iu rìu lưỡi rìu Dạy vần ao: Qui trình tương tự eââu pheãu caùi pheãu - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng Giaûi lao Hoạt động 2:Luyện viết -MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng con -Các[r]
Trang 1Thø hai, ngµy 22 th¸ng 10 n¨m 2012
CHƯƠNG TRÌNH GIỊ NON
Tốn :
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan
hệ giữa phép trừ và phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh ảnh giống SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ trong phạm vi 3
+ Học sinh làm bảng con : HS1: 1+1+1 =
HS2: 3… 1 = 2
HS3: 4…2 + 2
2…3 - 1
+ Học sinh nhận xét bài 3 bạn làm trên bảng nêu lại cách làm tính
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong
phạm vi 4
Mt :Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 4
-Giáo viên treo tranh cho học sinh nêu bài
toán và phép tính phù hợp
-Giáo viên hỏi : 4 quả bớt 1 quả còn mấy
quả ?
-Vậy 4 – 1 = ?
-Học sinh quan sát nêu bài toán -Trên cành có 4 quả cam, 1 quả rơi xuống đất Hỏi trên cành còn lại mấy quả ?
… 3 quả
- 4 – 1 = 3 Học sinh lần lượt lặp lại
Trang 2-Giáo viên ghi bảng : 4 – 1 = 3
-Tranh 2 : Có 4 con chim bay đi 2 con
chim Hỏi còn lại mấy con chim ?
-Em hãy nêu phép tính phù hợp ?
-Giáo viên ghi bảng : 4 – 2 = 2
-Tranh 3 : Học sinh tự nêu bài toán và nêu
phép tính
-Giáo viên ghi phép tính lên bảng : 4 – 3
= 1
-Cho học sinh học thuộc công thức bằng
phương pháp xoá dần
Hoạt động 2 : Thành lập công thức phép
trừ 4
Mt : Củng cố quan hệ cộng trừ
-Treo tranh chấm tròn, yêu cầu học sinh
nêu bài toán bằng nhiều cách để hình
thành 4 phép tính
-Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu với 3
số có thể lập được 2 phép tính cộng và 2
phép tính trừ
-Kết luận : phép tính trừ là phép tính
ngược lại với phép tính cộng
-Với tranh 2 chấm tròn với 2 chấm tròn
giáo viên cũng tiến hành như trên
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt : vận dụng công thức vừa học để làm
tính
-Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các
bài toán
bài
-Cho học sinh nhận xét các phép tính ở
cột thứ 3 để thấy được mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
- 4 – 2 = 2(Học sinh lần lượt lặp lại
)
-Hải có 4 quả bóng, có 3 quả bóng bay đi.Hỏi Hải còn mấy quả bóng ?
- 4 – 3 = 1
-Học sinh lần lượt lặp lại
-Học sinh nêu bài toán và phép tính
3 + 1 = 4 4 - 1 = 3 1+ 3 = 4 4 – 3 = 1
-Học sinh làm bài vào vở Btt
-Học sinh lần lượt nêu kết quả của từng phép tính
-Có 4 bạn chơi nhảy dây 1 bạn nghỉ
chơi đi về nhà Hỏi còn lại mấy bạn chơi nhảy dây ?
-Viết phép tính : 4 – 1 = 3
Trang 3dọc
-Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài
miệng
-Chú ý học sinh cần ghi số thẳng cột khi
vào bài vào vở
-Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài
toán và phép tính phù hợp
-Giáo viên nhận xét học sinh sửa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Gọi 3 em đọc bài công thức trừ phạm vi 4
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về học thuộc công thức
- Chuẩn bị bài hôm sau Làm bài tập trong vở Bài tập toán
5 Rút kinh nghiệm :
Rút kinh nghiệm:
H
Bài 39: au - âu
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần au, âu và từ cây cau, cái cầu
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Chào Mào có áo màu nâu…
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bà cháu
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
Trang 43.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới : au, âu – Ghi bảng
Hoạt động 2 :Dạy vần au-âu
+Mục tiêu: nhận biết được: au, âu ,cây cau, cái
cầu
+Cách tiến hành :Dạy vần au:
-Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a và u
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh au và ao?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cau, cây cau
-Đọc lại sơ đồ:
au
cau
cây cau
Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
âu
cầu
cái cầu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng
con
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
-MT:HS đọc trơn được từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
-Đọc lại bài ở trên bảng
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần au Ghép bìa cài: au
Giống: bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: cau Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: au, âu , cây cau, cái cầu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Trang 5Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“ Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”
Đọc SGK:
Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT :HS viết đươcï vần từ vào vở
-Cách tiến hành :GV đọc HS viết vào vở theo
dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:“Bà cháu”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Người bà đang làm gì?
-Hai bà cháu đang làm gì?
-Trong nhà em , ai là người nhiều tuổi
nhất?
-Bà thường dạy cháu những điều gì?
-Em có thích làm theo lời khuyên của bà
không?
-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?
-Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi
cùng bà không? Em đã giúp bà những đều gì?
4 :Củng cố , dặn dò
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh Đọc (c nhân –
đ thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Luy
Ôn tập : Bài : eo – ao + au - âu
I/ Yêu
- Giup hs
II/
-
GH 8IJ KL GV
1/ Đọc bảng lớp.
9 thanh N F
2/ Đọc sgk.
@S sgk và theo yêu $% gv
3/Chơi trò chơi ( tìm và ( !F
4/ Cũng cố dặn dò
GH 8VJ KL HS
eo ao
cái kéo trái
Gió reo lao xao
Bé
au âu
rau
Chào mào có áo màu nâu
] mùa \ thì 3 bay ^, -Cho
!5 6 (,
- Cho phân tích
- trên
- 8 cá nhân theo trang
Ruùt kinh nghieäm:
Trang 7
Thø ba, ngµy 23 th¸ng 10 n¨m 2012
H
Bài 40: iu - êu
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần iu, êu và từ lưỡi rìu, cái phễu
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả 3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ai chịu khó?
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo…
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới: iu, êu – Ghi bảng
Hoạt động 1 :Dạy vần iu-êu
+Mục tiêu: nhận biết được: iu, êu,lưỡi rìu, cái
phễu
+Cách tiến hành :Dạy vần iu:
-Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và u
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh iu và êu?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu
-Đọc lại sơ đồ:
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần iu Ghép bìa cài: iu
Giống: kết thúc bằng u Khác : iu bắt đầu bằng i Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: rìu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
Trang 8iu
rìu
lưỡi rìu
Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
êâu
phễu
cái phễu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng con
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
-MT:HS đọc trơn các từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc câu ứng dụng:
“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
Đọc SGK:
Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo
dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:“Ai chịu khó?”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Nhận xét tranh Đọc (c nhân– đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Trang 9-Con gà đang bị chó đuổi, gà có phải là con
chịu khó không? Tại sao?
-Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
-Con chim đang hót, có chịu khó không?
-Con chuột có chịu khó không? Tại sao?
-Con mèo có chịu khó không? Tại sao?
-Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì
phải làm gì?
4: Củng cố
Quan sát tranh và trả lời
Rút kinh nghiệm:
Tốn :
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3, 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp(cộng hoặc trừ )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng dạy toán - Bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ phạm vi 4
+ 3 học sinh lên bảng :
+ Học sinh dưới lớp làm bảng con
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ trong phạm
vi 3,4
Mt :Học sinh nắm được nội dung bài , đầu
bài học :
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
-Học sinh lặp lại đầu bài -4 em đọc đt
Trang 10-Cho học sinh ôn lại bảng cộng trừ trong
phạm vi 3 , phạm vi 4
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh biết làm tính cộng trừ trong
phạm vi 3 , 4
-Cho học sinh mở SGK Giáo viên hướng
dẫn nêu yêu cầu từng bài và lần lượt làm
bài
dọc
-Yêu cầu học sinh nêu cách làm và tự làm
bài vào vở bài tập
-Lưu ý học sinh bài 1b) là bài 3 ở SGK
-Cho Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
-Giáo viên lưu ý học sinh tính cẩn thận, viết
chữ số nhỏ nhắn, đẹp
-Cho học sinh làm bài tập vào vở BT
-Nêu cách làm
-Học sinh làm vở BT
-Học sinh nêu yêu cầu của bài và cách làm
bài
-Cho học sinh làm bài
viết phép tính phù hợp
-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và
phép tính phù hợp
-Cho học sinh tự làm bài vào vở Bài tập
toán
-Học sinh mở SGK
-Học sinh làm bài vào vở Bài tập toán phần 1a) và 1b) ( Bài 3 / SGK) -Học sinh nêu cách tính ở bài 3 SGK
- 1 học sinh sửa bài chung
-1 học sinh nêu cách làm và làm mẫu 1 bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Tính kết quả của phép tính đầu, lấy kết quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn lại
- Tính kết quả của phép tính, so sánh 2 kết quả rồi điền dấu thích hợp
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-5a) Dưới ao có 3 con vịt Thêm 1
con vịt nữa Hỏi dưới ao có tất cả mấy con vịt ?
3 + 1 = 4
-5b) Dưới ao có 4 con vịt.Bớt đi 1
con vịt.Hỏi còn lại mấy con vịt ?
4 - 1 = 3
-Học sinh tự sửa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Dặn học sinh ôn lại các bảng cộng trừ và chuẩn bị bài mới
Trang 11- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc – Tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng tớch cửùc
5 Ruựt kinh nghieọm :
Ruựt kinh nghieọm:
`
Luyện đọc viết: iu, êu
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm chắc vần iu, êu, đọc, viết được các tiếng, từ có vần iu, êu
- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập
II Đồ dùng:
- Vở bài tập
II Các hoạt động dạy học:
1 Ôn tập: iu, êu
líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu
quả.
- GV nhận xét
2 Hướng dẫn làm bài tập:
a Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS tự làm bài
- GV nhận xét bài làm của HS
b Bài 2:
- Cho HS xem tranh vẽ
- Gọi 3 HS làm bài trên bảng
- GV nhận xét
c Bài 3:
- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu đầu
dòng
- GV quan sát, nhắc HS viết đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn: luyện đọc, viết bài
- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- 1 HS nêu: nối chữ
- HS nêu miệng kết quả nhận xét
- HS xem tranh BT
- HS viết bài: lưỡi rìu ( 1 dòng) cái phễu ( 1 dòng)
- HS nghe và ghi nhớ
Ruựt kinh nghieọm:
Trang 12
Thø t, ngµy 24 th¸ng 10 n¨m 2012
H :
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
I.Mục tiêu:
-Củng cố hệ thông hoá các âm và 1 số vần đã học
-HS đọc trơn được các tiếng từ ứng dụng
-HS nghe viết được các tiếng từ ứng dụng
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách giáo khoa
-Bảng con
-Vở học sinh
III.Hoạt động dạy học:
1.Khởi động:hát tập thể
2.Kiểm tra bài củ:
-HS viết :Giỏ khế ,xổ số ,ghế gỗ ,ngủ trưa…
-HS đọc lại các từ trên và câu ứng dụng do GV chọn bài ở sách giáo khoa
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
GV tự ôn tập theo trình độ của lớp
Rút kinh nghiệm:
Tốn :
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh như SGK
+ Bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 131.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 4 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 3 ,4
+ 3 học sinh lên bảng
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong
phạm vi 5
Mt :Học sinh nắm được phép trừ trong phạm
vi 5
-Giáo viên lần lượt treo các bức tranh để cho
học sinh tự nêu bài toán và phép tính
-Giáo viên ghi lần lượt các phép tính và cho
học sinh lặp lại
5 – 1 = 4
5 – 2 = 3
5 – 3 = 2
5 – 4 = 1
-Gọi học sinh đọc lại các công thức
-Cho học thuộc bằng phương pháp xoá dần
-Giáo viên hỏi miệng : 5 – 1 = ? ; 5 – 2 = ? ;
5 – 4 = ?
5 - ? = 3 ; 5 - ? = 1 …
-Gọi 5 em đọc thuộc công thức
Hoạt động 2 : Hình thành công thức cộng và
trừ 5
Mt : Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
-Treo tranh các chấm tròn, yêu cầu học sinh
nêu bài toán và các phép tính
-Cho học sinh nhận xét để thấy mối quan hệ
-Có 5 quả bưởi Hái đi 1 quả bưởi .Hỏi còn mấy quả bưởi ?
5 – 1 = 4
-Có 5 quả bưởi Hái đi 2 quả bưởi .Hỏi còn mấy quả bưởi ?
5 – 2 = 3
-Có 5 quả bưởi Hái đi 3 quả bưởi .Hỏi còn mấy quả bưởi ?
5 – 3 = 2
- 5 em đọc lại
-Học sinh đọc đt nhiều lần -Học sinh trả lời nhanh
4 + 1 = 5 3 + 2 = 5
1 + 4 = 5 2 +3 = 5
5 – 1 = 4 5 – 2 = 3
5 – 4 = 1 5 – 3 = 2
- 2 số bé cộng lại ta được 1 số lớn Nếu lấy số lớn trừ số bé này thì kết quả là số bé còn lại
-Phép trừ là phép tính ngược lại với phép tính cộng
... hợp-Cho học sinh tự làm vào Bài tập
toán
-Học sinh mở SGK
-Học sinh làm vào Bài tập toán phần 1a) 1b) ( Bài / SGK) -Học sinh nêu cách tính SGK
- học sinh sửa...
-Giáo viên giới thiệu ghi đầu
-Học sinh lặp lại đầu -4 em đọc đt
Trang 10-Cho học sinh... chung
-1 học sinh nêu cách làm làm mẫu
-Học sinh tự làm chữa
-Tính kết phép tính đầu, lấy kết vừa tìm cộng hay trừ với số cịn lại
- Tính kết phép tính, so sánh kết điền