- Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải trước nhau - Tìm giá trị một phần khi giải bài toán - Tìm số bé - Tìm số lớn Bài tập 2: HS làm tập - HS nêu lại các bước tính: - Yêu cầu HS nêu các bư[r]
Trang 1BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi
Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật,hình bình hành,hình thoi
Làm BT 1,2,3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 phút
35 phút
Bài cũ: Luyện tập
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Bài tập 4 (HS khá giỏi)
-HS quan sát hình vẽ của hình chữ nhật ABCD trong SGK, lần lượt đối chiếu các câu với đặc điểm đã biết của hình chữ nhật Từ đó xác định được câu nào là phát biểu đúng, câu nào là phát biểu sai, rồi chọn chữ tương ứng Đ-Đ-Đ-S
- HS làm tương tự như bài
1 S-Đ-Đ-Đ
* HS lần lượt tính diện tích từng hình
- So sánh số đo diện tích của các hình (với đơn vị đo là cm) & chọn số đo lớn nhất
- Kết luận: hình vuông có diện tích lớn nhất
- HS làm bài
- HS sửa bài
Bài giải
Nữa chu vi hình chữ nhật: 56: 2 =28 (m)
Chiều rộng:
Trang 22 phút Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Giới thiệu tỉ số
28-18=10 (m) Diện tích:
18x10=180 (m2) Đáp số: 180 (m2)
Rút kinh nghiệm:
Trang 3
GIỚI THIỆU TỈ SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại
Làm BT 1,3
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 phút
7-8 phút
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Giới thiệu tỉ số 5 :
7 và 7 : 5
- GV nêu ví dụ: Có 5 xe tải & 7
xe khách
- GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ
-GV đặt vấn đề: Số xe tải bằng
mấy phần số xe khách?
- GV giới thiệu tỉ số: Người ta
nói tỉ số của số xe tải & số xe
khách là 5 : 7 hay
7 5
Đọc là năm chia bảy hay năm
phần bảy
- Tỉ số này cho biết số xe tải
bằng số xe khách
7 5
- GV tiếp tục đặt vấn đề: Số xe
khách bằng mấy phần số xe tải?
-GV giới thiệu tỉ số: Người ta
nói tỉ số của số xe khách & số xe
tải là 7 : 5 hay
5 7
- Đọc là bảy chia năm hay bảy
phần năm
- Tỉ số này cho biết gì ?
-Chú ý:
+ Khi viết tỉ số của số 5 và 7 thì
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS vẽ sơ đồ
5 xe tải
7 xe khách
- Bằng số xe khách
7 5
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
- Bằng số xe tải
5 7
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
Trang 46-7 phút
19 phút
2 phút
phải viết theo thứ tự là 5 : 7
hoặc
7 5
+ Khi viết tỉ số của số 7 và 5 thì
phải viết theo thứ tự là 7 : 5
hoặc
5 7
Hoạt động 2: Ví dụ 2
GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn nội
dung như phần đồ dùng dạy học
- Số thứ nhất là 5, số thứ hai là 7
Hỏi tỉ số của số thứ nhất với số
thứ hai là bao nhiêu ?
Tương tự cho các số 3 và 6, a và
b
Kết luận chung: Tỉ số của a và
b là a : b hay ( b khác 0 )
b a
- Chú ý: Tỉ số cũng có thể rút
gọn như phân số.
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1
-Gọi HS đọc yêu cầu
-GV ghi bảng
- Nhận xét
Bài 2: (HS khá giỏi)
+ Tỉ số này cho biết gì?
Bài 3
GV gọi HS đọc đề bài
YC học sinh làm bài-Gv chấm
tập
Sửa bài, nhận xét
Bài 4( HS khá giỏi)
HS làm vào vở
GV chữa bài
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Tìm hai số khi
biết tổng & tỉ số của hai số đó
- Tỉ số này cho biết số xe khách bằng
5 7
số xe tải
- HS nêu : Tỉ số giữa số thứ nhất và số thứ hai là 5 : 7 hay
7 5
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
- HS làm bài bảng con
- Nhận xét
HS làm nháp - nêu
- Nhận xét, tuyên dương -Tỉ số này cho biết số bút đỏ bằng 2 phần
8 số bút xanh
- HS thực hiện yêu cầu
- 1HS làm bảng phụ
-HS thực hiện vào vở Rút kinh nghiệm
Trang 5TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ
CỦA HAI SỐ ĐÓ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Biết cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó”
- Làm BT1
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
4-5 phút
1phut
8 phút
8 phút
14 phút
Bài cũ: Giới thiệu tỉ số
- GV yêu cầu HS làm BT3
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài toán
1
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Phân tích đề toán: Số bé là mấy phần? Số
lớn là mấy phần?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
- Hướng dẫn HS giải:
+ Có tất cả bao nhiêu phần bằng nhau?
+ Tìm giá trị của 1 phần?
+ Tìm số bé?
+ Tìm số lớn?
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài 2
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Phân tích đề toán: Số vở của Minh là mấy
phần? Số vở của Khôi là mấy phần?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
- Hướng dẫn HS giải:
+ Có tất cả bao nhiêu phần bằng nhau?
+ Tìm giá trị của 1 phần?
+ Tìm số vở của Minh?
+ Tìm số vở của Khôi?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Mục đích làm rõ mối quan hệ giữa tổng
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS đọc đề toán
- Số bé 3 phần, số lớn 5 phần
- HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
3 + 5 = 8
96 : 8 = 12
12 x 3 = 36
12 x 5 = 60
- HS đọc đề toán
- Số vở của Minh là 2 phần,
số vở của Khôi là 3 phần
- HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
2 + 3 = 5
25 : 5 = 5
5 x 2 = 10
5 x 3 = 15
- HS làm bài
Trang 62 phút
của hai số phải tìm & tổng số phần mà mỗi
số đó biểu thị
Bài tập 2:
- Thực hành kĩ năng giải toán, yêu cầu HS
tự làm
Bài tập 3:( HS khá giỏi)
- Thực hành kĩ năng giải toán, yêu cầu HS
tự làm
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
- HS làm bài
- HS sửa
- HS làm bài
- HS sửa bài
Rút kinh nghiệm:
Trang 7
LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Giải được bài toán “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó”
- Làm BT1,2
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 phút
35 phút
2 phút
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS đọc đề toán, vẽ sơ đồ minh
hoạ
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải trước
khi giải bài toán
Bài tập 2:
HS làm tập
- Yêu cầu HS nêu các bước tính trước khi
làm bài để HS nhớ lại cách thực hiện các
bước giải toán
Bài tập 3( HS khá giỏi)
Bài tập 4: ( HS khá giỏi)
- Các bước giải:
+ Tìm nửa chu vi của hình chữ nhật (là tìm
tổng số đo của chiều dài & chiều rộng)?
+ Tìm giá trị một phần?
+ Tìm chiều rộng?
+ Tìm chiều dài?
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
-HS thực hiện
- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm giá trị một phần
- Tìm số bé
- Tìm số lớn
- HS nêu lại các bước tính: Tìm tổng số phần bằng nhau; tìm giá trị một phần; tìm từng số
-HS làm bài
- HS làm bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Rút kinh nghiệm:
Trang 8Tuần 28 Ngày dạy: 26/3/2010
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Giải được bài toán “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó”
-Làm BT1,3
II.CHUẨN BỊ:
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 phút
34-35
phút
2 phút
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: Các bước giải
- Vẽ sơ đồ
- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm độ dài mỗi đoạn
Bài tập 2:(HS khá giỏi)
- Yêu cầu HS chỉ ra tổng của hai số & tỉ
số của hai số đó
- Vẽ sơ đồ minh hoạ & tỉ số hai xe bán
được
- Giải toán
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS lập đề toán theo sơ đồ (trả
lời miệng, không cần viết thành bài toán)
- Yêu cầu HS chỉ ra tổng của hai số & tỉ
số của hai số đó
- Giải toán
Bài 4:(HS khá giỏi)
- Mỗi HS tự đặt một đề toán và giải bài
toán đó
- GV chọn một vài bài để cả lớp phân tích,
nhận xét
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- HS dựa vào các bước đã nêu
để giải
- HS làm bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
- HS sửa
- HS làm bài
- HS sửa bài
- HS thực hiện theo yêu cầu
Rút kinh nghiệm:
Trang 9BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại
- Giải được bài toán “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó”
- Làm BT1(a,b) ;BT3,4
II.CHUẨN BỊ:
- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 phút
34-35
phút
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1a,b:
- Nhằm phân biệt tỉ số của a & b
với tỉ số của b & a
Bài tập 2:(HS khá giỏi)
HS điền kết quả bằng bút chì vào
SGK
- Yêu cầu HS chỉ rõ tổng của hai số
phải tìm; tỉ số của hai số đó
- Chữa bài
Bài tập 3:
-Gọi HS đọc đề
-Phân tích đề toán
- Thực hiện vào tập
Bài tập 4:
Y/C Hs làm bài vào vở
Các bước giải:
-HS làm bảng con
- Thống nhất kết quả
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS làm bài
- HS sửa
-HS làm bài
- HS sửa bài
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau:
1+7=8 (phần)
Số thứ nhất : 1080: 8 =135
Số thứ hai:
1080- 135 =945
ĐS:135
945
*HS làm vào vở Chữa bài
Trang 102 phút
Tổng số phần bằng nhau
-Chiều rộng hình chữ nhật
- Chiều dài hình chữ nhật?
Bài tập 5: (HS khá giỏi)
Vẽ sơ đồ
Tìm nửa chu vi
Chiều dài hình chữ nhật
Chiều rộng hình chữ nhật
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Tìm hai số khi biết
hiệu & tỉ số của hai số đó
HS làm nháp Chữa bài
Rút kinh nghiệm:
Trang 11
BÀI: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ
CỦA HAI SỐ ĐÓ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Biết cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó”
- Làm BT1
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
5 phút
8 phút
8 phút
15-phút
Bài cũ: Luyện tập chung
- GV yêu cầu HS sửa bài 4
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS giải bài
toán 1
- GV nêu bài toán
- Phân tích đề toán: Số bé là mấy phần?
Số lớn là mấy phần?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
- Hướng dẫn HS giải:
+ Hiệu số phần bằng nhau?
+ Tìm giá trị của 1 phần?
+ Tìm số bé?
+ Tìm số lớn?
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS giải bài
toán 2
- GV nêu bài toán
- Phân tích đề toán: Chiều dài là mấy
phần? Chiều rộng là mấy phần?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
- Hướng dẫn HS giải:
+ Hiệu số phần bằng nhau?
+ Tìm giá trị của 1 phần?
+ Tìm chiều rộng?
+ Tìm chiều dài?
Hoạt động 3: Thực hành
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS đọc đề toán
- Số bé là 3 phần Số lớn là 5 phần
- HS thực hiện & giải nháp theo GV
- HS nhắc lại các bước giải để ghi nhớ
-HS đọc đề toán
- Chiều dài là 7 phần Chiều rộng là 4 phần
- HS thực hiện & giải nháp theo GV
- HS nhắc lại các bước giải để ghi nhớ
Trang 122 phút
Bài tập 1:
- Mục đích làm rõ mối quan hệ giữa hiệu
của hai số phải tìm & hiệu số phần mà
mỗi số đó biểu thị
Bài tập 2:(HS khá giỏi)
- Thực hành kĩ năng giải toán, yêu cầu
HS tự làm
Bài tập 3: :(HS khá giỏi)
-Thực hành kĩ năng giải toán, yêu cầu HS
tự làm
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
-HS làm bài vào tập
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
- HS làm bài
- HS sửa
- HS làm bài
- HS sửa bài
Rút kinh nghiệm:
Trang 13
LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Giải được bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó”
- Làm BT1,2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
5 phút
1 phút
29 phút
Bài cũ: Tìm hai số khi biết hiệu &
tỉ số của hai số đó
- GV yêu cầu HS nêu cách tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó
- GV nhận xét
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Vẽ sơ đồ minh hoạ
- Các bước giải toán:
+ Tìm hiệu số phần bằng nhau? (dựa vào tỉ số)
+ Tìm giá trị một phần?
+ Tìm số bé?
+ Tìm số lớn?
Bài tập 2:
- Các bước giải toán:
+ Tìm hiệu số phần bằng nhau? (dựa vào tỉ số)
+ Tìm giá trị một phần?
+ Tìm từng số?
Bài tập 3:(HS khá giỏi)
- Vẽ sơ đồ minh hoạ: biểu thị các bước giải toán:
+ Tìm hiệu số phần bằng nhau? (dựa vào tỉ số)
+ Mỗi HS trồng?
+ Tìm số cây lớp 4A?
+ Tìm số cây lớp 4B?
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS đọc đề toán
- HS vẽ sơ đồ minh hoạ
- HS làm bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
- HS làm bài vào tập
- HS sửa
- HS làm bài
- HS sửa bài
Trang 142 phút
Bài tập 4(HS khá giỏi)
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
-HS tự nêu đề và làm bài -HS chữa bài
Bài giải
Số bé:72: 4x 5=90
Số lớn:90+72= 162 ĐS: 90 162
Rút kinh nghiệm:
Trang 15
LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Giải được bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó”
- Biết nêu bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó theo sơ đồ cho trước
- Làm BT1,3,4
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 phút
35-36
phút
2 phút
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết & phân
biệt tổng của hai số & tổng số phần
biểu thị hai số; tỉ số của hai số, sự so
sánh hai số theo tỉ số
Bài tập 2:(HS khá giỏi)
- Yêu cầu HS chỉ ra hiệu của hai số &
tỉ số của hai số đó
- Yêu cầu HS tự giải
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS lập sơ đồ (trả lời miệng,
không cần viết thành bài toán)
- Yêu cầu HS chỉ ra hiệu của hai số &
tỉ số của hai số đó
- Vẽ sơ đồ minh hoạ
- Yêu cầu HS tự giải
Bài tập 4:
-Yêu cầu HS quan sát sơ đồ rồi nêu
đề
-YC hs giải vào tập- GV chấm- chữa
bài
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
-HS làm bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
- HS chỉ ra hiệu của hai số & tỉ
số của hai số đó
- HS làm bài
- HS sửa
- HS trả lời miệng
- HS làm bài
- HS sửa bài
-HS làm bài
Rút kinh nghiệm:
Trang 16Tuần 29 Ngày dạy: 2/4/2010
LUYỆN TẬP CHUNG
I – Mục tiêu :
– Giải được bài tốn “Tìm hai số khi biết tổng ( hiệu) và tỉ số của hai số đĩ”
– Làm BT2,4
II – Các hoạt động dạy học :
A-Kiểm bài cũ : (3’)
9
Số thứ nhất bé hơn số thứ hai 545 Số thứ nhất bằng số thứ hai Tìm hai số
4
1phút
37
phút
1/ Bài mới :
a/ Giới thiệu bài :
– Luyện tập chung
b/ Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 : (HS khá giỏi)
– Treo bảng phụ kẻ sẵn nội dung của
bài tập lên bảng
– Yêu cầu HS tự làm bài
– Chữa bài trên bảng, nhận xét
Bài 2 :
– Yêu cầu HS đọc đề
– Yêu cầu HS làm bài
– GV chấm một số tập
– Gọi 1HS đọc bài làm của mình
– Nhận xét, cho điểm
Bài 3 : (HS khá giỏi)
– Yêu cầu HS làm bài
– 1HS lên bảng thực hiện, HS cả lớp làm bút chì vào SGK
– 1HS đọc đề
– Làm vào vở
Bài giải :
Vì giảm số thứ nhất đi 10 lần thì được số thứ hai nên số thứ nhất gấp
10 lần số thứ hai
Ta cĩ sơ đồ : Hiệu số phần bằng nhau là:
10 – 1 = 9 (phần)
Số thứ hai là :
738 : 9 = 82
Số thứ nhất là :
82 + 738 = 820 Đáp số : Số thứ nhất :820;
Số thứ hai : 82
– 1HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở
Trang 17– Cho hs thi đua giải
Bài 4 :
– Yêu cầu HS đọc đề bài
– Hỏi : Bài tóan thuộc dạng gì ?
– Yêu cầu HS nêu các bước giải
– Yêu cầu HS làm vào vở
Chấm một số bài
– sửa bài, nhận xét
3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ :
– Tổng kết giờ học, dặn HS chuẩn bị
bài sau
Mỗi túi gạo nặng là :
220 : 22 = 10 (kg)
Số gạo nếp nặng là :
10 x 10 = 100 (kg)
Số gạo tẻ nặng là :
12 x 10 = 120 (kg)
Đáp số : Gạo nếp : 100 kg;
Gạo tẻ : 120kg
– 1HS đọc đề bài
– Bài toán thuộc dạng tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
– 1HS nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét
– Làm vào vở
Bài giải :
Ta có sơ đồ : Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là :
5 + 3 = 8 (phần)
Đoạn đường từ nhà An đến hiệu sách dài là :
840 : 8 x 3 = 315 (m)
Đoạn đường từ hiệu sách đến trường dài là :
840 – 315 = 525 (m)
Đáp số : Đoạn đường đầu : 315m.
Đoạn đường sau : 525m
Rút kinh nghiệm :………
Trang 18
………
………
………
BGH
………
………
………
Trang 19LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng :
- Thực hiện được các phép tính về phân số
- Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích hình bình hành
- Giải được bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số đó
- Làm bài tập 1,2,3
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 phút
37 phút
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Sau khi HS làm xong GV gợi ý để
HS nhận xét
Bài tập 2:
- HS làm vào tập
Bài tập 3:
- Phân biệt tỉ số a & b với b & a
- Tỉ số không kèm tên đơn vị
a/3 115 20 12 1120 20 2320
b/5 4 : c/ ;d/
16 4x
4 8 :
7 11
e/3 4 2:
5 5 5
- HS làm bài
Bài giải
Chiều cao của hình bình hành:
5
9
Diện tích hình bình hành:
18x10=180(cm2)
Đáp số: 180 cm2
-HS làm bài
- HS sửa bài
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau: