I/MỤC TIÊU Giup HS ôn tập về : -Các phép tính cộng , trừ , nhân chia với số tự nhiên -Các tính chất của các phép tính với số tự nhiên -Giải toán có liên quan đến các phép tính với các số[r]
Trang 1TUẦN 31 Thứ 2,3 ngày 12,13 tháng 4 năm 2010 THỂ DỤC MÔN TỰ CHỌN – NHẢY DÂY TẬP THỂ
I Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, tư thế đứng chuẩn bị, ngắm đích, ném bóng (không có bóng và có bóng)
- Bước dầu biết cách nhảy dây tập thể, biết phối hợp với bạn để nhảy dây
- Biết cách chơi và tham gia cơi được trò chơi: Kiệu người”
II Địa điểm và phương tiện
-Vệ sinh an toàn sân trường
- Dây nhảy tập thể, bóng ném
III Nội dung và Phương pháp lên lớp
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
*Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông vai, cổ
tay
-Ôn một số động tác của bài thể dục phát triển
chung do GV chọn động tác
B.Phần cơ bản
a)Ném bóng
-Ném bóng.Ôn cầm bóng đứng chuẩn bị-ngắm
đích-Ném bóng vào đích Đội hình và cách dạy
tương tự như bài tuần 30
b)Nhảy dây tập thể
-GV cùng HS nhắc lại cách nhảy tập thể (Cho
1 nhóm HS làm mẫu) sau đó chia tổ để HS tự
điều khiển tập luyện,GV giúp đỡ và nhắc HS
tuân thủ kỷ lụât để đảm bảo an toàn
C.Phần kết thúc
-GV cùng HS hệ thống bài
*Đứng vỗ tay, hát
-Một số động tác hồi tĩnh
-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học giao
bài tập về nhà
6-10’
18-22’
9-11’
9-11’
4-6'
Trang 2TIẾNG VIỆT ĂNG-CO VÁT
I Mục tiêu
- Đọc lưu loát toàn bài, giọng đọc thể hiện sợ ngợi ca về vẻ đẹp đôÏc đáo về công trình kiến trúc của nhân dân Cam-pu-chia đực xây dựng từ thế kỉ XII
- Luyện viết : Bài 31 Rèn luyện tính cẩn thạn, viết đúng chính tả và ý thức trau dồi chữ viết
II Hoạt động dạy học
A Luyện đọc
- Chia đoạn (2 đoạn), hướng dẫn cách đọc, giọng
đọc
- Luyện đọc từ khó: Ăng-co Vat, Cam-pu-chia,
tuyệt diệu, gian phòng, đá nhẵn, kín khít, hàng
muỗm già, thâm nghiêm, …
- HD cách ngắt nghỉ câu dài, giọng đọc
- Luyện đọc nói tiếp theo đoạn
-HD đọc diễn cảm, cách nhận giọng, …
? Nêu nội dung bài, Em nhận xét gì về khu đền
Ăng-co Vát?
- Nhận xét giáo dục HS yêu quý và bảo vệ các …
B Luyện viết
1 Tìm hiểu bài viết
- Đọc và tìm hiểu nội dung đoạn văn?
Đoạn văn nói về ai và nội dung như thế nào?
? Nhưng từ nào cần viết hoa, tại sao?
?Những từ nào khó đọc (viết)
2 Thực hành viết
- Chữ viết hoa: N, V, C
- Chữ viết thường: Cri-xtốp Cơ-lơm-bơ, Xan
Xan-va đo, Chúa, thuyền, thủy thủ, chuyến đi
- Viết số: 12, 10, 1492 2 ô ly
3 Luện viết vào vở thực hành
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cầm bút, …
-Hướng dẫn học sinh viết theo thứ tự trong bài
+ Viết câu: Núi cao biển sâu
+ Viết đoạn văn: “Vào ngày… chuyến đi”
- Kiểu chữ nét đứng
- HS theo dõi SGK
- Luyện đọc từ khó, và nói tiếp đọc theo đoạn
- Nghe và luyện đọc
- 2-3 Hs nối tiếp nhau nêu
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh viết vào vở nháp
Học sinh thực hành viết theo sự hướng dẫân của giáo viêân
Trang 3Theo dõi, giứp đỡ học sinh viết bài
C Chấm và nhận xét bài
Chấm 5 và nhận xét về chữ viết của học sinh để
các em tiếp thu sửa chữa
- Nhận xét tiết học
- Dặn dị: Viết phần bài cịn lại ở nhà
Học sinh mang bài lên chấm, theo dõi giáo viên nhận xét và sửa chữa
Nghe và luyện tập tiếp ở nhà
TỐN LUYỆN TẬP VỀ TỶ LỆ BẢN ĐỒ VÀ ỨNG DỤNG
I/MỤC TIÊU Giup HS:
-Hiểu được ý nghĩa tỉ lệ bản đồ
-Biết cách tính độ dài thật trên mặt đất từ độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ
-Biết cách thu nhỏ trên bản đồ dựa vào độ dài thật và tỉ lệ bản đồ
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
A Hệ thống kiến thức
? Nêu ý nghĩa của bản đị
? Nêu các tìm độ dài trên thực tế?
- Nhận xét và bổ sung
B Luyện tập
1/a Gĩc dưới một bản đồ địa chính một thơn cĩ
ghi tỉ lệ 1 :10000000 Điều đĩ cĩ nghĩa là gì ?
b/ Trên tấm bản đồ , hai diểm A và B cách nhau 3
cm Khoảng cách thực giữa hai điểm A và B là
bao nhiêu ?
2/ Điền vào chỗ trống :
2-3 HS nêu, lớp theo dõi và bổ sung
1a/ HS tự làm bài, HS làm miệng,
cả lớp nhận xét, chữa bài
10000000 1
thu nhỏ địa hình 10000000 lần b/Khoảng cách giữa hai điểm A và
B là :
3 x 10000000 = 30000000 (cm) =300 km
ĐS : a/Thu nhỏ 10000000 lần b/300 Km
2/Trị chơi giữa hai đội A và B, đội nào nhanh hơn, đúng hơn đội đĩ thắng, GV nhận xét chữa bài, tuyên
Trang 4Tỉ lệ BĐ 1:100000 1:20000 1:5000
Độ dài
thu nhỏ
Độ dài
thật
3/Một phòng học có chiều dài 8 m, chiều dài 6m
Hãy vẽ sơ đồ phòng học đó trên bản đồ đó theo tỉ
lệ 1 : 200
4/Bản đồ địa chính thôn A có tỉ lệ 1:1000 Khu
đất nhà Vũ vẽ trên bản đồ đó có hinh chữ nhật
chiều rộng có chiều rộng 4 cm, chiều dài 6 cm
Trên thực tế :
a/ Chu vi khu dất nhà Vũ là bao nhiêu mét ?
b/ Diện tích khu dất nhà Vũ là bao nhiêu mét
vuông ?
C Củng cố - Dặn dò
- Khái quát bài học
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò; làm bài tập còn lại ở VBT
dương
Tỉ lệ
BĐ 1000000
1
20000
1
5000 1
Độ dài thu nhỏ
Độ dài thật
200000
2500 m
3/ 1 HS làm bảng ,cả lớp nhận xét chữa bài
Sơ dồ phòng học,R=6m ,D=8m
Tỉ lệ 1 : 200
6m = 600 cm;8m =800 cm Chiều dài phòng học trên bản đồ
800 : 200 = 4 (cm) Chiều rộng phòng học trên bản đồ
là : 600:200 =3 (cm)
ĐS : CR : 3 cm
CD : 4 cm 4/1 HS làm bảng, cả lớp làm vở, HS nhận xét chữa bài
Chiều rộng thực khu đất nhà Vũ là :
4 x 1000 = 4000 (cm) = 40 m Chiều dài thực khu đất nhà Vũ là
6 x 1000 = 6000 ( cm) = 60 m a/ Chu vi khu đất nhà Vũ là : ( 40+ 60 )X 2 = 200 (cm) a/ Diện tích khu đất nhà Vũ là :
40 x 60 = 24 00 (m2 )
ĐS : Chu vi ; 200 cm D.tích : 2400m2
Nghe và nhắc lại nội dung bài học
- Nghe và thực hiện ở nhà
Trang 5Thứ 4,5 ngày 14, 15 tháng 4 năm 2010
THỂ DỤC MÔN TỰ CHỌN – TRÒ CHƠI “CON SÂU ĐO”
I Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, tư thế đứng chuẩn bị, ngắm đích, ném bóng (không có bóng và có bóng)
- Biết cách chơi và tham gia cơi được trò chơi: Kiệu người”
II Địa điểm và phương tiện
-Vệ sinh an toàn sân trường, bóng ném
III Nội dung và Phương pháp lên lớp
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Xoay các khớp -Đi thường theo vòng tròn và
hít thở sâu
- Ôn một số động tác của bài thể dục phát triển
chung do GV chọn động tác
B.Phần cơ bản
a)Môn tự chọn-Ném bóng
+Ôn cầm bóng đứng, chuẩn bị, ngắm, ném
bóng vào đích Đội hình và cách dạy như bài
60
+Thi ném bóng trúng đích để chọn người ném
giỏi nhất mỗi đợt, sau đó những em đạt thành
tích cao nhất sẽ dự thi vô địch
b)Trò chơi vận động
-Trò chơi “Con sâu đo”.GV nêu tên trò chơi,
cùng HS nhắc lại cách chơi, cho 1 nhóm lên
làm mẫu, cho HS chơi thử 1-2 lần, xen kẽ GV
giải thích thêm cách chơi, sau đó cho HS chơi
chính thức 1-2 lần có phân thắng thua và
thưởng phạt
C.Phần kết thúc
-Gv cùng HS hệ thống bài
-Một số động tác hồi tĩnh do GV chọn
- Đứng vỗ tay và hát hoặc chơi 1 trò chơi hối
tĩnh do GV chọn
-GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học, giao
bài tập về nhà
6-10’
18-22’
13-15’
5-8’
4-6’
Trang 6ÂM NHẠC ÔN TẬP HAI BÀI TẬP ĐỌC NHẠC SỐ 7,8
I- Mục tiêu
- Biết hát theo giai điệu và thuộc lời ca một số bài hát đã học
- Biết đọc nhạc, ghép lời ca và kết hợp gõ đệm thep phách bài TĐN số 7,8
II Chuẩn bị:
- Tranh bài tập đọc nhạc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A – Bài cũ :
- Hát bài “Chú voi con ở Bản Đôn” và “Thiếu
nhi thế giới liên hoan”
-Nhận xét – đánh giá
B- Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng hẫn học sinh ôn tập
Hoạt động 1Gõ theo tiết tấu TĐN số 7 và số 8
* GV gõ tiết tấu (SGK)
H: Em nào có thể gõ lại tiết tấu vừa nghe ?
+ Nhận xét , sửa sai
- Em hãy cho biết tiết tầu ở trong trong bài
TĐN số 7 hay số 8 ?
- Em nào xung phong đọc nhạc 2 câu trong bài
TĐN số 7 “đồng lúa bên sông”
- Gọi HS xung phong đọc nhạc và lời bài TĐN
số 7
- GV đệm đàn cho HS đoc ï nhạc bài TĐN số 7
Hoạt động 2:Hát kết hợp gõ đệm theo phách
- Yêu cầu HS thực hiện theo dãy D1 đọc D2 gõ
đệm và ngược lại
- Họi một số HS đọc nhạc và ghép lời ca bài
TĐN số 7,8
- Theo dõi , sửa sai
C- Củng cố – dặn dò
* Nêu lại ND bài học ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn về tiếp tục ôn lại 2 bài TĐN vừa học
- 3-4 HS thực hiện, lớp theo dõi và nhận xét
* Nghe , nắm bắt giai điệu
- 2 -3 HS thực hiện lại
- Cả lớp theo dõi , nhận xét
- Đó là tiết tầu trong bài TĐN số 7
“đồng lúa bên sông”
- HS xung phong đọc
- 2-3 em yhực hiện
- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp thực hiện
- HS đọc, lớp teo dõi và bổ sung
- 2 – 3 HS nhắc lại
- Thực hiện ở nhà
Trang 7TOÁN ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu :
Giúp HS ôn tập về :
-So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
-Hàng và lớp, đọc viết các số tự nhiên
II Các hoạt động dạy học
A Hệ thống kiến thức
? Trong dãy số tự nhiên , hai số lẻ liên tiếp
hơn ( kém ) nhau mấy đơn vị ?
? Vì sao biết : Không có số tự nhiên lớn
nhất ?
- Nhận xét và kết luận
B Luyện tập thực hành
Bài 1
a./Viết 5 số chẵn liên tiếp bắt đầu từ 10
b/Viết 9 số lẻ liên tiếp bắt đầu từ
Bài 2
a/ Viết tất cả các số có 1 chữ số
b./ Có bao nhiêu số có 2 chữ số gồm từ số
nào đến số nào ?
c/.Có bao nhiêu số có 3 chữ số, bắt đầu từ
số số nào, kết thúc là số nào ?
d/Có bao nhiêu số có 4 chữ số ? Trong đó
số nhỏ nhất, số lớn nhất là số nào ?Số lẻ
nhỏ nhất, lớn nhất là số nào?
3/ Viết tất cả các số có ba chữ số được lập
từ 3,5,7,0
a/ Hãy sắp xếp các số em vừa tìm được
theo thứ tự từ bé đến lớn ?
HS nối tiếp nêu, lớp nhận xét -Trong dãy số tự nhiên , hai số lẻ liên tiếp hơn ( kém ) nhau 2 đơn vị
-Không có số tự nhiên nào lớn nhất vì : Giả thử cho cho số a là số tự nhiên lớn nhất thì số (a+1) là số liền sau số a sẽ lớn hơn số a là l đơn vị
1 HS làm bảng con, HS nhận xét, GV chữa bài
a/Số chẵn liên tiếp bắt đầu từ 10 là : 10,12,,14,16,18
b/ 9 số lẻ liên tiếp bắt đầu từ 1 là : 1, 3, 5,
7, 9, 11, 13, 15, 17
2/ HS làm miệng, HS nhận xét chữa bài a./Các số có 1chữ số là ;0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9
b/ 1 HS làm bảng , lớp làm vở , cả lớp nhận xét chữa bài
Có 90 số có 2 chữ số là các số từ 10 đến 99
c/ Có 900 số có 3 chữ số là các số từ 100 đến 999
d/ Có 9000 số có 4 chữ số , mà cứ 1 số chẵn lại dến 1 số lẻ , 1 số chẵn …Nên số lượng số chẵn có 4 chữ số là :9000 : 2 =
4500 ( số )
Số nhỏ nhất có 4 chữ số là 1000, Số lớn nhất có 4 chữ số là 9999
Số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là số 1001 và
số lẻ lớn nhất có 4 chữ số là số : 999 3/GV cho HS thi làm nhanh giữa các tổ,
cử thư kí ghi, HS nhận xét chữa bài, GV tuyên dương tổ làm nhanh đúng nhất a/Các số có ba chữ số đựoc sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
Trang 8b/ Mỗi chữ số ở mỗi hàng xuất hiện bao
nhiêu lần ?
4/ Từ 10 đến 30 có bao nhiêu số tự nhiên
liên tiếp ? Hãy tính tổng các số này
C Củng cố - Dặn dò
- Khái quát bài học
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Làm các bài tập còn lại ở VBT
3057, 3075 ,3507, 3570, 3725, 3750
5037, 5073, 5307, 5370, 5703, 5730
7035, ,7053, 7305, 7350, 7503, 7530 b/Ta thấy mỗi chữ số ( trừ 0) xuất hiện ở hàng nghìn 6 lần và xuất hiện ở các hàng khác 4 lần Chữ số 0 xuất hiện ở các hàng
6 lần (trừ hàng nghìn)
4/ 1 HS giỏi làm bảng, HS khác nhận xét,
Gv nhận xét chữa bài
Từ 10 đến 30 có : ( 30- 10) : 1 +1 = 21 ( Số ) Trung bình 1 số hạng là : ( 30+10 ): 2 = 20
Tổng của chúng là ;
21 X20 = 420
- Nghe và nhắc lại nội dung bài học
- Thực hiện ở nhà
Thứ 6,7 ngày 16,17 tháng 4 năm 2010
TIẾNG VIỆT LT:THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ NƠI CHỐN CHO CÂU
I/Mục tiêu Giúp HS:
-Hiểu ý nghĩa, tác dụng của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu
-Xác định được trạng ngữ chỉ nơi chốn
-Viết được câu có sử dụng trạng ngữ chỉ nơi chốn phù hợp với sự việc và tìm sự việc phù hợp với trạng ngữ chỉ nơi chốn
II/ Chuẩn bị
- Bảng phụ ghi bài tập 1,2
III/ Hoạt động dạy học :
A Hệ thống kiến thức
? Trạng ngữ là gì?
? Trạng ngữ chỉ nơi chốn bổ sung ý nghĩa gì
cho câu?
- 2-3 HS nêu và lấy ví dụ, lớp theo dõi, nhận xét và bổ sung
Trang 9? Lấy ví dụ minh họa
B Luyện tập thực hành
1/ Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng :
Trạng ngữ chỉ nơi chốn là thành phần phụ
của câu , nhằm :
a/ Xác định thời gian diễn ra sự việc nêu
trong câu
b/ Xác định nguyên nhân của sự việc nêu
trong câu
c/ Xác định mục đích của sự việc nêu
trong câu
d/ Xác định nơi chốn diễn ra sự việc nêu
trong câu
2/Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng :
Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời cho câu hỏi :
a/ Câu hỏi :Khi nào ? Bao giờ ?
b/ Câu hỏi : Để làm gì ? Nhằm mục đích
gì ?
c/ Câu hỏi : Ở đâu ? Ở chỗ nào ?
d/ Câu hỏi : Vì sao ? Vì lẽ gì ?Nhờ đâu ?
Do đâu ?
3/ Gạch dưới những trạng ngữ chỉ nơi chốn
trong các câu sau :
a./ Dưới cầu , nước chảy trong veo
Bên cầu , tơ liễu bóng chiều thướt tha
( Nguyễn Du )
b/Ở dưới đất, Gấu ta nhìn thấy trăng, bèn
nghĩ đó là cái bánh đa lớn mà Cuội đã dem
đi ngày ấy
( Vũ Tú Nam )
c/ Trên sân ga , đoàn tàu đã chờ sẵn , dài
như con rắn lớn , bất động
d./Trước cửa ga, bước ra một người đường
bệ với các vòng tròn như vòng của các cô
đồng diễn thể dục
4/ Viết một đoạn văn ngắn theo một trong
các đề bài sau :
-Tả cảnh sân trường trong giờ ra chơi
-Tả quang cảnh buổi lễ chào cờ đầu tuần
Trong đoạn văn có câu chứa trạng ngữ chỉ
nơi chốn Viết xong , gạch dưới thành phần
trạng ngữ chỉ nơi chốn đó
C Củng cố - Dặn dò
- Khái quát bài học, NX tiết học, dặn dò
- Lớp theo dõi đề bài trên bảng phụ
- HS tự làm bài , gọi vài em nêu ý kiến của mình, sau đó GV cho HS nhận xét,
GV nhận xét chữa bài
Ý đúng : ý d
- Theo dõi và nêu miệng
3/ 1 HS làm bài ở bảng , HS làm bài ở lớp , HS nhận xét chữa bài
.a/ Dưới cầu , nước chảy trong veo Bên cầu , tơ liễu bóng chiều thướt tha ( Nguyễn Du )
b/Ở dưới đất, Gấu ta nhìn thấy trăng, bèn nghĩ đó là cái bánh đa lớn mà Cuội
đã đem đi ngày ấy ( Vũ Tú Nam ) c/ Trên sân ga , đoàn tàu đã chờ sẵn , dài như con rắn lớn , bất động
d./Trước cửa ga, bước ra một người đường bệ với các vòng tròn như vòng của các cô đồng diễn thể dục
- HS làm bài vào vở
- 3-4 em đọc bài, lớp theo dõi nhận xét
bổ sung
- Theo dõi và chữa bài
- Nghe và hoàn thiện bài 4 ở nhà
Trang 10TOÁN ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I/MỤC TIÊU
Giup HS ôn tập về :
-Các phép tính cộng , trừ , nhân chia với số tự nhiên
-Các tính chất của các phép tính với số tự nhiên
-Giải toán có liên quan đến các phép tính với các số tự nhiên
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
A Hệ thống kiến thức
? Nêu các bước thực hiện cộng, trừ, nhân,
chia số TN
? Nêu các tính chất của các phép tính với số
tự nhiên?
- Kiểm tra VBT của HS
- Nhận xét và nhắ nhở HS
B Luyện tập thực hành
1/Tính giá trị biểu thức :
a/112 x3 +804 :2 +402
b/ 5375- 375 x ( 432 : 9 -40 )
c/ 5000 - 5000 : ( 726 :6 -21 )
2/Tính nhanh :
a/ 99 x 98 +98
b/ 998 x 555 + 555 + 555
c/ 56 x 38 +56 x 62
3/Một lao động tự do tuần thứ nhất làm được
số tiền công là 134300 đồng Tuần thứ hai ít
việc nên chỉ nhận được 85500 đồng tiền
công Hỏi trung bình mỗi ngày người đó
- Học sinh nối tiếp nhau nêu, lớp theo dõi và bổ sung
- HS kiểm tra lẫn nhau và báo cáo
1/Gọi 3 HS lên bảng làm bài , lớp làm vào vở, Gv cho HS nhận xét chữa bài a/ 112 x3 +804 : 2 + 402
=336+402 +402 =1140 b/ 5375-375 x (432 : 9 -40 )
=5375 - 375 x (48 -40 )
= 5375 - 375 x8
= 5375-3000 =2375 c/5000- 5000 : (726 : 6 - 21 )
=5000 -5000 : (121 -21 )
= 5000-5000 : 100
=5000 - 50 = 4950 2/Thi làm nhanh giữa hai dãy, ai làm nhanh, đúng dãy đó thắng
a/ 99 x 98 +98
=98 x ( 99 +1 )
= 98 X100 = 9800 b/ 998 x 555 +555 +555
= 555 x (998 +2 )
=555 x 1000= 555000 c/ 56 x 38 + 56 x 62
= 56 x ( 38 + 62 )
= 56 x 100 = 5600 3/ 1HS làm bảng, cả lớp làm vở, HS nhận xét, Gv chữa bài
Số tiền công 2 tuần là :
134300 +85500 = 219800(đồng)