1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Nghiên cứu sản xuất thử mỡ canxi tổng hợp

82 455 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu sản xuất thử mỡ canxi tổng hợp
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Đề tài nghiên cứu
Năm xuất bản 1991
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 3,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu sản xuất thử mỡ canxi tổng hợp.

Trang 1

dé doe ngay hương, Mue phi hop (uhdy chuét oào tên

Chuong, Jue muéu dow

& Su dung cae phim DageUp, PageDown,

inter, phim mai tén trén ban phim hode các biểu tuong

mii tén trén thanh: công cụ để lật trang:

Trang 2

| | Corquan chia tat cố ay ` "Cd quan chủ quản Ô

nies veel aly yay Lessee rece BB ưa p Dh Mio

,_ -Địa chỉ 4 ÁÊU®†2 ÀUđ2 J_ - Địacn[ GI: On D2 M 217715 “

Thy Hy: Agha tb, ei Mit aad ocean me Gag ¬

KH Hệ cty bap T hex ABD occ teresietecleittecn

14 | Mã sốdề tài -}B | 8Ø dang ký '| 6 | Chỉ số phân loại

8 Tom tat nội dung db tal I

th JA do haus, Leen: ae: hie ie mle Noreen pee LUM eas dou, Sarah! CAKE, D8 Ade duy ting fuged

OMe PUD Mag lavuee ey ccegeecerstssessenesecnsecs ¬

"¬- MeN Beit dein hank, 71 ¬—

+ Dug ey fe ir Ge hee? đáp “MÍ sự 34

_- = J@wN 0đủu Ab” 83 -\gc đcq 9à 477,.G12.1⁄`Bào, AG,

, Sản phẩm tạo ra và yêư' cà khoa Tu, kỹ wv kinh tế - xã hội

¬ Meat “ân of .28F “4£ các? He 4y Hen!

Trang 3

kh khu x 1000 đ hoặc USD

Trang 4

BO #HUONG x21 VÀ QVU%3 ¿0á XÃ HƠI 0U TGHIA VIL# ĐAU:

weerwencen

witb Gb CUA BO £2uGNG Per CuLSG wal Ya oy LICH Ve FERS

* chênh lập Oi dồn; đổnh giớ kết của nghiên cửa

we SXUCRG DO #?:UUSN cAI Va BO Lace

- Căn cỄ Xch{ị quyết của quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ

nghia VIỆt nan khốn 6 y kỳ thứ 9 ngày 27/2/1991 vỀ việc thành lập ›ộ Thương mại về Du lịch „

~ Căn ei Echị dịnh zỐ 196/HĐB? ngỗy 11/1 2/1969: quy định nhiệm vụ , quyền hạn , trách nhiệm quản lỶ Khằ nước của

ˆ = Gần cổ quyết định sỔ 282/QĐ ngây 20/6/1900 cầa chủ nhiệm

UBKHETSi ben hành quy chế về thể thức đếnh giế „ nghiệm

thu các côn; trình nghiêu ofa ERR? ,

~ Shee dB ughj cha đồng chỉ vụ trưởng 7g ZH=ET

nahién cui khosg bge , aa of ee foe lt? & „hiên cứu sản

xuết thủ ud can =i ténzg hep ((L~120) ®

Trang 5

-= 2=

Điều 2 : HẠ1 đồng có trấch nhiệm ciúp Bộ trưởng Bộ:

Thương mại và Du tịch danh giá chính thức đề tải theo

quy định về thể thức đốnh giá công trình nghiên ctu

khoa học của Nhà nước «

Điều 3 : Các chỉ phí cho hoạt động của Hội đồng được

lấy từ các nguồn kinh phí hoạt động KHKU của Bộ ‹

Điều 4 : Các đồng cbf Ghành văn phòng Bộ ; Vụ trưởng

Vy KH-KT , Vy TCKT và cáo đồng chỉ cổ tên trên đây

chịu trách nhiệm thì hành quyết định này +

K/ft BO TRUQH TU OT uous a HC Mat

ÀN

cy

Trang 6

CONG HOA XA HOI QHU NGHIA VIST NAM

Độc lập^ bự đo ~ hạnh phúc '

)))~—)))—)))~~)))

BIEN BAN NGHIEM THU DE TAL

Nghiên cứu san xu⊠the mơ Gan xi Tổng hợp

( TN- 450) Số đăng “ky*90~?28~07272/ÐT

BỔ 4 phổ Khâm Thiên Hà nội

Hội đồng nghiệm thu gỗm :

~ Ghủ tịch hôi đồng nghiệm thu đề tài:

-như kỹ :

- Cde ủy viên:

Phan thu Hương , Nghhyênñ thể Nghiêm

£

Trang 7

Ghủ tịch Hội đồng : Ngô thị Thuận gidi thidu

đ/o Tr&n minh Hoan chy nhiệm đề tai bao cao nOi dung

của đồ tai

pdng chf Hoan bao cao a8 tai :

Mục đích ý nghĩa của đề tai

‘Ly thuyét chung về mỡ nhờn gốc xẻ phoöh

Phần kểt qủa nghiên cửu ở phòng thÝ nghiêm :

‹ Chon phy gla

Nghiên cứu tÌm chế độ tổi ưu

Phương phấp xéc đinh tinh chét của mỡ

„ T/0 mỡ TN-150 tương đương %/e mỡ YHUOA- 1

thiên xô

Kết que thử nghiêm sản xuất bhữCnŠ nhỏ) ở Céng ty

xăng đầu „khu vừo 5

Đưa nỡ sen xuất thử ấp dụng thực tể sử dupg đạt kết

aia tt."

Két luan : Qua nghiên cứủu sản xuất thự nơ nhờn gỗc xã

phòng ~ Logi mỡ phức Oan xi ( TN~ 150) va thứ nghiệm sử

dụng cho thấy rằng 2

gỗ thé aan xuất đươc loai mo da đụng TN-150 ở

việt nan, bận : đụng được nguồn chất bổo ở „trong nưỡc;

tận dụng thiểt bì chế tee ở viêy nem để sản xuẩb, đảm

bảo sư đụng bỔb cho cấc loại mấy chịu nhiệt cao, chịu

khÍ hấu nhiệt đổi với đô ẩm cao

“p3ng chÝ chủ tịch hội đồng: đề nghỉ cáo đ/c brong

hội đồng đặt câu hoi

Đồng chÝ Hương : DỤ añ giãi „quyết nha cầu cấp beéh

trong nuos, can khảo sắt kỹ hơn oac thông sé ky thuat ,

chen điều kiện tối ưu

ˆ Khổng chế chể độ nhiêy của quy trinh san xut thir

cần nghiên ngặt hơn để đâm bão cốc ohÍ tiêu oủa mỡ, -

Khe nang cung ứngđầu nhồn nguyên liệu ( không cổ phụ

gia) 06 dap, Ứng duce không?

Nên khảo sat thêm co chất béo khaổ cổ thé re hơn ?

ở đây báo gis ding sốc chất bếo lề cấo chất: béo o&@ cho thực

Trang 8

phẩm Vậy cần nghiên cửu bhêm ont bếo khểo thay thé,

ˆ =B/o Tường: cốc bằng biểu cấoc sé ligu ,ty 16 lặplẹt

số thay đốt tiêu chuẩn cua nỡ không? clin giải thÍích ro

anh hưởng như thể nào ?

— Đ/o Nghiên ¡ Thời gian bão quan mo bao nhiêu lâu ?

- _Đ/e Hồ : Khi khăng đtnh éu apig m¢ TN-150 so sanh

với mơ khẩo che cáo loại mẩy, ˆ

- D/o THuận : Mỡ để ” lâu số bậmÖo không ?

~ Đồng chÝ Hoai tra lồi câu hồi t

Trẻ tởi câu hoi đồng chÍ Hương : Nhệp đầu gốc không oố

phụ gia rẻ hơn đầu cố phy gia

Ghị Hề hoi o6 thé ding đầu tấi sinh để nấu mỡ được

không và nghiên cửu dùng đầu cao su để nấu nơ, 2nguyên

liệu này đầu đươe,nếu đầu cao su được hyđrô hổa để khử

mồi và nếu có nhiêö sẽ tận aang

VỀ câu hỏi thay đổi ty lệ đầu cẩm : Nhốn táo gia dae

ding ty 1 th{ch h@p dém béo độ ong nên chủng tôi chọn

ty Lệ 2% lễ thÍch hop

Thời gian bảo quản: cố muôÍ sxêbebt nên hút ẩm trên

bề mặt mỡ bị cứng, cần bao quan kfno , thời gian báo quan

"tốt nhất không quổ một năm,

- Đ/q ĐỨC : Trong những năm gần đây TƠTY xăng đầu cổ

chủ trương nghiên sữa, sản xuất để kiểm nhập ngọai mỡ nhằm giảm ngoại tệ Gão đ/o nghiên cứu với tin chất ty giấo

may mồ ; ohưa cỗ người đầu đạn đứng re hudng đẫn và có phương phấp khoa học hơn Nhốm tắc gÍa đã oổ gắng nghiên cửu, cổ gắng

để sản xuất được trong nước ohủ động trong cung về cầu va

cồn để nâng cao trÌnh độ kiến thức cho anh em cén bộ, bạo

công ăn viêo lêm cho công nhân,

- ÐĐ/⁄e Nguyễn thể Nghiên Phổ giáo sư phố tiến si

đọo nhận xết của phần biện thứ nhấp,

- Ð/o Nguyễn bÍoh Hà Phố giổo sư phổ tiển sĨ hổa

đọc nhận xếbt của phản biện thử hai

ˆ hủ tịch hội đỗng hỏi đ/o ehf Hoần cổ Ÿ kiêể gÌ về

nhận xếb của phản bijên không? Không cố ý kiến gi

~ Đ/c Tài : Mỡ chịu tải trọng Lổa cồn thiểu, nếu nghiên

attamỡ phức 0anxi TN-450 cỗ thg they thé mo 1-13, va dang cho

cáo loại may mốc cổ tai trồng Lổn,

Trang 9

8ử dụng chất bếo nguyên khai lẽ dầu sắn có tÍnh chất ổn

định hod hoc kếm, „Nghiên cứu glieli đoan xa phòng hổa chưa ky, kết quả chưa số site thuyểt phys Mo TN-150 chưa thử nghiệm sử

đụng cho may số bãi trọng tổn, Nén sen xuất thử mễ lớn hơn đã

_ xem xết oẩo tiêu chuẩn của san phẩm mỡ cố đếm bảo không?

Két aia bo ,phiểu t Loại xuất so 6/6

Nhận xết của chủ tịch Hội đồng :

Gông ` trÌnh nghiên cửu nghiém tho sagt két

qua nghiên cứu ở phòng thÝ nghiêm tết và sản xuất thử đạt chất lượng tốt , cần kết hợp vổi cơ quan ngoài để cổ phương phấp

nghiên cứu khoa học hơn; cổh béo cảo khoa hoc hon, ean nghiên oitu giai đoạn xa phong hogéky hon va can thy nghiép mo TN-150 cho

loại nấy o6 tải trọng 16n về cần sản xuất thử mổ Lổn hơn 300Kg

Đồ nghị Bộ oổ phần thưởng thÍoh đồng cho

nhốn đề tải Nhốn đề tải là nhốn oần bộ nữ cổ nhiều oổ gắng

Đ/e Tưởng ~ ở Bộ Thương nại và Du lịch cổ Ÿ kiến:

Thay mặt cho Bộ chic mừng đồng chÝÍ Hoàn và nhốm đã tải

đạt kết qủa nhiên ofu a8 tai tt Nén két hyp voi co quan ngoat

để nghiên cứu cổ kết qủa tổt hơn

Đ/o ĐỨo- Thay mặb cho cơ quan chủ „quần chic nững nhom tac

gla đạt kết qua vốt brong nghiên cỬu vẽ cam on HBL đồng, cáo

đồng chÍ phản biện đã oổ những nhận xết sâu sắc,gốp ÿ chân th

Đ/o Höen ‡ Gấm ơn Hội đồng về toàn thé céc đồng chÝ đã đ

đến ay buổi nghịiêm thu đồ bäi nềy, chẳng tôi sẽ tiếp tụo nghiên cứu hoàn thành vốt phần tồn tại để đưa kết qủa nghiên cửu vào sản xuất thử và sản xuất đại trầ.,g

Trang 10

Gủa Phố giáo sư Nguyễn Thể Izhiêm , Viện lóc ky thuật

phiên cứu của đề tate

Vỗi 23 trang bổo cáo kết as thuc nghiệp và 8 tra ang võ quy trình công nghệ trong đỗ kể ca tính hiệu qua kinh tế,

Đồ + om £ tài đã phiền cửu xung quanh | phan Ứng xã phòng néa giưa

những a xất hữu cơ ( đẫn thực vật; và bý&rôxyb can xt Khi cổ mặt

của đầu khoáng, đầu khoáng đồng vai tro moi _ trưởng phần ng đồng thổi Là môi trưởng phân tấp của an phẩm kỹ thuêt : Mỡ cán xh

VỀ mặt tổng hợp hữu cơ thấy rằng đồ sài đã nghién chu kỹ vô những yếu bố nhiệt đông hoe cũng như đông học của phan Ứng xa phéa hoa như sự ảnh hương của các uyên liêu, chất Lương nguyên liêu, ảnh hướng của moi _trudng phập ‘tha, yếu cầu chất lương hyđrôxết can

xh, C bh no 1,243 và 1 „phần của „bang 6 ) Nhung thông số về nhiệ#&bđộ

bốc độ khuấy brộn; ung nh các yếu tố khấc 1am a anh hưởng đến phen

Ứng xa phong hoa nay khi tăng gi am lượng kiều trong moi trưởng phả

kÀ Ứng s

Trang 11

- 02 ~

`

Đề btầi đã nghiên cỨu dùng sản phan xã phòng hốa ngày trong

- nôi brường phên tốn lã dầu khoáng để ởgo mỡ Do mục biêu đặt ra _1Ỷ mỡ chịu nhiệt nên đề tài đã đưa thém axetat can xi tham gảa

thành phần của mo Vide nghiên cửu đưa thêm cấc thành phần khắc lâm băng tính chặt sử dụng của mơ là cần thiết; mà đồ tôi đã

nzbiên cu va thue hiện như đưa thêm chất phụ gia chống ôxi hoa

đến nay đề tài cũng đã khảo sấb được khổ năng chống ô xi hỗa của mor khi đưa thêm điphenyLamins

VỀ Phần nghiên cứu quy brÌnh cônz nzhêệ

To nhưng; kết qua ashi6n cứu trong phòng thf ag ghigm đề ta

đã ấp đụng vào trong thực tổ từ pho đốn lổn - Việc nghiên cấu khảo

sốt này là cần thiết và wa ng tinh” nguyên tác ~ tìm những thông sổ

kỳ thuật phán ảnh tnh chất động học của phản og « Các tính chất,

phon itog «a phong héa va cũ thé xa "phòng hổa đã bạo mo boi tron

phần này đã được trình bầy rõ ting trang 18 dén trang 34

°

Về phần nghiên cứu ché tp sak phâm s

® Gãê btấc gia đa đưa ro nột công bebe oụ thể để tạo mỡ cw thể

olurs chen a xÍt hữuù cơ vào tiêu chuẩn cho aguySo vat liêu; tỉ lế phối Liêu, cae you vỡ đồng học; nhiết độ; chê đô khuấy trộn thú

ty khi thực hiện phan Ứng cốc yêu cầu Ky thuật để hoàn thiên

chất lươn;; ¡ứŒ nhí nghiền; để nguội, ‘

`

Đề tad với mục đích ro rras, ty ra gan phân TÔ tả np về va

ca thể với cặc phương 4 ấn nữ zuyên liệu và cặc chỉ tiêu cụ thể hỗa

nỗ Gác giai phấp công nghệ sa 5 ng bo với các số: licu khuyết “phúc ««e Dãy la weld, “bad cao của đề tải mã cỗn; đẳnh g3Ã cho ro xổ ng đẳng

mite san phẩm cổ nhu cồu trên thị brưởng và cỗ tỉnh khổ thi cao

tuy nhiên cũng cần cổ một số đồng gốp sau:

- Gần kết hợp với cấắc nơi cổ khả năn& chuyên môn đề đưa vào gìn xuấu cỗ hiên qua hơn: như thiết KẾ đây chuyền cô ng ghê không phảa đem ; bằng mazit êm - Ma khi không cần hồng bằng naoñt thì đã đồng trong khâu gảữ nhiệt độ không đổi cũng như cốc khâu cổ thê kh

Trang 12

- 03 ~

° n + x ^ a

~ Oồn mơ rộng bính kha thi ở chô mơ nông pguồn ¿0y n

liệu œố thế 6nay thể khả đầu khoáng loại cổ tỉnh chất tương đương

- Trong bằi liêu khi khẳng định san phẩn nầy tốt hơn sẵn

phẩm hàn? chưa nôn khẳng định + cách định lượng, bởi nước ta chưa

cô cốc điều kiên về thứ nghiêm héa động cơ cung nhỉ cốc thet

_ uy nhiên với kếb qua dat được ở đây phai nhấn mạnh ở điều

là kết qua đề tài rất cu thê, mei nghiên cấu đã rõ rang đến nơi

hoàn toan 'cỗ thé tra cứu ca về Luong lấn chấu, đề sài cổ bính chủ thi cao, ép ‘dung „trong “thực tế cỗ eơ sở VỀ vậy đồ tài hoàn

boằn cỗ thể đưa ra aé nghiệm thu ở „ cấp bộ ứä cần đươc đẳnh gia cdo

"

Nguyễn Thế Nghiên

Trang 13

*À© lập - tự áo ~ Hạnh phúc

——)З-—=~

à NHAN XEf? THUC HIEN ĐE TATI

" Nghiên cứu san xuất mỡ nhền canxi nhiệt độ cao*

PGS PTs Hếa học

Nguyễn bích Hã

Trường Đạt học Tổng hợp

Công trÌnh nghiên cứu sẵn xuất mỡ nhồn eanxi nhiệt

độ cao với mã số TH~150 duge trinh bay trong 43 trang

Trong đổ gồm các „phần chÍnh sau s Cơ sở lý thuyết chung

về mở nhền gốc xã phòng = 15 trang „ phần thử nghiệm và

ban luận kết của tho nghiệm = 16 trang „, phần quy trình

công nghệ sản xuẩt mở canxi phíc = 4 trang Tính hiệu qủa

kinh tế và kết luận ~ 1 trang với 9 tài liệu tham khảo «

Nhiệm vụ được đặt ze cho đề tài có sức thuyết phục

vay nghie thực +8 cấp bách của nổ «

Yề phần tổng quan tếo giả dã đề cập tốt vấn đề lý thuyết chế tạo mổ nhồn về đặc biệt là mỡ gốc xăâphòng canxi phitc Tac gia da trình bây những tỉnh chất cơ bẩn quah

trọng của mỡ nhồn và những yếu tổ ảnh hưởng đến những

tính chất này ‹ Qua đổ tếoc giả đã miêu tả cơ chế tạo mỡ

sốc xephòng ° Ngoài re đựa trên kiển thứo về nhiệt động

họo và động học của của trình thực hiện phan img xaphiéng

héa đều thực vật ạ tấo gia đã cổ các dữ liệu xế thuyết

về sản phẩm dự định sản xuất để chọn phương ẩn tỔi ưu cho - phần thực nghiệm « Trong phần lý thuyết về tÍnh chết và các

yểu tổ ảnh hưởng được trình bây ngấn gqn để hiểu „ nhưng 5

về cơ chổ tạo mỡ bằng phương phép vi mếnh 06 thể trình

bay sang she hon ° -

VB phin thyo nghiém , tee gia đã ae trên tính chết

của mỡ XHUOL~1 ( Liên xô ) đễ nghiên cứu sẵn xuất mỡ oanxi

phite „ Tác gia đã chọn phương phap xaphong héa chất bếp

Sone mô4 trường: đầu nhồn bằng thiết bị hở để san xuất,

« Ở đây , tac gia da dit re vin dB chon phương nhàm

Trang 14

- 2 —=

tuy nh†ên tác giả cũng đã liệt kê các phương phấp

đang được sỬ đựng «

Dựa trên thành phần và tính chất của đồn thựo vật

và mở động vật to giả đã tRÌnh bây lý luận ưu về nhược

điểm của chứng như lề một nguyên nhân để tạo xaphong cho

‘mi » Tée gia da tif hành nghiên cứu một sổ mẫu thử

nghiệm dừng một sổ loại đầu thực vật mà nước ta cổ „ Qua

việc so sánh chẩt lượng cỦa mẫu thÝ nghiệm chgn được chất bểo thÍch hợp nhất để lầm nguyên liệu sẳn xuất mổ ganxi

phổo TN=15O0 là đầu căm lige du sản phẩm thu được không

bằng xaphong của axit bếo no ( stearat } song vẫn đảm bão

được chất lượng và đấm bảo khả năng ép dụng vào thục tế „

Trong việc chọn dung tÍch vôi ca(OM), lam tae nhân

xephong héa nén tviỂn hãnh so sánh , igp lugn rõ hơn „ mặc

dù táo giá oũng đã đề cập đến nguyên nhân dùng một lượng

dư để trung hỏa lượng axit sinh xa trong qứa trình chế

biển mở ở nhiệt độ cao và trong qúa trình bảo quần và sử

dụng mỡ „

Táo gia đã tiển hành thử nghiệm thực tỂ trên thiết

bị các cơ sở sẵn xuất loại mỡ này dể đưa re những điều

kiện tổi ưu như ‡ Đầu nhởn lam môi trưởng phân tấn của

xaphong 6 43 ubét tk 18-20 w/gy ( tuy nhién nén they thé

bằng đơn vị hiện tei cet ) , mufi axetat canxi duge ding

để tặng độ địo „ độ thô cỦa xaphong „ lần ting tf{ob mầm

nhiệt ca mổ „ diphenylamin duge đùng lầm chất oxyhỗa

ĐỀ eổ œơ sỞ' lŸ thuyết trong việc chọn chất tạo phức „ táo

gia nên đứa ra cẩu tạo mỡ canxi phức = axetab can xi «

Sau khi đã lập luận việc lựa chen nguyên liệu , táo

giả đã tiển hành chọn phương phấp tổt ưu cho qủa trình

sản xuẩt mỡ sanxi pHhÉc Qua các sổ liệu thu được „ công

trẰnh nghiên cứu nghiêm tle „ cáo sỂ liệu đà tín cậy để cổ

thể chuyển qua ciai đoạn sẵn xuất thử z

KẾt qủa sản xuấy thử mễ nhổ ( 2 kg ) và mễ lổn ( 368 kg )

Trang 15

_ 3 ~

để thu đuợc mỡ oanxi phc hoền toàn cố thể thay thể

cho mỡ †=13 lam việc ở nhiệt độ từ 50=150°0 „ thay cho

mỡ YO=2 ( sớlidol của Liên xô ) cho vào 3 bi ote may bom

qỦa trên goi ng nên thống kê lạt những nhận xết của

co sở sử dụng mỡ TN=150 để oố đuge khái niệm vỀ quy Lugt

phân bổ của oáo mấy mốc khi sử đụng mở nãy ‹

Nấu eổ điều kiện tác cía nên tiến hãnh khảo sãt sử

đụng một vai phụ gia khác nhấu để người sản xuất cổđược

giới hạn rộng trong việc lựa chọn phụ gia có bán trên tht

trưởng *

Cuếi cùng tac eta đã trình bay quy trinh công nghề san

xuất mở can xi phức vš yêu cầu kỹ thuật của từng công 7 đoạn s

Vi con phụ thuộc vào vốn đầu tư của gười sản xuất về

phần thiết by nên đưa ra mgt val phuong án , chẳng hen như cáo phương án gia nhiệt của lồ , các logi dao cất , đánh

khuẩy „ để người thiết kế cố điều kiện lựa chọn thÍch nghỉ

với điều kiện của mình „

Tom lại, từ nguBa nguyén lagu sẵn cố trong nước là

đầu cẩm aa tgo duge mQt logi mo cd t4nh nang ky thugt cy thé od nhiệt đệ nhỗ gigt khéng nhé hon 110° — 200% ; độ

xuyên : kim 32 5% là 240-280 10%mm , lam lượng nước hầu như

không cổ , băm lượng kiềm tự do Ogi=Og2 ( % NaOf ) Dã

tÌm ra được quy trÌnh công nghệ Ên định để chế tạo mỡ Sản

phẩm thu dược là cố thực

Trang 16

Trong bước tiếp theo , để oổ được những thông sé ky

thugt tin céy ding trong quy trình gan xuẩt mỡ canxi phức

TN=150 , tac gia nén sử dyng phuong phap tinh todn thống

kê thực nghiệm trên mấy vi tính

với những wu va nhược điểm được trình bầy Ởở trên đồ tài

" ighiên otha san xuất mỡ nhờn cenxi nhiệt độ cao TN~150 "

đo TGIXD ( Petrolimex ) chủ trì , chị Trần th} minh Moan ,

chủ nhiệm 48 tai , đẹt tốt mye afon yêu cầu de d@ re

Ha n@i , ngày 8 tháng/Í2 năm 19914

Trang 17

TƠTy xăng đầu thỀnh lập hội đồng đếnh ga kết qủa đề tài NGKH nã

số 90-28-077, hơm nay agéy 16/10/1991 Tai van phong TOLy xăng đầu

tổ ehữe hội nghị nghiệm thu đề tậi 90-78-0977

TỔI dự hội nghị nghiệm thu sắp sơ sơ sổ 6 đồng chí trong

hội đồng ( vắng đ/e #hêm cổ lý do),cSe đa ˆđai biểu lãnh đạo TOPy,

Thay mặt hội đồng, ÐĐ/0G Nguyễn mạnh Tiển GhỖ tịch hội đồng phat biêu ý kiển giổi thiệu khéi quaẾ nhu sầu sẽ đựng mở nhịn ở

Việt Nea và mộbsổ kết qủa NGKH bướeđẦu của TƠny xăng đầu,

Đ/G Trần minh Hoền, K⁄§ chổ nhiệu “đề tễi NGKH 90-28-07? tha: mặt nhốm cẩn bơ nghiên su béo ef6 kot qủa nghiên sa sản xuất nơ

miểp theo ce a/e phan bign dge ban nhận xét ofa minh ( eễ văn bẩn kêm theo), cấo đại biểu du hơi n¿hị phất biểu 'ÿ# kiển và nâu

câu hỏi Ban shủ nhiệm đề tải lần lươ‡ trả lời sắc êu hỗ1 và khang

định thêm về đơ bần sỗa mỡ và yêu sẵu Kỹ thu, ât của “Ơng nghệ sẵn

ĐỀ tải đạt loại XUAP SAO

cuỔi suÄ£ đ/e miên chủ tịsh hội đồng kết luận kết thức hội nghị

Thu ky

Hoậg ngọc Thấi

Trang 18

BO THUONG MAI VA © CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET WaM

mo Hã nội , ngày Ay thang Ae niim 1994

.+

số Me xp/qp

_ TONG GIAM DOC TONG CONG TY XANG DAU

~ Cin ott quyết định số 351/VT=QD ngay 21/6/1983 của Hộ Vật tư (e8) quy định chức năng , nhiệm vụ ; quyền hạn và tổ chức bộ

may của mông công ty xăng, đầu

_= ăn cứ quyết định số 282/QĐ ngày 20/6/1980 che Chik nhiệm

UBKHKTNN về việc quy định thể thức đánh gió và nghiệm thu

các công trình nghiên cứu KHÉT

- Theo đề nghị của ông Trưởng phòng Quân 1ý kỹ thuật Tông

công ty xăng đầu ‹

„Nguyễn bích Hà, PTS~ Uỷ viên, Lo

5, Nguyén thé Nghiém, ITS-Uy vién

6, Hoang ngoo Théi,KS- Uy viên

„Nguyễn văn Thém, KS- Uy vién

8s

9s

Điều 23: Hội đồng hoạt động cố hiệu lục kể từ ngày ký Cac

ông cố tên trên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này “số Nơiphận :'

= Nhự điều 3

TONG GIAM OO.

Trang 19

: 90-78-077

" Nghiễn cứu sản xuất mỡ nhờn canxi nhiệt a

cao ( TN-150 )

Người nhận xết :

Phan thu Hương

pgs Công nghệ Lạc hốa đầu

UỶ ban Hể hoạch Nhà nuốc

2 ‘ a

mác gia : Nguyễn thị Minh Hoàn

Ngày nay ảo nha cầu phát triển của ngành cơ khÍ chế

tạo mấy , may méc ngày cảng hiện đại và nhiều chủng loại nên

nhu cBu mo nhon về sổ lượng > chủng Logi và chất 1ượng ngày mot cao Kha năng nhập khẩu các loại mỡ nhờn rất hắn chế

vì thiếu ngoại tệ ; không dap img được yêu cầu _thực “48

Việc tác gia chọn đề tài nghiên cứu sản xuất mỡ nhền canxi

phức đi

Đề

_ Mở

- Co

từ águyên liệu trong nước 1l hoàn toan đứng đẩn

tài nghiên cứu gồm 7 phần , 47 trang :

sở lý thuyết về mỡ nhờn gốc xã phỏng

= Thực nghiệm

- San xuất thử

~ Quy trình công nghệ sẵn xuất mỡ canxi phức

- Hiệu qua kinh tế

~- Kết +uận và kiến nghị ‹

Tac gia đã tổng quan 1 cách đầy đỏ phần cơ sở lý thuyết

về mổ nhờn gốc xa phòng » nều lên thành phần mo, cach phan Logi: mo

giả đã phân tÍch ảnh hưởng của độ phân tán , mức độ mốt cân

Trang 20

- a3 =

đổi của các tỉnh thể mổ , độ phân tẩn ổn định đầu trộ¿

cae 6 mạng lướt cấu trúc „ nhiệt độ , thời ¿ion lâm n;uội ;

điều kiện tron, qức trình tạo mỡ để cổ thể điều chỉnh cấu

‘rid md tác giú phân tích dầy để cơ ehể bạo mỡ gốc xã

phơng; đo qe trình misen tếm kéo dai va alg ghép nổi cáo

misen tgo céc cfu trúc xốp dạng lưới «

rons ¢ fe „yểu tổ ảnh hưởng tới cếu trúc về tính chất

Ga mỡ bác gia đã tìm hiểu sâu về ảnh hưởng của chẩu lầm

đác € xả phồn/ ) và dye biệt 1ã độ bỀn nhigt chu mo, kha

năng chậu nude cla me phy thuge vào các cation kin tĩạt

tron; xi hơng , ảnh hưởng củu cơng “nghệ aan xuft ( oh

độ cho nguyên liệu ; gic nhiệt , khuấy trộn ; Lam n¿uội } ; ảnh hưởng của mơi trường phân bổn „ ảnh hưởng của phụ gìu

và cốc chất EME ảnh hưởng của chất Ổn định cấu trúc ,

ảnh hưởng: của kiềm đư „

tiếc cÍu đã đi đến lựa chọn mơ nhồn canxi phức !2~15Ú di bồ đầu cứm để “thủ 1izh1 ậm - và nghiên cửu khả năng thuy thể

"mỹ XHUOI=1 nhập tÈ Liên xơ «

_ Phần thể 3,4 Là phần chính của cơng trình nghiên cửu

Tảo gin đã khảo sất từ khân cốc đặc tính của nguyên liệu

( chất bếo ) at đựng « Chỉ ra cốc tưu nhưgG điểm của tùng

19¿i nguyên Liệu và đi đến lựa hạn đầu cấm là chẩb bếo

cho qữo trình tạo mỡ can xi phỨc Ca(Ol), 1ã đổi tượng,

_đuợge chọn lim tie nhân xà phịng hồu ; atu nhỡn HƠ~2O0 hoặc

AVIO 1100 lov mơi trường phân tân 2 ¢ CH,C00) , Ca Lin

tổo nhân bạo phức và ‘difenylanin lam phy gla chống ơxyhốn +

Khi: xen xĩt ag lye chọn edad phép tối ưu cho việc dầu

xuất mớ tức gia da khao sat cae you tổ ảnh hưởng én

ch&t lugug cha‘ nbu ty 1g xB phon’, ey thé 1a ty 1¢

Trang 21

-~3-

chất bếo để xù phồng hổa và tỷ lệ kiỀm a2 lim t&e phâu

xà phòng; hồu ¡ tỷ Lệ muối axetat cønx1 , tỷ lệ đầu nhờn

MŒ=20 „ và cốc yêu cầu kỹ thuật về nhiệt độ ; thet clan

; chế độ khuấy trận trong cáo giai đoạn tạo thành TRỢ ;

khuếch tun xa phone trong dBu , Lan nguậi ({ kết tinh }

và giai đoạn đồng nhất hổa „ Thông qua sổ liệu trong phôn

thf pehi gm va sin unit th mé nhd tde ede đã đi đổn kết luận ‡

14 tý lệ cáo nguyên liệu s

~ Gini dogn cho axit uxette 30—45°C

~ Cho dung địch vôi 95-100°

~ Gilad dogn k&t thie xa phong héa 135=140°C

=~ Teo plite xt phòng 46017090

rong qta trinh trién kha4 gan xuất thế » & mie mé nhd

tée cia `'đã thu duge két qha tot , cổ „nhiều triển vgng

nhưng khi" triển khai mễ lổn , tác gia aa, cập phốt khổ

lghin chủ yếu ổn định chổ độ nhiệt , Khuấy và lam ngugi

nên chất lượng pun phẩm không thật gy thôa man yêu cầu

“ky thuật và đồng nhẾt 2

Trang 22

~4~

Tác giả cũng đã sơ bậ tính hiệu qủa kinh tể qua

tính toán cho thấy là sản xuất mỡ eanxi phức tù đầu cam

cổ hiệu qua

Kết qủa nghiên cứu cho thấy tác gia đã có một phươn;

phap nghiên cứu khoa học , nhằm giải quyết vấn đề nóng bong ma thực té yêu cầu , vận dụng tối đa nguồn, nguyên :liệu trong nước „ GỠ phương phép phan tfeh ro rang etn cde

ly luận với vấn đề lựa chọn giai pháp cụ thể khi giải

quyết hướng nghiên cứu ; thu được mot 86 lượng 1én , dang

tỉn cậy , kho học và hợp 1ý + 2ể tớ,

Ngoài những wu điểm trên ; Công trình còn cổ một số nhược điểm sau ¿

~ Khi kết luận một vấn đề cần dua sổ liệu aé minh chứng

Chat Lượng mo phức canxi tốt hon mo YHUOL—4 -Ö Cần

cỗ ‘bang so sánh chất lương, 2 loại mỡ đi kèm câu kết

luận -

~ Khi lựa chọn abt tugng cin néu re cac uu nhuge điểm 2

các tính chất của một loạt đối tượng khsế nhau tÈ đó

có thể đi đến Rua 1ý giải việc lựa chọn các đổi tượng cho nghiên cứu ( các loại chất bếo ; Các loại

đầu nhờn , các: loại chất tạo phức .)

~ Chua thống nhất ma sổ giữa bản tom tht nội đụng và

trọng phần giải trình „

Đề nghị : ~ Cho nghiệm thu đề tải với kết qủa giỏi

he, #ƒc Phụ, xíu tha; ~ Can bỗ sung vốn để triển khai thành công

kứáp, Up lcd nn’ kết qửa nghiên cứu trong phòng thí nghiém

.s mê lớn để ấp dụng đại trà với nguyên liệu đầu cám

- Trong nghiên cứu cần tiếp tục chen cao Logi

nguyén liệu trong nước khác ngoài đầu cẩm

vi dụ : đầu hạt cao su , để mở rộng nguồn

nguyên liệu cho sản xuất

Trang 23

"NGHIÊN CỦU SÂN XUẤT MỖ NHỒN GANXI NHIỆT ĐỌ CAO"

Gla : Phố tiến sĩ Nguyễn Thế Nghiêm - Viện Hóa

Viện Ky thuật Quân sực

/0ề tài đã khảo sốt kỹ những vấn đề lý thuyết xung quanh việc chế tạo mở nói chung; cũng như những lý thuyết

mở gốc xà phòng canxi phức ĐỀ tài ngay từ đầu đã quan tâm đến những tính oh&t oo bản quan trọng của mơ, như tính bn

định vật lý, tính dn djnh hoa hoc, tfnh chit co neo, tính

chất độ nhớt, tính chất xúo biến, độ đặc « Cũng như đã

quan tâm đến những yếu tổ anh hưởng đổn những tính chất này;

như sự ảnh hưởng của nguyên liệu (cáo Loại đầu thự vật);

sự anh hưởng của xả phòng tạo ra; ảnh hưởng oủa cáo kim loạt

khéo nhau đổi với tính ohất của xà phòng cac yéu t6 anh

hưởng của môi trường phân tan Ảnh hưởng của cáo chất phụ

gia, cáo chất ỗn định, lượng kiỀm dy o.-

trên eơ sở cáo Lý thuyết đã chuẩn bị đồ tài đã vận

dụng vào thực tế nhằm tÌm công nghệ gản xuất mơ nhờn Đây

1ồ phần thực nghiệm công phu thực hiên chặt chế cáo kiển thức về nhiệt động và động họo của qua trình để thực hiện

phan ting hoa học ‡ sự xã phòng hóa đầu thực vật, ở đây

1ä đầu cảm trong môi trường chất phân tan 18 đầu nhờn gốo

W(C- 20 ĐỂ tạo mỡ phức trước khi trung hòa đã bổ xung

axit axêtio với tỈ lệ thích hợp‹

Thanh công của đề:tầi là ở chỗ ¿ từ ngườn nguyên

liệu sẵn cố (nguyên liệu trong nước) 18 đầu cam đã tạo

nên một Loại mơ oó những tính năng ky thuật cy thể khi

$2 nhỏ giọt không nhỏ hơn 220, độ xuyên kim ở 25Ê 1à 240«

28041071 mm Hồm lượng nước ‡ không „ hàm lượng kiềm tự do

Trang 24

~2«

(% NaOH) 0,1 + 0,2 eee Ba tim ra một công nghệ ổn định

_ chể tạc mo tử %, cáo thành phần nguyên Liệu, nhiệt độ

phần ứng, tốc độ khuấy trộn, tốc độ lâm nguội

Dựa trên cac két quả đạt được ĐỀ tài co khả nắng ung dụng trong thực tổ : Tiến hành tổ chức sản xuất va

ứng dụng ở qui mô lớn hơa«

Đề tài cúng ada cố những áp đụng thí nghiệm thựo té

trén may moc, cáo cơ sở sản xuất cần logi mơ nhờn nay «

Đây lã loại thựo nghiệm không thể thiểu đổi với oáo chổ

phẩm xăng đầu mỡ

Tuy nhiên cũng cần đồng gốp một số ý kiến cho

đồ tài ¿

- Về tải liệu : nhiều chỗ nho đi nhắo lại nhiều

- lần nhất 1ã phần lập luận các yếu tố ảnh hưởng tới sự tạo thanh va chất lượng mỡ„ Chính việc nhắc đi nhắo lại lãm cho tôi liệu bị loãng và thiểu tính cơ động

- Nhiều phần mô tả quá ti mf khong cần thiết

Nên aw dụng ngôn ngữ cho khoa học hơn $ „như phần mô tá

v8 vi sao xa phong bi ohay, md ta onc me từ nhỏ đến lớn

khi tÌm oông nghệ chế tạo mỡ

- Nên viết và nêu rõ cơ chế mơ phức oanxi khi có một axêtat canxi Nếu dược thÌ nêu rõ khung cfu tric cla

loại mơ nay

- Không nên đưa ra kết Luận mỡ trên co aở đầu oám

tất hơn so với mỡ nhiệt độ cao của Liên xô trên co sở

Stefiatoanxi VÌ rằng Steanatcanxi la m6t hgp chét riéng biệt khác hẳn với đầu cám 06 thành phần khác nhau như

trong tài liệu hiđrô hóa thÌ độ bền hóa học của mỡ tạo

ra từ đầu cám o6 ổn định hóa học sẽ thổ nào x so với

mỡ tạo ra từ 8tearáteanxi,

- Nếu cố thé được nén số thÍ nghiệm so sanh khi mo’ không sở phụ gia và khi có phụ gia = như trong trường

hợp dùng đỉphêny1amins

Trang 25

-3-

- “De số phần thí nghiệm trong thực tvể nhưng vơi

khối lượng thÍ nghiệm sòn Ít như thế khó kết luận chÝnh

xảo về tính thống | wê và qui luật phân bố của cáo máy

móc khi sử dụng mộ Daye

~ Nên chủ ÿ khi nêu một sổ đơn và au dụng như độ nhớt đo bằng cSt không đùng nữa ma la mn 2/sec

= Tuy nhiên phần kết quả chế tạo, tÌm ra công

nghệ ro rang, sản phẩm la rõ xông; da oO những thye

nghiém công phu, nhất 1a ở phần nghiên cứu chế tạo Rie

DS tai số khả thì và cố nhu cầu thực: t8e DB nghị các cơ quan có traoh „nhiệm đầu tư thêm để cổ thể đưa đề tài

vào thực tể sản xuất puụoc vụ cho thị trưởng

⁄ „4 tỒ& 22446

Danh suá ¡ ĐỀ tài đạt kết qua tốt.

Trang 26

BỘ THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH TONG CONG TY XANG DAU

NGHIEN CUU SAN XUAT MG NHON CAN XI

NHIET DO CAO TN- 150

S6 : 90 - 78 - 077

Cơ quan chủ trì : Tổng công ty xăng đầu

(PETROLIMEX)

Chủ nhiệm đề tài : Trần Thị Minh Hoàn

Cán bộ phối hợp : Nguyễn Thị Ngọc Liên

Nguyễn Văn Khánh

HÀ NỘI NĂM 1991

Trang 27

=@=020=0=0=0 020-0 =0 =O=O0=O =3a0=0=0 =OzO =0 =0

_ Ghủúng tôi xin chân thành cắm ơn

lãnh đạo cáo co quan: Vụ Khoa học kỹ thuật BỘ Thương mại và Du Lịch ; Nhà

máy chễ tạo công oụ số 1l¡ Nhà mấy dét 8-3; Ban Hoá - Viện Kỹ thuật Xăng đầu Viện Hoá kỹ thuật quân sự; Lãnh đạo mỗổng công ty xăng đầu và các _ phòng

nghiệp vy Cong ty xăng đầu khu vực

Wy khu vực I để tạo điều kiện cho

chúng tôi hoàn thanh a8 thi

——dtt+t+t——— :

'

=O= =0=0=0=0-0 O=0=0 =0=O=0<0=0=Oz0=0=0=O=0

Trang 28

CHU TICH HOE DONG NGHIEM THU CO QUAN QUAN LY

GS TS Ngo th 11448,

Trang 29

4- Tính chất của mỡ bôi trơn -

chế tạo mơ gic xa phong

chất cua mo

Ảnh hưởng của chất lầu đặc

Ảnh hưởng của công nghệ sản xuất

Ảnh hưởng của môi trường phân tén

Anh hưởng của phụ gia và chất mang

Anh hưởng của chất ôn định cấu trúc

Anh hương của lượng kiềm đư

IV/~ Céng nghệ Sản xuất mở nhờn gỗc xả

phong

V/ MO nhờn can xi tông hợp

Phần III: Thực nghiệu

1¬ Phương pháp biến Hànhthực nghiệm

2- Thương pháp kiển tra chất lượng mỡ

phy gia chỗng ôxy hoá

gist pháp tối ưu

|, trang

trang trang trang trang

» ‘trang

trang

trang

trong trang trang

trang trang

trang _ trang

trang

trang , trang trang thang

trang

trang trang

Trang 30

l= Céng ngké san xudt va yéu cdu ky

thuật cua tưng công đoạn _

2- Chỗ độ bảo quan

5= Mô hình đây truyền công nghệ san SX

_ Phần VII: Tính hiệu qua kinh tế

Phần VIII: Những kết luận và kiến nghị

"I~ Những kết luận -

TT~ Những kiến nghị

———————+tt—e—e~==~

Trang trang trang trang

trang trans trang trang

trang

trang trang trang trang

Trang 31

DS his

Trong những nšmgằần đây việc thim dé va khai thac dau

khí ở thềm lụo địa của nước ta đã và đang đạt được nhiều kết quả tốt đẹp, ba đã khai thắc được hàng triệu bắn đầu thô và bản ra thị trường nước ngoài để lấy ngoại bệ ‹Trong

_thời gian chờ đợi nhà máy chế biển đầu mỗ ra đời, trước m&t việc nhập sản phẩm đầu mo vd st đụng vẫn là yêu cầu cấp báoh của nước ba Nhu cầu sử dung về số lượng cũng như chất _ lượng đầu nhờn và mỡ máy ngày cảng tăng lên cùng với sự

phat triển của ngành eo khi chỗ tạo may May moc eang hiện

đại, chủng Logi may cằng nhiều thÌ đồi hỏi đầu mỡ nhờn cổ

chất Lượng cang cao va cảng nhiều chúng loại ;8ong thực tễ

của nước ta việo ding ngoại bệ đã nhập đầu mỡ của nước = ngoài cũng bị hạn chế đo đỗ không thể aap ứng đồng yêu cầu chủng loại và chất lượng cho các loại máy mốc, thiết bị

Để giải quy&t một phần khô khăn ' trong khâu nhập khẩu

và để chủ động nguồn hàng trong nước, tiết kiệm ngoại tệ;

-tận dụng được nguồn tai nguyên trong nude cũng nhứ sức lao

động dư thừa của nước ta Đề bài nghiên cứu và sản xuất mỡ

nhồn can xi phức cố chấp lượng cao se đấp ứng phần nào yêu cầu đỗ

Dé dam bao tinh kinh té va kha năng biển hành áp đụng

kết qua nghiên cứu vào sản xuất nhằm aap Ứng phần nào mo

nhờn cho nhu cầu xã hội Ching tôi chọn nguyên liệu nghiên cửu chỉnh là đầu cắm » vi đầu cấm là nguyên liệu đã kiểm và giá thành tương đổi thấp so vời cáo loại đầu thực vật khác

' m được sản xuất từ đầu cấm cố chất lượng tương đối cao và

độ Ổn định khá

Trong ban Bao cao nay chúng tôi xin phép được trình

bảy quá trình nghiên cứu và kết qua thu được của đề tài

"nghiên cửa san xuất mỡ can xi phite TN-15O",

PHAN T CO_SO_ LY THUYET CHUNG VE MO NHON coc

XA PHONG.

Trang 32

- Môi trường phân tấn (pha lỗng)

Pha phân bán bồn tại đưới đạng khung cẩu trúc m0 do c&e

phân tử của chất lầm đặc bạo thành cố tỉnh chẾt giữ ving thd

keo và hạn chẾễ sự linh động của môi trường phân bắn

Ngoài hai pha chỉnh trên trong mỡ cồn chữa cấc chất đống vai trò Làm chất Ổn định như nước,glyxerin và một sổ phụ gia

cố tính năng khác nhau làm nhiệm vụ băng tỉnh chất của mỡ

:' Đổi với mỡ phức canxi côn chứa bhêm muổi của axỈt hữu cơ

phân tử thấp lầm nhiệm vụ tăng bỉnh bền nhiệt của mổ

Như vậy mỡ nhờn là một hệ đa thành phần phức tạp mà đặc

tỉnh của nỗ được xác lập đo đặc tính của gỗc đầu nhờn (pha

lông), xà phòng (pha phân tan), phụ gia và các chất độn khão

2- Phân loại mỡ:

Mỡ bôi trơn được phân theo độ đặc, thành phần và lĩnh

vực sử đụng (2)

1¬ Theo độ đặc: mỡ bôi trơn được chia thành ba đạng:nửa

long, déo và cứng Mỡ đeẻo và nửa lông là hệ keo bao gồm

gốc đầu nhờn và chất làm đặc, phụ gia và gháo chất độn khác

Mỡ cứng bao gồm chất quánh hoặc hệ huyền phù, chất lầm đặc

` tà grafit, đisunfua môlip đen, veV.e

2¬ Theo thành phần:

Mỡ được san xuất từ xà phòng chất béo ty nhiên hay tổng

hợp gọi là mỡ xà phòng Dựa vào cấc cation kim loại của xa phòng mà mỡ được gọi Là mỡ 1ibi, mỡ canxi, mỡ nhôm vev - Dựa váo awion xà phòng thì phần lổn mỡ cố đùng cation được

phân thành mỡ đơn chất và pho chất, mỡ can xi (siliđol) là

mỡ đơn chất và mỡ oan xi pho; gồm axib béo phân tử cao và

axit bếo phân bử thấp

Trang 33

3- Cong dyng của mỡ:

` Øông đụng chủ yếu của mỡ là giam mài mồn cắc chỉ biỄb

Ngoai ra mơ côn cố táo đụng chống ket mic va ngăn cáo chất lông, khi, hơi cố tỉnh ăn mồn va bụi bẩn lên bề mặt Gcãc chỉ

tiét Mo od tinh bao v6 cao tinh chéng mai mén cde bd mgt kim loại

_~ M@ con ding trong qua trình bảo quan các chỉ biẾt mãy mốc

và thiết bis lam kin cae khe ho trong cơ cấu và thiểt bi ,

trong các mối nối ống đẫn các van chặn Ìv.v

#— Tính chất cua mỡ bôi trơn:

mỉnh chất của mỗi một loại mỹ bôi ÿrơn được đặc trưng

- bằng bổ -hợp các.-bỶnh- chất LÝý-— hoá: của- chẳng, Gác tình chất

đồ được cụ thể như sau: :

đặc ở trạng thai ban đầu và được đặc trung bằng tỉnh Ổn định

nhiệt, Ổn định keo và độ bay hơn của mỡ

a) Tinh Ổn định nhiệt là khả năng của mỡ chống lại ảnh

hưởng của nhiệt độ để giữ vững đượo các tỉnh chất của mỡ „ khi nhiệt độ tăng thì tỉnh chất sơ hoc va én định keo giảm '

Khi đạt tới nhiệb độ nống chay của xả phòng thì cấu trúc mỡ

-bị phá hủy đẩn đến sự phân 1y đầu nhồn Ì mỉnh ỗn định n hiét

được đặo trưng bằng nhiệt đệ nhỏ giọt dùa mỡ đổ là nhiệt độ

mà ở nhiêt độ đồ, giọb mỡ đầu tiên roi xuống khi đun nông mỡ

\

x

Trang 34

- 4-

bout! = »)- nin é ổn định keo lồ khổ năng giữ vững cấu trúc thể : keo dưới tác đứng của ấp suất và nhiệt độ và được, xác đính ` bằng -Tương đều tech ra trong những điều kiện qui định Tính

‘én định 'keo phụ thuậc vào nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng thì tính 8 on định keo giảm Hiện tượng - tách đầu trong ate trình

"vận" chuyển va ‘bdo quen mơ là do tính én định keo của - mỡ: không

Z

đam ` bao oe

oo Tính ô Ôn định hoá họe: ị

La kha ning cla no chong led táo dụng của ôxy không khi

- trong' qua trinh tén chita va bao quan Tính ồn định hoá học

là tinh chất rất quan trọng đặc biệt đối với mỡ chịu, nhiệt

độ và tái trong cao bởi vì khi mỡ bi oxy hoa trong mỡ sẽ tich

_ tụ các sản phẩm gây ăn mòn và lầm phân hủy xà phồng, phá vỡ cầu trúc mỡ

lượng kiềm tự đo trong mở ‹

= Tinh chAt co hoc cha mo:

La kha nang -của mỡ chéng lại sự biển deng cfu tric auéi

bác đụng cơ học Tinh chất cơ hoc duge die trung bằng giới

hạn bền là Ứng lực tếi thiểu, mà đưới táo dụng: của nỗ cấu trúc

no bắt đầu bậ pha hủy, giới hạn bền phụ thuộc vào tốo độ đặt

lực và nhiệt độ - khi nhiệt độ tăng - thì! giới hạn bền giam

Đễ đánh giá tỉnh chất cơ học thường người ta xáo định giới

hạn bền trược và giới hạn bồnphá hủy, -:

_ mỉnh chất độ nốt: — ~

Tà một trong những tỉnh chất rất quan trọng của mỡ nhồn

nỗ cho phép | đánh giá tính chất khởi đông của cáo _mẫy được bêi

trơn bằng mo’; kha năng bơm chuyển theo ông đẫn mỡ vào cáo bộ phận ma sắt, sự tiêu hao mỡ ‘trong cáo bộ phgn ma sat

= g đặc của mỡ được đặo _ trứng bằng, chỉ số xuyênkim, chỉ

sé nay càng lổn thì mỡ cảng mềm và ngược lại

._ Tinh chat mio bién:

ba khả năng thay đổi thuận nghịch giữa quả trình phá hủy cfu trúc đưới tắc dụng cơ học và quá trình ty t4i tạo cấu trức trong trang thai nghd

Trang 35

- 5 ~

Ngoài các tính chất trên mỡ oồn of tinh ch&t st đụng như

tính chịu nước, tính bảo vệ, tính chống ăn mồn, chỖng mài môn

và chéng xước „

II/- G¢ ch& tao mo gic xa phone:

Ta cố thể biểu điễn quá trÌnh bạo mỡ như sau Trong môi

trường đầu khoáng cáo phân tử xà phồng ghếp nổi vối nhau tạo thành các misen bẩm kếo đài (sợi xà phòng) Trong quá trình chuyển động nhiệt cấc misen tấm gẽ va chạm và ghếp nổi với nhau Ởở những đoạn nhất định trên sợi tạo cẩu trúc xốp đạng lưới và đầu khoáng được giữ lại và ổn định trong các 6 mang

thuộc rất nhiều yếu Vô như hình đạng kÍch thước của sợi xã phòng, nồng độ xà phòng, nhiệt độ, thời gian và các chất ồn định cấu trúc

Kết quả phân tích Rơn ghen cho thấy các sợi xà phòng được tạo thành %È các oặp phân tử xà phòng mà cáo phân tử này hướng

tới với nhau bằng nhốm cacboxyl (~ŒOO) còn cáo mạch các bon

đài (R) Hướng song song với mặt cẩt của sợi (7)

we ee ee eee - ~— —- - đầu nhờn

Ạạ 9 9 ọ 9

Mô hình cẩu tạo misen tẩm

Hình đạng và KkÍch thước của sợi xã phòng là những yếu về

quyết định sự hình thành mỡ, khả năng lầm đặc của xã phòng à

và tình Ổn định của mỡ bạo thành Hình đạng và kích thước - của sợi xà phòng được đặc trưng bằng hai đại lượng

- ĐỘ phân tấn (tỷ lệ giữa tỗng điện tích bề mặt của pha phân tấn và tổng thể tích của nỗ)

- Mc độ mất cân đổi của các tỉnh thể mỡ, (tỳ lệ giữa chiều

đài với kÍch thước mặt cất) Sự ghếp nổi giữa các sợi kà

Trang 36

và oô độ mất cân đổi lổn

‘Trong qua trinh chuyển động nhiệt báo, sợi xã phồng vacham

ghép nb vỗi nhau tạo khung cfu tric tổ, = độ uất cân đổi tăng lên; độ bền vững của mỡ ting và sự tao thành mổ xây ra nhanh

hon Sự tạo thành mỡ Ba, Nay Liti nhanh hơn Ca, Ale

Kha năng lầm đặc của xả phòng không chỉ phy bhuộc vào mức

độ mot cân đối gua sợi xà phòng mà còn phụ thuộc vào độ phân

Oo chỗ đầu khoảng trong cac 6 mạng, cfu tric cua mơ như sau: đưới báo dụng của cáo tực hút tấn nhau của cáo sợi xa

phòng khung cầu trúc của mở thường đỗ su hướng co hẹp lại bạo

nên: sự căng thẳng rong khung cẩu tric Tầu khoáng được ổn: :

“định bằng cách lắm giảm sy cang thang nay, théng qua lực tương tác giữa cầo phân tử của chủng và gỗo cacbon của xã phòng trên sợi (lực lương bác vandervaals kha năng: giữ vừững một lượng đầu lốn trong khung cấu trúo phụ thuộc vào giá trị của lựo - hấp thy giữa ching trên cáo "bề mặb sợi Giải trị của lực h&p- thy

‘tang lên khi- “bỗng - điện tich -bề mặb của-pha phân bán tăng Do

vậy khả năng làm đặo và độ Ổn định keo tăng khi độ phan tan

băng Mỡ có độ ổn định keo lốn nhất khi kích thước sợi xả ~

Thời gian ảnh hưởng rất lổn đến sy hinh thanh va én định

cấu trúc của mỡ, đặo biệt đối với quá trình bạo mỡ từ cáo sợi ©

xa phòng có độ mất cân đối bố, do cố a hưởng của thời gian

mà ở các giai đoạn kết tình xà phồng việo điều ohẳnh tbo độ 1am ngột xất -quan trong ;

Trang 37

-.7=

“Ví đụ mỡ xà phòng Libi, Natri phải làm, , nguội nhanh, con nto xã phòng san xi lầm nguội từ từ,

Các chất như nước, glyxerin, rượu v.v là những chất

cổ táo đụng lầm Šn định cầu trúo của mỡ nó Làm thay đồi hình _đạng và kích thước của các misen xà phòng, làm tăng độ hoà ban của xã phòng và lầm giam nhé qua teinh k&t tinh SY cỗ

mặb của oáo chất Ổn định cấu trúc cồn cô thể làm cầu nếi

hydré hodc hydréxyl voi các nhốm phân cực; lam ting bương báo

vanderwaals với các gốc các bon xã phòng ,dẫn đến sự thay đổi mito độ mat” cân "đổi của misen sợi xà phòng và kếo theo sự hÌnh „

thanh mo

mỡ = khi nồng độ xà phòng tăng số lượng các misen xà phòng

tăng aan đến khoảng cách giữa chúng gian đi; vì vậy lầm cho

khả năng va chạm cắc sợi xả phòng trong „ ohuyênđộng nhiệt tăng

và làm giảm nhẹ quấ trình kết binh Như vậy khi nồng độ ' xà

phòng tăng độ đông đặc, độ bền co học, đệ ổn tịnh keo tăng ,°

xong nồng độ xã phồng tăng lên có giới hạn nễu băng lên qua

“nhiều thì sẽ không tạo thành mỡ | ị

qua những phân bích trên thấy rằng lmức độ mấy cân đối độ

phân tấn của hệ, (bức lầ hình dạng, kÍch ;bhước hình học của cáo

sợi xà phòng) ,oÔ ảnh hương quyễt định đến qua trình bạo mỡ và

tình ổn định.ola mỡ, mối liên hệ hữu oơigiữa cấu trúc mỡ và các tỉnh chất lưu biển cũng được thể hiện qua hình đạng và

kính thước hình học của các sợ misen xã phòng cố thể được biểu

điễn như sau:

“Kha năng 1am đặc của xả phòng, độ đông đặc của mỡ nhận

được tăng lên cùng với sự tăng của độ phân tan và ag mit cin đối ' của sợi Cáo sợi có kích thước qua , lớn: ;hoặo quả nhỏ đều

dẫn đến khả năng lam giam khả năng lãm đặc của xà phòng và

độ đông đặo của mo

Đệ ổn định keo của mỡ tang khi độ nhân bán của hệ tăng

Khi độ mẫt cân đổi tăng tính chất cơ học (giới hạn bền) tính

chất độ nhất, tinh én định cơ học (tỉnh xúc biển) tăng Giới

hạn, bền và ag nhốt của mỡ phụ thuộc vào mức độ cứng của khung

Trang 38

|

- 8-

cầu trúc “Kha độ mắt cân đổi tăng > khối năng phép nổi và định

hướng: không gian giữa các sơi xả phòng với nhau tăng „ "Ngoài

ma độ mắt can aba còn xác định hình đạng bên ngoài của mỡ

Nếu sợi xã phòng có độ đài lớn hơn 5DMK thì mỡ cô đạng sợi thé

nếu sợi xã phòng cố độ đãi nhỏ hơn 2MK mơ mịn bống, còn đ ộ

đãi sợi nằm giữa 2 ~ 5OMK thì mỡ cổ đạng sợi trung gian ( đ )

° Như vậy cầu trac mỡ cổ thể điều chỉnh một cách đễ đang

, nhở sự thay đổi cáo điều miện cua qua trình tạo mỡ (ban chất

xa phồng, đầu nhồn, chất én định cfu tae, công nghệ sản -

xuất) để nhận được mỡ có tỉnh ổn định nhiệt, Ổn định cơ , ổn,

định keo tốt,

_- TTII/ = Gée xêu bố ảnh hưởng tot cấu trúc và tỉnh chấy

của mỜ : :

'

1~ Ảnh hưởng của chất lầm đặc (xà phòng) MỖi một loại

xã phòng se cố một cầu trúc và các tính 'chấu riêng biệt, hình

đạng; kich thuée sy phân bố và định hướng không gian của cáo

Sg xã phòng -phụ thuộc vào bán chất của xà phòng Bán chất

của xà phòng sẽ quyết định khả năng làm đặc, tỉnh én định keo,

ôä định nhiệt, tỉnh chịu nước, tỉnh chất bảo vệ

_ Bản ohất của xà phòng được xác định bằng bản chất eation

kim loại và gỗc axit bếo ~ bản chất của cation kia load xáo

định khả năng chịu nhiệt tinh chịu nước v.v Với cùng gỗo axit bếo xả phồng of cation kim loại khấc nhau thì tỉnh chịu nhiệt và chịu nước cũng khác nhau |

vi dus Xa phòng Stearatliti cô nhiệt độ chãy mềm gần aoo9g

Xa phòng Stearat can xi ood nhiệt độ chay mềm 1a 145 - 150° - hầu như khôngban trong nước

Xã phòng Steerat Natri cố nhiệt độ: chay mềm bử 180 ~

18520, “tan, trong nước 10Z i

Qua đỗ ta cỗ thể xếp độ bền nhiệt của mỡ theo cation kin loại nhứ sau:

Li > Na.» Ba > 0a ee o> Zn S Pb

va kha năng chịu nướo' của mơ theo Crtion kim loại như sau;

Ca> Li > Mg >Al > K » Na:

i

Trang 39

Dg tan của xô phòng trong đầu phủ thuôc rất nhiều vào

đô đãi ‘cue mạoh cao bon trong ,sốc đầu nhờn Dậ tan tăng

mạnh theo sự tăng chiều đà$ -củo mg oh cac bon- Tuy nhiên,

A ohuyén động nhiệt mach cáo bon -oua gốc xã phòng công

đài thì độ én định nhiệt của mở gã ng ke ~ kết qua thực

nghiệm cho thấy ring mo oó cầu trúc dn dinh nhất khả mạch

ose: bon của gếo xa phòng tr C16 - ¢ 18,

: 4

Vf du: Mỡ libi lauret (01H; OOOT1) kếm mịn nhiệt độ

ˆ nhỏ giọt 175°C va lượng đầu tếch rã là 22% Còn mơ Liti,

Stearat (C 1783 COOLL) min đồng nhất „ nhiệt độ nhỏ gigt

isaee, lượng đầu tách ra 1a L4

_Øùng đô đãi mạch các bon, xa _ phòng axft béo không nòo ở

kha năng, lam đặc kếm hon xa „phòng cus) sxÍt bếo no ~ nhiệt -

đê nho giot, giới han bền củo mơ tang theo sy tang đậ no

ous ex{t béo tức là theo sự giểển của lobi số 16t che axft

2~' Anh bương của công nự hệ gan xudt

- Công nghệ san xuất mở enh hưởng rat lớn đến cấu trúc

va do tính” của mỡ từ trình tự cho nguyên liệu eke vao nồi -

én chổ đệ gia nbiét, chể đệ *khuẩy &rôn va chể độ lam nguội

mo đều 1a những ˆ sông, đoan của sông nghệ san xuất MỜ; mỗi

sông đoan đồi hoi phô‡ tuân thủ thật bhính xeo thì mỡ sản `

xuất re mới đảm bso được cáo, tính chất, chất lượng theo yêu

Trang 40

: Trong: khuôn khé gua đề tài nghi£

vấn- đề nghiên cứu -ứng- AUN “hon

ệ để sen xuất mo can xi phức là rét cần 'thiết,

3“ Ảnh hưởng cua môi trườ

© “Nh‡ều đặc tính cơ ban của

: của mơ người

'hưỡng tới tinh lưu biển và

„Ngoài - 're gốc đầu nhohn con ổnh

“của Ho trong’ khoang nbiét độ nhẩ

đinh, : tính chống (Oxy hoa,

tính trương nơ của củo chỉ:

"t định,

ng cua phy gia va cøc phất mang

hu gis chống ôxy bóa trong từng _

bưởng của chúng t tra chon cho phù hợp

kiệm yếu nên sử đụng hợp chất den

phan ung axit yếu nên sử dung ode

Ngoài re: nên sử dung ham

sir đụng “ty lệ phụ gia Ít

hểu sử.đụng, lộnlượng qua Léon ‹ có

và giảm, hiểu que táo dụng

tnhoẩu ltrúe

ỗn định ‘edu trúc là làm they thước của cao mi sen sqi xa phòng,

‡ ta dùng cac chất pou gia -nhự phụ fis ching oxy hoa, chống mô ‡ mon, chống kel phú, gia, đính bám VeV,.,

81 với từng

vé dụ đối với möcố phẩn ứng

8 amin - dòn đối với ng o6

chất phụ gia cổ chứa fenol

`ượng phụ gi „8| cho phù bop bởi vì nếu

đểm ban! hiệu qua tae dụng Con

tha đấu tới phd bay oẩu trúc

Ngày đăng: 07/11/2012, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  đạng  và  KkÍch  thước  của  sợi  xã  phòng  là  những  yếu  về  quyết  định  sự  hình  thành  mỡ,  khả  năng  lầm  đặc  của  xã  phòng  à - Nghiên cứu sản xuất thử mỡ canxi tổng hợp
nh đạng và KkÍch thước của sợi xã phòng là những yếu về quyết định sự hình thành mỡ, khả năng lầm đặc của xã phòng à (Trang 35)
Hỡnh  1:   ơ  Dụng  cụ  thi  nghiện  điều  johộ  mỡ  can  xi  phức  TN~15 - Nghiên cứu sản xuất thử mỡ canxi tổng hợp
nh 1: ơ Dụng cụ thi nghiện điều johộ mỡ can xi phức TN~15 (Trang 45)
Bảng  Age  ‘Thay  đổi  ty  Lệ  đầu  cfm: - Nghiên cứu sản xuất thử mỡ canxi tổng hợp
ng Age ‘Thay đổi ty Lệ đầu cfm: (Trang 54)
HÌnh  4:  Day  truyền  công  nghệ  san  xuất  mỡ  can  xi  phức  TN-150. - Nghiên cứu sản xuất thử mỡ canxi tổng hợp
nh 4: Day truyền công nghệ san xuất mỡ can xi phức TN-150 (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w