cộng trong phạm vi 5 theo hai chiều 3.Củng cố, dặn dò: 5’ * Làm thêm bài 4cột b Trò chơi: Lập phép tính đúng - 2 nhóm cùng chơi -Phổ biến cách chơi - Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Luật chơi N[r]
Trang 1TUẦN 8
Thứ hai ngày 08 tháng 10năm 2012 Tiết 1 Chào cờ đầu tuần
- -Tiết 2 Đạo đức
GIA ĐÌNH EM (Tiết 2) (GD Quyền và bổn phận của trẻ em: Chủ đề 1:Tôi là một đứa trẻ)
I/ Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
- Trong gia đình thường có ông bà, cha mẹ, anh chị em
- HS phải thực hiện tốt lễ phép với người lớn hơn
- Kính trọng, lễ phép với các thành viên trong gia đình
2 HS có thái độ kính trọng, tán thành những bạn biết lễ phép
3 HS biết thực hiện những lời ông bà, cha mẹ dạy bảo
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: “Cả nhà thương nhau” “Mẹ yêu không nào”
- Đóng vai theo tình huống
III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 2
Hoạt động 1: Khởi động 3’
-GV tổ chức: Bắt bài hát
-Hỏi:
+ Mọi người trong gia đình cần phải làm gì ?
+ Con cái trong gia đình phải đối xử thế nào
với cha mẹ ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Quan sát tranh 10’
Mục tiêu: Biết kể lại nội dung trong tranh
Cách tiến hành:
-Yêu cầu cả lớp quan sát tranh vẽ
+ Nếu là Việt em sẽ làm gì? Vì sao?
+ Nếu là Ngọc em sẽ làm gì ?
-Nhận xét, kết luận:
Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai 10’
-Nêu và đóng vai theo tình huống:
+ Đọc kĩ tình huống trong tranh
+ Phân vai
-Kết luận:
Hoạt động 4: Kể về gia đình em 10’
-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài học
-HS hát bài “Mẹ yêu không nào”
-Trả lời cá nhân
- Trả lời theo ý hiểu -Nghe hiểu
-Thảo luận cặp đôi và kể nội dung từng tranh
-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp
-Từng nhóm thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét, bổ sung
- Nghe, hiểu -HS thảo luận, trình bày kể về gia đình mình
Trang 2để học sinh thảo luận.
-Kết luận:
Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò 2’
-Yêu cầu:
-Nhận xét, dặn dò
- HS nhận xét
- Nêu lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
- -Tiết 3+4 Học vần
Bài 30: ua ưa
A.Mục tiêu:
- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ ngữ và câu ứng dụng
Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
* Biết đọc trơn; Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV
- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: tờ bìa, lá mía
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện vần: ua 7’
-GV viết lại vần ua
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ua
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cua và đọc cua
-Ghép tiếng: cua
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện vần: ưa 7’
-GV viết lại chữ ưa
-2 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: ua, ưa
-HS đọc cá nhân: ua
-HS đánh vần: cờ - ua -cua
-Cả lớp ghép: cua
Trang 3-Hãy so sánh vần ua và vần ưa ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ưa
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng ngựa và đọc
-Ghép tiếng: ngựa
-Nhận xét
Giải lao: 2’
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’
-Đính từ lên bảng:
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu: cua bể, ngựa gỗ
Hỏi: Vần ua tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ưa tạo bởi mấy con chữ ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
HD HS đọc câu ƯD
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 6’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh vẽ những cảnh gì ?
Bữa trưa em thường làm gì ?
4 Củng cố, dặn dò: 4’
Trò chơi: Quay bánh xe vần
+ Giống nhau: chữ a + Khác nhau: Vần ưa có chữ ư ở trước, vần ua
có chữ u ở trước.
-Đọc cá nhân: ưa
-Đánh vần ngờ-ưa–ngưa-nặng-ngựa -Cả lớp ghép tiếng: ngựa
-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nghe hiểu
-Viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ
-Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
* Biết đọc trơn
-Viết bảng con
-HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
*Viết được đủ số dòng quy định
-HS nói tên theo chủ đề: giữa trưa
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
Trang 4
- -Tiết 5 Tự nhiên và xã hội:
Bài 8: ĂN UỐNG HẰNG NGÀY
I/ Mục tiêu:
- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hăng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh; Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
* Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơm
- GD HS có ý thức không ăn quà vặt
GDKNS: Kĩ năng làm chủ bản thân:Không ăn quá no, không ăn bánh kẹo không đúng lúc.
Phát triển KN tư duy phê phán.
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ phóng to
HS chuẩn bị:
-SGK Tự nhiên và Xã hội
III/ Các hoạt động dạy học:
I.Khởi động: 5’
-Cần làm gì để ăn uống hợp vệ sinh?
Trò chơi: “Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào
hang”
II.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2.Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: 12’
Kể lại những thức ăn, đồ uống các em
thường xuyên dùng hằng ngày
-Cho HS quan sát các hình ở trang 18
+Trong tranh, em thích ăn thức ăn nào ?
+Loại thức nào em chưa được ăn?
Kết luận: GV khuyên học sinh ăn nhiều loại
thức ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ
Hoạt động 2: Làm việc SGK 13’
-Hướng dẫn HS QS từng nhóm hình
-Cho HS phát triển theo từng câu hỏi của
GV để đi đến kết luận
Kết luận: Chúng ta cần phải ăn uống hằng
ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học
tập tốt
-Thảo luận, trình bày
-Cả lớp cùng chơi -Nêu tên bài học
-Quan sát thảo luận theo câu hỏi
- Chỉ và nói tên từng loại thức ăn -Suy nghĩ và lần lượt từng em kể
- Ghi nhớ, hiểu
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện trình bày
* Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơm
Chúng ta cần phải ăn uống hằng ngày để cơ
Trang 5Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò 5’
Trò chơi: “đóng vai theo tình huống”
-HDHS cách chơi:
-Phổ biến luật chơi
-Nhận xét, tổng kết trò chơi
+ Dặn dò bài sau
thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt
-Vài em tham gia chơi -Chuẩn bị bài sau
- -Thứ ba ngày 09 tháng 10 năm 2012.
Có giáo viên chuyên
- -Tiết 2+ 3 Học vần:
Bài 31: ÔN TẬP
A.Mục đích, yêu cầu:
1/Kiến thức:
- HS đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28-31.
Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng.
Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Khỉ và Rùa”
* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Bảng ôn
2/HS chuẩn bị:Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
Trang 6I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: cà chua, xưa kia
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Ôn tập:
a.Các chữ và âm vừa học 7’
-GV yêu cầu:
+ GV đọc âm:
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Ghép chữ thành tiếng 7’
-GV yêu cầu:
Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 6’
-Đính các từ lên bảng
-Yêu cầu tìm tiếng chứa âm đã học
-Giải thích từ khó
Giải lao: 2’
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu lên bảng con:
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 5’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-Yêu cầu đọc đoạn thơ ứng dụng
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Kể chuyện: 15’
+ Kể lần 1 diễn cảm
+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh
+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu
-2 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: ôn tập
-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập
-HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm
-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
-Tìm cá nhân -Hát múa tập thể
-Viết bảng con: mùa dưa ngựa tía
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân:
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở mùa dưa ngựa tía
-Đọc tên chủ đề câu chuyện “Khỉ và Rùa”
+ HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài
Trang 7+ GV chỉ vào từng tranh:
* Qua câu chuyện, em học được điều gì?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Thi kể chuyện
Nhận xét tiết học
Dặn dò bài sau
+ HS kể từng tranh:
Tranh 1: Đôi bạn Rùa và Khỉ Tranh 2 Rùa bám vào đuôi Khỉ Tranh 3: Khỉ hỏi chuyện và quên rằng mình đang bám vào đuôi bạn
Tranh 4: Từ đó mai Rùa bị rạng nứt
Cử mỗi nhóm 1 bạn kể (3 HS)
* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
* Trả lời theo ý hiểu
-Nghe phổ biến cách thi kể chuyện
- Cùng thi kể
- Nhận xét bạn kể
- -Tiết 4 Toán
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Giúp HS: - Biết làm tính cộng trong PV 3, PV 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
* Làm BT 2 (dòng 2); Bài 4
- GD HS yêu thích Toán học
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 4
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 3’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4
-Trình bày về cấu tạo số 3, 4
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)
-4 HS -2 HS
- Nêu tên bài học
Trang 8a Hoạt động 1: 27’
Thực hành
- Bài 1: Hướng dẫn HS (chú ý viết các
số thẳng cột với nhau)
- Bài 2 (dòng 1): Hướng dẫn HS viết số
thích hợp vào ô trống
- Bài 3: GV nêu và hướng dẫn HS làm
từng bài
*Bài 4: Cho HS quan sát tranh
b Hoạt động 2: củng cố 5’
Trò chơi: Cá sấu đẻ trứng
Nhận xét tiết học
-HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Tính
+ Bài 2: Viết số
- HS nêu cách làm bài
* Làm thêm dòng 2 + Bài 3: Điền số vào
* Bài 4: QS tranh điền số
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng
- Chuẩn bị bài học sau
- -Thứ tư ngày10 tháng 10 năm 2012
Bài 32: oi - ai
A.Mục đích
-HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng.
Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: trỉa đỗ, ngựa tía
-Đọc câu ứng dụng:
-2 HS -2 HS
Trang 9-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện vần: oi 8’
-GV viết lại vần oi
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu oi
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng ngói và đọc
-Ghép tiếng ngói
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện vần: ai 8’
-GV viết lại vần ai
-Hãy so sánh vần oi và vần ai ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ai
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng gái và đọc
-Ghép tiếng: gái
-Nhận xét
Giải lao: 2’
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 6’
-Đính từ lên bảng:
ngà voi gà mái
cái còi bài vở
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu: nhà ngói, bé gái
Hỏi: Vần oi tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ai tạo bởi mấy con chữ ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-Đọc câu ứng dụng
b.Luyện viết: 10’
-1 HS
-Đọc tên bài học: oi, ai
-HS đọc cá nhân: oi
-HS đánh vần: ngờ-oi-ngoi-sắc-ngói
-Cả lớp ghép: ngói
+ Giống nhau: chữ i + Khác nhau: Vần oi có âm o ở trước, vần ai có âm a ở trước.
-Đọc cá nhân: ai
-Đánh vần gờ-ai–gai-sắc-gái -Cả lớp ghép tiếng gái
-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nghe hiểu
-Viết bảng con: nhà ngói, bé gái
-Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết bảng con:
Trang 10-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 6’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh vẽ những cảnh gì ?
Sẻ, ri thích sống ở đâu ?
Bói cá, le le thích sống ở đâu ?
4 Củng cố, dặn dò: 4’
Trò chơi: Quay bánh xe vần
Nhận xét tiết học
-HS viết vào vở:
oi, ai, nhà ngói, bé gái
-HS nói tên theo chủ đề:
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
- -Tiết 3 Toán:
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I/ Mục tiêu:Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng trong PV 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
* Làm BT 3 và bài 4(cột b)
-GD HS yêu thích học Toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 5
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 2’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, , 9, 10
-Tính: 1 + 3 = …; 4 = 3 + …
-Nêu cấu tạo số 3, 4:
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: 10’
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong P.V
5
a GV giới thiệu lần lượt các phép cộng: 4
+ 1 = 5, 1 + 4 = 5
b Tìm bảng giữ công thức vừa học
-GV có thể xoá từng phần rồi toàn bộ công
thức
c Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần
bài học và nêu các câu hỏi để HS nhận biết
-4 HS -2 HS -2 HS
“4 gồm 1 và 3, gồm 3 và 1”
“4 gồm 2 và 2, gồm 2 và 2”
- Nêu tên bài học
-HS tự nêu vấn đề, tự giải bằng phép cộng thích hợp
-HS đọc các phép cộng trên bảng
Trang 114 + 1 = 5, 1 + 4 = 5 tức 1 + 4 = 4 + 1
Hoạt động 2: Thực hành 20’
-Nêu yêu cầu bài tập:
Bài 1:Hướng dẫn HS cách làm bài và chữa
bài
Bài 2: Tương tự bài 1
Chú ý: Hướng dẫn HS viết các số thẳng cột
với nhau
Bài 3: Hướng dẫn HS
-Giúp HS ghi nhớ các cơng thức cơng trong
phạm vi 5 theo 2 chiều
Bài 4: Hướng dẫn HS quan sát tranh rồi nêu
bài tốn
*Hướng dẫn như vậy đối với tranh thứ 2
3.Củng cố, dặn dị: 5’
Trị chơi: Lập phép tính đúng
-Phổ biến cách chơi
-Luật chơi
Nhận xét tiết học.-Dặn dị bài sau
-HS thi đua lập lại các cơng thức đĩ
-HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài học và trả lời câu hỏi
-HS tính
-HS làm bài và tự chữa bài
* Làm BT 3 -HS tự nêu cách làm bài và nhớ cơng thức cộng trong phạm vi 5 theo hai chiều
* Làm thêm bài 4(cột b)
- 2 nhĩm cùng chơi
- Nhĩm nào nhanh sẽ thắng
-Chuẩn bị bài học sau
- -Tiết 4 Mĩ thuật
Bài 8: VẼ HÌNH VUƠNG VÀ HÌNH CHỮ NHẬT
I/MỤC TIÊU:
- HS nhận biết hình vuông và hình chữ nhật
- Biết cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật
- Vẽ được hình vuông và hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo ý thích
*HS khá, giỏi:
Vẽ cân đối được họa tiết dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo
ý thích
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Một vài đồ vật và hình vuông, hình chữ nhật.
- Hình minh hoạ để hướng dẫn cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật (chuẩn bị thước hay vẽ lên bảng)
HS:
-Vở tập vẽ 1
Trang 12- Màu vẽ, giấy vẽ.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ: KT đồ dùng học sinh
3/Bài mới:
*Giới thiệu bài:
1- Giới thiệu hình vuông, hình chữ nhật.
PP: Quan sát, giảng giải
- GV giới thiệu một số đồ vật:
Cái bảng, quyển vở, mặt bàn, viên gạch lát nhà,…
và gợi ý để HS nhận ra:
+ Cái bảng là hình gì?
+ Viên gạch lát nền là hình gì?
- GV yêu cầu HS xem hình minh hoạ trong vở và
đặt câu hỏi để HS suy nghĩ trả lời
2- Hướng dẫn HS cách vẽ hình vuông và hình chữ
nhật
PP: Quan sát, lắng nghe.
- Vẽ trước hai nét ngang hay nét dọc bằng nhau,
cách đều nhau
- Vẽ tiếp hai nét dọc hoặc hai nét ngang còn lại
3- Thực hành:
PP:Luyện tập thực hành
- GV nêu yêu cầu của bài tập:
+ Vẽ các nét dọc, nét ngang để tạo thành cửa ra
vào và cửa sổ hoặc lan can ở hai ngôi nhà
+ Vẽ thêm hình để bài vẽ phong phú hơn (Hàng
rào, mặt trời, cây và mây,…)
+ Vẽ màu theo ý thích
- HS làm bài:
+ Với HS yếu, kém hướng dẫn các em tìm và vẽ
các nét ngang, nét dọc như yêu cầu và gợi ý cách
-Hát vui -HS thực hiện
-Nghe GV giới thiệu bài
-HS quan sát: Cái bảng, quyển vở, mặt bàn, viên gạch lát nhà
+Hình chữ nhật +Viên gạch lát nền là hình vuông
-Nghe GV hướng dẫn cách vẽ
.
-HS thực hành