1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Anh văn lớp 11 - Lesson 1 đến lesson 5

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Thợ nề: người làm nghề xây nhà và các công trình khác +Lá mạ: lá của cây mạ HĐ 2: Tập viết từ ngữ ứng dụng  MT: Viết đúng từ ứng dụng  HT: Cá nhân - GV đọc cho HS viết bảng - GV nhận [r]

Trang 1

TUẦN 4

Bài 13 n, m

I.MỤC TIÊU

- Nhận diện và đọc được: n, m, nơ ,me ; từ và câu ứng dụng Viết được: n, m, nơ,

me.

- Hiểu nghĩa và đọc được các từ: ca nô, bó mạ Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề:

bố mẹ, ba má

* Từ tuần 4 trở đi, HS khá, giỏi biết đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh

- GDHS chăm sóc vật nuôi, vâng lời cha mẹ

II CHUẨN BỊ

 Bộ tranh minh hoạ TV1

 Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TIẾT 1

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

- Đọc

- Viết bảng con

3 Bài mới

Giới thiệu bài

HĐ 1: Dạy chữ ghi âm

 MT: Đọc được: n, m, nơ , me

; Viết được: n, m, nơ, me trên

bảng con

 HT: lớp, cá nhân

n

@ Nhận diện chữ:

- GV viết chữ n trên bảng và nói:

Chữ n gồm nét móc xuôi và nét

móc hai đầu

- Cho HS tìm và cài chữ n

@ Phát âm và đánh vần tiếng:

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu: n (đầu lưỡi

chạm lợi, hơi thoát ra cả miệng lẫn

mũi)

- cho HS Luyện phát âm

- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS

- Hát

- 2-3 HS đọc lò cò, vơ cỏ Đọc câu ứng dụng: bé hà

có vở ô li

- Viết vào bảng: lò cò, vơ

cỏ

- Theo dõi

- Theo dõi và nêu lại

- bảng cài

- Theo dõi

- Đọc theo GV

- HS nhìn bảng phát âm từng em

Chú ý HSKT

Ngày soạn:……….

Ngày dạy:………

Trang 2

qua cách phát âm.

* Đánh vần:

- GV viết bảng nơ và đọc nơ

- GV hỏi: Vị trí của n.ơ trong nơ

như thế nào?

- Cho HS tìm chữ và cài: nơ

- GV hướng dẫn đánh vần:

nờ- ơ- nơ

- Đọc trơn : nơ

- Cho HS đánh vần và đọc trơn

- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho

từng HS

- cho HS quan sát tranh+vật thật rút

ra tiếng: nơ

@Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu trên bảng lớp: n, nơ

Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình

- Cho HS viết

- GV nhận xét và giúp đỡ HS TB,

yếu còn lúng túng

* GV hướng dẫn m tương tự như n

HĐ 2: Đọc tiếng, từ ngữ ứng

dụng

 MT: Đọc đúng tiếng và từ

ngữ ứng dụng

 HT: Lớp, nhóm, cá nhân

- Treo tranh lên bảng

Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng: bò bê có

cỏ, bò bê no nê

- Y/c HS tìm âm vừa học

- HD HS đọc câu ứng dụng

- Cho HS đọc bài ở SGK

- Nhận xét, đánh giá

Nghỉ giữa tiết

TIẾT 2

HĐ 1: Luyện đọc

 MT: Hs đọc được: n, m, nơ,

me; từ và câu ứng dụng

 HT: lớp, cá nhân, nhóm

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

- HS đọc: nơ

- n đứng trước, ơ đứng sau

- Thực hiện

- Lắng nghe

- Thực hiện

- Thực hiện

- Theo dõi

- Viết vào bảng con

- Quan sát, trả lời

- Theo dõi

- Tìm âm

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- Đọc âm

- Quan sát tranh

HS KT, yếu đánh vần

HS đọc trơn (khá giỏi)

Lưu ý HSKT

Lưu ý HSKT

Trang 3

- GV cho HS đọc

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- GV đọc mẫu

HĐ 2: Luyện viết

 MT: Viết được: n, m, nơ, me

đủ số dòng qui định

 HT: Cả lớp, cá nhân

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

- Cho HS tập viết vào vở

- Chấm bài + nhận xét

HĐ 3: Luyện nói- Chủ đề: bố mẹ-

ba má

 MT: Hs quan sát tranh, nói

1-3 câu theo chủ đề

 HT: lớp, cá nhân

- GV cho HS xem tranh và đặt câu

hỏi:

+ Quê em gọi người sinh ra mình là

gì?

+ Nhà em có mấy anh em? Em là

con thứ mấy?

+ HS có thể kể thêm về bố mẹ (ba

má) của mình và tình cảm của mình

đối với bố mẹ cho cả lớp nghe

GV chốt ý giáo dục học sinh…

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

- Học lại bài, tự tìm chữ vừa học ở

nhà

- Xem trước bài 14.

- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Lắng nghe

- Tập viết: n, m, nơ, me

- Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát vàtrả lời

+ HS khá, giỏi trả lời 3 câu

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ vừa học trong SGK

- Lắng nghe

HS KT, yếu đánh vần

HS khá, giỏi đọc trơn

HSKT viết ½

số dòng qui định

HSKT, yếu trả lời 1 câu

Trang 5

Bài 14 d, đ

I.MỤC TIÊU:

- Nhận diện và đọc được: d, đ, dê, đò ; từ và câu ứng dụng Viết được: d, đ, dê, đò

- Hiểu nghĩa và đọc các từ: da dê, đi bộ Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá

cờ, bi ve, lá đa

* HS khá, giỏi biết đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua

tranh

- GDHS an toàn giao thông

II CHUẨN BỊ :

 Bộ tranh minh hoạ TV1

 Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

- KT Đọc:

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài: GV Giới thiệu bài, ghi

tựa bài

HĐ1:Dạy chữ ghi âm

 MT: Đọc được: d, đ, dê,

đò.Viết được: d, đ, dê, đò trên

bảng con

 HT: lớp, cá nhân, nhóm

@ Nhận diện chữ: d

- GV viết chữ d trên bảng và nói: Chữ

d gồm một nét cong hở phải, một nét

móc ngược

- Cho HS tìm và cài chữ d

@ Phát âm và đánh vần tiếng:

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu: d

- Cho HS luyện phát âm

- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua

cách phát âm

* Đánh vần:

- GV viết bảng dê và đọc dê

- Hát

- 2-3 HS đọc n, m, nơ, me

- Đọc câu ứng dụng: bò bê

có cỏ, bò bê no nê

- Theo dõi

- Theo dõi, nêu lại

- Bảng cài

- Lắng nghe

- HS nhìn bảng phát âm từng em

- HS đọc lại : dê

Lưu ý HSKT

Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

Trang 6

- GV hỏi: Vị trí của d, ê trong dê như

thế nào?

- GV hướng dẫn đánh vần: dờ- ê- dê

- Đọc trơn : dê

- Cho Hs luyện đánh vần và đọc trơn

- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho

từng HS

- Cho HS quan sát tranh rút từ dê

@ Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu trên bảng lớp: d, dê

Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình

- Cho HS viết

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

đ

- GV hướng dẫn tương tự như d

- So sánh d với đ

HĐ 2: Đọc tiếng, từ ứng dụng

 MT: Đọc đúng tiếng và từ ứng

dụng

 HT: Lớp, nhóm, cá nhân

- Giới thiệu tiếng ứng dụng

da de do

đa đe đo

da dê đi bộ

- Giải nghĩa từ:

- Y/c HS tìm âm vừa học

- HDHS đọc âm, tiếng, từ vừa học

- Y/c HS đọc toàn bài

- Nhận xét, đánh giá

Nghỉ giữa tiết

TIẾT 2

HĐ 1: Luyện đọc

o MT: Đọc được: d, đ, dê, đò ; từ và

câu ứng dụng

o HT: lớp, cá nhân, nhóm

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

- d đứng trước, ê đứng sau

- Theo dõi

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- Thực hiện

- Theo dõi

- Viết vào bảng con: d, dê

+ Giống: chữ d

+ Khác: đ có thêm nét ngang

- Theo dõi

- Tìm âm và nêu

- HS đọc theo: cả lớp, nhóm,

bàn, cá nhân ( HS TB, yếu

đánh vần, HS khá, giỏi đọc trơn).

2-3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng

- Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân

- Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

Chú ý HSKT

GV Giúp đỡ HS

KT, yếu viết chậm.

Chú ý HSKT, yếu

Trang 7

- GV nêu nhận xét chung

- Cho HS đọc

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

HĐ 2: Luyện viết

 MT: viết được: d, đ, dê, đò đủ

số dòng qui định

 HT: Cả lớp, cá nhân

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

- Cho HS tập viết vào vở

- Chấm bài + nhận xét

HĐ 3: Luyện nói- Chủ đề: dế, cá cờ,

bi ve, lá đa

 MT: Hs quan sát tranh, nghe,

nói 1-3 câu theo chủ đề

 HT: lớp, cá nhân

- GV cho HS xem tranh và hỏi:

+Tại sao nhiều trẻ em thích những

con vật này?

+ Cá cờ thường sống ở đâu? Dế

thường sống ở đâu?

+ Tại sao lại có hình cái lá đa bị cắt ra

như trong tranh? Em biết đó là đồ

chơi gì không?

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

+GV nhận xét

+Xem trước bài 15

- HS đọc theo: nhóm, cá

nhân, cả lớp (HS TB, yếu

đánh vần, HS khá, giỏi đọc trơn)

- 2-3 HS đọc

- Lắng nghe

- Tập viết: d, đ, dê, đò

- Đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát và trả lời + Chúng thường là đồ chơi của trẻ?

+Dùng lá đa làm đồ chơi:

trâu lá đa

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ vừa học

- Học lại bài, tự tìm chữ vừa

học ở nhà

GV giúp đỡ HS

KT, yếu còn viết chậm

HSKT nói 1 câu

Trang 9

Bài 15 t, th

I.MỤC TIÊU :

- Đọc được: t, th, tổ, thỏ ; từ và câu ứng dụng Viết được: t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

* HS khá, giỏi biết đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua

tranh

- GDHS: Bảo vệ môi trường, không chọc phá tổ chim

II CHUẨN BỊ :

 Bộ tranh minh hoạ TV1

 Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

- Đọc:

- Viết bảng

3.Bài mới

Giới thiệu bài: GV giới thiệu bà, ghi

tựa bài.

HĐ 1:Dạy chữ ghi âm

 MT: Đọc được: t, th, tổ, thỏ

Viết được: t, th, tổ, thỏ trên

bảng con

 HT: lớp, cá nhân, nhóm

@ Nhận diện chữ: t

- GV viết chữ t trên bảng và nói: Chữ t

gồm nét xiên phải, nét móc ngược

(dài) và một nét ngang

- Tìm và cài lên bảng cài chữ t

- So sánh t với đ

@ Phát âm và đánh vần tiếng:

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu: t

- hát

- 2-3 HS đọc d, đ, dê, đò -Đọc câu ứng dụng: bé vẽ

cô, bé vẽ cờ

- Viết vào bảng con d, đ,

dê, đo

- HS lặp lại

- Quan sát, nêu lại

- Thực hiện

- HS thảo luận và trả lời +Giống: nét móc ngược (dài)

+Khác: đ có nét cong hở, t

có nét xiên phải

- Theo dõi

Ngày soạn:……… Ngày dạy:……….

Trang 10

- Cho HS phát âm

- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua

cách phát âm

* Đánh vần:

- GV viết bảng tổ và đọc tổ

- GV hỏi: Vị trí của t, ô trong tổ như

thế nào?

- Cho HS tìm chữ và cài: tổ

- GV hướng dẫn đánh vần:

tờ – tô- hỏi- tổ

- Cho HS đánh vần và đọc trơn

- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho

từng HS

- Cho HS quan sát tranh minh họa từ:

tổ

@ Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu trên bảng lớp: t, tổ

Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

- GV hướng dẫn th tương tự như t

- GV hỏi: So sánh chữ t và th?

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

HĐ 2: Đọc tiếng, từ ứng dụng

 MT: Đọc đúng tiếng, từ ứng

dụng

 HT: Lớp, nhóm, cá nhân

- Giới thiệu tiếng ứng dụng

to tơ ta

tho thơ tha

ti vi thợ mỏ

- Giải nghĩa từ:

- Y/c HS tìm âm vừa học

- HDHS đọc âm, tiếng vừa học

- Y/c HS đọc toàn bài

- Nhận xét, đánh giá

Nghỉ giữa tiết TIẾT 2

HĐ 1: Luyện đọc

 MT : Hs Đọc được: t, th, tổ, thỏ

; từ và câu ứng dụng

 HT: lớp, cá nhân

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

-HS nhìn bảng phát âm từng em

- HS đọc: tổ

- t đứng trước, ô đứng sau, dấu hỏi trên đầu âm ô

- Bảng cài

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- Quan sát

- Quan sát, lắng nghe

- Viết vào bảng con: t, tổ

- Thảo luận và trả lời

+ Giống: đều có chữ t + Khác: th có thêm con chữ

h

- Theo dõi

- Tìm âm

- HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

- HS đọc trơn

-2-3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng

- Đọc theo nhóm, bàn, cá

Lưu ý HSKT

HSKT, yếu đánh vần

Chú ý HS kt

Trang 11

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

- GV nêu nhận xét chung

- GV cho hs đọc

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

HĐ 2: Luyện viết

 MT: viết Đọc được: t, th, tổ, thỏ

đủ số dòng qui định

 HT: Cả lớp, cá nhân

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

- Cho HS tập viết vào vở

- Chấm bài + nhận xét

HĐ 3: Luyện nói-Chủ đề: ổ, tổ

 MT: Hs quan sát tranh nói 1-3

câu theo chủ đề

 HT: lớp, cá nhân

- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Con gì có ổ?

+ Con gì có tổ?

+ Các con vật có ổ, tổ còn người ta có

gì để ở?

+ Em có nên phá ổ, tổ của các con vật

không? Tại sao?

GV chốt ý + GD bảo vệ môi trường,

động vật

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

- GV nhận xét

- Dặn dò: đọc bài xem trước bài 16

nhân

- Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp (Đánh vần đối với lớp chậm, còn lớp khá đọc trơn)

- Lắng nghe

- Tập viết: t, th, tổ, thỏ

- Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát vàtrả lời + Con gà, vịt,…

+ Con chim,con ong,…

+ Con người có nhà để ở

+ HS trả lời

- Lắng nghe

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

HSKT viết ½

số dòng

Trang 13

Bài 16 Ôn tập

I.MỤC TIÊU :

- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể được một đoạn câu truyện theo tranh truyện kể : cò đi lò dò

* HS khá, giỏi biết đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh

II CHUẨN BỊ :

- Bảng ôn trang 34 SGK

- Bộ tranh minh hoạ TV1

- Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc:

- Viết: GV đọc cho HS viết

3 Bài mới

* Giới thiệu

HĐ1.Ôn đọc

 MT: Đọc được: i, a, n, m, d, đ,

t, th ; các từ ngữ, câu ứng

dụng từ bài 12 đến bài 16

 HT: lớp, cá nhân, nhóm

@ Các chữ và âm vừa học:

+ GV đọc âm

+ Cho Hs đọc

@ Ghép chữ thành tiếng:

- Cho HS đọc bảng

- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS

qua cách phát âm

@ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng

dụng

- GV chỉnh sửa phát âm của HS

và có thể giải thích thêm về các

từ ngữ:

- Hát

- HS đọc các từ ngữ ứng dụng:

ti vi, thợ mỏ

- Viết vào bảng con: t, th, tổ,

thỏ

- HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn

+ HS chỉ chữ cột dọc

- HS đọc các từ đơn (1 tiếng) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với các dấu thanh ở dòng ngang trong bảng ôn (bảng 2)

- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp

- Lắng nghe

HS KT, yếu đánh vần, HS khá, giỏi đọc trơn

Ngày soạn:……….

Ngày dạy:………

Trang 14

+Thợ nề: người làm nghề xây

nhà và các công trình khác

+Lá mạ: lá của cây mạ

HĐ 2: Tập viết từ ngữ ứng

dụng

 MT: Viết đúng từ ứng dụng

 HT: Cá nhân

- GV đọc cho HS viết bảng

- GV nhận xét và chữa lỗi cho

- Cho HS viết vở

*GV Lưu ý HS vị trí dấu thanh và

các chỗ nối giữa các chữ trong từ

vừa viết

Nghỉ giữa tiết TIẾT 2

HĐ 1: Luyện đọc

 MT: Hs đọc được tiếng, câu

ứng dụng trong bảng ôn

 HT: lớp, cá nhân, nhóm

* Nhắc lại bài ôn tiết trước

- Cho HS lần lượt đọc các tiếng

trong bảng ôn và các từ ngữ ứng

dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho các

em

* Giới thiệu tranh và đọc câu ứng

dụng:

- GV giới thiệu câu đọc

- Cho HS đọc

- GV giải thích

HĐ 2: Luyện viết và làm bài

tập

 MT: viết i, a, n, m, d, đ, t, th ;

các từ ngữ ứng dụng đủ số

dòng qui định

 HT: cá nhân

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi

học: lưng thẳng, cầm bút đúng tư

thế

- Cho HS viết

- Chấm bài + nhận xét

HĐ 3: Kể chuyện: Cò đi lò cò

 MT: Nghe hiểu và kể được

một đoạn câu truyện theo

- Viết bảng con: tổ cò

- Tập viết tổ cò trong vở Tập

viết

- Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân

- Theo dõi

- Đọc câu ứng dụng: cò bố mò

cá, cò mẹ tha cá về tổ

- Lắng nghe

- HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết

Lưu ý HSKT

Chú ý HSKT

Lưu ý HSKT viết ½ số dòng

Trang 15

tranh truyện kể: cò đi lò dò

 HT: lớp, cá nhân, nhóm

Câu chuyện Cò đi lò cò được lấy

từ truyện “Anh nông dân và con

cò”

- GV kể lại câu chuyện 1 cách

diễn cảm, có kèm theo tranh

minh họa

- GV chỉ từng tranh, đại diện

nhóm chỉ vào tranh và kể đúng

tình tiết mà tranh đã thể hiện

-Tranh 1: Anh nông dân liền đem

cò về nhà chạy chữa và nuôi nấng

-Tranh 2: Cò con trông nhà Nó

lò dò đi khắp nhà bắt ruồi, quét

dọn nhà cửa

-Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng

đàn cò đang bay liệng vui vẻ Nó

nhớ lại những ngày tháng còn

đang vui sống cùng bố mẹ và anh

chị em

-Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại

cùng cả đàn kéo tới thăm anh

nông dân và cánh đồng của anh

Đại diện các nhóm kể lại câu

chuyện

* Ý nghĩa câu chuyện:

Tình cảm chân thành giữa con cò

và anh nông dân

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)

- Dặn dò: Học lại bài, tự tìm chữ,

tiếng, từ, vừa học ở nhà Xem

trước bài 17

- HS quan sát ,lắng nghe

- Thực hiện

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …

- Lắng nghe và ghi nhớ

HS khá, giỏi

kể 1 đoạn theo tranh

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w