- Quy định về cách đặt tên trong NNLT TP, khái niệm về tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình tự đặt.. - Khái niệm về hằng, biến và cách dùng lời chú thích trong TP.[r]
Trang 1Ngày soạn : Tiết :
Ngày dạy : Lớp :
2)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1-Kiến thức
-
trình () * +,
- Ghi các quy (1 23 tên, * + trong ngôn 5 $%& trình Pascal
2-Kỹ năng
- Phân + ("9 tên, * +, () tên (:,
3-Thái độ
- Ham thích, say mê nghiên = 23 ngôn 5 $%& trình > ? (? có ? A / 0 các bài toán +* máy tính ( B,,
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1-Chuẩn bị của Giáo viên
- Giáo án, SGK, (E dùng G0 H,
2-Chuẩn bị của Học sinh
- Sách giáo khoa, 2I ghi, (E dùng H %&,
III NỘI DUNG BÀI GIẢNG
1 Ổn định tổ chức lớp
- J (1 $.&,
- KL ( trang &>,
-
2 Kiểm tra bài cũ
Câu 1: G sao ta &A xây O các ngôn 5 $%& trình +% cao?
Câu 2: Biên 1 và thông 1 khác nhau " nào?
A $#
Câu 1:
+ NN +% cao S T 2. ngôn 5 O nhiên U % $9 cho (4 (A "# $%& trình
+ K"U trình 2 +* ngôn 5 +% cao không &> vào &S = máy tính
+ Cho phép làm 2 2. 3 ? 5 $ và cách W = 5 $ (7 G %
cho mô A % toán
Câu 2
Trang 2+ Thông 1 $S $"9 1 câu $ ra ngôn 5 máy E O ngay câu
$ 27 1 ("9 ) báo $X không 1 ("9,
+ Biên
không, 1 toàn + "U trình E,,,
GV
3 Đặt vấn đề
4 Nội dung bài mới
2 Một số khái niệm
a Tên
- Tên dùng làm gì?
\H ( "9 trong "U trình (3
&A ("9 () tên \X NNLT có quy ^ () tên
riêng
Trong TP: tên là dãy liên & không quá
127 ký
+^ (S +* 5 cái ) b G ".,
TP không phân + 5 hoa hay 5
"#,
- Yêu S h/s $b0 ví > 23 tên trong TP
- R% xét các tên sai, (:,
- Ý f7 2 () tên:
+ Y? / A lý và phân + các ( "9 trong
"U trình
+ Y? 9 dung Z7 ( "9,
*Tên dành riêng (từ khoá):
Là 5 tên ("9 NNLT dùng 2. ý
f7 riêng xác (1 "# $%& trình không
("9 B > 2. ý f7 khác
VD: trong TP
program, uses, const, type, var, begin, end
*Tên chuẩn
Là tên ("9 NNLT dùng 2. ý f7 b
(1 nào (@, Tuy nhiên, "# $%& trình có ?
khai báo và dùng chúng
khác
VD: trong TP
abs, sqrt, interger, byte, real, break,
*Tên do người lập trình đặt
-TL: Tên dùng (? H hay L 1 ( "9 nào (@,
- Nghe A ghi bài
- VD:
+ lop; truong; bai tap + 1_to1; _lam van + x#y
- Nghe A ghi bài
- Quan tâm Z 0 ( các khoá trong Turbo Pascal
- Nghe A ghi bài
- Quan tâm ( các ! trong pascal
Trang 3;G ( Z7 GV ;G ( Z7 HS
Do "# $%& trình () ("9 dùng 2. ý
f7 riêng, &A khai báo ". khi B > và
không ("9 trùng 2. tên dành riêng
VD: delta, dientich, bai_tap,
b Hằng và biến
*Hằng
Là (G $"9 có giá 1 không thay (W
trong quá trình O "U trình
- ;* H là nguyên hay O 3, -5,
2.3E-4,
- ;* logic là giá 1 (: (true) ) sai
(false): True, False
- ;* xâu là X ký O trong + mã ASCII:
‘bai tap’, ‘lop 11a1’,
Yêu S h/s $b0 ví > 23 $G *,
*Biến
Là (G $"9 ("9 () tên, dùng (? $"
5 giá 1 và giá 1 có ? ("9 thay (W trong
quá trình O "U trình
c Chú thích
- Khi 2 "U trình có ? 2 các chú thích
cho "U trình, chú thích không A "I gì
( "U trình, nó giúp "# (H "U
trình v ? U,
- Trong Pascal dùng w$# chú thích} ) y$#
chú thích*)
- Nghe A ghi bài
- ]b0 ví >
;* H 3, -4, 3.14, 9.8332E5,
;* logic: False, True
;* xâu: ‘thi van nghe’, ‘loai
|u ‘123’, ‘true’,
- Liên 2. + trong A toán
- Nghe A ghi bài
IV CỦNG CỐ
- Quy
! và tên do "# $%& trình O (),
- Khái
V VỀ NHÀ
- A $# câu | bài
- Làm bài %& trong sách bài %& bài 1.6 ( 1.15
- K ! +1 các bài còn $G trong sách BT (? # sau 57 bài %&,
...1-Chuẩn bị Giáo viên
- Giáo án, SGK, (E dùng G0 H,
2-Chuẩn bị Học sinh
- Sách giáo khoa, 2I ghi, (E dùng H %&,
III NỘI DUNG BÀI GIẢNG...
trong q trình O "U trình
- ;* H nguyên hay O 3, -5 ,
2.3E-4,
- ;* logic giá 1 (: (true) ) sai
(false): True, False
- ;*...
- Quy
! tên "# $%& trình O (),
- Khái
V VỀ NHÀ
- A $# câu |
- Làm %& sách %& 1.6 ( 1.15
- K !