1/ On định 2/ KTBC 3/Bài mới : a Giới thiệu bài : HOẠT ĐỘNG 1 XEM TRANH Về nông thôn sản xuất Cho HS học tập theo nhóm -HS quan sát tranh ở trang 28 và trả lời một số câu hỏi: + Bức tr[r]
Trang 1Thứ Hai ngày 10 tháng 11 năm 2008
I/MỤC TIÊU
- Giúp HS ôn lại những kiến thức các bài đã học từ tuần 1 đến tuần 10
- Giáo dục các em có ý thức thực hành những điều đã học
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Ổn định
- Yêu cầu HS trật tự để chuẩn bị học tập
II.Kiểm tra bài cũ
III Bài mới.
1/ Giới thiệu bài
2/ Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.
Từ tuần 1 đến tuần 10 các em đã được
học những bài đạo đức nào ?
Tại sao các em phải trung thực trong học
tập ?
- Các em đã trung thực trong học tập
chưa?
+ Khi gặp khó khăn trong học tập các em
phải làm gì ?
+ Thế nào là vượt khó trong học tập ?
+ Vượt khó trong học tập giúp ta điều gì ?
Điều gì sẽ xẩy ra nếu như các em không
được bày tỏ ý kiến
+ Đối với những việc có liên quan đến
mình, các em có quyền gì ?
Qua bài tiết kiệm tiền của em rút ra bài
học gì ?
+Thế nào là tiết kiệm thời giờ ?
+ Vì sao cần tiết kiệm thời giờ ?
- Cả lớp lắng nghe thực hiện
- HS nhắc lại
-HS nêu -HS trả lời, HS khác bổ sung
- HS tự nêu
- Trao đổi theo nhóm bàn
HS trả lời
HS trả lời
- HS phát biểu ý kiến
- HS lần lượt nêu
- Hoạt động nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
- 3 nhóm lần lượt trình bày
TUẦN 11
Trang 23/Hoạt động 2: Thực hành các kĩ năng
-Các nhóm trình bày tiểu phẩm tự chọn
trong các bài đã học
- GV nhận xét chung, tuyên dương nhóm
có tiểu phẩm hay nhất
4/ Củng cố , dặn dò
- Về nhà xem lại các bài đã ôn
- Chuẩn bị bài sau: Hiếu thảo với ông bà,
cha mẹ
- Nhận xét tiết học
- Nhóm khác nhận xét
Cả lớp lắng nghe thực hiện
TẬP ĐỌC: ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU
I MỤC TIÊU: - Đọc thành tiếng:
Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn
-PB: Làm lất diều, trong làng, trang sách, là, lưng trâu…
-PN: Thả diều, nghe giảng, mảng gạch vở, vỏ trứng, mỗi lần, chữ tốt, d0ễ,…
Đọc trôi chảy được toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ
Đọc diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung
1 Đọc- hiểu:
Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vượt khó nên đã đỗ trạng nguyên khi mới 13 tuổi
Hiểu nghĩa các từ ngữ: trạng, kinh ngạc,…
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 104, SGK
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Mở bài:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm
-Lắng nghe
Trang 3hiểu bài:
* Luyện đọc:
- HS đọc từng đoạn của bài
-GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc
* Tìm hiểu bài:
- HS đọc đoạn 1,2 và trả lời câu
hỏi:
+Đoạn 1, 2 cho em biết điều gì?
-Ghi ý chính đoạn 2
- HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả lời
câu hỏi:
-Ghi ý chính đoạn 3
- HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả lời
câu hỏi:
+Vì sao chú bé Hiền được gọi là
“Ông trạng thả diều”?
HS đọc câu hỏi 4 trao đổi và trả lời
+Câu chuyện khuyên ta điều gì?
-Đoạn cuối bài cho em biết điều gì?
-Ghi ý chính đoạn 4
- HS trao đổi và tìm nội dung chính
của bài
* Đọc diễn cảm:
- HS đọc từng đọan Cả lớp theo
dõi để tìm ra cách đọc hay
- HS luyện đọc đoạn văn
Thầy phải kinh ngạc chơi diều.
Sau vì đom đóm vào trong.
- HS thi đọc diễn cảm từng đọn
HS đọc toàn bài
-Nhận xét, cho điểm HS
3 Củng cố - dặn dò:
+Câu chuyện ca ngợi ai? Về điều
-HS đọc theo trình tự
-2 HS đọc và trả lời câu hỏi
+Đoạn 1, 2 nói lên tư chất thông minh của Nguyễn Hiền
-2 HS nhắc lại ý chính đoạn 1,2
-Đọan 3 nói lên đức tính ham học và chịu khó của Nguyễn Hiền
-2 HS đọc và trả lời câu hỏi
+Khuyên ta phải có ý chí, quyết tâm thì sẽ làm được điều mình mong muốn
+Ca ngợi Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vượt khó nên đã đỗ trạng nguyên khi mới 13 tuổi
-2 HS nhắc lại nội dung chính bài
-4 HS đọc, cả lớp phát biểu, -2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc
3 đến 5 HS đọc
3 HS đọc toàn bài
HS phát biểu,
Trang 4gì? Giúp em hiểu điều gì?
-Nhận xét tiết học
TOÁN: NHÂN VỚI 10, 100, 1000,
CHIA CHO 10, 100, 1000, ……
I.MỤC TIÊU:
Giúp HS:
-Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000, … -Biết cách thực hiện chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10,
100, 1000, …
-Aùp dụng phép nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000, … chia các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … để tính nhanh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.KTBC:
- 2 HS lên bảng làm các bài tập
luyện tập thêm của tiết 50
-GV chữa bài, nhận xét và cho
điểm HS
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn nhân một số tự
nhiên với 10, chia số tròn chục cho
10 :
* Nhân một số với 10
-GV viết 35 x 10
- Dựa vào tính chất giao hoán cho
biết 35 x 10 bằng gì ?
-Vậy 10 x 35 = 1 chục x 35
-35 chục là bao nhiêu ?
-Vậy 10 x 35 = 35 x 10 = 350
-Vậy khi nhân một số với 10 có
thể viết ngay kết quả của phép tính
như thế nào ?
-2 HS lên bảng thực hiện
-HS nghe
-HS nêu: 35 x 10 = 10 x 35
-Bằng 35 chục
-Là 350
-Khi nhân một số với 10 ta thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó
Trang 5-Hãy thực hiện:
12 x 10
78 x 10
457 x 10
7891 x 10
* Chia số tròn chục cho 10
-GV viết 350 : 10 và HS suy nghĩ
để thực hiện phép tính
-Ta có 35 x 10 = 350,
-Vậy 350 chia cho 10 bằng bao
nhiêu ?
-Có nhận xét gì về số bị chia và
thương trong phép chia 350:10 = 35
-Khi chia số tròn chục cho 10 ta
viết ngay kết quả của phép chia như
thế nào ?
-Hãy thực hiện:
70 : 10
140 : 10
2 170 : 10
7 800 : 10
c.Hướng dẫn nhân một số tự
nhiên với 100, 1000, … chia số tròn
trăm, tròn chục, tròn nghìn, … cho
100, 1000, … :
-Hướng dẫn HS tương tự như nhân
với 10, chia một số tròn trăm, tròn
nghìn, … cho 100, 1000, …
d Kết luận :
e Luyện tập, thực hành :
Bài 1
- HS tự viết kết quả của các phép
tính
Bài 2
- HS nêu cách làm của mình,
hướng dẫn HS lại các bước đổi như
-HS nhẩm và nêu:
-HS suy nghĩ
-HS nêu 350 : 10 = 35
-Thương chính là số bị chia xóa đi một chữ số 0 ở bên phải
-Ta chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 ở bên phải số đó
-HS nhẩm và nêu:
70 : 10 = 7
140 : 10 = 14
2 170 : 10 = 217
7 800 : 10 = 780
-Ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba,
… chữ số 0 vào bên phải số đó -Ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba,
… chữ số 0 ở bên phải số đó
-Làm bài, sau đó mỗi HS nêu kết quả của một phép tính
-HS nêu cách làm của mình
Trang 6- HS giải thích cách đổi của mình
4 Củng cố - Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về
nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau
-HS giải thích
I/ MỤC TIÊU:
- HS hiểu được nội dung của các tranh giới thiệu trong bài
- HS làm quen với chất liệu và kĩ thuật làm tranh
- HS yêu thích vẻ đẹp của các bức tranh
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Cĩ thể sưu tầm tranh phiên bản khổ lớn để HS quan sát,nhận xét
- Sưu tầm thêm tranh phiên bản của hoạ sĩ về các đề tài
HS : Sưu tầm tranh phiên bản của các hoạ sĩ về đề tài ở sách báo ,tạp chí …
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ On định
2/ KTBC
3/Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
HOẠT ĐỘNG 1
XEM TRANH
Về nơng thơn sản xuất
Cho HS học tập theo nhĩm
-HS quan sát tranh ở trang 28 và trả lời
một số câu hỏi:
+ Bức tranh cĩ tên là gì? Tranh do ai
vẽ? Tranh vẽ bằng chất liệu gì? Trong
bức tranh cĩ những hình ảnh nào ?
-GV giới thiệu về chất liệu tranh bức
tranh về nơng thơn sản xuất là tranh
lụa
GV kết luận :
* Tranh 2: Gội đầu :
GV yêu cầu HS xem tranh và gợi ý để
các em tìm hiểu :
GV bổ sung
Bức tranh Gội Đầu của hoạ sĩ Trần
Văn Cẩn vẽ đề tài sinh hoạt
GV kết luận :
Bức tranh Gội Đầu là một trong nhiều
HS lắng nghe
HS tiến hành theo nhĩm
HS quan sát
- Về nơng thơn sản xuất
Họa sĩ Ngơ Minh Cầu Tranh vẽ bằng màu trên lụa
- Chú bộ đội, người vợ, con bị, cái nhà…
-HS lắng nghe
HS quan sát và tìm hiểu
HS lắng nghe
HS lắng nghe
Trang 7bức tranh đẹp của hoạ sĩ Trần Văn
Cẩn Với đĩng gĩp to lớn cho nền mĩ
thuật Việt Nam
HOẠT ĐỘNG 2
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
GV nhận xét chung về tiết học
Dặn dị :
HS quan sát những sinh hoạt hàng
ngày
-Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cho
tuần sau.
HS lắng nghe
Thứ Ba ngày 11 tháng 11 năm 2008
TJỂ DỤC: Bài 21 TRÒ CHƠI “ NHẢY Ô TIẾP SỨC ”
ÔN 5 ĐỘNG TÁC CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Ôn và kiểm tra thử 5 động tác đã học của bài phát triển chung Yêu
cầu thực hiện đúng động tác
- Trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức ” Yêu cầu HS tham gia vào trò chơi nhiệt
tình chủ động
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
- Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi để tổ chức trò chơi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
lượng
Phương pháp tổ chức
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, ổn định:
- GV phổ biến nội dung: Nêu mục
tiêu - yêu cầu giờ học
- Khởi động
+ Trò chơi: “Trò chơi hiệu lệnh”
2 Phần cơ bản:
a) Bài thể dục phát triển chung:
* Ôn 5 động tác của bài thể dục
phát triển chung
6 phút
2 phút
2 phút
22 phút
-Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo
GV -HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang
Trang 8- Kiểm tra thử 5 động tác, GV gọi
lần lượt 3-5 em lên để kiểm tra
b) Trò chơi : “Nhảy ô tiếp sức ”
- GV tập hợp HS theo đội hình chơi
- Nêu tên trò chơi
- GV giải thích cách chơi và phổ
biến luật chơi
- GV nhắc nhở HS thực hiện đúng
quy định của trò chơi
- GV quan sát, nhận xét, biểu dương
đội thắng cuộc
3 Phần kết thúc:
- GV cùng học sinh hệ thống bài
học
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ
học
- GV hô giải tán
7 phút
2 lần
2 phút
GV
- HS ngồi theo đội hình hàng ngang
GV
- Đội hình hồi tĩnh và kết thúc
- HS hô “ khỏe”
CHÍNH TẢ: NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
I MỤC TIÊU: - Nhớ, viết chính xác, đẹp 4 khổ thơ đầi bài
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt x/s hoăc phân biệt dấu hỏi/ dấu
ngã
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bài tập 2a hoặc 2b và bài tậả viết vào bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn nhớ - viết chính tả:
* Trao đổi về nội dung đoạn thơ:
-Gọi HS mở SGK đọc 4 khổ thơ đầu
-Gọi HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ
* Hướng dẫn viết chính tả:
-Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn
-HS lên bảng thực hiện yêu cầu
-Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo
-Các từ ngữ: hạt giống, đáy biển,
V
Trang 9khi viết và luyện viết.
- HS nhắc lại cách trình bày thơ
* HS nhớ- viết chính tả:
* Soát lỗi, chấm bài, nhận xét:
c Hướng dẫn làm bài tập chính
tả:
Bài 2:
a.Gọi HS đọc yêu cầu tự làm bài
-Gọi HS nhận xét, chữa bài
-Kết luận lời giải đúng
-Gọi HS đọc bài thơ
b/ Tiến hành tương tự a/
Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm bài nhận xét,
chữa bài
-Gọi HS đọc lại câu đúng
- HS giải nghĩa từng câu GV kết
luận lại cho HS hiểu nghĩa của từng
câu,
3 Củng cố - dặn dò:
- HS đọc thuộc lòng những câu
trên
-Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị
bài sau
đúc thành, trong ruột,…
-Chữ đầu dòng lùi vào 3 ô Giữa 2 khổ thơ để cách một dòng
-1 HS đọc thành tiếng lớp làm vào vở nháp
-Nhận xét, chữa bài của bạn trên bảng
-2 HS đọc lại bài thơ
-1 HS đọc thành tiếng -Nhận xét, bổ sung bài của bạn trên bảng
-1 HS đọc thành tiếng
-Nói ý nghĩa của từng câu theo ý hiểu của mình
TOÁN : TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN
I.MỤC TIÊU:
HS : -Nhận biết được tính chất kết hợp của phép nhân
-Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ kẻ sẵn bảng số có nội dung như sau:
Trang 10a b c (a x b ) x c a x (b x c)
III.HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.KTBC:
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
b.Giới thiệu tính chất kết hợp của
phép nhân :
* So sánh giá trị của các biểu thức
(2 x 3) x 4 và 2 x (3 x 4)
Yêu cầu HS tính giá trị rồi so sánh
giá trị của hai biểu thức này với
nhau
-GV làm tương tự với các cặp biểu
thức khác:
* Giới thiệu tính chất kết hợp của
phép nhân
-GV treo bảng số
-Yêu cầu HS thực hiện tính giá trị
của các biểu thức (a x b) x c và a x
(b x c) để điền vào bảng
- Hãy so sánh giá trị của biểu thức
(a x b) x c với giá trị của biểu thức a
x (b x c) ở bảng
-Vậy giá trị của biểu thức (a x b) x
c luôn như thế nào so với giá trị của
biểu thức a x (b x c) ?
-HS lắng nghe
-HS tính và so sánh:
(2 x 3) x 4 = 6 x 4 = 24 và 2 x (3 x 4) = 2 x 12 = 24 vậy (2 x 3) x 4 = 2 x (3 x 4)
-HS đọc bảng số
-3 HS lên bảng thực hiện, mỗi HS thực hiện tính ở một dòng để hoàn thành bảng như sau:
-Giá trị của hai biểu thức đều bằng
60, bằng 30, bằng 48
-Giá trị của biểu thức (a x b) x c luôn bằng giá trị của biểu thức a x (b x c)
a b c (a x b ) x c a x (b x c)
3 4 5 (3 x 4) x5 = 60 3 x (4 x 5) = 60
5 2 3 (5 x 2) x 3 = 30 5 x (2 x 3) = 30
4 6 2 (4 x 6) x 2 = 48 4 x (6 x 2) = 48
Trang 11-Ta có thể viết:
(a x b) x c = a x (b x c)
-GV vừa chỉ bảng và nêu kết luận
- HS nêu lại kết luận
c.Luyện tập, thực hành :
Bài 1
-GV viết biểu thức: 2 x 5 x 4
- Biểu thức là tích của mấy số ?
-Có cách nào để tính giá trị của
biểu thức ?
-GV yêu cầu HS tính giá trị của
biểu thức theo hai cách
-GV nhận xét và nêu cách làm
đúng, cho HS tự làm bài
Bài 2
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV viết biểu thức: 13 x 5 x 2
-Hãy tính giá trị của biểu thức trên
theo hai cách
-GV yêu cầu HS làm tiếp các phần
còn lại của bài
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
-GV gọi một HS đọc đề bài toán
-Bài toán cho ta biết những gì? Hỏi
gì ?
-GV yêu cầu HS suy nghĩ và giải
bài toán bằng hai cách
-GV chữa bài, nhận xét
-HS đọc: (a x b) x c = a x (b x c)
-HS nghe giảng
HS nêu kết luận
-HS đọc biểu thức
-Có dạng là tích có ba số
-Có hai cách:
+Lấy tích của số thứ nhất và số thứ hai nhân với số thứ ba
+Lấy số thứ nhất nhân với tích của số thứ hai và số thứ ba
-1 HS lên bảng làm bài, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
-Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất
-HS đọc biểu thức
-2 HS lên bảng thực hiện, mỗi HS thực hiện theo một cách:
-3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-HS đọc
-HS trả lời
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
Bài giải Bài giải Số bộ bàn ghế có tất cả là: Số học sinh của mỗi lớp là:
15 x 8 = 120 (bộ) 2 x 15 = 30 (học sinh)
Số học sinh có tất cả là: Số học sinh trường đó có là:
2 x 120 = 240 (hoc sinh) 30 x 8 = 240 (học sinh)
Đáp số: 240 học sinh Đáp số: 240 học sinh
Trang 124.Củng cố - Dặn dò:
-Dặn HS về nhà làm bài tập và
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪ
I MỤC TIÊU:
Hiểu được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
Biết sử dụng các từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bài tập 2a hoặc 2b viết vào giấy khổ to và bút dạ
Bảng lớp viết sẵn 2 câu văn của BT 1 và đoạn văn kiểm tra bài cũ
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu và nội dung
-HS gạch chân dưới các động từ
được bổ sung ý nghĩa trong từng
câu
- Từ sắp bổ sung cho ý nghĩa gì cho
động từ đến? Nó cho biết điều gì?
+Từ đã bổ sung ý nghĩa gì cho động
từ trút? Nó gợi cho em biết điều gì?
-Kết luận
-HS đặt câu và từ bổ sung ý nghĩa
thời gian cho động từ
Bài 2:
-HS đọc yêu cầu và nội dung
- HS trao đổi và làm bài Mỗi chỗ
chấm chỉ điền một từ và lưu ý đến
-2 HS lên bảng làm, cả lớp viết vào vở nháp
-Lắng nghe
-1 HS đọc yêu cầu và nội dung -2 HS làm bảng lớp, dưới lớp gạch bằng chì vào SGK
+Từ sắp bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ đến Nó cho biết sự việc sẽ gần diễn ra
+Từ đã bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ trút Nó gợi cho em đến những sự việc được hoàn thành rồi
-Lắng nghe
-Tự do phát biểu
-2 HS đọc từng phần
-HS trao đổi, thảo luận nhóm