1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án môn Toán khối 4 - Tiết 9: So sánh các số có nhiều chữ số

2 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 77,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng kết đánh giá: Về xem bài- Làm VBT Nhận xét tiết học CBBS: Triệu và lớp triệu... RÚT KINH NGHIỆM Ưu:.[r]

Trang 1

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh so sánh được các số có nhiều chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá 6 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn BT4/tr

13 (HS khá, giỏi)

- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận trong học toán

II.CHUẨN BỊ:

Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1,2/tr12

Băng giấy ghi nội dung thi đua

Học sinh : SGK- VBT

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1:

- Ổn định

- Kiểm tra kiến thức cũ: Hàng và lớp

- Lớp nghìn gồm các hàng nào? - HS nêu

- Viết số sau thành tổng: 154 012 - Bảng con

- 154 012 = 100 000 + 50 000+ 4000 + 10 + 2 Nhận xét

Bài mới: So sánh các số có nhiều chữ số.

Hoạt động 2

- Hình thức tổ chức: cá nhân- cả lớp

-Hướng dẫn so sánh các số có nhiều chữ số

-Ví dụ 1: So sánh số 99 578 và 100 000 - 99 578 < 100 000

- Giải thích vì sao? - Số 99 578 có 5 chữ số- số 100 000 có 6 chữ

số

-Muốn so sánh 2 số có nhiều chữ số ta làm

sao?

-Số nào có nhiều chữ số thì số đó lớn

-Ví dụ 2: So sánh số 693 251 và 693 500 -693 251< 693 500

Qua ví dụ 2, khi so sánh 2 số có số chữ số

bằng nhau, ta căn cứ vào đâu để so sánh?

-So sánh các cặp chữ số cùng hành, lần lượt

từ trái sang phải Nếu chữ số nào lớn hơn thì

số đó lớn

-Nêu cách so sánh các số có nhiều chữ số? -So sánh số chữ số của 2 số

-2 số có số chữ số bằng nhau, so sánh từng cặp số ở cùng hàng từ trái sang phải

Hoạt động 3:

Hình thức tổ chức: cá nhân- cả lớp

- Bài1/ tr13: Làm nháp - HS thực hiện

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

MÔN: TOÁN Tuần: 2

Ngày soạn: 26 -08-2009 Ngày dạy: 27-08- 2009

Tên bài dạy: So sánh các số có nhiều chữ số

Tiết : 9

Lop4.com

Trang 2

- Bài 2/ tr13: Vở -Số lớn nhất : 902 011

- Bài 3/ tr13:Vở 2 467; 28 092; 932 018; 943 567

- Bài 4/ tr 13: (Dành cho HS khá, giỏi): Nháp a/ 999 ; b/ 100 ;c/ 999 999

d/ 100 000

Hoạt động 4:

- Trò chơi: Ai nhanh hơn

Khoanh vào số lớn nhất trong dãy số:

-358 872; 283 576; 638 752; 725 863

-2 đội thực hiện

Tổng kết đánh giá:

Về xem bài- Làm VBT - HS lắng nghe

Nhận xét tiết học

CBBS: Triệu và lớp triệu

RÚT KINH NGHIỆM

Ưu: .………

………

Hạn chế: ………

………

Lop4.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w