1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Toán khối 4 - Tiết 16: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.CHUẨN BỊ: Giáo viên : Băng giấy ghi nội dung bài 1 /tr20 Học sinh : SGK- VBT III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: - Ổn định - Kiểm tra kiến thức cũ[r]

Trang 1

I.MỤC TIÊU:

-

-

-Giáo

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên : .:  ;< ghi 8 dung bài 1 /tr20

Học sinh : SGK- VBT

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1:

-

-

trong

D# 10 E @ F 1 hàng *&" thành 1 E @ F hàng trên " * nó

-Nêu giá

670 825

- 70 000

Bài

Hoạt động 2 :

- Hình

1/ So sánh các số tự nhiên

100 và 99

- So sánh 2   nhiên trên? 100 > 99 ; 99 < 100

6P thích V sao 100 > 99? 100 có 3

-So sánh 2   nhiên trên?

6P thích 29 869 < 30 005 ?

-So sánh 2  25 136 và 23 894?

5  so sánh 2 C

-29 869 < 30 005

- nghìn 2<3 nên 29 869 < 30 005

- Hai

> 3 nên 25 136 > 23894 -So sánh

sang

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

MÔN: TOÁN Tuần: 4

Ngày V 9 06 -9-2009 Ngày 'V<9 07-9- 2009 Tên bài 'V<: So sánh và xếp thứ tự các số tự

nhiên.

/ : 16

Trang 2

 kia

b/ So sánh 2  trong dãy   nhiên trên tia



-Nêu ví '( dãy   nhiên?

-So sánh  8 và 9? - 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 ;… - 8 <9 ; 9>8 -

-Các

xa

2/Xếp thứ tự các số tự nhiên

Ví '( : 7698 ; 7968 ; 7896 ; 7869

Hãy

 a *V ?

-Vì sao có

0 là

-

7698 ; 7869 ; 7896 ; 7968

7968 ; 7896 ; 7869 ; 7698 -Vì so sánh các

Hoạt động 3:

-Bài 1/tr22: Z 

-Bài 2/tr22: %F

-Bài3/tr22: %F

- 1234 > 999; 8754 < 87540;

39680 = 39000+680

- 35784 < 35790 92501 > 92410

17600 = 17000+600 a/ 8136; 8316; 8361 c/ 63841; 64813; 64831 a/ 1984; 1978; 1952; 1942 b/ 1969; 1954; 1945; 1890

Hoạt động 4:

-Hái hoa:

-Nêu cách so sánh các   nhiên?

-So sánh 2  : 12748 và 12648

-2

- So sánh

- 12748 > 12648

Tổng kết đánh giá:

% xem bài- Làm VBT - HS *c  nghe

CBBS: g< &"$

RÚT KINH NGHIỆM

Ưu: .………

………

Hạn chế: ………

………

... 648 31 a/ 19 84; 1978; 1952; 1 942 b/ 1969; 19 54; 1 945 ; 1890

Hoạt động 4:

-Hái hoa:

-Nêu cách so sánh   nhiên?

-So sánh  : 12 748 12 648

-2

-. ..

-Bài3/tr22: %F

- 12 34 > 999; 87 54 < 87 540 ;

39680 = 39000+680

- 357 84 < 35790 92501 > 9 241 0

17600 = 17000+600 a/ 8136; 8316; 8361 c/ 63 841 ; 648 13;... 12 748 12 648

-2

- So sánh

- 12 748 > 12 648

Tổng kết đánh giá:

% xem bài- Làm VBT - HS *c  nghe

CBBS: g< &&# 34; $

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w