Baøi giaûng: Hoạt động của Thầy và Trò Noäi dung ghi baûng HĐ1: Đặt vấn đề GV: Laáy ví duï Var A, B, C: real; L, N: integer; GV: Trong pascal, moïi bieán trong chöông - Khai baùo bieán n[r]
Trang 1Ngaứy soaùn: 25/07/2007 ; Ngaứy daùy: Lụựp: 11
Chửụng II CHệễNG TRèNH ẹễN GIAÛN
Tieỏt PPCT:
I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC:
1 Kieỏn thửực:
- Hieồu caựch khai baựo bieỏn
- Bieỏt khai thaực bieỏn ủuựng
2 Kyừ naờng: Chưa đòi hỏi phải biết các thao tác cụ thể
3 Thaựi ủoọ: Coự yự thửực nghieõm tuực trong vieọc hoùc.
II CHUAÅN Bề:
1 Taứi lieọu, baứi taọp: Giaựo aựn & SGK.
2 Duùng cuù, thieỏt bũ: Maựy chieỏu
Phoứng maựy tớnh
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
1.OÅn ủũnh, toồ chửực lụựp: ẹieồm danh & veọ sinh phoứng hoùc.
2 Kieồm tra baứi cuừ: Neõu moọt soỏ kieồu dửừ lieọu chuaồn thửụứng duứng cho caực bieỏn ủụn
trong pascal
3 Baứi giaỷng:
Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày vaứ Troứ Noọi dung ghi baỷng
Hẹ1: ẹaởt vaỏn ủeà
GV: Laỏy vớ duù
Var
A, B, C: real;
L, N: integer;
GV: Trong pascal, moùi bieỏn trong chửụng
trỡnh ủeàu phaỷi khai baựo teõn vaứ kieồu dửừ lieọu
cuaỷ noự(moọt soỏ ngoõn ngửừ coi ủoự laứ ủũnh
nghúa bieỏn)
- Vaọy taùi sao caàn phaỷi khai baựo teõn vaứ kieồu
dửừ lieọu?
HS: ẹửựng taùi choó phaựt bieồu
GV: Khai baựo bieỏn ủeồ caỏp phaựt boọ nhụự cho
bieỏn, vaọy khi khai baựo coự nhửừng luực ta
choùn kieồu: real, word, byte, char, noự coự
yự nghúa nhử theỏ naứo?
HS: Traỷ lụứi caõu hoỷi.
GV: Toựm taột laùi roài ghi leõn baỷng.
GV: Vaọy kieồu cuỷa bieỏn giuựp chửụng trỡnh
dũch bieỏt caựch toồ chửực lửu trửừ truy caọp giaự
trũ cuaỷ bieỏn vaứ aựp duùng caực thao taực thớch
hụùp treõn bieỏn ủoự
- Khai baựo bieỏn nhaốm ủửa teõn bieỏn vaứo danh saựch caực ủoỏi tửụùng caàn quaỷn lyự cuaỷ chửụng trỡnh
-Vỡ trong moọt baứi toaựn coự moọt soỏ kieồu dửừ lieọu nhử kieồu nguyeõn, kieồu thửùc, kieồu kớ tửù, kieồu logic
Trang 2
HĐ2: Khai báo biến bắt đầu bằng từ khoá
nào?
GV: Trong pascal, khai báo biến bắt đầu
bằng từ khoá Var có dạng:
HS: Trả lời câu hỏi.
GV: Sau từ khoá Var có thể khai báo nhiều
danh sách khác nhau, tức là cấu trúc :
<danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
Có thể xuất hiện nhiều lần
VD1: Chương trình cần có các biến nguyên
A, B, C, D1, D2 và biến thực K, Q
HS: Trả lời câu hỏi.
VD2: Xét khai báo biến
Var
X, Y, Z: byte;
C: char;
K,Q, N: read;
L, P: word;
Cho biết phạm vi giá trị của từng biến và
tổng bộ nhớ dành cho các biến đã khai
báo?
HS: Trả lời câu hỏi.
GV: Lưu ý hs trong SGK/23.
- Khai báo biến thường đặt sau khai báo
hằng.Vậy em có thể viết cấu trúc chương
trình:
Progam<tên chương trình>;
User<tên các thư viện>;
Const<tên hằng>=<giá trị của hằng>;
Var<danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
HĐ3:Lấy một số ví dụ minh họa cho hs
nhận định: Đặt tên biến sai, tên biến trùng
nhau, các biến trong danh sách biến không
phân cách nhau bởi dấu phẩy
VD1:
A, B, C: longint;
P, K: char;
VD2:
Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
-Danh sách biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi dấu chấm phẩy;
- Kiểu dữ liệu là một trong các kiểu dữ liệu chuẩn hoặc kiểu dữ liệu do người lập trình định nghĩa
VD1: Chương trình cần có các biến nguyên
A, B, C, D1, D2 và biến thực K, Q
Giải:
Var
A, B, C, D1, D2: integer;
K, Q: real;
VD2: Xét khai báo biến
- X, Y, Z: Có 3 biến nguyên nhận giá trị nguyên từ 0 -> 255 Bộ nhớ lưu trữ giá trị là 3 byte
- C là biến kí tự và bộ nhớ lưu trữ 1 byte, (nhận giá trị: 256 kí tự trong bộ mã ASCII)
- K, Q, N:Có 3 biến thực, Bộ nhớ lưu trữ giá trị là 18 byte, nhận giá trị 10-38 đến
1038
- L, P:Có 2 biến nguyên và nhận giá trị từ
0 -> 65535 Bộ nhớ lưu trữ giá trị là 4 byte Vậy: Tổng bộ nhớ dành cho các biến khai báo:
3 + 1 + 18 + 4 = 26 byte
VD1: SAI,Vì không có từ khoá Var
Trang 3Var
P, Q, K: integer
M, N: char;
HS: Trả lời câu hỏi.
VD3:
VD4:
VD2: SAI, Vì sau integer thiếu dấu chấm phẩy
4.Tổng kết nội dung, đánh giá cuối bài:
- Hiểu cách khai báo biến, sử dụng đúng khoá và kiểu dữ liệu khi khai báo biến -Biết tính tổng bộ nhớ dành cho các biến, và công dụng của khai báo biến
5.Dặn dò, kế hoạch học tập tiết sau:
-Về nhà học bài cũ và xem trước bài: Phép toán, Biểu thức, Câu lệnh gán
IV NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN RÚT KINH NGHIỆM: