I/ MỤC TIÊU 1/ Kiến thức o Biết một số khái niệm: tên, tên dành riêng từ khóa, tên chuẩn, hằng, biến, chú thích o Biết cách đặt tên đúng 2/ Kỹ năng o Phân biệt các tên đúng, sai 3/ Tư du[r]
Trang 1PPCT: 2
Bài
11B3 11B4 11B6, 11B5 11B1, 11B2
I/ TIÊU
1/ !"
o
o
2/ # $
o Phân * các tên -+ sai
3/ & duy
o
o Phân * ) và *
4/ Thái *+
o ;< - tích &=&
II/ ,-./ PHÁP
o >'9 trình
o Nêu 1A -B
o >=& quan
III/ ,1 2 3 ,45 VÀ TRÒ
1/ Giáo viên
o Giáo án, D &D E9 F&
o
o
2/ ,<" sinh
o ID &D F& J2
o Xem và làm 4M& BTVN
IV/ = TRÌNH BÀI ?@5
1/ A *B C
6G sinh
2/ + dung <"
a/ Hoạt động 1 Tìm P' khái tên trong thành 2Q &<$ NNLT
+ Yêu cầu cần đạt: Phân * các tên -+ sai; Phân * các L7E tên: tên dành riêng,
tên &'( tên do 4T LJ2 trình -.
1/ Các thành H "I JK
2/
a/ Tên
* Ý EN
- V'3 lý và phân * các - 45 trong
&4H trình
- Ghi M dung &<$ - 45
Trang 2GV YF - 45 trong &4H trình -B'
23 -45& -. tên
- Yêu &Q' HS nghiên &G' SGK/10 nêu quy
:& -. tên trong Pascal
HS >3 LT
GV Treo *3 2D &G$ các tên -+ sai -
- Yêu &Q' HS xác -` tên -+ tên sai
HS >3 LT
GV Yêu &Q' HS nghiên &G' SGK -P * các
khái tên dành riêng, tên &'( và tên do
4T LJ2 trình -.O
- Tên dành riêng: xem 2D LD& Y tên
dành riêng_SGK/11_Tr128
- Tên &'( các tên < D& P' b
L'
- Tên do 4T LJ2 trình -. -. theo quy :&
-. tên
* Các *R tên (Pascal)
- c dài không quá 127 ký =
- ;e &G$ &b cái, &b 7.& A' E&
4M
- VD: TIN_11
* Phân C
3 L7E tên dành riêng, tên &'( tên do
4T LJ2 trình -.
+ Tên dành riêng !" khoá): là tên -45& NNLT quy -` dùng 1M ý i$ xác -`
4T LJ2 trình không -45& dùng 1M ý i$ khác
VD: (Pascal) Program, Uses, Begin, Var, + Tên &'( là tên -45& ngôn b LJ2 trình quy -` dùng 1M ý i$ nào -#O @ 4T LJ2 trình có P -` i$ LE -P dùng 1M ý
i$ khác
VD: abs, real, sqrt, break + Tên do 4T LJ2 trình -. là tên -45& dùng theo ý i$ riêng &<$ " 4T LJ2 trình Tên này -45& khai báo 4M& khi k
D và không -45& trùng 1M tên dành riêng
VD: x1,x2, use
b/ Hoạt động 2 Tìm P' ) * chú thích
+ Yêu cầu cần đạt: HS * -45& các khái 1B ) * và chú thích; Phân *
-45& ) * ý i$ &<$ chú thích
GV [) F& ) nguyên; ) =&
(cho VD A' &A - A' &A iS 3
thích)
GV [) logic: &e &G$ 2 giá ` True,
False
GV R4' ý các 4T 52 -.& *
+ ‘’’’: xâu &G$ &.2 A' nháy -H
+ ‘’: xâu o
+ ‘ ’: xâu &G$ ký = A' cách
GV
khi dùng
b ,VW JW chú thích
* ,V
- Khái niệm: là -E L45 có giá ` không -p
trong quá trình =& &4H trình
- Các loại hằng:
+ [) F& là các nguyên, =& có
A' 7.& không A' VD: -11.5; 11.5E+5; 10
+ [) logic: là giá ` -+ (True) 7.& sai (False)
VD: false + [) xâu: là &'o ký = trong * mã ASCII -. trong &.2 A' nháy -H !1M Pascal)
VD: ‘10’, ‘NDC’, ‘Lop 11 3’
*
- Khái niệm: là -E L45 -. tên -P L4' b
giá ` và giá ` này có P thay -p trong quá trình =& &4H trình
Trang 3VD: x, y
* Chú thích: dùng -P 3 thích cho &4H trình -45& rõ ràng và u P' -45& -. b$
2 &.2 A' {} 7.& (* *) (trong Pascal)
c/ Hoạt động củng cố kiến thức
+ Yêu
tên ) * &x -45& -. theo quy :& -. tên
GV Treo *3 2D &G$ &4H trình -H
3 minh F$ ) và *O
- Yêu &Q' HS cho * giá ` &<$ m và n khi
*O
HS Kq: m = 3; n = 4
VD: &I trình *I K
Const m = 3;
Var n : byte;
Begin
{m la hang, n la bien}
n := 1;
n := m + n;
End.
o @: các khái tên, tên dành riêng, tên &'( ) *S ý i$ &<$ chú thích; quy
:& -. tên trong Pascal
o Phân * tên dành riêng và tên &'(
o Phân * ) và *
o ;'( *` sau làm Bài J2
1/ Phân * biên `& thông `&
2/ Phân * tên dành riêng và tên &'(
3/ c. 3 tên -+ và 3 tên sai theo quy :& -. tên &<$ Pascal
4/ NM o L7E ) cho VD 1B các *P' u ) -+