- Nêu câu hỏi để HS trả lời được - Yeâu caàu HS cho VD Hoạt động 2: Thực hành Baøi taäp 1: - Gọi HS đọc yêu cầu BT - Yêu cầu HS viết thương của mỗi phép chia đã cho dưới dạng phân số - G[r]
Trang 1PHÂN SỐ
(Chuẩn KTKN: 71; SGK: 106)
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số; biết đọc, viết phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, 2
- Bài tập 3 (HSG)
II CHUẨN BỊ:
- SGK
- Các mô hình giống trong SGK
- Bảng phụ BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Oån định:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Phân số
Hoạt động 1: Giới thiệu phân số
- GV hướng dẫn HS quan sát một hình tròn,
nêu CH:
+ Hình tròn được chia thành mấy phần bằng
nhau?
+ Mấy phần đã được tô màu?
- GV nêu: chia hình tròn thành 6 phần bằng
nhau, tô màu 5 phần Ta nói đã tô màu năm
phần sáu hình tròn
- Hướng dẫn HS cách viết phân số
- Chỉ vào phân số, yêu cầu HS đọc
- Hướng dẫn tương tự đối với các phân số còn
lại
- Gợi ý để HS nêu được nhận xét như SGK
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc BT
- Yêu cầu HS viết rồi đọc phân số chỉ phần đã
tô màu trong mỗi hình
- Gọi HS lên làm
- Nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc BT
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK
- Treo bảng phụ, gọi HS lên làm
- Nhận xét
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc BT
- HS quan sát hình tròn, trả lời + 6 phần bằng nhau
+ 5 phần
- HS chú ý, ghi nhớ
- HS đọc: năm phần sáu
- HS chú ý
- HS nhắc lại
- HS đọc BT
- HS làm bài cá nhân
- (HSY) lên bảng làm bài
- HS đọc BT
- HS làm bài vào SGK
- HS làm bảng phụ
Trang 2- Yêu cầu HS viết các phân số
4 Củng cố – dặn dò:
- Yêu cầu HS cho VD về phân số
- Về xem lại bài, làm BT4
- Nhận xét tiết học
- HS đọc BT
- (HSG) lên bảng làm bài
- HS cho VD
Duyệt (Ý kiến góp ý)
….………, ngày…………tháng……….năm 2009
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
(Chuẩn KTKN: 71; SGK: 108)
I MỤC TIÊU:
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số; tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
Trang 3- Bài tập cần làm: bài 1, 2 (2 ý đầu), 3
II CHUẨN BỊ:
- SGK
- Mô hình như SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Oån định:
2 Bài cũ:
- Phân số gồm mấy phần? Cho VD
- Yêu cầu HS làm BT4
- Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Phân số và phép chia số tự nhiên
Hoạt động 1: GV nêu vấn đề rồi hướng dẫn HS
giải quyết vấn đề
- GV nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4 em, mỗi
em được mấy quả cam?
- Nêu câu hỏi để HS trả lời được
- GV nêu: Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh?
- Trong phạm vi số tự nhiên không thực hiện được
phép chia 3 : 4 Nhưng nếu thực hiện “cách chia”
nêu trong SGK lại có thể tìm được 3 : 4 = (cái 3
4 bánh), tức là chia đều 3 cái bánh cho 4 em, mỗi
em được cái bánh.3
4
- Trong trường hợp này, kết quả của phép chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 là
một phân số
- Nêu câu hỏi để HS trả lời được
- Yêu cầu HS cho VD
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS viết thương của mỗi phép chia đã
cho dưới dạng phân số
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc BT
- Hướng dẫn HS làm mẫu
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài
- (HSG) nêu và cho VD
- (HSY) sửa bài
- HS nhắc lại rồi tự nhẩm 8 : 4 = 2 (quả cam)
- HS nêu: kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể là một số tự nhiên
- HS nhắc lại rồi thực hiện phép chia 3 : 4
- HS lắng nghe
- HS nêu như phần nhận xét SGK/108
- HS nêu VD
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân
- (HSY) lên bảng làm bài
- HS đọc BT
- (HSY) làm 2 ý đầu
Trang 4
- Nhận xét
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc BT
- Yêu cầu HS viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một
phân số có mẫu số bằng 1
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- Về xem lại bài, làm vở BT
- Nhận xét tiết học
- HS đọc BT
- HS làm bảng con
Duyệt (Ý kiến góp ý)
….………, ngày…………tháng……….năm 2009
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)
(Chuẩn KTKN: 71; SGK: 109)
I MỤC TIÊU:
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
- Bài tập cần làm: bài 1, 3
- Bài tập 2 (HSG)
II CHUẨN BỊ:
- SGK
- Bộ dụng cụ học toán
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Oån định:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu HS viết thương của mỗi phép chia
sau dưới dạng phân số
5 : 9 ; 11 : 32 ; 7 : 12
- Yêu cầu HS viết mỗi số tự nhiên sau dưới
dạng một phân số có mẫu số bằng 1
7 ; 13 ; 25
- Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Hoạt động1: Nêu vấn đề và hướng dẫn HS giải
quyết vấn đề
- Nêu VD1
- Hướng dẫn HS:
+ Chia quả cam thành 4 phần bằng nhau, ăn
một quả cam tức là ăn mấy phần quả cam?
+ Aên thêm 1/4 quả cam nữa tức là ăn thêm
mấy phần?
+ Như vậy Vân đã ăn tất cả mấy phần quả
cam?
- Nêu VD2
+ Chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau,
lần lượt đưa cho mỗi người thì mỗi người được
mấy phần quả cam?
+ Sau 5 lần chia như thế, mỗi người được mấy
phần quả cam?
- quả cam ntn so với 1 quả cam5
4
- Ta víết: > 15
4
- Phân số có tử số ntn so với mẫu số?5
4
- Tương tự đối với các phân số và 4
4
1 4
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS viết thương của mỗi phép chia
sau dưới dạng phân số
- Gọi HS làm trên bảng lớp
- Nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- (HSY) làm bài
- (HSG) sửa bài
- HS chú ý
- HS nêu nhận xét + Ăn 4 phần quả cam hay ăn 4/4 quả cam + Ăn thêm 1 phần
+ Vân đã ăn 5/4 quả cam
- HS chú ý + Mỗi người được 1 phần hay quả cam1
4
+ Mỗi người được 5 phần hay quả cam5
4
- quả cam lớn hơn 1 quả cam5 4
- HS ghi nhớ
- Tử số lớn hơn mẫu số
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân
- (HSY) làm trên bảng lớp
- HS đọc yêu cầu BT
- (HSG) phát biểu
Trang 6- Yêu cầu HS phát biểu
- Nhận xét
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Hướng dẫn HS làm
- Gọi HS phát biểu
- Nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- Yêu cầu HS nêu phân số lớn hơn 1, bằng 1,
bé hơn 1
- Về xem lại bài
- Nhận xét tiết học
+ Phân số 7 chỉ phần đã tô màu của
6 hình 1
+ Phân số 7 chỉ phần đã tô màu của
12 hình 2
- HS đọc yêu cầu BT
- HS phát biểu
- HS nêu
Duyệt (Ý kiến góp ý)
….………, ngày…………tháng……….năm 2009
LUYỆN TẬP
(Chuẩn KTKN: 71; SGK: 110)
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết phân số
- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3
II CHUẨN BỊ:
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 71 Oån định:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu HS cho VD về phân số bé hơn, bằng
và lớn hơn 1
- Gọi HS giải thích vì sao em có thể so sánh
phân số đó với 1
- Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Luyện tập
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS đọc các số đo đại lượng
- Nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS viết các phân số
- Nhận xét
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc BT
- Yêu cầu HS viết mỗi số tự nhiên đã cho dưới
dạng phân số
- Nhận xét
Bài tập 5:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm trên bảng lớp
- Nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- Về xem lại bài, làm BT4
- Nhận xét tiết học
- (HSY) nêu
- (HSG) giải thích
- HS đọc yêu cầu BT
- (HSY) đọc
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài vào bảng con
- HS giơ bảng
- HS đọc BT
- HS làm bài cá nhân
- HS đọc BT
- (HSG) làm trên bảng lớp
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
(Chuẩn KTKN: 71; SGK: 111)
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu nhận biết được tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau
- Bài tập cần làm: bài 1
- Bài tập 3 (HSG)
II CHUẨN BỊ:
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Oån định:
2 Bài mới:
Trang 8 Giới thiệu bài: Phân số bằng nhau
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS hoạt động để nhận
biết 3/4 = 6/8 và tự nêu được tính chất cơ bản
của phân số
- GV vẽ hai hình như SGK, yêu cầu HS quan sát
+ Hai hình vẽ này ntn?
+ Hình vẽ thứ nhất được chia thành mấy phần
bằng nhau? Đã tô màu mấy phần?
+ Nêu phân số chỉ phần đã tô màu
+ Hình vẽ thứ hai được chia thành mấy phần
bằng nhau?
+ Nêu phân số phần đã tô màu
- Như vậy: = 3
4
6 8
- Giới thiệu: và là hai phân số bằng nhau3
4
6 8
- Làm thế nào để từ phân số có phân số 3
4
6 8 và ngược lại
- Nhận xét, gọi HS đọc tính chất cơ bản của
phân số
- Yêu cầu HS cho VD 2 phân số bằng nhau
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS viết số thích hợp vào ô trống
- Nhận xét
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS viết số thích hợp vào ô trống
- Gọi HS làm trên bảng lớp
- Nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
- Yêu cầu HS cho VD 2 phân số bằng nhau
- Về xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát, nhận xét
+ Hai hình vẽ bằng nhau + Hình 1 chia thành 4 phần bằng nhau, đã tô màu 3 phần
+ 3 4 + Hình 2 chia thành 8 phần bằng nhau
+ 6 8
- HS chú ý
- HS nêu như SGK
- HS đọc tính chất
- Cho VD
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bảng con
- (HSY) làm câu a
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân
- (HSG) làm trên bảng lớp
- HS cho VD
Duyệt (Ý kiến góp ý)
….………, ngày…………tháng……….năm 2009
Trang 9RÚT GỌN PHÂN SỐ
(Chuẩn KTKN: 71; SGK: 112)
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết cách rút gọn phân số và nhận biết được phân số tối giản (trường hợp đơn giản)
- Bài tập cần làm: bài 1a, 2a
- Bài tập 2 (HSG)
II CHUẨN BỊ:
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Oån định:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu HS cho VD 2 phân số bằng nhau
- Gọi HS nêu cách tìm phân số bằng phân số
đã cho
- Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Rút gọn phân số
Hoạt động 1: Tổ chức cho HS hoạt động để
nhận biết thế nào là rút gọn phân số
- GV nêu vấn đề như phần a)
- Yêu cầu HS tự tìm cách giải quyết và giải thích
lý do
- Gọi HS phát biểu
- Nhận xét
- Hướng dẫn HS rút gọn phân số 6/8 như SGK
và giới thiệu phân số là phân số tối giản3
4
- Tương tự, GV hướng dẫn HS rút gọn phân số
18
54
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc BT
- Yêu cầu HS rút gọn phân số
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc BT
- Yêu cầu HS phát biểu
- Nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- (HSY) cho VD
- (HSG) nêu
- HS chú ý
- HS tìm cách giải quyết và giải thích
- HS phát biểu
- HS chú ý, ghi nhớ
- HS chú ý
- HS đọc BT
- HS làm bài cá nhân, (HSY) làm câu a
- HS giơ bảng
- HS đọc BT
- (HSG) phát biểu
- HS nêu
Trang 10- Yêu cầu HS nêu cách rút gọn phân số
- Về xem lại bài, làm BT3
- Nhận xét tiết học
Duyệt (Ý kiến góp ý)
….………, ngày…………tháng……….năm 2009
LUYỆN TẬP
(Chuẩn KTKN: 72; SGK: 114)
I MỤC TIÊU:
Trang 11- Rút gọn được phân số
- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, 2, 4 (a, b)
- Bài tập 4 (HSG)
II CHUẨN BỊ:
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Oån định:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu HS rút gọn phân số 78
42
- Gọi HS nêu cách rút gọn một phân số
- Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Luyện tập
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS viết rút gọn phân số
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc BT
- Hướng dẫn HS làm
- Gọi HS phát biểu
- Nhận xét
Bài tập 4:
- Gọi HS đọc BT
- Hướng dẫn HS làm mẫu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- Về xem lại bài, làm vở BT
- Chuẩn bị bài Quy đồng mẫu số các phân số
- Nhận xét tiết học
- (HSY) sửa bài
- (HSG) nêu
- HS đọc yêu cầu BT
- (HSY) làm bảng con
- HS đọc BT
- HS phát biểu
- HS đọc BT
- HS làm bài cá nhân, (HSG) sửa bài
QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
(Chuẩn KTKN: 72; SGK: 115)
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết quy đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản
- Bài tập cần làm: bài 1
Trang 12II CHUẨN BỊ:
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Oån định:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Quy đồng mẫu số các phân số
Hoạt động1: Hướng dẫn HS tìm cách quy đồng
mẫu số hai phân số và 1
3
2 5
- Nêu vấn đề: Có hai phân số và 1
3
2 5
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2, tìm hai phân số
có cùng mẫu số, trong đó một phân số bằng 1
3 và một phân số bằng 2
5
- Yêu cầu HS lên bảng làm
- GV nêu CH:
+ Các phân số 5 và có mẫu số là mấy?
15
6 15
- GV nêu: Từ phân số và chuyển thành hai 1
3
2 5 phân số có cùng mẫu số 5/15 và 6/15, trong đó
= , = gọi là quy đồng mẫu số hai
5
15
1
3
6
15
2 5 phân số
- Nêu câu hỏi để HS tự nêu được cách quy
đồng mẫu số hai phân số
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS quy đồng mẫu số các phân số
- Gọi HS làm trên bảng lớp
- Nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- Yêu cầu HS nêu cách quy đồng mẫu số hai
phân số
- Nhận xét tiết học
- HS chú ý
- HS thảo luận nhóm 2
- HS lên bảng làm
- HS trả lời:
+ Có cùng mẫu số là 15
- HS ghi nhớ
- HS nêu
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân
- (HSY) làm trên bảng lớp
- HS nêu
QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (tt)
(Chuẩn KTKN: 72; SGK: 116)
Trang 13I MỤC TIÊU:
- Biết quy đồng mẫu số hai phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, 2 (a, b, c)
II CHUẨN BỊ:
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Oån định:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu HS quy đồng mẫu số hai phân số 5
8 và 7
14
- Gọi HS nêu cách quy đồng mẫu số hai phân
số
- Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Quy đồng mẫu số các phân số (tt)
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quy đồng mẫu số
hai phân số và 7
6
5 12
- Nêu vấn đề, yêu cầu HS quy đồng mẫu số hai
phân số trên
- Yêu cầu HS nêu nhận xét về mối quan hệ
giữa 6 và 12
- Hướng dẫn HS cách quy đồng mẫu số, chọn
mẫu số chung của hai phân số
- Nêu câu hỏi để khi trả lời, HS nêu được cách
quy đồng mẫu số trong trường hợp chọn MSC là
một trong hai mẫu số của một trong hai phân số
đã cho
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- Nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Gọi HS làm trên bảng lớp
- Nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- Về xem lại bài, làm BT3
- (HSY) sửa bài
- (HSG) nêu
- HS quy đồng mẫu số hai phân số
- Nhận xét: 6 2 = 12 hay 12 : 2 = 6
- HS chú ý, ghi nhớ
- HS nêu
- HS đọc yêu cầu BT
- (HSY) làm bài
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân, (HSY) làm 2a, 2b,
2c
- HS làm trên bảng lớp
Trang 14- Nhận xét tiết học
Duyệt (Ý kiến góp ý)
….………, ngày…………tháng……….năm 2009
LUYỆN TẬP
(Chuẩn KTKN: 72; SGK: 117)
Trang 15I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được quy đồng mẫu số hai phân số
- Bài tập cần làm: bài 1a, 2a, 4
- Bài tập 3 (HSG)
II CHUẨN BỊ:
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Oån định:
2 Bài cũ:
- Gọi HS quy đồng mẫu số các phân số:
9 và ; và
20
3 11
12 60
7 30
- Yêu cầu HS nêu cách quy đồng mẫu số
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Luyện tập
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS quy đồng mẫu số vào bảng con
- Nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Hướng dẫn HS làm
- Gọi HS làm trên bảng lớp
- Nhận xét
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Hướng dẫn HS làm mẫu
- Gọi HS làm trên bảng lớp
- Nhận xét
Bài tập 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- Nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
- Về xem lại bài, làm BT5
- Nhận xét tiết học
- (HSY) sửa bài
- (HSG) nêu
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bảng con
- (HSY) làm câu a
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân
- HS làm trên bảng lớp
- HS đọc yêu cầu BT
- (HSG) làm trên bảng lớp
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bảng con
Trang 16Ngày dạy: 18/01/10 Tuần: 22
LUYỆN TẬP CHUNG
(Chuẩn KTKN: 72; SGK: 118)
I MỤC TIÊU:
- Rút gọn được phân số
- Quy đồng được mẫu số hai phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3a, 3b, 3c
- Bài tập 3d (HSG)
II CHUẨN BỊ:
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Oån định:
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Luyện tập chung
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc BT
- Yêu cầu HS rút gọn phân số
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc BT
- Yêu cầu HS phát biểu
- Nhận xét
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS quy đồng mẫu số các phân số
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- Yêu cầu HS nêu cách quy đồng mẫu số các
phân số
- Về xem lại bài, làm BT4
- Nhận xét tiết học
- HS đọc BT
- HS làm bài cá nhân
- (HSY) làm bảng con
- HS giơ bảng
- HS đọc BT
- HS phát biểu
- HS đọc BT
- HS làm bài cá nhân, (HSY) làm 3a, 3b, 3c; (HSG) làm 3d
- HS nêu
Duyệt (Ý kiến góp ý)
….………, ngày…………tháng……….năm 2009