1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án môn Tin học khối 10 - Tiết 17 - Bài 5: Ngôn ngữ lập trình + Tiết 18: Giải bài toán trên máy tính

4 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Hoạt động 1: Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình và ngôn ngữ máy  Khái niệm ngôn ngữ lập Đặt vấn đề: Ta biết rằng để giải một bài to[r]

Trang 1

Ngày  I:

I 1 TIÊU:

Kiến thức:

Kĩ năng:

máy

Thái độ:

II

Giáo viên: Giáo án

Học sinh: Sách giáo khoa, = ghi >? bài $@"

III ) Pháp  89

IV

P AO 1: $N U, RV ngôn X YZ7 trình và ngôn X máy

12

 Khái UG ngôn X YZ7

trình:

Ngôn

trình cho máy tính ? là ngôn

I Ngôn X máy:

 Ngôn

duy

ngôn

trên máy tính U  'V ra

ngôn

 Các

máy

mã hexa

bài toán máy tính không )   theo

trình

H Nêu nguyên

OA>A

P AO 2: $N U, ]7 X

8

II

trình

máy có

nó khá

Trang 2

Ví dụ: ADD AX, BX

Trong

AX, BX: các thanh ghi

 GV U thích ví '7

H Máy tính có

hay không?

P AO 3: $N U, Ngôn X JZ9 cao,  trình B9

III Ngôn X JZ9 cao

 Ngôn

có tính 0 #  cao, ít 7 -0

vào các #  máy 7 )"

trình chuyên

trình

H Các em

nào?

H Máy tính có

  cao hay không?

=0 Pascal, Foxpro, C,…

15

IV

ngôn

Các

theo 2 )- thông 'V và biên

'V"

GV 'V"

 Thông

 Biên trình

P AO 4: Q 9a b D9 Ac 89

5

 Cho HS –

– nào?

 HS trao [ và $U #,

– Ngôn –

4 BÀI

– Bài 1, 2, 3 sách giáo khoa

– >? $@ bài “ ;U bài toán trên máy tính”

V RÚT KINH $  _ @ SUNG:

Ngày

I 1 TIÊU:

Kiến thức:

Kĩ năng:

Thái độ:

– Rèn

Trang 3

II

Giáo viên: – Giáo án +

Học sinh: Sách giáo khoa, = ghi >? bài $@"

III ) Pháp  89

IV

– @ AB C 9D9: D) tra E  #@"

ngôn

P AO 1: Cách xác AB bài toán và ,Z toán

25

 Các JN9 M bài toán:

  -  toán

Bước 5: Z tài #-"

I Xác AB bài toán:

Xác

L! bài toán và . quan 

ngôn

' #- 0 cách thích "

II 'kI 98 và  b ,Z

toán

a) Lựa chọn thuật toán:

Ow -  toán p U 1 bài

toán, song 0 bài toán có )

ta

ra

b) Diễn tả thuật toán:

Ta có

cách

."

Ví m: Tìm UCLN (M, N)

* Xác định bài toán.

Input: M, N nguyên

Output: UCLN(M,N)

* Ý

* Thuật toán:

B1:   M, N;

B2: - M = N thì UCLN = M;

Đặt vấn đề: MT là công 7 w $

con toán thì ta U ! #, U bài toán

các @ ) U 0 bài toán là gì?

 GV có ) #4 0 bài toán / 

FC toán ?I ) phân tích

H Xác

xác

 Chia các nhóm

H Hãy

H Z@ 0 bài toán có ) có bao nhiêu -  toán ) Ub Ví '7 Xét bài toán "Tìm UCLN L! 2 

nguyên

 Thuật toán tối ưu: Là thuật toán có các tiêu chí sau : dễ hiểu, trình bày

dễ nhìn, thời gian chạy nhanh, tốn ít

bộ nhớ.

 GV

@

H Xác

H \ #  t/c L! {2gb

 Cho toán

 GV mô

.

 + Xác

 HS $U #,

0 bài toán

Tìm UCLN có + dùng - L! 2 

+ dùng

=0

Input: M, N nguyên Output: UCLN(M,N)

=0

ÖCLN M N ÖCLN M N M neáu M N

ÖCLN M N N neáu M N

 Các nhóm

$U #,"

Trang 4

B3: - M > N

thì M = M – N, quay #  B2

B4: - M<N thì

N = N – M, quay #  B2;

B5: >! ra  W-U UCLN $R

 thúc

P AO 2: Cách R 9 trình, U, 9n 9 H[_: tài YU,

15

III : 9 trình:

trình

toán

 Khi

trong ngôn

theo qui

ngôn

IV

Sau khi

Trong quá trình

phát

V

Z mô U chi  bài toán,

Chú ý: Các bước trên có thể lặp

đi lặp lại nhiều lần cho đến khi

ta cho rằng chương trình đã làm

việc đúng đắn và hiệu quả.

Đặt vấn đề: Ta K có  -  toán

L! bài toán, công   theo là

H Hãy nêu các ngôn

mà em b

 GV qua

 Cho toán, 0 nhóm tìm theo cách K ?

$R . -  W-U"

Tìm UCLN(25,35), UCLN(17,5)

 Sau khi

=0 Pascal, C, …

UCLN(25,35) = 5 UCLN(17,5) = 1

P AO 3: Q 9a b D9 Ac 89

2

 trên máy tính, cách toán và

4 BÀI

– Bài 1, 2, 3 sách giáo khoa.

V RÚT KINH $  _ @ SUNG:

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w