Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây cau.. GV nhận xét và sửa sai.[r]
Trang 1TUẦN 10
Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2010
Học vần
AU - ÂU I.Mục tiêu :
-Đọc được : au,âu,cây cau , cái cầu ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : au , âu , cây cau , cái cầu
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề :Bà cháu.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần au, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần au
Lớp cài vần au
GV nhận xét
HD đánh vần vần au
Có au, muốn có tiếng cau ta làm thế nào?
Cài tiếng cau
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cau
Gọi phân tích tiếng cau
GV hướng dẫn đánh vần tiếng cau
Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây cau
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần âu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con: au, cây cau, âu, cái cầu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Rau
cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
HS nêu : eo, ao
HS 6 -> 8 em
3 em
N1 : trái đào; N2 : cái kéo
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần au
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng cau
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần Khác nhau : a và â đầu vần
3 em
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
Trang 23.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa vần mới
học, đọc trơn câu
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”
GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh trả lời các câu hỏi hoàn thành
chủ đề luyện nói của mình
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
rau, lau, châu chấu, sậu
4 em, đồng thanh nhóm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần au, âu
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
HS luyện nói theo gợi ý của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét
bổ sung
Thực hiện ở nhà
Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh củng cố về phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
-Củng cố cho học sinh nắm được mối quan hệ giữa phép cộng vàphép trừ
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 3Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC:
Hỏi tên bài, gọi nộp vở
Bảng con: 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =
Gọi học sinh nêu miệng
3 - ? = 2 3 - ? = 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
Bài 4:
a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng
con
b) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng
con
4 Củng cố:
Hỏi tên bài, hỏi miệng
1 + 2 = ? , 3 – 1 = ?
3 – 2 = ? , 3 – 1 – 1 = ?
1 + 1 = ? , 2 – 1 = ?
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT, học
bài, xem bài mới
1 em nêu “ phép trừ trong phạm vi 3”
Tổ 2 nộp vở
Cả lớp làm
2 em nêu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 Học sinh lắng nghe
Vài em nêu : luyện tập
Học sinh nêu miệng kết quả
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
1 + 3 = 4 2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
1 + 4 = 5 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 Viết số thích hợp vào ô trống
Lần lượt 4 em nêu
3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 , 2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 1 + 4 = 5
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
3 – 1 = 2 2 + 2 = 4
Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?
3 – 2 = 1 (quả)
Có 3 con ếch, nhảy xuống ao 2 con Hỏi còn lại mấy con ?
Lớp làm ở bảng con
3– 2 = 1 (con)
Nêu : Luyện tập
1 + 2 = 3 , 3 – 1 = 2
3 – 2 = 1 , 3 – 1 – 1 = 1
1 + 1 = 2 , 2 – 1 = 1 Thực hiện ở nhà
BUỔI CHIỀU
Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC
I Mục tiêu :
Rèn luyện kỹ năng đọc cho học sinh
Học sinh đọc đúng , trôi chảy các vần vừa học
Trang 4HS viết đúng đẹp câu ứng dụng do GV đọc
Rèn chữ viết cho HS
II Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1 Học sinh ôn lại bài 39
Lớp đọc đồng thanh
Luyện đọc theo nhóm - cá nhân
2 Giáo viên gọi học sinh đọc bài
Lưu ý học sinh yếu
3 Thi đọc
Các nhóm thi đua đọc giữa lớp
Thi đọc cá nhân
Lớp bình chọn bạn đọc tốt GV nhận
xét tuyên dương
4 Củng cố , dặn dò :
HS đọc lại bài
VN ôn bài , đọc bài tiếp theo
1 Giới thiệu phần luyện viết
2 Viết:
Hs luyện viết bảng con : Buổi , Chào mào,
GV nhận xét uốn nắn
HS viết vào vở
GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
3 Trò chơi :
Điền : AU hoặc ÂU
cây c ,cái c
HS - GV nhận xét đánh giá , tính điểm thi đua
4 Củng cố dặn dò :
GV nhận xét giờ học
HS thực hiện
HS bắt thăm bài để đọc
HS thực hiện
HS thực hiện
HS nhận xét lẫn nhau
HS nối tiếp thiện hiện theo nhóm
HS thực hiện
Toán LUYỆN TOÁN
I
Mục tiêu :
Giúp HS làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
II Các hoạt động dạy học :
1 Hướng dẫn làm bài tập ở VBT
Bài1 HS nêu yêu cầu
HS làm vở - chữa bài 3HS lên bảng làm
Trang 5Bài 2 HS nêu yêu cầu
GV hướng dẫn
HS nêu kết quả - chữa bài Bài 3 HS nêu yêu cầu
HS làm vở – chữa bài Bài 4 HS quan sát kĩ 2 bức tranh
GV hương dẫn HS làm vở Chấm chữa bài : GV chấm bài nhận xét
2 Dặn dò :
VN ôn lại bài
HS làm vở
HS thực hiện
HS đọc phép tính
HS thực hiện
Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 200\10
Học vần
IU - ÊU I.Mục tiêu :
- Đọc được : iu , êu , lưỡi rìu , cái phễu ; từ và câu ứng dụng :
- Viết được: iu , êu , lưỡi rìu , cái phễu
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
-Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần iu, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần iu
Lớp cài vần iu
GV nhận xét
HD đánh vần vần iu
Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế nào?
Cài tiếng rìu
GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu
Gọi phân tích tiếng rìu
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng rìu, đọc trơn từ lưỡi rìu
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần êu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Học sinh nêu tên bài trước
HS 6 -> 8 em
N1 : rau cải N2 : sáo sậu
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền trên đầu vần iu
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng rìu
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Trang 6Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : iu, lưỡi rìu, êu, cái
phểu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Líu
lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học trong văn
bản GV đã sưu tầm
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
Giống nhau : u cuối vần
Khác nhau : I và ê đầu vần
3 em
1 em
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
líu, chịu, nêu, kêu
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
1 em
Vần uôi, ươi
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Học sinh luyện nói
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
Trang 7-Tiếp tục được cũng cố và khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ về mối quan hệ hệ giữa phép trừ và phép cộng
-Biết làm tính trừ trong Phạm vi 4
-Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4
Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
3 – 2
,
3 – 1
2 – 1
,
2 + 1
1 + 2
,
3 – 2 Làm bảng con : 3 – 1 – 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)
GV đính và hỏi :
Có mấy hình vuông? Gọi đếm
Cô bớt mấy hình vuông?
Còn lại mấy hình vuông?
Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn
mấy hình vuông?
Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để cài
phép tính trừ
Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài
GV nhận xét phép tính cài của học sinh
Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để
GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương
tự)
Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4
GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3 , 4 – 3 = 1
Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia
Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 4
Học sinh nêu: luyện tập
2 học sinh làm
Toàn lớp
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu : 4 hình vuông
Bớt 1 hình vuông
Còn 3 hình vuông
Học sinh nhắc lại : Có 4 hình vuông bớt 1 hình vuông còn 3 hình vuông
Toàn lớp : 4 – 1 = 3 Đọc: 4 – 1 = 3
Cá nhân 4m
Theo dõi
Nhắc lại
Cá nhân, đồng thanh lớp
Nghỉ giữa tiết
Cả lớp QS SGK và đọc nội dung bài
Toàn lớp
Trang 8Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội
dung bài học, đọc các phép cộng và trừ
trong phạm vi 4
Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Yêu cầu học sinh thực hiện ở phiếu học tập
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc
vừa nói vừa làm mẫu 1 bài
Yêu cầu học sinh làm bảng con
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu nội
dung bài toán
Hướng dẫn học sinh làm VBT
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Đọc lại bảng trừ trong PV4
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học
bài, xem bài mới
Quan sát
4 2 2 Học sinh làm bảng con các bài còn lại Viết phép tính thích hợp vào ô vuông
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chay đi Hỏi còn lại mấy bạn đang chơi nhảy dây? Học sinh làm VBT và nêu kết quả
4 - 1 = 3 (bạn)
Học sinh nêu tên bài
4 em đọc
Thực hiện ở nhà
Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2009
HỌC VẦN
ÔN TẬP GIỮA KÌ MỘT
I Mục Tiêu:
- Đọc được các âm , vần , các từ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm , vần , các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được 2-3 câu theo chủ đề đã học
II.Ôn tập:
T:Gọi HS đọc cá nhân bắt thăm từ bài
1 đến bài 40
T:NX ghi điểm
T:Đọc HS viết bảng con-nx sữa sai
T:Đọc HSviết vở
T:chấm nx tuyên dương những HS viết đúng và đẹp
III.Củng cố dặn dò:
VN chuẩn bị tiết sau kiểm tra
Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh được củng cố về :
-Bảng trừ và phép tính trong phạm vi 3 và 4
-So sánh số trong phạm vi đã học
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp (cộng hoặc trừ )
Trang 9II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Hỏi tên bài, gọi nộp vở
Gọi 2 học sinh làm các bài tập:
a) 3 + 1 =… 4 – 3 = …
4 – 2 = … 3 – 1 = …
b) 3 – 2 =… 4 + 1 = …
4 – 1 = … 3 + 1 = …
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn Học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột, dấu – viết
ngay ngắn
Lần lượt gọi nêu kết
Giáo viên nhận xét
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Giáo viên hướng dẫn làm mẫu 1 bài
- 1
(Điền số thích hợp vào hình tròn)
Giáo viên nhận xét học sinh làm
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Giáo viên hỏi : Mỗi phép tính ta phải trừ
mấy lần?
Bài 4: Học sinh nêu cầu của bài:
Hỏi : Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
GV hướng dẫn mẫu 1 bài
3 – 1 … 2
2 = 2
Giáo viên phát phiếu bài tập 4 cho học
sinh làm bài tập
Bài 5 : Học sinh nêu cầu của bài:
Giáo viên đính mô hình như SGK cho học
sinh xem mô hình và hướng dẫn các em
nói tóm tắt bài toán
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
4 Củng cố:
Hỏi tên bài, hỏi miệng
1 + 2 = ? , 3 – 1 = ?
3 – 2 = ? , 3 – 1 – 1 = ?
1 em nêu
Tổ 2 nộp vở
2 em lên làm
Lớp làm bảng con 2 dãy
Thực hiện trên phiếu và nêu kết quả
Viết số thích hợp vào hình tròn
Học sinh làm VBT và nêu kết quả
2 lần
Thực hiện bảng con
Nhận xét bài bạn làm
Thực hiện các phép tính trước, điền dấu để
so sánh
Học sinh theo dõi
Học sinh làm ở phiếu học tập và nêu kết quả
a) 3 + 1 = 4 (con vịt) b) 4 – 1 = 3 (con vịt)
Học sinh nêu
Học sinh khác nhận xét và sửa sai
3 4
Trang 101 + 1 = ? , 2 – 1 = ?
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học
bài, xem bài mới
Thực hiện ở nhà
Thứ năm, ngày 5 tháng 11 năm 2010
Học vần KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
(Đề kiểm tra – GV coi thi nhà trường phân công) _
BUỔI CHIỀU:
Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC
I Mục tiêu :
Rèn luyện kỹ năng đọc cho hoc sinh
Học sinh đọc đúng , trôi chảy các vần vừa học
II Các hoạt động dạy học :
1 GV nêu tên các bài đã học
Lớp đọc đồng thanh
Luyện đọc theo nhóm - cá nhân
2 Giáo viên gọi học sinh đọc bài
Lưu ý học sinh yếu
3 Thi đọc
Các nhóm thi đua đọc giữa lớp
Thi đọc cá nhân
Lớp bình chọn bạn đọc tốt GV nhận
xét tuyên dương
4 Củng cố , dặn dò :
HS đọc lại bài
VN ôn bài , đọc bài tiếp theo
HS thực hiện Bằng cách bắt thăm
HS thực hiện
HS thực hiện
Toán
I Mục tiêu :
Giúp HS làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
II Các hoạt động dạy học :
1 Hướng dẫn làm bài tập ở VBT
Bài1 HS nêu yêu cầu
HS làm vở - chữa bài HS thực hiện