Nêu cú pháp và cách hoạt động của câu lệnh lặp với số lần lặp biết trước dạng tiến trong ngôn ngữ lập trình Pascal 3 điểm... - Trong cấu trúc lặp gồm có hai dạng lặp.[r]
Trang 1đề kiểm tra 1 tiết lý thuyết Môn: tin học – lớp 11
i mục tiêu đánh giá
- Nhằm kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học chương I, II, III
II Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Nhằm kiểm tra đánh giá kiến thức thực hành của học sinh về ngôn ngữ lập trình Pasacl
- Biết một số khái niệm về lập trình và ngôn ngữ lập trình
- Biết cách viết một chương trình đơn giản
- Biết và thực hiện được các câu lệnh rẽ nhánh và lặp
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng tư duy, so sánh đánh giá tổng hợp
- Rèn kỹ năng làm việc với ngôn ngữ lập trình Pasacl
- Biết viết chương trình Pascal đơn giản có sử dụng các câu lệnh rẽ nhánh và lặp trong Pascal
3 Thái độ
- Giáo dục học sinh thái độ tự giác, nghiêm túc, độc lập, sáng tạo trong quá trình làm bài
IiI Ma trận đề
Mức độ
Tổng
Chương I: Một số khái
niệm về lập trình và NNLT
1 0.5
1 0.5
Chương II: Chương trình
đơn giản
4
2
1
2
1 0.5
1 2
7 6.5
Chương III: Cấu trúc rẽ
nhánh và lặp
1 3
1 3
2.5
1
2
3
5.5 9 10
Trang 2iv đề kiểm tra
Đề BàI
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
(Hãy khoanh tròn vào phương án đúng)
Câu 1: Tên nào đặt đúng theo qui tắc đặt tên của Pascal?
Câu 2: Biến a chỉ nhận các giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 30 450 Khai báo
biến nào sau đây không hợp lệ?
C Var a: Integer; D Var a: Longint;
Câu 3: Trong một chương trình, phần nhất thiết phải có là
A Phần khai báo tên chương trình B Phần khai báo hằng
C Phần khai báo biến D Phần thân chương trình
Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để khai báo hằng ta dùng từ khoá
Câu 5: Để nhập dữ liệu vào từ bàn phím, trong Pascal ta có thể dùng thủ tục nào?
A Read B Readln C Write D Cả A và B đều đúng
Câu 6: Cho đoạn chương trình sau:
a: = 2; b: = a;
a: = b * a + a;
Write(‘a = ‘, a);
Kết quả in lên màn hình là:
A a = 2 B a = 6 C a = 4 D Cả A, B, C đều sai
II Trắc nghiệm tự luận: (7 điểm).
Câu 7: Tính giá trị của các biểu thức sau: (2 điểm)
a) (3 + 35 Div 2) + (50 Mod 9 * 2)
b) (23 Mod 3 + 12 > 12 Div 3 +2) and (7 - 3 < 2 * 7 Mod 5)
Câu 8: Hãy viết lại các biểu thức sau từ dạng toán học sang dạng biểu diễn tương ứng
trong Pascal (2 điểm)
a) x3 + |x| + xy;
b) x2 x x
Câu 9: Trong cấu trỳc lặp cú mấy dạng lặp? Nờu cỳ phỏp và cỏch hoạt động của cõu
lệnh lặp với số lần lặp biết trước dạng tiến trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal (3 điểm)
Trang 3V Đáp án và thang điểm
Phần i: trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Phần II: trắc nghiệm tự luận (7 điểm)
7
a) (3 + 35 Div 2) + (50 Mod 9 * 2) = (3 + 17) + (50 Mod 18)
= 20 + 14 = 34
b) (23 Mod 3 + 12 > 12 Div 3 +2) And (7 - 3 < 2 * 7 Mod 5) = (2 + 12 > 4 + 2) And (4 < 4)
T And F
F
1
1
8
a) x3 + |x| + xy;
= (SQR(x) * x) + ABS(x) + x*y;
b) x2 x x
= Sqrt(x) - Sqrt(x) + x;
1
1
9
- Trong cấu trỳc lặp gồm cú hai dạng lặp Lặp với số lần lặp biết trước và lặp với số lần lặp khụng biết trước
* Cấu trỳc lặp với số lần lặp biết trước dạng tiến.
- Cỳ phỏp:
FOR <Biến đếm> := <Giá trị đầu> TO <Giá trị cuối> DO
<Câu lệnh>;
Trong đó:
+ Biến đếm là biến kiểu số nguyên
+ Giá trị đầu, Giá trị cuối là biểu thức cùng kiểu với biến đếm, giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối Nếu GTĐ lớn hơn
GTC thì vòng lặp không thực hiện
+ Giá trị của biến đếm được điều chỉnh tự động
- Hoạt động:
B1: Biến đếm được gán bằng GTĐ
B2: So sánh Biến đếm với Giá trị cuối B3: Nếu BĐ>GTC thì thoát khỏi vòng lặp Nếu BD<=GTC thì
câu lệnh được thực hiện, sau đó biến đếm được tăng lên 1 đơn vị
và quay lại B2
0.5
1
0.5
1