* Hoạt động 4: HS làm bài tập 4 dòng 1 Mục tiêu: HS điền được số thích hợp vào ô trống - Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng, trừ các số đã học để làm bài - Cho HS làm bài vào vở - Chấm một s[r]
Trang 1TUẦN 12
Người lập
THỨ
12/11 ĐẠO ĐỨC
TIẾNG VIỆT
TOÁN
12 2 45
Ngiêm trang khi chào cờ (T1) Vần /ăt/
Luyện tập chung
ÂM NHẠC
TIẾNG VIỆT
46 12 2
Phép cộng trong phạm vi 6
Ôn tập bài hát: Đàn gà con Vần /ân/
THỦ CÔNG
TIẾNG VIỆT
47 12 2
Phép trừ trong phạm vi 6
Ôn tập chủ đề “Xé, dán giấy”
Vần /ât/
TKNL
15/11
TOÁN
MĨ THUẬT
TIẾNG VIỆT
48 12 2
Luyện tập
Vẽ tự do Vần /am/, /ap/
BVMT, MTiệu: Tập vẽ bức tranh theo đề tài tự chọn
16/11
TN-XH THỂ DỤC
TIẾNG VIỆT
SHL
12 12
2 12
Nhà ở
TD rèn luyện tư thế cơ bản Trò chơi
Vần /ăm/, /ăp/
Sinh hoạt lớp
BVMT Thay nội dung đứng đưa một chân
ra trước thành đứng kiễng gót bằng hai chân
Trang 2Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012 PPCT: 12 ĐẠO ĐỨC
NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
*HSKG: Biết nghiêm trang khi cho cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu
quý tổ quốc Việt Nam
II Phương tiện:
GV, HS: vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động chủ yếu
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Là anh chị cần phải như thế nào?
- Là em phải như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Quan sát tranh
Mt : Học sinh nắm tên bài học Làm Bài tập 1:
- Cho học sinh quan sát tranh BT1 , Giáo viên hỏi :
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Các bạn đó là người nước nào ? Vì sao em biết ?
* Giáo viên kết luận :
- Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu làm quen
với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng : VN ,
Lào , Trung Quốc , Nhật Trẻ em có quyền có quốc
tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
Hoạt động 2 : Đàm thoại
Mt : Học sinh hiểu quốc kỳ tượng trưng cho đất nước
Quốc kỳ VN là cờ đỏ có ngôi sao vàng
- Giáo viên hỏi : Những người trong tranh đang làm
gì ?
- Tư thế đứng chào cờ của họ như thế nào ?
Vì sao họ đứng nghiêm trang khi chào cờ ( tranh 1,2 )
Vì sao họ sung sướng cùng nhau nâng lá cờ tổ quốc
(tranh 3)
* Giáo viên kết luận :
Biết thương yêu và nhường nhịn
Lễ phép với anh, chị
- Học sinh quan sát tranh trả lời
- Đang giới thiệu , làm quen với nhau
- Các bạn là người nước TQ , Nhật , VN , Lào Em biết qua lời giới thiệu của các bạn
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
Học sinh quan sát tranh trả lời theo cặp
+ Những người trong tranh đang chào cờ
+ Tư thế đứng chào cờ nghiêm trang , mắt hướng nhìn lá cờ để tỏ lòng kính trọng Tổ quốc mình + Thể hiện lòng kính trọng , yêu quý quốc kỳ , linh hồn của Tổ quốc VN
Trang 3
PPCT: 45 TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0, phép trừ một số cho 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- HS làm bài 1, 2 (cột 1), 3 (cột 1, 2), 4
- HS khuyết tật làm bài 1
II Phương tiện:
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở
III Các hoạt động chủ yếu DH
- Quốc kỳ tượng trưng cho một nước Quốc kỳ VN
màu đỏ có ngôi sao vàng 5 cánh (GV giới thiệu lá cờ
VN)
- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước , dùng
khi chào cờ Khi chào cờ cần phải : bỏ mũ nón , sửa
sang lại đầu tóc , quần áo cho chỉnh tề Đứng nghiêm
, mắt hướng nhìn quốc kỳ
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn
kính lá quốc kỳ , thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc
Hoạt động 3 : HS làm bài tập 3
Mt : Học sinh thực hành làm BT3
Hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm
HS trình bày
* Kết luận :
- Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay
ngang, quay ngửa , nói chuyện riêng
4 Củng cố dặn dò:
.Các em học được gì qua bài này?
.Gv nhận xét & tổng kết tiết học
.Về nhà xem lại bài và tập hát bài “Lá cờ Việt Nam”
Chuẩn bị bài sau
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
- Học sinh nhận ra những bạn chưa nghiêm túc trong giờ chào
cờ ( trong tranh )
HS nêu
HS lắng nghe
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- YC HS làm bảng
3 + 1 = … 4 + 0 = …
1 + 3 = … 0 + 4 = …
- GV nhận xét ghi điểm
3 Các hoạt động DH bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1: HS làm bài tập 1,
Mục tiêu: HS biết làm tính cộng trong phạm vi 3,
HS làm bảng lớp, bảng con
3 + 1 = 4 4 + 0 = 4
1 + 3 = 4 0 + 4 = 4
1 HS nhắc lại
Trang 4Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2011
PPCT : 46 TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng và biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- HS làm bài tập: 1, 2 (cột 1-2-3), 3 (cột 1-2), 4
- HS khuyết tật làm bài 1,2
II Phương tiện:
GV: một vài hình mẫu để biểu thị tình huống
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở
III Các hoạt động chủ yếu DH
4, 5, cộng (trừ) một số với (cho) số 0
-Cho HS chơi trò chơi Đố bạn
GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán
Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng, bảng trừ các
số đã học để làm bài
Nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: HS làm bà tập 2 (cột 1)
Mục tiêu: HS biết làm tính dạng 2 lần tính
-Cho hs làm bảng con
Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm
Nhận xét, sửa bài
Chơi giữa tiết
* Hoạt động 3: HS làm bài tập 3 (cột 1, 2)
Mục tiêu: HS điền được số thích hợp vào ô trống
- Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng, trừ các số đã
học để làm bài
- Hướng dẫn HS làm bài theo nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: HS làm bài tập 4
Mục tiêu: Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ
bằng phép tính thích hợp
-Cho HS làm vở
- a) GV hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán
rồi viết phép tính tương ứng
Chấm 1 số bài, nhận xét, sửa bài
- b) Hướng dẫn tương tự
4 Củng cố, dặn dò:
Vừa học xong bài gì ?
Về xem lại các bài tập, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Tính Thực hiện trò chơi
4 + 1 = 5 5 – 2 = 3 2 + 0 = 2
2 + 3 = 5 5 – 3 = 2 4 – 2 = 2…
Tính Nêu cách tính
1 HS làm ở bl, lớp làm bảng con
3 + 1 + 1 = 5
5 – 2 – 2 = 1
HS nêu yêu cầu bài: điền số
HS thảo luận, điền kết quả
3 + 2 = 5 4 – 3 = 1
5 – 1 = 4 2 + 0 = 2
HS quan sát tranh + Nêu bài toán a) HS làm vào vở: 2 + 2 = 4 b) HS thi đua theo 3 dãy: 4 – 1 = 3
HS nhắc lại
HS lắng nghe
Trang 5
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con (bài
3)
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng
trong phạm vi 6
+Mục tiêu: Củng cố khái niệm về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
a, Giới thiệu lần lượt các phép cộng 5 + 1 = 6;
1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6 ; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6
-Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác trên bảng:
Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 5 thêm 1 là mấy?
-Ta viết năm thêm một là sáu như sau: 5 + 1 = 6
* Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 5= 6 theo 3
bước tương tự như đối với 5 + 1 = 6
*Với 6 hình vuông HD HS học phép cộng 4 + 2 = 6
2 + 4 = 6 theo 3 bước tương tự 5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6
*Với 6 hình tròn HD HS học phép cộng 3 + 3 = 6,
(Tương tự như trên)
b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công thức:
5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6
Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc xoá
từng phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức cho HS
học thuộc
* Hoạt động 2: HS làm bài tập 1, 2 (cột 1-2-3)
Mục tiêu: Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 6
+ Bài 1: cho HS làm vào bảng con
Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng trong phạm vi 6
để làm bài
Lưu ý HS đặt các số thẳng cột khi làm tính
Nhận xét, sửa bài
+ Bài 2 (cột 1, 2, 3):
-Cho HS làm vào PHT
Chấm 1 số phiếu, nhận xét – sửa bài
* Hoạt động 3: HS làm bài tập 3 (cột 1, 2)
Mục tiêu: HS biết làm tính dạng 2 lần tính
HS hát
3 + … = 5 4 - …= 1
5 - … = 4 2 + …= 2
1 HS nhắc lại
Quan sát hình tam giác để tự nêu bài toán:” Có 5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?”
HS tự nêu câu trả lời:”Có 5 hình tam giác thêm 1 giác là 6 hình tam giác” Trả lời:” Năm thêm một là sáu “ Nhiều HS đọc:” 5 cộng 1 bằng 6”
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
- HS nêu yêu cầu: tính
5 1
2
3
4
5
6
HS nêu yêu cầu: tính
4 + 2 = 6 5 + 1 = 6 5 + 0 = 6
2 + 4 = 6 1 + 5 = 5 0 + 5 = 6 Nêu yêu cầu: tính
Trang 6-Cho hs làm nhóm
Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm
Nhận xét, sửa bài
* Hoạt động 4: HS làm bài tập 4
Mục tiêu: tập biểu thị tình huống trong hình vẽ
bằng phép tính cộng
a) Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán:
Và nêu câu trả lời:
Yêu cầu HS viết phép tính tương ứng
Chấm một số vở, nhận xét
b) Hướng dẫn tương tự: cho HS thi đua theo 3 tổ
4 Củng cố, dặn dò:
Chúng ta vừa học xong bài gì ?
Yêu cầu HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6
Về xem lại các bài tập, chuẩn bị bài sau.Nhận xét
tiết học
Thảo luận, viết kết quả
4 + 1 + 1 = 6 5 + 1 + 0 = 6
3 + 2 + 1 = 6 4 + 0 + 2 = 6
Quan sát tranh + Nêu bài toán Viết phép tính vào vở:
a) 4 + 2 = 6 b) 3 + 3 = 6
HS nêu lại tựa
2, 3 HS đọc
PPCT: 12 ÂM NHẠC
ÔN TẬP BÀI HÁT: ĐÀN GÀ CON
(GV chuyên dạy)
***********************************************
Thứ tư ngày 14 tháng11 năm 2012
PPCT: 47 TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 6; Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- HS làm bài tập: 1, 2, 3 (cột 1-2), 4
- HS khuyết tật làm bài 1,2
II Phương tiện:
GV: mẫu các con vật, bộng hoa (hình tam giác, hình vuông, hình tròn)… có số
lượng là 6
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở
III Các hoạt động DH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- YC HS làm bảng:
4 + 1 + 1 = 5 + 1 + 0 =
3 + 2 + 1 = 4 + 0 = 2 =
- GV nhận xét ghi điểm
3 Các hoạt động DH bài mới:
Giới thiệu bài trực tiếp
2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con
4 + 1 + 1 = 6 5 + 1 + 0 = 6
3 + 2 + 1 = 6 4 + 0 = 2 = 6
Trang 7HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong
phạm vi 6
+Mục tiêu: Củngcố khái niệm phép trừ Thành lập
và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 6 - 1 = 5
-Hướng dẫn HS quan sát và tự nêu bài toán
Gọi HS trả lời:
GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 6 bớt 1 còn mấy?
Vậy 6 trừ 1 bằng mấy?
-Ta viết 6 trừ 1 bằng 5 như sau: 6- 1 = 5
b, Giới thiệu phép trừ : 6 - 5 = 1 theo 3 bước tương
tự như đối với 6 - 1 =5
c,Với 6 hình vuông, GV giới thiệu phép trừ
6 – 2 = 4 ; 6 – 4 = 2 (Tương tự như phép trừ
6 – 1 = 5 ; 6 – 5 = 1)
d, Với 6 hình tròn, GV giới thiệu phép trừ: 6 – 3 = 3
đ, Sau mục a, b, c, d trên bảng nên giữ lại các công
thức 6 -1 = 5; 6 - 5 = 1; 6 - 2 = 4; 6 - 4 = 2, 6 - 3 = 3
GV hướng dẫn HS học thuộc lòng các công thức trên
* Chơi giữa tiết
Hoạt Động 2: làm bài tập 1, 2
+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 6, biết
mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ
*Bài 1: Cả lớp làm vào bảng con
Hướng dẫn HS đọc yêu cầu bài 1:
Lưu ý cho HS đặt các số thẳng cột
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2:
Hướng dẫn cách làm, cho HS làm phiếu học tập
Khi chữa bài, GV có thể cho HS quan sát các phép
tính ở môt cột để củng cố mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Hoạt Động 3: Hs làm bài tập 3 (cột 1,2)
Mục tiêu: HS biết làm tính dạng 2 lần tính
Cho hs làm theo nhóm
Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
Hoạt Động 4: HS làm bài tập 4
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng phép tính thích hợp
GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác nhau và
tự nêu được nhiều phép tính ứng với bài toán vừa
- Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán:
“Có 6 hình tam giác bớt 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?”
- Có 6 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn lại 5 hình tam giác
-6 bớt 1 còn 5
-HS đọc :“Sáu trừ một bằng năm”
HS đọc (cn- đt)
HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):
- Tính 1HS làm bài trên bảng cả lớp làm vào bảng con:
-3
6 4
6 1
6 5
6 2
6 0 6
3 2 5 1 4 6
HS đọc yêu cầu bài 2: ” Tính”
HS làm phiếu học tập,
5 + 1 = 6 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6
6 – 5 = 1 6 – 2 = 4 6 - 3 = 3
6 – 1 = 5 6 – 4 = 2 6 - 6 = 0
Nêu yêu cầu: tính
Thảo luận, viết kết quả
6 – 4 – 2 = 0 6 – 2 – 1 = 3
6 – 2 – 4 = 0 6 – 1 – 2 = 3
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
HS quan sát tranh và tự nêu bài toán,
Trang 8Hướng dẫn HS làm vào bảng con
Thi đua theo 3 dãy
GV nhận xét kết quả thi đua của 3 đội
4 Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Luyện tập”
-Nhận xét tuyên dương
viết phép tính
a, 6 - 1 =5
b, Đại diện 3 HS của 3 đội lên thi đua
6 - 2 = 4
- Phép trừ trong phạm vi6 Lắng nghe
PPCT: 12 THỦ CÔNG
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ XÉ, DÁN GIẤY
I.Mục Tiêu:
- Củng cố được kiến thức, kĩ năng xé, dán giấy Xé, dán được ít nhất một hình
trong các hình đã học Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng
* HS khéo tay: Xé, dán được ít nhất hai hình trong các hình đã học Hình dán cân
đối phẳng Trình bày đẹp Khuyến khích xé, dán thêm những sản phẩm mới, có
tính sáng tạo
* GDTKNL:Tiết kiệm các loại giấy khi xé.Sử dụng các loại giấy báo, lịch cũ, giấy
nháp để làm các sản phẩm khi học thủ công…
II.Chuẩn bị:
GV:
HS: giấy màu ,hồ ,bút chì ,…
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định:
2.KTBC: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Nhận xét
3.Bài mới :
a.GV chép đề lên bảng:
Em hãy chọn màu giấy xé, dán một trong các nội
dung của chương
_ Xé, dán hình ngôi nhà
_ Xé, dán hình một con vật mà em thích
_ Xé, dán hình quả cam
_ Xé, dán hình cây đơn giản
Yêu cầu: Xé xong em hãy sắp xếp, dán lên tờ giấy
nền và trình bày sao cho cân đối, đẹp
b.Một số lưu ý:
_ Trước khi HS làm bài, GV cho HS xem lại hình
mẫu các bài và nhắc cho HS chọn màu cho phù hợp
với nội dung
HS hát
HS chọn và thực hiện:
_ Xé, dán hình ngôi nhà _ Xé, dán hình một con vật mà
em thích _ Xé, dán hình quả cam _ Xé, dán hình cây đơn giản
Xé xong sắp xếp, dán lên tờ giấy nền và trình bày cho cân đối, đẹp
_ HS đọc lại đề bài trên bảng và chọn nội dung thích hợp với mình
Trang 9_ Nhắc HS
c Đánh giá sản phẩm:
a) Hoàn thành:
_ Chọn màu phù hợp với nội dung bài
_ Đường xé đều, hình xé cân đối
_ Cách ghép, dán và trình bày cân đối
_ Bài làm sạch sẽ, màu sắc đẹp
b) Chưa hoàn thành:
_ Đường xé không đều, hình xé không cân dối
_ Ghép, dán hình không cân đối
4 Củng cố, dặn dò:
GD HS phải biết sử dụng giấy tiết kiệm…
HS về xem lại các bài xé, dán Chuẩn bị giấy màu, hồ
dán đầy đủ để học bài tiếp theo
_ Giữ trật tự khi làm bài, khi dán thận trọng, bôi hồ vừa phải, tránh dây hồ ra bài, sách vở, quần áo _ Thu dọn giấy thừa và rửa tay sạch khi hoàn thành bài
HS lắng nghe
*****************************************************
Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2012 PPCT: 48 TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính phù hợp với tình huống trong hình vẽ
- HS làm bài tập: 1 (dòng 1), 2 (dòng 1), 3 (dòng 1), 4 (dòng 1), 5
- HS khuyết tật làm bài 1 (dòng 1), 2 (dòng 1)
II Phương Tiện:
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở
III Các hoạt động DH
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- YC HS làm bảng
5 + 1 = 4 + 2 =
6 – 5 = 6 – 2 =
6 – 1 = 6 – 4 =
- GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài trực tiếp
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
Hoạt động 1: HS làm bài tập 1 (dòng 1)
+Mục tiêu: HS thực hiện được các phép tình
công, trừ trong phạm vi 6
Hướng dẫn HS làm vào bảng con
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc
GV nhận xét bài làm của HS
Hoạt động 2: HS làm bài 2 (dòng 1)
Mục tiêu: HS biết làm tính dạng 2 lần tính
- Gọi HS nêu yêu cầu
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:
1 + 3 + 2 =…, ta lấy 1 + 3 = 4, lấy 4 + 2 = 6,
viết 6 sau dấu =, ta có:1 + 3 + 2 = 6)…
GV chấm điểm, nhận xét bài của HS
* Hoạt động 3: HS làm bài tập 3 (dòng 1)
Mục tiêu: HS điền được dấu thích hợp vào chỗ
trống
Cho HS nhắc lại cách so sánh
Chia nhóm, hướng dẫn làm theo nhóm
GV nhận xét bài làm của HS, tuyên dương
* Hoạt động 4: HS làm bài tập 4 (dòng 1)
Mục tiêu: HS điền được số thích hợp vào ô trống
- Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng, trừ các số
đã học để làm bài
- Cho HS làm bài vào vở
- Chấm một số bài, nhận xét, sửa bài
* Hoạt động 5: HS làm bài tập 5
Mục tiêu: Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ
bằng phép tính thích hợp
-Cho hs thi đua theo dãy
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán
– Chia lớp ra 3 đội, Yc đại diện mỗi đội 1 bạn
lên thi đua
- HS làm bảng lớp, bảng con:
5 + 1 = 6 4 + 2 =
6 – 5 = 1 6 – 2 =
6 – 1 = 5 6 – 4 =
1 HS nhắc lại tựa
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
1 HS làm bài vào bảng lớp:
+ + + -1
5 3
6
2
4
5
6
3
3 6 6
6 3 6 1 6 0
-1 HS đọc yêu cầu: Tính
3 HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm vào phiếu học tập
1 + 3 + 2 = 6
6 – 3 – 1 = 2
6 – 1 – 2 = 3
1HS đọc yêu cầu: Điền dấu >, <, =
HS làm theo nhóm 5
2 + 3 < 6 3 + 3 = 6 4 + 2 > 5
Nêu yêu cầu: điền số thích hợp
1 HS làm vào bảng lớp
Cả lớp làm vào vở
3 + 2 = 5 3 + 3 = 6
0 + 5 = 5
HS nêu yêu cầu bài Quan sát, nhận xét tranh Nêu bài toán
3 HS của 3 đội thi đua viết phép tính
6 – 2 = 4