1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán 4 - Trường Tiểu học Giao Xuân

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 154,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu Giúp học sinh luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số cả các trường hợp có các chữ số 0 * HS khuyÕt tËt bá bµi 3 II.. Các hoạt động dạy học chủ yếu.[r]

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2008 Toán: (Tiết 1): Ôn tập các số đến 100 000

I Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập về:

- Cách đọc, viết số đến 100 000

- Phân tích cấu tạo số Chu vi của một hình

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

1, Giới thiệu bài:

B, Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng Số : 83 251? Đọc và nêu rõ chữ số hàng

đơn vị, hàng chục, hàng trăm , hàng nghìn,

Hs nêu

1 chục = 10 đv

1 trăm = 10 chục

? ;ơng tự với các số: 83 001; 80 201; 80 001

? Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề?

? Nêu các số tròn trăm, tròn chục, ?

B, Thực hành

Bài 1 ( 3 ) GV chép đề lên bảng

? Các số trên tia số đ;U gọi là số gì ?

? Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

? Vạch thứ nhất viết số ?

? Học sinh lên làm tiếp

Bài 2(5) Viết theo mẫu

- G v kẻ sẵn bảng và ghi mẫu vào bảng:

Viết số Chục

nghìn Nghìn Trăm Chục đv Đọc số

bảy m;H mốt Sáu m;H ba nghìn tám trăm năm ;H

91 907

16 212

Gv cùng hs nhận xét , chữa bài

Bài 3 (5 ) Viết số sau thành tổng Đọc yêu cầu:

8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

Trang 2

b,9000 + 200 +30 + 2 =?

- Gv chấm bài , nx

Bài 4 ( 5 ) Tính chu vi các hình

Gv vẽ hình lên bảng

Hs đọc yêu cầu

Hs làm bài vào nháp, 3 hs lên bảng

+ Chu vi hình ABCD là;

6 + 4 +3 + 4 = 17( cm )

+Chu vi hình MNPQlà:

( 4 + 8) x 2 = 24 ( cm )

+ Chu vi hình GHIK là :

5 x 4 = 20 (cm)

Hs đổi chéo nháp kiểm tra, nx bài làm trên bảng

- Tính tổng độ dài các cạnh

- Hình chữ nhật và hình vuông

Gv nhận xét

? Muốn tính chu vi một hình ta làm nh; thế nào?

? Giải thích cách tính chu vi hình MNPQ và hình GHIK?

C, Củng cố , dặn dò

- Nx tiết học

Xem E;ớc các bài ôn tập tiếp theo

Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2008

Toán: (Tiết 2 )

Ôn tập các số đến 100 000 ( Tiếp).

I Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000 kết hợp tính nhẩm

- So sánh các số đến 100 000

- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu

II Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 5 ( 5).

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: - Hs chữa bài tập về nhà

2 Bài mới

a Giới thiệu bài trực tiếp

Bài 1(4) Tính nhẩm: - Hs đọc yêu cầu bài tập

Trang 3

- Bài yêu cầu gì? - Tính nhẩm.

- GV cho hs thực hiện theo hình thức nối tiếp: - Hs thực hiện nhẩm

- Gv nx và cho làm bài vào vở - Hs làm bài vào vở

Bài 2a (4) Đặt tính rồi tính - Hs đọc yêu cầu bài

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài: - Hs thực biện đặt tính rồi tính vào vở

hiện tính

- Cả lớp theo dõi, nx và nêu lần ?;U các phép tính: cộng trừ nhân chia

Bài 3 - Hs đọc yêu cầu bài

Bài yêu cầu gì? - So sánh các số rồi điền dấu thích hợp

- 2 Hs làm trên bảng lớp

- Cả lớp làm bài vào vở

Bài 4a - Hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs tự làm bài:

a 56 731; 65 731; 65 371; 75 631

Bài 5 (5) Gv treo bảng số liệu

- Hs quan sát và đọc bảng số liệu

là ?

? Bác Lan mua hết số? Tiền bát, Làm thế nào để tính *;UC

Số tiền mua bát là:

2500 x5 = 12 500 (đồng)

3 Dặn dò: - BTVN 2b/5

- Nhận xét giờ học

Thứ ; ngày 19 tháng 8 năm 2008

Toán: (Tiết3)

Ôn tập các số đến 100 000 ( Tiếp theo ).

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm thành phần ; biết của phép tính

- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

II Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ - Bài còn lại tiết E;7

2 Luyện tập, củng cố

Bài 1(5) Tính nhẩm

- Bài yêu gì? - Tính nhẩm

- Yêu cầu hs tự nhẩm và ghi kết quả vào vở

Bài 2b (5) - Hs đọc yêu cầu bài

? Bài yêu cầu gì? - Đặt tính rồi tính

Trang 4

- Gv cho hs tự tính rồi nêu cách tính.

- Lần ?;U 4 hs lên bảng, lớp làm vào vở rồi đổi vở kiểm tra chéo kết qủa

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính rồi làm bài và chữa bài

- Hs làm bài vào vở, 4 em thực hiện trên bảng lớp

Bài 4.Tìm x.

a X + 875 = 9936

- Hs nêu cách tìm x và thực hiện nêu kết quả

? Muốn tìm số hạng ; biết ta làm thế nào? - Lấy tổng trừ số hạng đã biết

X = 9936 - 875

b Muốn tìm thừa số ; biết ta làm thế nào? - Lấy tích chia cho thừa số đã biết:

X = 4826 : 2

b Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- Lấy hiệu cộng với số trừ

X + 8259 + 725

Bài 5. - Hs đọc đề bài

- Đề bài cho biết gì? - 4 ngày *;U 680 chiếc

? Bài toán hỏi gì? - 7 ngày ? chiếc

? Muốn biết 7 ngày ? chiếc ta làm thế nào? - Tính số máy làm *;U 1 ngày rồi nhân với 7

- Cho hs nêu tóm tắt bằng lời - Hs nêu

- Gv cùng hs nx, chốt bài giải đúng

Bài giải

Số ti vi nhà máy sản xuất *;U trong 1 ngày là:

680 : 4 = 170 (chiếc)

Số ti vi nhà máy sản xuất trong 7 ngày là:

170 x 7 = 1 190 ( chiếc)

Đáp số : 1190 chiếc

3 Nhận xét dặn dò

- Bài tập 2a (5)

Thứ năm ngày 20 tháng 8 năm 2008

Toán: ( Tiết 4 )

Biểu thức có chứa một chữ.

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- =;7 đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng số

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ kẻ sẵn ví dụ ( cột 2,3) để trống

Trang 5

III Các hoạt động dạy học.

*Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập còn lại tiết E;7

* Bài mới:

1.Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ

a Biểu thức có chứa một chữ - Hs đọc bài toán ví dụ:

? Muốn biết bạn Lan có tất cả ? quyển vở ta làm ntn?

- Thực hiện phép cộng số vở Lan có ban đầu với số vở bạn cho thêm

- Nếu mẹ cho thêm 1 quyển vở thì Lan có 3+1 quyển vở Nếu mẹ cho thêm a quyển

vở thì Lan có 3 + a quyển vở

Dùng bảng phụ kẻ sẵn lần ?;U nêu các tình huống đi dần từ cụ thể đến biểu thức 3 +a

3 + a *;U gọi là biểu thức có chứa một chữ - Hs nhắc lại

b Giá trị của biểu thức chứa 1 chữ

- Nếu a = 1 thì 3+a = ? - Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

- Ta nói: 4 là giá trị số của biểu thức

3 + a - Hs nhắc lại:

? Khi biết 1 giá trị cụ thể của a, muốn tìm giá trị của biểu thức 3 + a ta làm ntn?

- Ta thay giá trị của a vào biểu thức rồi thực hiện tính

? Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính *;U gì?

- Tính *;U 1 giá trị của biểu thức :

3 + a

2 Luyện tập:

Bài 1 (6) - Hs đọc yêu cầu

? Bài yêu cầu gì? - Tính giá trị của biểu thức

a 6 - b với b= 4

- Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2

- Hs tự làm vào vở với mục b,c

Bài 2 (6) - Hs đọc đề bài:

- Hs làm bài theo mẫu

- Đối chéo chữa bài

- Tổ chức cho hs chữa bài

III Củng cố: Nêu một ví dụ về biểu thức chứa một chữ?

? Muốn tính giá trị của biểu thức chứa 1 chữ ta làm thế nào?

* Dặn dò: bài 3 (6)

Thứ sáu ngày 22 tháng 8 năm 2008

Toán: (Tiết 5 )

Luyện tập.

I Mục tiêu: - Củng cố có tính giá trị biểu thức có chứa một chữ

- Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

* HS khuyết tật bỏ bài 2, 3

II Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra và chữa bài tập về nhà

- Muốn tính giá trị của biểu thức chứa chữ ta làm thế nào?

Trang 6

2 Luyện tập, củng cố:

Bài 1 (7) - Hs đọc đề bài

? Bài yêu cầu làm gì? - Tính giá trị của biểu thức theo mẫu

a 6 x a 350 : a

5 6x5 = 30

7

10

? Cách tính giá trị của biểu thức chứa chữ?

- Thay chữ bằng số rồi tính kết quả

Bài 2(7) - Hs đọc đề bài

? Bài yêu cầu làm gì? - Tính giá trị của biểu thức

? Muốn tính *;U em làm thế nào? - Thay chữ bằng số

-Với n = 7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 21 = 56

? Mỗi biểu thức yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện

Bài 3(7) Viết vào ô trống theo mẫu?

- Gv cho hs tự kẻ bảng rồi viết - Hs thực hiện, đổi vở chữa bài

Bài 4(7)

- Gv vẽ hình vuông cạnh a

? Nêu cách tính chu vi hình vuông này? - Độ dài cạnh x 4 - P gọi là chu vi hình vuông

- Khi độ dài cạnh là a, chu vi hình vuông là P = a x 4

? Tính chu vi hình vuông + cạnh a + 3 cm?

Cạnh a = 5 dm?

Cạnh a = 8 m

P = 3 x 4 = 12 ( cm)

P = 5 x 4 = 20 ( cm)

P = 8 x 4 = 32 ( cm)

* Dặn dò : Làm lại bài 4 vào vở

Duyệt ngày………

Tuần 2

Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008

Toán: (Tiết 6)

Các số có sáu chữ số

I Yêu cầu

Giúp học sinh:

Trang 7

- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.

- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

* HS khuyết tật bỏ bài 4

II Đồ dùng dạy học

GV : Phóng to bảng (T8-SGK)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A- Bài cũ:

Tính giá trị của biểu thức:

35 + 3 x n với n=7  35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 21 = 56

- Nêu cách tính giá trị biểu thức có chứa 1 chữ

B- Dạy bài mới:

1/ Số có sáu chữ số

a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn

- Nêu mối quan hệ giữa các hàng liền kề

- 10 đơn vị = 1 chục

- 10 chục = 1 trăm

- 10 trăm = 1 nghìn

- 10 nghìn = 1chục nghìn

b Hàng trăm nghìn

- Gv giới thiệu:

- 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn

- 1 trăm nghìn *;U viết là : 100 000

c Viết đọc số có sáu chữ số:

- Quan sát bảng mẫu - H \s quan sát

- H đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, chục nghìn, đv ?

- Hs xác định lại số này gồm bao nhiêu trăm, chục, nghìn,

- Gv gắn các kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng

Luyện tập:

a Bài số 1: - Hs làm nháp

H s ghi lại cách đọc

- Muốn đọc hay viết *;U E;7 hết ta phải làm ntn?

- Gv đánh giá chung

b Bài số 2:

- Gv HD2 - Cho Hs nêu miệng

c Bài số 3:

- T viết số

96 315 Chín ;H sáu nghìn ba trăm ;r lăm

796 315 Bảy trăm chín ;H sáu nghìn ba trăm ;r lăm

106 315 Một trăm linh sáu nghìn ba trăm ;r lăm

106 827 Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai ;H bảy

- Muốn đọc số có nhiều chữ số ta làm ntn?

Trang 8

- Đọc tách từng lớp kèm theo.

d Bài số 4:

- Gv đọc cho Hs viết: + Hs làm bảng con

+ Sáu ;H ba nghìn một trăm ;r lăm 63 115

+ Bảy trăm hai ;H ba nghìn chín trăm ba ;H sáu 720 936

+ chín trăm bốn ;H ba nghìn một trăm linh ba 943 103

+ Tám trăm sáu ;H ba nghìn ba trăm bảy ;H hai863 372

- Cách viết số có nhiều chữ số Viết từng hàng cao  hàng thấp, ba hàng thuộc 1 lớp

4/ Củng cố - dặn dò:

- Nêu mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề? Nêu cách đọc viết số có sáu chữ số?

- NX giờ học Xem E;7 nội dung bài 7

Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008

Toán: (Tiết 7)

Luyện tập

I Mục tiêu

0)

* HS khuyết tật bỏ bài 3

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

A- Bài cũ:

- Một Hs lên bảng đọc số: 187365 ; 87543

- Một Hs viết số: Năm ;H hai nghìn tám trăm hai ;H

Ba trăm ;r tám nghìn bốn trăm linh chín

B- Dạy bài mới:

1/ Kể tên các hàng đã học?

- Quan hệ giữa đơn vị 2 hàng liền kề

- Trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăn, chục, đơn vị

- 1 chục = 10 đơn vị

- 100 = 10 chục

- 1000 = 10 trăm

- 10000 = 1 chục nghìn

- Gv viết số: 825713 y/c H đọc và xác định các hàng và cs  hàng đó là csố nào?

- CSố 3đv ; 1  hàng chục ; 7  hàng trăm ; 5  hàng nghìn ; 2  hàng chục nghìn ; 8  hàng trăm nghìn

- Hs đọc và xác định hàng của từng chỉ số trong mỗi số

- Hs làm vào SGK

- Hs nêu miệng - lớp nhận xét bổ sung

850203 ; 820004 ; 800007 ; 832 100 ; 832 010

Trang 9

2/ Luyện tập:

a Bài số 1:

- Cho Hs trình bày tiếp sức

- Cho Hs nêu cách đọc, viết số có nhiều chữ số

b Bài số 2: - Hs làm nháp

- Trình bày miệng - lớp nx

- Hs làm bảng con

2453 Hai nghìn bốn trăm năm ;H ba

CSố 5  hàng chục

65243 Sáu ;H năm nghìn hai trăm bốn ;H ba Csố 5  hàng nghìn

- Gv nhận xét, đánh giá

c Bài số 3:

- Gv đọc cho Hs viết:

+ Hai ;H bốn nghìn ba trăm ;r sáu

24316

+ Hai ;H bốn nghìn ba trăm linh 1

24301

 Nêu cách viết số có nhiều csố

- số có sáu chữ số là có giá trị tới hàng nào? - Hàng trăm nghìn

d Bài số 4: - Hs làm vở bài tập

- Muốn điền *;U các số liền sau cần biết gì?

- Số liền sau lớn hơn số liền E;7

- Gv HD2 Hs làm bài:

- Cho Hs chữa bài:

a) Số liền sau hơn 100.000

b) Số liền sau hơn 10.000

c) Số liền sau hơn 100 đv

d) Số liền sau hơn 10 đv

e) Số liền sau hơn 1 đv

4/ Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách đọc viết số có nhiều csố

- Số có 6 chữ số thuộc đến hàng nào?

- NX giờ học

BVN làm lại cách đọc viết số có nhiều csố

Thứ ; ngày 27 tháng 8 năm 2008

Toán: (Tiết 8)

Hàng và lớp

I Mục tiêu:

Giúp Hs nhận biết đợc:

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: Hàng đv, hàng chục, hàng trăm

- Lớp nghìn gồm 3 hàng: Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp

* HS khuyết tật bỏ bài 4,5

Trang 10

II Đồ dùng:

Kẻ sẵn phần đầu bài học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A- Bài cũ:

- Nêu mối quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề

- Nêu miệng bài số 4

B- Bài mới:

1/ Giới thiệu lớp đơn vị và lớp nghìn:

- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

- Hàng đv, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn

- Gv giới thiệu 3 hàng: đv, chục, trăm hợp thành lớp đv; hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn, hợp thành lớp nghìn

- Hs lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi hàng

- Gv nhắc Hs khi viết vào cột ghi hàng nên viết từ phải  trái - Hs thực hiện viết

số, đọc số nêu từng lớp

2/ Luyện tập:

a) Bài số 1:

- Cho Hs nêu y/c BT

- Hs làm vào SGK

- Hs trình bày miệng

- Lớp nhận xét - bổ sung

- Gv đánh giá

b) Bài số 2:

- Gv ghi lên bảng

46307- Chữ số 3 thuộc hàng trăm lớp đơn vị

56032- Chữ số 3 thuộc hàng chục lớp đơn vị

123517- Chữ số 3 thuộc hàng nghìn của lớp nghìn

305804- Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn của lớp nghìn

960783- Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị của lớp đv

- Muốn biết giá trị của cs trong 1 số ta phải biết gì?- CS đó thuộc hàng nào

c) Bài số 3: - Hs làm vào vở

- Viết mỗi số sau thành tổng

503 060 = 500 000 + 3 000 + 60

83 760 = 80 000 + 3000 + 700 + 60

176 091= 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1

d) Bài số 4:

Viết số, biết số đó gồm:

- 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục, 5 đ vị 500 000 + 700 + 30 + 5 = 500 735

- 3 trăm nghìn, 4trăm và 2 đơn vị 300 000 + 400 + 2 = 300 402

- 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục 200 000 + 4 000 + 60 = 204 060

- 8 chục nghìn và 2 đơn vị80 000 + 2 = 80 002

e) Bài số 5:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Lớp nghìn của số 603786 gồm -Lớp nghìn gồm các cs: 6, 0, 3

Trang 11

- Lớp đơn vị của số 603785  Gồm các chữ số: 7, 8, 5

- Lớp đơn vị của số 532 004 gồm  Gồm các chữ số: 0, 0, 4

Bao nhiêu hàng thành 1 lớp? 3 hàng thành 1lớp

Lớp nghìn có mấy hàng là những hàng nào? Lớp đơn vị có mấy hàng là những hàng nào? - Lớp nghìn có 3 hàng: Trăm nghìn, chục nghìn, nghìn

- Lớp đơn vị có 3 hàng: Trăm, chục, đơn vị

5/ Củng cố - dặn dò:

- Gv hệ thống bài - Nhận xét giờ học

VN xem lại cách đọc, viết số có nhiều chữ số

Thứ năm ngày 28 tháng 8 năm 2008

Toán: (Tiết 9)

So sánh các số có nhiều chữ số

I Mục tiêu:

Giúp Hs :

- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số

- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số

- Xác định đuợc số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có sáu chữ số

* HS khuyết tật bỏ bài 4

II Hoạt động lên lớp

A- Bài cũ:

- Cứ bao nhiêu hàng hợp thành 1 lớp? Lớp ĐV có những hàng nào? Lớp nghìn có những hàng nào?

B- Bài mới:

1/ So sánh các số có nhiều chữ số:

a) VD:

* So sánh 99578 và 100000

- H viết dấu thích hợp và giải thích lí do chọn dấu <

99578 < 100000

- Qua VD trên em có nx gì khi so sánh 2 số có nhiều chữ số

- Trong 2 số, số nào có chữ số ít hơn thì số đó bé hơn

* So sánh 693251 và 693500

- H làm bảng con

693251 < 693500

- Khi so sánh các số có cùng chữ số ta làm ntn? - Ta so sánh từng cặp chữ số bắt

đầu từ trái  phải Cặp nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn hay cs nhỏ hơn thì

số đó nhỏ hơn

2/ Luyện tập:

a) Bài số 1:

- BT yêu cầu gì?

- Muốn điền đ;U các dấu thích hợp vào chỗ chấm ta làm ntn?

- Nêu cách so sánh các số có nhiều cs

Trang 12

b) Bài số 2:

- Y/c của bài tập- Tìm số lớn nhất trong các số sau:

59876 ; 651321 ; 499873 ; 902011

- Số lớn nhất là số: 902011

- Muốn tìm *;ợc số lớn nhất em làm ntn? - So sánh từng cặp cả 4 chữ số

c) Bài số 3:

- H đọc y/c của bài tập Xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ- lớn

- Hs làm vào vở

2467 ; 28092 ; 943567 ; 932018

- Xếp lại là:

2467 ; 28092 ; 932018 ; 943 567

d) Bài số 4:

- Số lớn nhất có 3 chữ số? 999

- Số bé nhất có 3 chữ số? 111

- Số lớn nhất có 6 chữ số? 999 999

- Số bé nhất có 6 chữ số? 111 111

3/ Củng cố - dặn dò:

- Muốn so sánh số có nhiều chữ số ta làm nh; thế nào?

- Nhận xét giờ học

Dặn dò: VN xem lại các bài tập

Thứ sáu ngày 29 tháng 8 năm 2008

Toán: (Tiết 10)

Triệu và lớp triệu

I Mục tiêu

Giúp học sinh: Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Nhận biết đ;U thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp

- Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu

* HS khuyết tật bỏ bài 4

II Hoạt động lên lớp

A- Bài cũ:

Chỉ các cs trong số 653 708 thuộc hàng nào, lớp nào?

- Lớp đơn vị gồm những hàng nào? Lớp nghìn gồm những hàng nào?

B- Bài mới:

1/ Giới thiệu lớp triệu

- Gv gọi 1 Hs lên bảng viết số

- Gv đọc : một nghìn, m;r nghìn, một trăm nghìn, mời trăm nghìn

- H viết lần l;U

1000 ; 10 000 ; 100 000 ; 1 000 000

- Gv giới thiệu m;r trăm nghìn gọi là 1 triệu viết là: 1.000.000

- Hs đọc số 1.000.000

(Một triệu)

- Đếm xem số 1 triệu có bao nhiêu csố 0, số 1 triệu có tất cả bao nhiêu chữ số?

- Có 6 chữ số 0

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w