Mục tiêu: - HS nhận biết dấu huyền, dấu ngã - Biết ghép tiếng bẻ, bẽ - Biết được dấu huyền và dấu ngã ở tiếng chỉ đồ vật ,sự vật - Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Bè và tác dụ[r]
Trang 1Thứ hai / 20 / 8 / 2012
TUẦN 1 HỌC VẦN: ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC A/ Mục tiêu:
- Hình thành cho HS có thói quen kỷ luận và trật tự trong học tập, dần dần đưa các em vào
nề nếp hoạt động và học tập theo ký hiệu của GV
B/ Chuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định tổ chức: - Hát , múa
II Bài mới:
1 Bầu ban cán sự lớp :
- GV cùng HS bầu ban cán sự lớp
a Lớp trưởng, lớp phó học tập, lớp phó văn thể
mỹ, lớp phó lao động
b Chia lớp làm : 3 tổ
c Sao nhi đồng : 4 sao
( Sao ngoan ngoãn; Sao Thật thà; Sao Lễ phép;
Sao chăm chỉ;)
2 Xây dựng nề nếp:
* Giới thiệu các ký hiệu :
- GV giới thiệu đến HS một số ký hiệu thường
dùng trong giờ học như :Giữ yên lặng ; lấy vở ;
lấy bảng con ; lấy SGK ; lấy vở
( Vừa nêu GV vừa gắn các ký hiệu lên bảng để
HS quan sát )
* Các quy định chung:
- GV giới thiệu và tập cho HS một số quy định
chung như : Xin ra ngoài , xin vào lớp giơ tay
phát biểu xây dựng bài,giơ bảng con, bảng cài
- Cách trả lời bài, cách xưng hô với bạn, với thầy
cô giáo
- Biết đứng dậy chào khi cô có khách vào lớp
3 Thực hành :
- GV yêu cầu HS nhắc lại các quy định vừa học
- GV nhận xét , chữa sai
III Củng cố- Dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn:Luôn thực hiện đúng các quy định vừa
học
- HS tham gia hát , múa
- HS giới thiệu các bạn vào ban cán sự
- HS lắng nghe và ghi nhớ tên của ban cán sự lớp
- HS nhớ tên và vị trí của tổ mình
- HS nhớ tên Sao và các bạn ở cùng sao
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- Nhiều em nhắc lại
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 2Thứ ba / 21 / 8 / 2012
TUẦN 1 HỌC VẦN: CÁC NÉT CƠ BẢN
A Mục đích yêu cầu: Giúp HS:
- Làm quen và nhận biết được các nét cơ bản.
- Biết tên gọi của các nét cơ bản.
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn các nét cơ bản.
C Các hoạt động :
I Kiểm tra bài cũ: Hát
II Bài mới: Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay các em sẽ làm quen với một số nét cơ bản mà các
em cần phải biết Ghi đề bài
- GV mở bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài học.
- GV lần lượt dùng que chỉ vào các nét và đọc tên:
Nét ngang:
Nét sổ thẳng:
Nét xiên trái:
Nét xiên phải:
Nét móc trên:
Nét móc dưới:
Nét móc hai đầu:
Nét cong phải hở trái:
Nét cong trái hở phải:
Nét cong kín :
Nét khuyết trên , Nét khuyết dưới:
- GV yêu cầu HS đọc lại tên các nét cơ bản.
2 Luyện viết:
- Hướng dẫn HS ở bảng con
Tiết 2 1.Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS đọc lại tên các nét cơ bản.
2.Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho HS tập tô ở vở tập viết
( Tiến hành như các tiết trước )
III Củng cố - Dặn dò:
- Dặn : Tập đọc cho thuộc tên các nét vừa học
- Cả lớp hát
- HS lắng nghe.
- Hs chỉ và đọc tên
- HS đọc cá nhân -Tập thể.
- HS luyện viết trên bảng con.
- HS đọc cá nhân - Tập thể.
- HS tô ở vở tập viết.
- HS nộp vở theo yêu cầu.
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 3Thứ tư / 22 / 8 / 2012
TUẦN 1
HỌC VẦN: e
A Mục tiêu: Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm e.
- Buổi đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
B Đồ dùng dạy học:
- Sợi dây, tranh minh họa: lớp học của loài chim, ve, gấu, ếch
- Sách Tiếng Việt, Bảng con
C Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ: - Ổn định tổ chức.
II Bài mới:
Tiết 1 1/ GV treo tranh và lần lượt hỏi:
+ Tranh vẽ ai ?
+ Tranh vẽ cái gì?
- GV nêu : bé, ve, xe, me là các tiếng giống nhau ở chỗ
đều có âm e
2.Dạy chữ ghi âm:
* Nhận diện chữ:
- GV viết lại chữ e lên bảng và nói: Chữ e gồm một nét
thắt
Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?
* Phát âm:
- GV phát âm mẫu : e ( Giọng to, rõ ràng)
- Yêu cầu HS đọc lại
* Hướng dẫn viết chữ e:
- GV viết chữ mẫu e lên bảng, vừa viết vừa hướng dẫn
quy trình viết chữ e Điểm đặt bút bắt đầu ở bên dưới
dòng kẻ thứ hai của dòng li thứ 1 và điểm dừng bút ở
bên trên dòng kẻ thứ ba của li thứ 2
- Yêu cầu HS viết bóng
- GV yêu cầu HS viết ở bảng con
- Cả lớp hát bài “Em yêu trường em”
- HS quan sát tranh và trả lời
- HS: bé
- HS : ve, xe, me
- HS: Hình sợi dây vắt chéo, hình cái nơ…
- HS tập phát âm cá nhân - Tập thể
- HS theo dõi
- HS viết chữ e trên không trung bằng ngón tay trỏ
- HS viết bảng con
Trang 4Tiết 2
1/Luyện đọc: - HS đọc lại âm vừa học
2/ Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS tập tô chữ ở vở tập viết
( Lưu ý HS ngồi thẳng, cách cầm bút đúng kĩ thuật )
* Luyện nói:
- GV tập cho HS nói theo gợi ý:
+ Trong trang sách mới (trang bên phải) có mấy bức
tranh ? + Các bức tranh vẽ gì ?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau ?
+ Các bức tranh này có gì khác nhau ?
+ Trong các tranh có con vật nào học bài giống chúng
ta hôm nay?
Kết luận: Học tập là môt việc rất quan trọng, rất cần
thiết và rất vui Ai cũng phải đi học và phải học hành
chăm chỉ
III/ Củng cố - Dặn dò:
-Trò chơi:
- GV tổ chức trò chơi “ Soi chữ ”
- Cách chơi:
- GV treo lên bảng lớp một bảng phụ có ghi sẵn một số
tiếng, từ có chứa e Sau đó cho HS dùng một “ Gương
soi”để HS soi vào chũ có âm e
- HS nào soi đúng chữ e thì lớp khen
- GV nhận xét chung tiết học
- Học và luyện viết lại chữ e nhiều lần - Xem trước bài
2 ở SGK
- HS thi đọc theo dãy
- HS tập tô chữ ở vở tập viết
- HS nộp vở theo yêu cầu
- HS: Có 5 bức tranh
+ 1: Chim mẹ dạy con tập hát
+ 2: Ve con đang học kéo đàn
+ 3: Các bạn ếch đang học nhóm
+ 4: Thầy giáo gấu đang dạy các bạn học bài chữ e
-HS : Đều nói về việc đi học, nói về hoạt động học tập
- HS: Việc học khác nhau: Ve học đàn, chim học hót…
- HS: Con gấu
- HS lắng nghe
- HS nghe phổ biến cách chơi
- HS tham gia trò chơi
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 5Thứ năm / 23 / 8 / 2012
TUẦN 2 HOC VẦN: b
A Mục tiêu:
- Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm b, ghép được tiếng bé
- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung của bài
B Đồ dùng dạy học:
- Sợi dây, tranh minh họa các tiếng bé, bê, bóng, bà
- Tranh minh họa của bài
C Các hoạt động Dạy - Học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng con : e
- Viết : e
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- GV cho HS quan sát 4 tranh ở SGK
Hỏi :
+ Các tranh vẽ những gì ?
-Các tiếng bé, bê, bà, bóng là các tiếng giống nhau
ở chỗ đều có âm b
2 Dạy chữ ghi âm :
- GV viết lên bảng , nói: Đây là chữ b (bờ)
- GV hướng dẫn vị trí phát âm b: môi ngậm lại,
hơi bật ra
- GV phát âm b
* Nhận diện chữ:
- GV viết chữ b và nói: Đây là chữ b viết chữ b
gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét thắt
-So sánh b với e:
* Ghép chữ và phát âm:
+ Nếu ghép âm b với âm e cho ta tiếng gì ?
- Yêu cầu HS ghép chữ be
- Yêu cầu HS phân tích - GV nhận xét
- GV phát đánh vần mẫu : bờ - e - be
- GV chữa lỗi phát âm cho HS
- 5-6 em
- 2 em viết ở bảng con , còn lại viết ở bảng lớp
- HS quan sát tranh thảo luận và trả lời:
- HS : Bé, bê, bà, quả bóng
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- Hs quan sát
-HS phát âm cá nhân - Tập thể
+ Giống nhau: nét thắt của e và khuyết của b
+ Khác nhau: chữ b có thêm nét thắt
- HS: be -HS ghép be
- HS: b đứng trước, e đứng sau
- HS đọc cá nhân - Tập thể
- Hs viết bảng
Trang 6* Viết bảng con:
- GV h dẫn HS viết chữ ghi âm b và viết tiếng be
( Lưu ý HS cách nối chữ b và e )
Tiết 2
1 Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc bài ở bảng lớp
- GV cùng lớp nhận xét – Tuyên dương
- Yêu cầu HS đọc lại bài ở SGK
2.Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết ở vở tập viết
( Tiến hành như tiết trước )
- GV theo dõi, uốn nắn
- Thu chấm , nhận xét
2 Luyện nói:
- GV hướng dẫn HS tập nói theo gợi ý:
+ Ai đang học bài ?
+ Ai đang tập viết chữ e ?
+ Bạn voi đang làm gì?
+ Ai đang kẻ vở?
+ Hai bạn gái đang làm gì?
+ Tại sao chú voi lại cầm ngược sách?
+ Các bức tranh này có điểm gì giống nhau?
+ Các bức tranh này có gì khác nhau?
III Củng cố - Dặn dò:
-Trò chơi: “ Thi tìm chữ.”
Cách chơi: GV chuẩn bị khoảng 10,12 bông
hoa.Viết các chữ khác nhau, 3 bông hoa được viết
3 chữ b
- HS xung phong lên cầm và giơ các bông hoa có
chữ b lên cho lớp xem HS nào tìm và giơ lên
đúng theo thời gian GV quy định thì thắng , ( Thời
gian là lớp đếm từ 1- 5)
- HS thi đọc bài ở tiết một theo tổ
- Cả lớp đọc bài ở SGK 1 lần
- HS tập tô và viết b, be trong vở tập viết
- Hs quan sát tranh trả lời câu hỏi + Vẽ chim non đang học bài + Gấu đang tập viết chữ
+ Bạn voi đang cầm ngược sách
+ Bé đang kẻ vở + Đang chơi ghép lắp nhà + Tại chú voi chưa biết chữ + Các bạn đều tập trung vào công việc của mình
+ Về các con vật khác nhau và công việc khác nhau
- HS tham gia trò chơi
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 7
Thứ sáu / 24 / 8 / 2012
TUẦN 2 HỌC VẦN: Dấu sắc ( / )
A Mục tiêu:
- HS biết được dấu và thanh sắc (/)
- Biết ghép tiếng bé
- Biết được dấu và thanh sắc (/)ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ em
B Đồ dùng Dạy - Học:
- Tranh minh họa của bài
C Các hoạt động Dạy - Học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
I.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc ở bảng tay: b , e , be
- Viết : e , b , be
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV treo tranh để HS quan sát và hỏi:
+ Các tranh ở SGK vẽ ai ? vẽ con gì ? vẽ cái gì?
GV: bé, cá, lá ( chuối ), chó, khế là các tiếng
giống nhau ở chỗ đều có dấu thanh sắc
- GV ghi đề bài : Dấu sắc
- Yêu cầu HS đọc lại
2 Dạy dấu thanh :
a Nhận diện dấu:
- GV viết lại dấu sắc lên bảng và nói:
Dấu / là 1 nét xiên trái
+ Dấu sắc giống cái gì ?
b Ghép chữ và phát âm:
- GV: Các con đã được học chữ e, b và tiếng be
Nếu thêm dấu sắc vào be ta được tiếng gì ?
- Yêu cầu HS ghép tiếng bé
- Yêu cầu HS phân tích
- GV viết như SGK lên bảng
- GV đánh vần : bờ- e- be- sắc- bé
- Yêu cầu HS đánh vần , đọc trơn
c Luyện viết bảng con:
- GV hướng dẫn viết dấu thanh lên BC
- GV viết mẫu lên bảng dấu /
- 5 em
- 2 em viết ở bảng lớp còn lại viết ở bảng con
- HS :Tranh vẽ bé, cá, chuối, chó, khế
- HS đọc: Dấu sắc (đồng thanh)
- HS : Giống cây thước đặt nghiêng về bên trái
-HS : Tiếng bé
- HS ghép tiếng bé lên bảng cài
- b đứng trước, e đứng sau ,trên e có dấu sắc
- HS đánh vần cá nhân - Tập thể
- HS đọc trơn: bé
Trang 8GV: Các em không viết dấu / quá dài hoặc quá
ngắn.Ví dụ chữ “bé” thì điểm ĐB của dấu sắc
ngay đường kẻ 4, điểm DB giữa ĐK 3 và ĐK 4(
GV vừa nói vừa viết mẫu)
- Yêu cầu HS viết dấu sắc
Tiết 2 1.Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc ở bảng
- Yêu cầu HS đọc ở SGK
- GV nhận xét, sửa phát âm
2 Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết ở vở tập viết
3 Luyện nói:
- GV cho HS quan sát tranh và hướng dẫn các em
tập trả lời các câu hỏi gợi ý:
+ Em thấy trong tranh có những gì ?
+ Các bức tranh có gì giống nhau?
+ Các bức tranh có gì khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
+ Ngoài các hoạt động kể trên còn có những hoạt
động khác nào nữa?
+ Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất?
III Củng cố - Dặn dò:
- GV tổ chức cho HS chơi trò “Soi chữ ”
- GV nhận xét chung tiết học
Tập viết dấu /, tiếng “bé” vào bảng con nhiều lần
-1 em viết ở bảng lớp còn lại viết ở bảng con
- HS viết bài ở vở tập viết dưới sự hướng dẫn của GV
- HS quan sát tranh ở trang 9 (SGK)
- HS: Có tranh vẽ các bạn ngồi học trong lớp.Hai bạn gái nhảy dây.Bạn gái đi học Bạn gái tưới rau
- Đều có các bạn
- Có các hoạt động như: đi học, nhảy dây, tưới rau
- HS phát biểu theo ý riêng
- HS tự trả lời
- HS tự trả lời
- HS tham gia chơi trò chơi
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 9Thứ hai / 27 / 8 / 2012
TUẦN 2
A Mục tiêu :
- HS nhận biết dấu hỏi, dấu nặng
- Biết ghép tiếng bé, bẹ
- Biết được dấu và thanh hỏi ở tiếng chỉ đồ vật ,sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Hoạt động " bẻ " của bà, bạn gái và bác nông dân
B.Đồ dùng dạy học:
- Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ, nụ
- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói
C Hoạt động dạy học:
Tiết 1 I.Ổn định: Cho HS hát
II.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng con và phân tích : dấu / , bé
- Nêu tiếng có dấu /
- Viết bc : bé
III Bài mới:
1.Dạy dấu hỏi:
- H: Tranh này vẽ con gì, cái gì ?
- Ghi bảng các tiếng HS nêu
- H: Các tiếng mỏ, khỉ, thỏ, giỏ, hổ giống nhau ở
chỗ nào?
- Ghi bảng: ? - GV phát âm : dấu hỏi
2.Dạy dấu nặng:
- Đính tranh tiếp theo
- H: Các tranh này vẽ ai, vẽ con gì, vẽ gì ?
- Ghi bảng các tiếng HS nêu
- H: Các tiếng: quạ, ngựa, cụ, cọ, nụ, vẹtgiống nhau
ở chỗ nào ?
- Ghi bảng: - Đọc: dấu nặng
3.Nhận diện dấu thanh:
* Dấu hỏi:
- H: Nêu cấu tạo dấu hỏi ?
- Y/c HS tìm dấu hỏi
- H: Dấu hỏi giống hình những vật gì ?
* Dấu nặng: HD tương tự dấu hỏi
- HS hát
- HS đọc
- HS nêu
- HS viết
- QS tranh
- Khỉ, hổ, thỏ, mỏ, giỏ
- Đều có dấu hỏi
- HS đọc CN, ĐT
- QS tranh
- Quạ, ngựa, cụ, cọ, nụ, vẹt
- Đều có dấu nặng
- HS đọc CN, ĐT
- 1 nét móc
- HS đưa dấu hỏi
- Cái móc, cổ con cò
- 1 dấu chấm
Trang 104.Ghép chữ và phát âm:
- Đã học be ,muốn có bẻ ta làm gì?
- Đã học be, muốn có bẹ ta làm gì?
GV lưu ý: trong các dấu thanh dấu nặng là phải viết
phía dưới âm chính
5.Luyện đọc:
- GV đánh vần và đọc: bờ-e-be-hỏi-bẻ/bẻ
bờ-e-be-nặng-bẹ/ bẹ
* ****
6.Hướng dẫn viết bảng con:
* Dấu ? , bẻ : Vừa viết vừa HD QT viết
- Dấu ?: ĐĐB dưới ĐK 4 một chút viết nét móc,
ĐĐB trên ĐK 3 một chút
- bẻ: Viết be, lia bút lên e viết dấu hỏi
* Dấu , bẹ: HD tương tự như trên
- Chú ý: Vị trí dấu nặng dưới ĐK 1 một chút, dưới
con chữ e
Tiết 2
1 Luyện tập:
- H: Các em vừa học dấu gì, tiếng gì?
* Luyện đọc:
- Đọc bảng lớp , SGK
2 Luyện viết:
- Nhắc lại QT viết
- Nhắc HS sửa tư thế ngồi, cầm bút, để vở
- Lưu ý: Tô chữ đúng QT và không lệch nét
- Chấm 5 vở, nhận xét
3.Luyện nói:
- Em thấy những gì trong tranh?
- Các bức tranh có gì giống nhau ?
- Có gì khác nhau?
- Em thích bức tranh nào? Vì sao?
- Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo cho
gọn gàng không?
- Nhà em có trồng bắp không?
- Tiếng bẻ còn dùng trong hoạt động nào nữa?
III.Củng cố - Dặn dò:
1/ Đọc lại bài trên bảng
2/ Tìm dấu thanh vừa học
3/ Nhận xét tiết học
4/ Xem trước bài : Dấu huyền, dấu ngã
- HS đọc CN, ĐT
- Thêm dấu hỏi trên e
- Thêm dấu nặng dưới e
- HS đọc CN, ĐT
- HS lắng nghe và quan sát
-1 HS lên bảng viết, lớp nhận xét
- HS viết bảng con - Nhận xét
- HS trả lời
- HS đọc CN, ĐT
- HS tô chữ trong vở tập viết theo
HD của GV
- Mẹ bẻ cổ áo, bác nông dân bẻ bắp, bạn nhỏ bẻ bánh đa
- Đều có tiếng bẻ chỉ hoạt động
- Các hoạt động khác nhau
HS trả lời
- Bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái
- 1 HS, lớp ĐT
Trang 11
Thứ ba / 28 / 8 / 2012
TUẦN 2 HỌC VẦN: Dấu huyền, dấu ngã
A Mục tiêu:
- HS nhận biết dấu huyền, dấu ngã
- Biết ghép tiếng bẻ, bẽ
- Biết được dấu huyền và dấu ngã ở tiếng chỉ đồ vật ,sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Bè và tác dụng của nó trong cuộc sống
B Đồ dùng dạy học:
- Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật các tiếng : dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ , võ ngû
- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói: bè
C Hoạt động dạy học:
Tiết 1 I.Ổn định: - Cho HS hát
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và phân tích: be, bé, bẻ, bẹ
- Tìm tiếng có thanh hỏi
- Viết bc : bẻ, bẹ
III.Bài mới:
1.Dạy dấu \ :
- Các tranh này vẽ con gì, cây gì ?
- Ghi bảng các tiếng HS nêu
- Các tiếng: Mèo, gà, cò, dừa giống nhau ở chỗ nào ?
- Ghi bảng: \
- Đọc: dấu huyền
2.Dạy dấu ~ :
- Các tranh này vẽ gì ?
- Ghi bảng các tiếng HS nêu
- H:Các tiếng: gỗ, võng, vẽ, võ giống nhau chỗ nào?
- Ghi bảng: ~
- Đọc: dấu ngã
3.Nhận diện dấu thanh:
* Dấu \ :
- Dấu huyền gồm mấy nét?
- Dấu huyền giống vật gì?
* Dấu ~ : HD tương tự dấu huyền
- Dấu ngã là nét gì?
4.Ghép chữ và phát âm:
- Tiếng be, muốn có bè ta thêm dấu gì?
- HS hát
- HS đọc
- HS tìm
- Cả lớp viết bc
- QS tranh
- Mèo, gà, cò, dừa
- Đều có dấu huyền
- Đọc CN, ĐT
- QS tranh tiếp theo
- Gỗ , võng, vẽ, võ
- Đều có dấu ngã
- Đọc CN, ĐT
- 1 nét xiên phải
- Thước kẻ đặt nghiêng -íH tìm dấu huyền
- Nét móc có đuôi đi lên
- Thêm dấu huyền