ChuyÓn ®éng chËm dÇn ®Òu theo ph¬ng ®êng søc C.. ChuyÓn ®éng chËm dÇn ®Òu theo ph¬ng ®êng søc C.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRỰC NINH B
NĂM HỌC 2010-2011
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
MễN : VẬT LÝ - LỚP 11 Thời gian làm bài : 45 phỳt
( Đề kiểm tra này có 02 trang )
I/ Trắc nghiệm
Câu 1: Hai quả cầu mang hai điện tích có độ lớn bằng nhau đặt cách nhau 10 cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực là
3
9.10 N
Độ lớn điện tích mỗi quả cầu là : A 10 C7
B 10 C14
C 3.10 C7
D 10 C6
Câu 2: Cờng độ điện trờng của một điện tích điểm sẽ thay đổi nh thế nào khi ta giảm một nửa điện tích ,và giảm khoảng cách đi một nửa:
A Tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C Không đổi D giảm đi 4 lần
Câu 3: Lực tơng tác giữa hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong chân không là F 4.107N
Khi nhúng hệ thống này vào trong
chất lỏng có hằng số điện môi = 2 Thì lực tơng tác giữa chúng là: A 4.10 N 7
B 2.10 N7
C 8.10 N7
D 2,5.10 N7
Câu 4: Hai tấm kim loại song song cách nhau 5 cm đợc nạp điện hiệu điện thế 50V Cờng độ điện trờng giữa chúng là :
A 500 V/m B 1000 V/m C 300 V/m D 1500 V/m
Câu 5: Công của lực điện làm di chuyển một điện tích 10Cquãng đờng 1m Theo phơng vuông góc với các đờng sức trong điện trờng đều có
6
10 /
E V m là: A 1 mJ B 0 J C 1 J D 1000 J
Câu 6: Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trờng đều Electron đó sẽ:
A Chuyển động thẳng đều dọc theo đờng sức B Chuyển động chậm dần đều theo phơng đờng sức
C Chuyển động nhanh dần đều theo phơng đờng sức D Đứng yên
(Bỏ qua tác dụng của trọng lực)
Câu 7: Một điện tích
9
1,6.10
dịch chuyển giữa hai điểm A , B có một hiệu điện thế U AB 200V
Công của lực điện trờng là
A
7
3,2.10 J
B
7
3,2.10 J
C 1,6.10 J7
D
7
1,6.10 J
Câu 8: Điện tích
8
10
đặt tại điểm O trong không khí Cờng độ điện trờng do điện tích q gây ra tại điểm A cách O một khoảng
r = 9 cm là : A
5
1.10 / 9
B E105V m/ C E3.105V m/ D E9.105V m/
Câu 9 :Tụ điện có điện dung là C đợc nối với nguồn có hiệu điện thế là U , tụ điện có năng lợng là W nếu giảm điện dung của tụ điện đi hai lần
thì năng lợng của tụ lúc này là : A 2 W B W C
1
2W D
1
4W
Câu 10: Một điện tích q di chuyển từ M đến điểm N rồi di chuyển từ N về M theo một đờng bất kì trong điện trờng Chọn câu đúng :
A A MNA NM0
B A MN A NM
C A MNA NM
D Không so sánh đợc vì cha biết q
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRỰC NINH B
NĂM HỌC 2010-2011
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
MễN : VẬT LÝ - LỚP 11 Thời gian làm bài : 45 phỳt
( Đề kiểm tra này có 02 trang )
I/ Trắc nghiệm
Câu 1: Hai quả cầu mang hai điện tích có độ lớn bằng nhau đặt cách nhau 10 cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực là
3
9.10 N
Độ lớn điện tích mỗi quả cầu là : A 10 C7
B 10 C14
C 3.10 C7
D 10 C6
Câu 2: Cờng độ điện trờng của một điện tích điểm sẽ thay đổi nh thế nào khi ta giảm một nửa điện tích ,và giảm khoảng cách đi một nửa:
A Tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C Không đổi D giảm đi 4 lần
Câu 3: Lực tơng tác giữa hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong chân không là F 4.107N
Khi nhúng hệ thống này vào trong
chất lỏng có hằng số điện môi = 2 Thì lực tơng tác giữa chúng là: A 4.10 N 7
B 2.10 N7
C 8.10 N7
D 2,5.10 N7
Câu 4: Hai tấm kim loại song song cách nhau 5 cm đợc nạp điện hiệu điện thế 50V Cờng độ điện trờng giữa chúng là :
A 500 V/m B 1000 V/m C 300 V/m D 1500 V/m
Câu 5: Công của lực điện làm di chuyển một điện tích 10Cquãng đờng 1m Theo phơng vuông góc với các đờng sức trong điện trờng đều có
6
10 /
E V m là: A 1 mJ B 0 J C 1 J D 1000 J
Câu 6: Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trờng đều Electron đó sẽ:
B Chuyển động thẳng đều dọc theo đờng sức B Chuyển động chậm dần đều theo phơng đờng sức
C Chuyển động nhanh dần đều theo phơng đờng sức D Đứng yên
(Bỏ qua tác dụng của trọng lực)
Câu 7: Một điện tích
9
1,6.10
dịch chuyển giữa hai điểm A , B có một hiệu điện thế U AB 200V
Công của lực điện trờng là
A
7
3,2.10 J
B
7
3,2.10 J
C 1,6.10 J7
D
7
1,6.10 J
Câu 8: Điện tích
8
10
đặt tại điểm O trong không khí Cờng độ điện trờng do điện tích q gây ra tại điểm A cách O một khoảng
r = 9 cm là : A
5
1.10 / 9
B E105V m/ C E3.105V m/ D E9.105V m/
Câu 9 :Tụ điện có điện dung là C đợc nối với nguồn có hiệu điện thế là U , tụ điện có năng lợng là W nếu giảm điện dung của tụ điện đi hai lần
thì năng lợng của tụ lúc này là : A 2 W B W C
1
2W D
1
4W
Câu 10: Một điện tích q di chuyển từ M đến điểm N rồi di chuyển từ N về M theo một đờng bất kì trong điện trờng Chọn câu đúng :
A A MNA NM0
B A MN A NM
C A MNA NM
D Không so sánh đợc vì cha biết q
Câu 11: Hai điện tích q q1; 2
đặt cách nhau r = 10 cm đặt tại A, B trong không khí , biết
6
1 9.10
,
6
2 4.10
Tìm vị trí M tại đó cờng độ
điện trờng bằng 0 :
MÃ Đấ: 04
MÃ Đấ: 04
Trang 2A M nằm trên AB giữa q q1; 2
cách q2
4 cm B M nằm trên AB ngoài q1
cách q2
40 cm
C M nằm trên AB ngoài q2
cách q2
4 cm D M nằm chính giữa AB cách q1
5 cm
Câu 12: Tìm phát biểu sai :
A Các đờng sức điện trờng bắt đầu từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm
B Trờng hợp chỉ có điện tích âm thì đờng sức điện trờng bắt đầu từ vô cực và kết thúc ở điện tích âm
C Các đờng sức điện trờng không cắt nhau
D Các đờng sức điện trờng đều là những đờng song song không cách đều nhau
Câu 13: Ba đỉnh của tam giác đều ABC có điện tích
8
đặt trong không khí Xác định cờng độ điện trờng tại M là trung điểm của cạnh BC Biết BC =10cm
A 0 V/m B 2100 V/m C 12000 V/m D 6800 V/m
Câu 14: Điều nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện không đổi :
A Có chiều thay đổi và cờng độ không đổi B Có chiều và cờng độ không đổi
C Có chiều không đổi và cờng độ thay đổi D Có chiều và cờng độ thay đổi
Câu 15: Một dòng điện không đổi sau 2 phút có một điện lợng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn Cờng độ của dòng điện đó là :
A 2A B 1 A C 0,2 A D 0,1 A
II/ Tự luận
Câu 1: Một electron đợc thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm, trong điện trờng đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu Cờng độ
điện trờng giữa hai bản là 1000 V/m, khoảng cách giữa hai bản là 1 cm:
a/ Tính công của lực điện trờng khi electron đến sát vào bản dơng
b/ Tìm vận tốc của elctron lúc nó vừa chạm bản dơng
Biết điện tích của electron là
19
1,6.10
C và khối lợng của electron là 9,1.10 kg31
, bỏ qua tác dụng của trọng lực.
Câu 2: Một quả cầu nhỏ có khối lợng m = 1,6g, điện tích của nó là
7
1 2.10
đợc treo bằng sơi dây tơ mảnh, ở dới nó 30 cm đặt một điện tích
2
q Hỏi q2có dấu và độ lớn nh thế nào để khi q1 cân bằng, lực căng sợi dây giảm đi một nửa so với khi cha có q2 ( Lấy g = 10m/s2)
-Hờ́t -Câu 11: Hai điện tích q q1; 2
đặt cách nhau r = 10 cm đặt tại A, B trong không khí , biết
6
1 9.10
,
6
2 4.10
Tìm vị trí M tại đó cờng độ
điện trờng bằng 0 :
A M nằm trên AB giữa q q1; 2
cách q2
4 cm B M nằm trên AB ngoài q1
cách q2
40 cm
D M nằm trên AB ngoài q2
cách q2
4 cm D M nằm chính giữa AB cách q1
5 cm
Câu 12: Tìm phát biểu sai :
E Các đờng sức điện trờng bắt đầu từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm
F Trờng hợp chỉ có điện tích âm thì đờng sức điện trờng bắt đầu từ vô cực và kết thúc ở điện tích âm
G Các đờng sức điện trờng không cắt nhau
H Các đờng sức điện trờng đều là những đờng song song không cách đều nhau
Câu 13: Ba đỉnh của tam giác đều ABC có điện tích
8
đặt trong không khí Xác định cờng độ điện trờng tại M là trung điểm của cạnh BC Biết BC =10cm
A 0 V/m B 2100 V/m C 12000 V/m D 6800 V/m
Câu 14: Điều nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện không đổi :
B Có chiều thay đổi và cờng độ không đổi B Có chiều và cờng độ không đổi
D Có chiều không đổi và cờng độ thay đổi D Có chiều và cờng độ thay đổi
Câu 15: Một dòng điện không đổi sau 2 phút có một điện lợng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn Cờng độ của dòng điện đó là :
A 2A B 1 A C 0,2 A D 0,1 A
II/ Tự luận
Câu 1: Một electron đợc thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm, trong điện trờng đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu Cờng độ
điện trờng giữa hai bản là 1000 V/m, khoảng cách giữa hai bản là 1 cm:
a/ Tính công của lực điện trờng khi electron đến sát vào bản dơng
b/ Tìm vận tốc của elctron lúc nó vừa chạm bản dơng
Biết điện tích của electron là 1,6.1019
C và khối lợng của electron là 9,1.10 kg31
, bỏ qua tác dụng của trọng lực.
Câu 2: Một quả cầu nhỏ có khối lợng m = 1,6g, điện tích của nó là
7
1 2.10
đợc treo bằng sơi dây tơ mảnh, ở dới nó 30 cm đặt một điện tích
2
q
Hỏi q2
có dấu và độ lớn nh thế nào để khi q1
cân bằng, lực căng sợi dây giảm đi một nửa so với khi cha có q2
( Lấy g = 10m/
2
s )
q1
q2
q1
q2