1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Thiết kế bài dạy môn Tiếng Anh lớp 11 - Unit 15: Space conquest

12 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

to appoint : boå nhieäm be appointed vice chairman : đc đề cử làm phó chủ tịch to committee: uûy ban to investigate : điều tra, nghiên cứu disaster : thaûm hoïa a quote : lời trích dẫn, [r]

Trang 1

- -A-READING

* Vocabulary:

- a space : không gian

- a conquest : cuộc chinh phục

- a human = human being: con người

 inhuman (adj) : vô nhân

- to set foot on the moon : đặt chân lên mặt trăng

- (to) lift off = launch : bay lên, phóng lên

- approximately (adv) : khoảng chừng, xấp xỉ

- (to) orbit : bay quanh quỹ đạo

 orbit (n) : quỹ đạo

- a cosmonaut : nhà du hành vũ trụ

- a weightlessness : tình trạng mất trọng lượng

- enormous (Adj) : to lớn, khổng lồ

- an uncertainty : không chắc chắn

- precisely (adv) : chính xác, đúng thế

- a react : phản ứng

- (to) deal with = resolve = solve : giải quyết, liên hệ

- Psychological (adj) : tâm lý

- a tension : trạng thái căng thẳng

- a failure : sự thất bại, hư hỏng

 success (n) : thành công

- (to) fail : thất bại

- a worldwide : toàn cầu

- a hero : anh hùng

- a telegram : điện tín

- a venture = adventure : việc mạo hiểm

- a feat : chiến công, chiến tích

- a crash : sự rơi / đụng (máy bay)

- a gravity : trọng lực, lực hấp dẫn

Trang 2

PICTURE A : Neil Armstrong PICTURE B : Phạm Tuân PICTURE C : Buzz Aldrin PICTURE D : Yuri Gagarin

Before you read

1 The first man to fly into space was Yuri Gagarin, a Russian astronaut

2 The first humans to set foot on the moon were Neil Armstrong and Buzz ALdrin, two

$merican astronauts

3 It was Pham Tuan

Trang 3

After you read

UNIT 15 SPACE CONQUEST

C LISTENING

Vocabulary:

- challenge (v) : thách thức, thử thách

- a reminder : sự (cái) làm gợi nhớ, nhắc nhở

- a mission : sứ mệnh, nhiệm vụ

- a congress : nghị viện, quốc hội (ở hoa kì)

- achievement (n) thành 4

- experiment (n) 6 thí 8$

- Mars (n) sao :;

- NASA (n) = quan hàng khơng và 2A B Hoa CD (National Aeronautics and Space Administration)

- return (v) E 2F

- an apollo : thần mặt trời

- a crew : đoàn thủy thủ

- (to) launch : phóng

- Surface : bề mặt

-

Trang 4

A -  The Apollo crew B-The first foot print on the moon

C- Walking

on the Moon

E-  The Moon landing

D-  Orbiting

Trang 5

UNIT 15 SPACE CONQUEST

Vocabulary:

- (to) appoint : bổ nhiệm

- be appointed vice chairman : đc đề cử làm phó chủ tịch

- (to) committee: ủy ban

- (to) investigate : điều tra, nghiên cứu

- disaster : thảm họa

- a quote : lời trích dẫn, đoạn trích dẫn

- a career : nghề nghiệp

- place og birth : nơi sinh

- date of birth : ngày sinh

- B.S (Bacholer of Science): cử nhân khoa học

- M.S ( Master of Science) : thạc sĩ khoa học

- a leap : bước nhảy

- giant : to lớn, khổng lồ

- a shuttle : con thoi

- a space shuttle : tàu vũ trụ con thoi

- in the distance (prep) : từ xa

- a biography : tiểu sử, lí lịch

- be follow by : đc theo sau bởi

- regarded as : được xem như

Trang 6

Outline of writing a biography

Name

Date of birth

Place of birth

Known as Famous for

Career

Quote

Task 2 Write a biography of Neil Arstrong from the information given in Task 1.

Trang 7

UNIT 15 SPACE CONQUEST

Vocabulary:

- a tenant : ngửụứi thueõ, chuỷ nhaứ

- a tonne : taỏn

- (to) try on : thửỷ (quaàn aựo)

- a figure : con soỏ, hỡnh

- a jacket : aựo veựt

- (to) contact : lieõn laùc  Grammar

1 Tag Questions : Caõu hoỷi ủuoõi Affirmative statement, negative tag?

Negative statement, affirmative tag?

SPECIAL CASES ( Trường hợp đặc biệt):

a Phần đuôi của “ I am” là “ Aren’t I ”

Eg: I’m going to do it again, aren’t I?

b Imperatives and Requests ( Câu mệnh lệnh và câu yêu cầu):

 Imperatives:

+ Có phần đuôi là “won’t you?” và diễn tả lời mời:

Eg: Take your seat, won’t you? (Mời ông ngồi)

+ Có phần đuôi là “will you?” và diễn tả lời yêu cầu

Eg: Open the door, will you? ( Xin vui lòng mở cửa)

 Requests:

Eg: Please keep silient, will you? (Vui lòng giữ im lặng)

Please don’t make noise, will you? ( Xin vui lòng đừng làm ồn)

c Phần đuôi của câu với “ Let’s + V ” : là “Shall we ?”

Eg: Let’s go swimming, shall we? (Chúng ta đi bơi nhé)

Eg : Nothing gives you more pleasure than listening to music, does it ?

e Noone, Nobody, anyone, anybody, someone, somebody, everybody,

Eg: Someone remembered to leave the messages, didn’t they?

Lưu ý:

 Nothing, Nobody được dùng trong mệnh đề chính, động từ ở câu hỏi đuôi sẽ

phải ở dạng thức xác định

Eg: Nobody phoned while I was out, did they?

This/ That được thay thế là “It”.

Eg: This won’t take long, will it?

These/ Those được thay thế là “They”.

Eg: Those are nice, aren’t they?

Trang 8

BẢNG TÓM TẮT

2) Could, was/were able to (có thể, có khả năng)

1.1 Could: PQR dùng PT U ?; V nĩi chung X PQR phép làm PF gì

trong quá ?\+

Ex1: My grandfather was very clever He could speak five languages

(Ơng tơi ^ thơng minh Ơng cĩ T nĩi V$ \ _+

Ex2: We were totally free We could do whatever we wanted

(Chúng ta hồn tồn rãnh b+ Chúng ta cĩ T làm c gì mình $d+

1.2 Was/were able to: bên g U ?; V COULD, cịn PQR PQR dùng PT

U ?; V 5; ra E $6 tình d B T trong quá ?\+

Ex: A girl fell into the river, but fortunately we were able to rescue her

96 cơ gái té 5d sơng, Q i may $j chúng tơi cĩ T \ cơ ta.)

*CHÚ Ý: Pd 2k câu m Pn cĩ T dùng COULD NOT X WAS/WERE

NOT ABLE TO

Ex: My father couldn’t swim (=My father wasn’t able to swim.)

Câu phát biểu Câu hỏi đuôi Câu phát biểu Câu hỏi đuôi

S + V 0 / V S / ES …… ,

S + don’t / doesn’t + V 0 ,

don’t/ doesn’t + S?

do / does + S ?

S + are / is ……… ,

S + aren’t/ isn’t,

aren’t / isn’t + S? are / is + S?

I + am……… ,

I + am not ……….,

AREN’T +I?

AM +I ?

S + was / were …… ,

S + wasn’t / weren’t ,

wasn’t / weren’t + S? was / were + S ?

S + V 2 / ED ……… ,

S + didn’t + V 0 ……….,

didn’t + S?

did + S ?

S + have / has + V 3/ED ,

S + haven’t/hasn’t + V 3/ED ,

haven’t / hasn’t + S? have / has + S?

S + will + V 0 ………… ,

S + won’t + V 0 ………… ,

won’t + S ? will + S ?

S+ can / may + V 0 , S+ can’t/ mayn’t… +V 0

can’t / mayn’t + S? can / may + S ?

V 0 ………… ,

Don’t + V 0 ………….

will you?

won’t you ?

There + is / are … , There + isn’t / aren’t …… ,

isn’t / aren’t + there?

is / are + there?

Trang 10

Exercise 1

Trang 11

a my mother does neither b my mother doesn't too

12 The air-hostess knows the time she has been here, _

13 This is the second time she has been here, _?

14 They must do as they are told, _

15 'I don’t like strong coffee' 'No, _"

16 He hardly has anything nowadays, _?

17 You've never been in Italy, _?

18 Sally turned in her report, _?

19 You have a ticket to the game, _?

20 Tom knows Alice Reed, _?

Exercise 2

Trang 12

a isn't he b does he c does him d will be

20 He learnt English at school, ?

Caâu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A

B

C

D

-THE

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w