1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tổng hợp các môn học lớp 1 - Tuần số 11 năm 2012 - 2013

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 320,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cha mẹ sinh ra anh chị em trong gia đình em các em sống chung với nhau dưới mái ấm gia đình phải biết tôn trọng kính yêu lễ phép với ông bà cha mẹ và thương yêu nhường nhịn em nhỏ đó mới[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐT HUYỆN BẢO LẠC

TRƯỜNG TH CÔ BA

GIÁO ÁN LỚP 1

Năm học 2012-2013

(Tuần 11)

Giáo viên: NÔNG THỊ NHÂM

Dạy lớp:1/1

Trang 2

Tuần 11

Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012

HỌC VẦN

ƯU – ƯƠU

A/ Mục đích yêu cầu:

- Hs đọc viết được: ưu, ươu trái lựu, hươu sao

- Đọc được các từ: chú cừu – bầu rượu

Mưu trí – bướu cổ

- Đọc được câu:

Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối

Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi

Hiểu nghĩa từ: bướu cổ, mưu trí

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề “voi, nai, hươu, gấu, báo, hổ ”

- GDHS : Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

B/ Đồ dùng dạy học:

Gv: tranh minh họa bài học, bộ THTV

Hs: SGK, vở tập viết, bảng con, bộ THTV

C/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

I/ Ổn định:

II/ KTBC:

Iêu – yêu Diều sáo, yêu bé Buổi chiều, yêu cầu Hiểu bài, già yếu

Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thều đã về

KTNT: buổi chiều, hiểu bài

KT viết:

III/ Bài mới:

1/ Gtb: ưu – ươu

2/ Dạy vần:

Ưu

a/ Nhận diện vần ưu

Hỏi đáp cấu tạo vần ưu

b/ So sánh: ưu với iu

Hát vui

Viết bảng con (theo nhóm) trái lựu,hươu sao, chú cừu, bầu rượu

- Có âm ư với âm u

- Giống nhau: u

- Khác nhau: ư, i

Trang 3

c/ Đánh vần:

ư – u – ưu

- Gt tiếng: lựu

- Hỏi đáp cấu tạo tiếng lựu

- Đánh vần

Lờ - ưu – lưu – nặng – lựu

- Xem tranh hỏi đáp nội dung tranh Giải thích từ

khóa: trái lựu

- Tìm tiếng vừa học

- Đánh vần đọc trơn từ khóa

- Dạy từ ngữ ứng dụng

Chú cừu Mưu trí

- Tìm tiếng có vần ưu

- Giải thích nghĩa từ

+ Mưu trí: mưu kế, tài trí

- Đọc trơn bài phân tích và 2 từ ứng dụng

Ươu

(quy trình dạy tương tự)

a/ Nhận diện ươu

b/ So sánh: ươu với iêu

c/ Đánh vần: ươ – u – ươu

- Gt tiến hươu

- Xem tranh giải thích từ khóa: hươu sao

- Đánh vần đọc trơn bài phân tích

- Gt 2 từ khóa

+ Bầu rượu

+ Bướu cổ

- Giải thích nghĩa từ:

+ Bầu rượu: đồ đựng có chứa rượu, hình quả bầu

+ Bướu cổ: là căn bệnh ở người do thiếu chất i - ốt

có 1 bướu cổ ở trước cổ

+ GD học sinh cách phòng chống bệnh bướu cổ

- Đọc trơn bài trên bảng

3/ Luyện viết

ûu – lûåu ûúu – hûúu

4/ HD ghép chữ ở bộ THTV

CN – N – Cl đánh vần

- có âm l với âm ưu dấu nặng

- CN – N – Cl đánh vần

Đọc trơn từ trái lựu

- Lựu, có vần ưu (CN – N – Cl) đánh vần đọc trơn từ khóa

CN – N- Cl đọc trơn từ ứng dụng

- Cừu, mưu

- Vần ươu được tạo bởi ươ và u

- Giống nhau u ở cuối

- Khác nhau âm đôi ươ – iê

CN – N – Cl

Hs viết bảng con

Cả lớp chọn chữ ghép

Ưu – lựu - ươu – hươu

Trang 4

IV/ Củng cố bài:

Hỏi lại tên 2 vần vừa học vần ưu (ươu) có trong

tiếng nào của bài vừa học

- GDHS : Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

V/ Nhận xét – dặn dò.

Chuẩn bị tiết 2

Ưu – ươu

- ưu, tựu, cừu, mưu

- ươu, hươu, rượu, bướu

Tiết 2 I/ Ổn định:

II/ KTBC:

- Luyện đọc lại bài ở tiết 1

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Câu ứng dụng

Treo tranh hỏi đáp nội dung tranh vẽ gì?

Gt câu:

- Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy

bầy hươu nai đã ở đấy rồi

Hỏi HS:

- Buổi trưa cừu chạy đi đâu?

- Nó thấy gì?

3/ Luyện nói:

Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

- Xem tranh hỏi đáp nội dung tranh vẽ gì?

- Gv gợi ý:

- Ai lên chỉ cho cả lớp xem đâu là voi, nai, hươu,

gấu, báo, hổ

- Hỏi:

+ Voi ăn gì?

+ Gấu ăn gì?

+ Hươu ăn gì?

+ Báo ăn gì?

+ Hổ ăn gì?

- Em thích con vật nào trong các con vật

trên.(lòng ghép GD)

3/ Luyện viết

ûu ûúu traáái lûåu hûúu sao

Hát vui

CN – N – Cl đọc

Quan sát tranh trả lời

CN trả lời

CN – N – Cl đọc câu ứng dụng

Quan sát tranh trả lời

- Đọc tên bài luyện nói

CN lên bảng chỉ kết hợp trả lời

- Mật ong

- Ăn cỏ

- Ăn thịt

………

Viết bài ở vở tập viết

Trang 5

IV/ Củng cố bài:

- Đọc bài trên bảng

- Thi đua tìm tiếng có vần ưu – ươu ngoài bài -

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

V/ Nhận xét – dặn dò.

- Xem bài kế: ôn tập

CN nối tiếp đọc

CN nêu

TOÁN

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu :

- Giúp hs:

- Củng cố về bảng trừ và phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thich hợp

- Từ ngữ: trừ, bằng, lớn hơn, bé hơn

Mẫu câu: … trừ… bằng…

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

B/ Đồ dùng dạy học:

Gv: các bài tập như SGK, tranh bài tập 4

Hs: bảng con, SGK, vở

C/ Các hoạt động dạy học.

Ổn định:

II/ KTBC:

5 – 1 = 5 – 3=

5 – 2= 5 – 4=

KT miệng hs dưới lớp:

5 – 1=? 5 – 2=?

5 – 3=? 5 – 4=?

- Nhận xét – tuyên dương

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Luyện tập

2/ HDHS thực hành bài tập

Bài 1: tính

5 4 5 3 5

- 2 - 1 - 4 - 2 - 3

Bài 2: tính

5 – 1 - 1= 3 – 1 - 1=

5 – 1 – 2= 5 – 2 – 2=

Hỏi cách thực hiện phép tính

Hát vui

CN lên bảng làm bài

Hs dưới lớp làm bảng con

CN trả lời

5 – 1= 4

CN lên bảng làm bài, dưới lớp làm bảng con

- Làm bảng con

Thực hiện từ trái sang phải lấy 5 – 1 = 4, lấy 4 trừ tiếp đi 1;

Trang 6

Bài 3: Viết số thích hợp vào chổ….

> 5 – 3… 2, 5 – 1… 3

< ? 5 - 3 3, 5 – 4… .0

=

Hướng dẫn cách làm

Bài 4:

a/

b/

Cho hs quan sát tranh nêu bài toán

a/ Có 5 con cò, 2 con bay đi Hỏi còn lại mấy con cò?

5 – 2 = 3 b/ Có 2 dạng bài:

Có một chiếc ô tô trắng đi trước và 4 chiếc ô tô xanh đi

sau Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc ô tô

1 + 4 = 5 Hoặc:

Có 5 chiếc ô tô đi cùng nhau Một chiếc chạy trước

Hỏi còn lại mấy ô tô chạy cùng nhau?

5 – 1= 4

IV/ Củng cố bài:

Hỏi lại tên bài vừa học

- Tổ chức hs thi đua viết các phép tính ở bảng trừ 5

5 – 1=

5 – 2=

5 – 3=

5 – 4=

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn- chăm học-cẩn thận

V/ Nhận xét – dặn dò.

Bài kế số 0 trong phép cộng

4 – 1= 3, 5- 1 – 1= 3

Làm vào vở

Quan sát tranh thảo luận nhóm

để có đề toán

Đại diện nhóm lên nêu bài toán

và phép tính đúng vào ô trống

Luyện tập

Thi đua nhóm

Thứ ba ngày 30 háng 10 năm 2012

HỌC VẦN

ÔN TẬP A/ Mục đích yêu cầu:

- Hs đọc được các vần vừa học kết thúc bằng u, o

Trang 7

- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng.

Ao bèo, cá sấu, kì diệu

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào

- Hiểu nghĩa từ: cá sấu

Hs nghe hiểu kể lại câu chuyện theo tranh: :sói và cừu”

- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu

- Hs khá , giỏi kể được 2 -3 đoạn truyện theo tranh

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

B/ Chuẩn bị:

Gv: bảng ôn, tranh minh họa chuyện kể

Hs: bảng con, vở tập viết, SGK

C/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I/ Ổn định:

II/ KTBC: ưu – ươu

Chú cừu – bầu rượu Mưu trí – bướu cổ

- Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy

bầy hươu nai đã ở đấy rồi

- KTNT: bầu rượu, mưu trí

- KT viết: 4 từ ứng dụng trên

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Ôn tập

Ôn các vần có âm u, o ở sau (kết thúc)

2/ Đính bảng ôn

3/ Ghép âm thành vần:

- Ghép âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang để

tạo vần mới

Hát vui

CN đọc bài

Viết chữ ở bảng con, mỗi nhóm viết 1 từ

CN đọc các chữ ở bảng ôn

A, e, â, ê, i, ư, iê, yê, ươ

Nhóm + cả lớp đọc

Au, ao Êu Âu Êu Iu Ưu Iêu Yêu Ươu

CN – N – Cl đọc các vần ghép

Trang 8

4/ Đọc từ ứng dụng.

Ao bèo, cá sấu, kì diệu

Tìm tiếng có vần ao, eo, iêu

-Gv đọc từ ngữ ứng dụng kết hợp với giải thích

nghĩa từ

4/ Viết:

Cá sấu – kì diệu

IV/ Củng cố bài.

- Hỏi tên bài vừa học

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập

V/ Nhận xét – dặn dò.Tiết 2.

được ở bảng ôn

- Ao, bèo, eo

- Đánh vần đọc trơn tiếng vừa tìm

Hs viết bảng con

CN cả lớp đọc bài

Tiết 2 I/ Ổn định:

II/ KTBC:

Luyện đọc lại bài ở tiết 1

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Gt câu ứng dụng

- Treo tranh: hỏi nội dung tranh vẽ gì?

- Đọc câu:

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có

nhiều châu chấu, cào cào

- Hd cách đọc câu khi có dấu, dấu

- Yêu cầu tìm tiếng có vần ao, âu, au, iêu

2/ Luyện viết

- HD quy trình viết chữ - Gd tính cẩn thận

caá sêëu

kò diïåu 3/ Kể chuyện:

“Sói và cừu”

Gv kể lại câu chuyện 2 lần

- Lần thứ nhất kể cho hs nghe hiểu câu chuyện

- Lần thứ 2 kết hợp trạnh minh họa

- Gợi ý để hs kể lại câu chuyện theo nhóm

- Tranh 1 diễn tả nội dung gì?

- Tranh 2, tranh 3?

Câu chuyện có những nhân vật nào? Xảy ra ở

đâu?

+ Tranh 1: Sói và cừu đang làm gì?

+ Tranh 2: Sói nghĩ gì và hành động ra sao?

+ Tranh 3: Liệu cừu có bị ăn thịt không? Điều gì

Hát vui

Quan sát tranh trả lời

CN – N – Cl đọc câu ứng dụng

- Sáo, sậu, sau, nhiều

Cả lớp viết vào vở tập viết

Nghe kể

Hs trả lời

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Hs các nhóm thảo luận

Trang 9

xảy ra tiếp đó?

- Gọi hs đại diện nhóm lên kể lại nội dung

của nhóm

Gv: Sói trả lời ra sao?

- Sói nghĩ gì và hành động ra sao?

-Liệu cừu có bị ăn thịt không? Điều gì xảy ra tiếp

đó?

- Ý nghĩa câu chuyện

- Con sói chủ quan và kêu căng, đọc ác nên đã bị

đền tội Con cừu bình tỉnh và thông minh nên đã

thoát chết

- GDHD không nên có tính kêu căng, độc ác trong

cuộc sống

IV/ Củng cố bài.

- Yêu cầu hs kể lại toàn bộ câu chuyện theo tranh

V/ Nhận xét tiết học:

- Chuẩn bị bài kế: on – an

Nhóm 1:

Một con sói đang lồng lộn đi tìm thức ăn Bổng gặp cừu đang ăn cỏ trên bãi rộng Nó đến đe dọa cừu và nói Này cừu hôm nay mầy tận số rồi, trước khi chết mầy có mong muốn gì không?

- Tôi nghe nói anh là bật anh hùng, trước khi ăn thịt tôi anh có thể hát cho tôi nghe một bài

Nhóm 2:

Nó nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được nó liện hắng giọng

và la rống lên

Nhóm 3:

Tận cuối bãi người chăn cừu nghe được tiếng sói gào anh liền chạy nhanh đến Sói vẫn say sưa hát không để ý gì cả nên đã bị người chăn cừu gián cho 1 gậy

-Như vậy chú cừu thông minh của

ta được thoát nạn

CN kể

Trang 10

SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

A/ Mục tiêu:

- Giúp hs bước đầu biết được 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau Một số trừ

đi 0 cho biết kết quả là chín số đó Biết thực hành tính trong trường họp này

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp

- Từ ngữ: bớt, còn, trù, bằng

Mẫu câu: ….trừ……bằng 0 -

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn - chăm chỉ học tập - cẩn thận

B/ Đồ dùng dạy học:

Gv: tranh ảnh, que tính, bộ THTV

Hs: SGK, bảng con, bộ THTV, vở

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS I/ Ổn định:

II/ KTBC:

KT đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 5

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Số 0 trong phép trừ

2/ Gt các phép trừ hai số bằng nhau

a/ Gt phép trừ 1 – 1= 0

B1: cho hs quan sát hình vẽ thứ nhất (như SGK)

nêu bài toán

B2: Gv: một con vịt bớt một con vịt Ta làm phép

tính trừ 1 – 1= 0

- Gt phép trừ 3 – 3 = 0

(Hướng dẫn câu hỏi tương tự như 1 – 1=0)

- Hỏi hs :

Phép tính 1 – 1 = 0

3 – 3= 0

- So sánh các số hạng có giống nhau không

- Hai số giống nhau trừ đi với nhau thì kết quả

bằng mấy ?

Kết luận :

2 số giống nhau trừ đi nhau kết quả bằng 0

3/ Gt phép trừ

Một số trừ đi 0

B1 : Gt phép trừ 4 – 0 = 4

Nêu câu hỏi lần lượt cho hs trả lời (làm thao tác

với các chấm tròn)

(chú ý : không bớt đi chấm tròn có nghĩa là bớt

CN đọc

Nhắc lại

Hs nhắc lại bài toán

Đọc 1 – 1 =0

Hs trả lời

- Ghép bảng cài 3 – 3= 0

Bằng 0

Nhăc lại

Trang 11

đi 0 chấm tròn).

Bốn chấm tròn bớt đi 0 chấm tròn còn 4 chấm

tròn

- Gợi ý nêu phép tính bằng câu hỏi

B2 : Gt phép trừ 5 – 0 = 5

Tiến hành tương tự như 4 – 0 = 4

- Hỏi số thứ I và kết quả trong phép trừ thì

kết quả như thế nào ?

Vậy :lấy một số trừ đi 0 thì kết quả bằng chín số

đó

VD :

2 – 0 = 2 1 – 0 = 1

3 – 0 = 3 4 – 0 = 4

4/ Thực hành làm bài tập

Bài 1 : tính

1 – 0 = 1 – 1= 5 – 1=

2 – 0= 2 – 2= 5 – 2=

3 – 0= 3 – 3= 5 – 3=

4 – 0 = 4 – 4= 5 – 4=

5 – 0 = 5 – 5= 5 – 5=

Yêu cầu nhận xét kết quả ở cột 1 và cột 2

- Nhắc lại kết quả một số trừ đi với 0 thì kết quả

bằng chín số đó

- 2 số giống nhau trừ đi với nhau kết quả bằng

không

Bài 2 : tính

4 + 1= 2 + 1=

4 + 0= 2 – 2=

4 – 0= 2 – 0 =

Yêu cầu so sánh kết quả của

4 + 0= 4 2 – 2= 0

4 – 0 = 4 2 + 0 = 2

2 – 0 = 2

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

a/

Hs lần lượt trả lời hình thành phép tính 4 – 0 =4 ở bảng con

4 – 0 = 4

5 – 0 = 5

- Giống nhau

- Đọc lại 2 phép tính 4 – 0 = 4

- 5 – 0 = 5

Hs đọc lại các phép tính 1 – 1= 0

4 – 0 = 4

3 – 3= 0 5 – 0 = 5

Hs nêu miệng phép tính

Cột 1 kết quả chính số đó

Cột 2 kết quả đều bằng nhau (= 0) Làm bảng con

Hs: số nào + với số 0 thì kết quả bằng chính số đó

- Số nào trừ (-) với số 0 kết quả bằng chính số đó

- 2 số giống nhau trừ đi với nhau kết quả bằng 0

Hs nhìn tranh nêu bài toán

a/ Có 3 con ngựa trong chuồng, cả

Trang 12

b/

- Hs làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày phép tính ở ô trống

IV/ Củng cố bài.

Hỏi lại tên bài vừa học

Hỏi: 1 trừ với 0 kết quả = ?

- 2 số giống nhau trừ với nhau kết quả thế nào

- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn-chăm học-Cẩn thận

V/ Nhận xét – dặn dò.

Xem tiếp bài kế luyện tập

3 con đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?

3 – 3= 0

b/ Có 2 con cá trong bể, vớt ra 2 con Hỏi trong bể còn mấy con cá?

2 -2 = 0

- Số 0 trong phép trừ

ĐẠO ĐỨC

THỰC HIỆN KỸ NĂNG GIỮA KÌ I

A/ Mục tiêu:

- Hs nêu được tên các bài đạo đức đã học ở các tiết trước

- Em là hs lớp 1, gọn gàng sạch sẽ giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

- Gia đình em, lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ

- Nắm được nội dung bài trả lời đúng các câu hỏi liên quan đến bài học

- Biết thực hiện đúng theo bài đã học

- Biết giữ gìn đồ dùng học tập và bảo vệ của công

- Biết vâng lời lễ phép với ông, bà, cha, mẹ nhường nhịn em nhỏ

- GDHS : Biết thực hiện đúng theo bài đã học

B/ Đồ dùng dạy học:

- Các câu hỏi liên quan đến bài học

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS I/ Ổn định:

II/ KTBC:

III/ Bài mới:

1/ Gtb: Thực hành kỹ năng giữa kì I (các bài đã

học)

2/ Hỏi tên các bài đạo đức đã được học qua

GV ghi ở góc bảng

- Gv nêu câu hỏi:

a/ Hàng ngày em lam gì để giữ gìn vệ sinh thân

Hát vui

Hs nhắc tên các bài đạo đức

CN trả lời

Tắm, gội, cắt móng tay

Trang 13

b/ Ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng như thế nào? Có lợi

gì?

- Yêu cầu hs ngồi cạnh KT lẫn nhau xem bạn có

thực hiện về cách ăn mặc và giữ gìn vệ sinh thân

thể không

- Gv nhận xét – tuyên dương – nhắc nhở hs, lòng

ghép GD cho hs cách ăn mặc….khi đến lớp

Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.

- Giao nhiệm vụ cho tổ trưởng các tổ kiểm tra đồ

dùng của tổ mình

- Gợi ý:

Xem bạn mình có giữ gìn đồ dùng sách vở đồ

dùng có tốt không? Tập sách có bao không…

- GV nhận xét lại

Tuyên dương – nhắc nhở hs

Kết luận lại: Những đồ dùng học tập của các em

như sách vở, bút chì, thướt kẻ…có chúng thì các

em mới học tập tốt được vì vậy các em cần giữ gìn

chúng cho sạch đẹp, bền lâu

Gia đình

Yêu cầu hs kể lại những người sống trong gia đình

em

- GV nhận xét: nêu câu hỏi các em có thái độ

gì với ông, bà, cha, mẹ, anh chị em mình

(nhắc nhở hs biết thương yêu chia sẽ cùng những

em không được hạnh phúc như mình)

Kết luận chung:

Ông bà là người sinh ra cha mẹ Cha mẹ sinh ra

anh chị em trong gia đình em các em sống chung

với nhau dưới mái ấm gia đình phải biết tôn trọng

kính yêu lễ phép với ông bà cha mẹ và thương yêu

nhường nhịn em nhỏ đó mới là người con, người

cháu hiếu thảo được mọi người yêu mến

IV/ Củng cố bài:

Hỏi lại tên các bài đạo đức vừa được ôn

- GDHS : Biết thực hiện đúng theo bài đã học

V/ Nhận xét – dặn dò.

Nhận xét tiết học

- Cài nút ngay ngắn, giầy dép gọn gàng, áo quần sạch sẽ, được mọi người thương

Quan sát nhóm đôi

- Nhận xét

Tổ trưởng các tổ làm nhiệm vụ, báo cáo lại Gv

CN kể

- CN tự trả lời

-lắng nghe

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w