1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần dạy 10 năm học 2012

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

iu rìu lưỡi rìu Dạy vần ao: Qui trình tương tự eââu pheãu caùi pheãu - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng  Giaûi lao Hoạt động 2:Luyện viết -MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng con -Các[r]

Trang 1

Thø hai, ngµy 22 th¸ng 10 n¨m 2012

CHƯƠNG TRÌNH GIỊ NON

Tốn :

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan

hệ giữa phép trừ và phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh ảnh giống SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ trong phạm vi 3

+ Học sinh làm bảng con : HS1: 1+1+1 =

HS2: 3… 1 = 2

HS3: 4…2 + 2

2…3 - 1

+ Học sinh nhận xét bài 3 bạn làm trên bảng nêu lại cách làm tính

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong

phạm vi 4

Mt :Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 4

-Giáo viên treo tranh cho học sinh nêu bài

toán và phép tính phù hợp

-Giáo viên hỏi : 4 quả bớt 1 quả còn mấy

quả ?

-Vậy 4 – 1 = ?

-Học sinh quan sát nêu bài toán -Trên cành có 4 quả cam, 1 quả rơi xuống đất Hỏi trên cành còn lại mấy quả ?

… 3 quả

- 4 – 1 = 3 Học sinh lần lượt lặp lại

Trang 2

-Giáo viên ghi bảng : 4 – 1 = 3

-Tranh 2 : Có 4 con chim bay đi 2 con

chim Hỏi còn lại mấy con chim ?

-Em hãy nêu phép tính phù hợp ?

-Giáo viên ghi bảng : 4 – 2 = 2

-Tranh 3 : Học sinh tự nêu bài toán và nêu

phép tính

-Giáo viên ghi phép tính lên bảng : 4 – 3

= 1

-Cho học sinh học thuộc công thức bằng

phương pháp xoá dần

Hoạt động 2 : Thành lập công thức phép

trừ 4

Mt : Củng cố quan hệ cộng trừ

-Treo tranh chấm tròn, yêu cầu học sinh

nêu bài toán bằng nhiều cách để hình

thành 4 phép tính

-Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu với 3

số có thể lập được 2 phép tính cộng và 2

phép tính trừ

-Kết luận : phép tính trừ là phép tính

ngược lại với phép tính cộng

-Với tranh 2 chấm tròn với 2 chấm tròn

giáo viên cũng tiến hành như trên

Hoạt động 3 : Thực hành

Mt : vận dụng công thức vừa học để làm

tính

-Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các

bài toán

bài

-Cho học sinh nhận xét các phép tính ở

cột thứ 3 để thấy được mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

- 4 – 2 = 2(Học sinh lần lượt lặp lại

)

-Hải có 4 quả bóng, có 3 quả bóng bay đi.Hỏi Hải còn mấy quả bóng ?

- 4 – 3 = 1

-Học sinh lần lượt lặp lại

-Học sinh nêu bài toán và phép tính

3 + 1 = 4 4 - 1 = 3 1+ 3 = 4 4 – 3 = 1

-Học sinh làm bài vào vở Btt

-Học sinh lần lượt nêu kết quả của từng phép tính

-Có 4 bạn chơi nhảy dây 1 bạn nghỉ

chơi đi về nhà Hỏi còn lại mấy bạn chơi nhảy dây ?

-Viết phép tính : 4 – 1 = 3

Trang 3

dọc

-Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài

miệng

-Chú ý học sinh cần ghi số thẳng cột khi

vào bài vào vở

-Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài

toán và phép tính phù hợp

-Giáo viên nhận xét học sinh sửa bài

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Gọi 3 em đọc bài công thức trừ phạm vi 4

- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về học thuộc công thức

- Chuẩn bị bài hôm sau Làm bài tập trong vở Bài tập toán

5 Rút kinh nghiệm :

 Rút kinh nghiệm:

H 

Bài 39: au - âu

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần au, âu và từ cây cau, cái cầu

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Chào Mào có áo màu nâu…

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bà cháu

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

Trang 4

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các

em vần mới : au, âu – Ghi bảng

Hoạt động 2 :Dạy vần au-âu

+Mục tiêu: nhận biết được: au, âu ,cây cau, cái

cầu

+Cách tiến hành :Dạy vần au:

-Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a và u

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh au và ao?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cau, cây cau

-Đọc lại sơ đồ:

au

cau

cây cau

Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)

âu

cầu

cái cầu

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng

con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

-MT:HS đọc trơn được từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

-Đọc lại bài ở trên bảng

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần au Ghép bìa cài: au

Giống: bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)

Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: cau Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết b con: au, âu , cây cau, cái cầu

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Trang 5

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“ Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”

Đọc SGK:

 Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT :HS viết đươcï vần từ vào vở

-Cách tiến hành :GV đọc HS viết vào vở theo

dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung:“Bà cháu”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Người bà đang làm gì?

-Hai bà cháu đang làm gì?

-Trong nhà em , ai là người nhiều tuổi

nhất?

-Bà thường dạy cháu những điều gì?

-Em có thích làm theo lời khuyên của bà

không?

-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?

-Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi

cùng bà không? Em đã giúp bà những đều gì?

4 :Củng cố , dặn dò

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh Đọc (c nhân –

đ thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

 Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Luy    

Ôn tập : Bài : eo – ao + au - âu

I/ Yêu

- Giup hs

II/

-

GH 8IJ KL GV

1/ Đọc bảng lớp.

9 thanh N F

2/ Đọc sgk.

@S sgk và  theo yêu  $% gv

3/Chơi trò chơi ( tìm và  ( ! F

4/ Cũng cố dặn dò

GH 8VJ KL HS

eo ao

cái kéo trái

Gió reo lao xao

au âu

rau

Chào mào có áo màu nâu

] mùa \  thì 3 bay ^, -Cho

!5 6 (,

- Cho phân tích

- trên

- 8 cá nhân theo trang

 Ruùt kinh nghieäm:

Trang 7

Thø ba, ngµy 23 th¸ng 10 n¨m 2012

H 

Bài 40: iu - êu

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần iu, êu và từ lưỡi rìu, cái phễu

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả 3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ai chịu khó?

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo…

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

-Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các

em vần mới: iu, êu – Ghi bảng

Hoạt động 1 :Dạy vần iu-êu

+Mục tiêu: nhận biết được: iu, êu,lưỡi rìu, cái

phễu

+Cách tiến hành :Dạy vần iu:

-Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và u

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh iu và êu?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu

-Đọc lại sơ đồ:

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần iu Ghép bìa cài: iu

Giống: kết thúc bằng u Khác : iu bắt đầu bằng i Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)

Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: rìu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

Trang 8

iu

rìu

lưỡi rìu

Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)

êâu

phễu

cái phễu

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

-MT:HS đọc trơn các từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc câu ứng dụng:

“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”

Đọc SGK:

 Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo

dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung:“Ai chịu khó?”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)

Nhận xét tranh Đọc (c nhân– đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

Trang 9

-Con gà đang bị chó đuổi, gà có phải là con

chịu khó không? Tại sao?

-Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?

-Con chim đang hót, có chịu khó không?

-Con chuột có chịu khó không? Tại sao?

-Con mèo có chịu khó không? Tại sao?

-Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì

phải làm gì?

4: Củng cố

Quan sát tranh và trả lời

 Rút kinh nghiệm:

Tốn :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3, 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp(cộng hoặc trừ )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng dạy toán - Bộ thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ phạm vi 4

+ 3 học sinh lên bảng :

+ Học sinh dưới lớp làm bảng con

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ trong phạm

vi 3,4

Mt :Học sinh nắm được nội dung bài , đầu

bài học :

-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

-Học sinh lặp lại đầu bài -4 em đọc đt

Trang 10

-Cho học sinh ôn lại bảng cộng trừ trong

phạm vi 3 , phạm vi 4

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Học sinh biết làm tính cộng trừ trong

phạm vi 3 , 4

-Cho học sinh mở SGK Giáo viên hướng

dẫn nêu yêu cầu từng bài và lần lượt làm

bài

dọc

-Yêu cầu học sinh nêu cách làm và tự làm

bài vào vở bài tập

-Lưu ý học sinh bài 1b) là bài 3 ở SGK

-Cho Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

-Giáo viên lưu ý học sinh tính cẩn thận, viết

chữ số nhỏ nhắn, đẹp

-Cho học sinh làm bài tập vào vở BT

-Nêu cách làm

-Học sinh làm vở BT

-Học sinh nêu yêu cầu của bài và cách làm

bài

-Cho học sinh làm bài

viết phép tính phù hợp

-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và

phép tính phù hợp

-Cho học sinh tự làm bài vào vở Bài tập

toán

-Học sinh mở SGK

-Học sinh làm bài vào vở Bài tập toán phần 1a) và 1b) ( Bài 3 / SGK) -Học sinh nêu cách tính ở bài 3 SGK

- 1 học sinh sửa bài chung

-1 học sinh nêu cách làm và làm mẫu 1 bài

-Học sinh tự làm bài và chữa bài

-Tính kết quả của phép tính đầu, lấy kết quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn lại

- Tính kết quả của phép tính, so sánh 2 kết quả rồi điền dấu thích hợp

-Học sinh tự làm bài và chữa bài

-5a) Dưới ao có 3 con vịt Thêm 1

con vịt nữa Hỏi dưới ao có tất cả mấy con vịt ?

3 + 1 = 4

-5b) Dưới ao có 4 con vịt.Bớt đi 1

con vịt.Hỏi còn lại mấy con vịt ?

4 - 1 = 3

-Học sinh tự sửa bài

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Dặn học sinh ôn lại các bảng cộng trừ và chuẩn bị bài mới

Trang 11

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc – Tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng tớch cửùc

5 Ruựt kinh nghieọm :

 Ruựt kinh nghieọm:

`    

Luyện đọc viết: iu, êu

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm chắc vần iu, êu, đọc, viết được các tiếng, từ có vần iu, êu

- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập

II Đồ dùng:

- Vở bài tập

II Các hoạt động dạy học:

1 Ôn tập: iu, êu

líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu

quả.

- GV nhận xét

2 Hướng dẫn làm bài tập:

a Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS

b Bài 2:

- Cho HS xem tranh vẽ

- Gọi 3 HS làm bài trên bảng

- GV nhận xét

c Bài 3:

- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu đầu

dòng

- GV quan sát, nhắc HS viết đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn: luyện đọc, viết bài

- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- 1 HS nêu: nối chữ

- HS nêu miệng kết quả  nhận xét

- HS xem tranh BT

- HS viết bài: lưỡi rìu ( 1 dòng) cái phễu ( 1 dòng)

- HS nghe và ghi nhớ

 Ruựt kinh nghieọm:

Trang 12

Thø t­, ngµy 24 th¸ng 10 n¨m 2012

H  :

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

I.Mục tiêu:

-Củng cố hệ thông hoá các âm và 1 số vần đã học

-HS đọc trơn được các tiếng từ ứng dụng

-HS nghe viết được các tiếng từ ứng dụng

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách giáo khoa

-Bảng con

-Vở học sinh

III.Hoạt động dạy học:

1.Khởi động:hát tập thể

2.Kiểm tra bài củ:

-HS viết :Giỏ khế ,xổ số ,ghế gỗ ,ngủ trưa…

-HS đọc lại các từ trên và câu ứng dụng do GV chọn bài ở sách giáo khoa

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

GV tự ôn tập theo trình độ của lớp

 Rút kinh nghiệm:

Tốn :

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh như SGK

+ Bộ thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Trang 13

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 4 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 3 ,4

+ 3 học sinh lên bảng

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong

phạm vi 5

Mt :Học sinh nắm được phép trừ trong phạm

vi 5

-Giáo viên lần lượt treo các bức tranh để cho

học sinh tự nêu bài toán và phép tính

-Giáo viên ghi lần lượt các phép tính và cho

học sinh lặp lại

5 – 1 = 4

5 – 2 = 3

5 – 3 = 2

5 – 4 = 1

-Gọi học sinh đọc lại các công thức

-Cho học thuộc bằng phương pháp xoá dần

-Giáo viên hỏi miệng : 5 – 1 = ? ; 5 – 2 = ? ;

5 – 4 = ?

5 - ? = 3 ; 5 - ? = 1 …

-Gọi 5 em đọc thuộc công thức

Hoạt động 2 : Hình thành công thức cộng và

trừ 5

Mt : Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

-Treo tranh các chấm tròn, yêu cầu học sinh

nêu bài toán và các phép tính

-Cho học sinh nhận xét để thấy mối quan hệ

-Có 5 quả bưởi Hái đi 1 quả bưởi .Hỏi còn mấy quả bưởi ?

5 – 1 = 4

-Có 5 quả bưởi Hái đi 2 quả bưởi .Hỏi còn mấy quả bưởi ?

5 – 2 = 3

-Có 5 quả bưởi Hái đi 3 quả bưởi .Hỏi còn mấy quả bưởi ?

5 – 3 = 2

- 5 em đọc lại

-Học sinh đọc đt nhiều lần -Học sinh trả lời nhanh

4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5 2 +3 = 5

5 – 1 = 4 5 – 2 = 3

5 – 4 = 1 5 – 3 = 2

- 2 số bé cộng lại ta được 1 số lớn Nếu lấy số lớn trừ số bé này thì kết quả là số bé còn lại

-Phép trừ là phép tính ngược lại với phép tính cộng

... hợp

-Cho học sinh tự làm vào Bài tập

toán

-Học sinh mở SGK

-Học sinh làm vào Bài tập toán phần 1a) 1b) ( Bài / SGK) -Học sinh nêu cách tính SGK

- học sinh sửa...

-Giáo viên giới thiệu ghi đầu

-Học sinh lặp lại đầu -4 em đọc đt

Trang 10

-Cho học sinh... chung

-1 học sinh nêu cách làm làm mẫu

-Học sinh tự làm chữa

-Tính kết phép tính đầu, lấy kết vừa tìm cộng hay trừ với số cịn lại

- Tính kết phép tính, so sánh kết điền

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w