I.MỤC TIÊU: - Học sinh bước đầu nhận biết về số tự nhiên ,dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm cuả dãy số tự nhiên.. đầu bằng số 0?[r]
Trang 1I.MỤC TIÊU:
- Học sinh bước đầu nhận biết về số tự nhiên ,dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm cuả dãy số tự nhiên
-Vận dụng đặc điểm của dãy số tự nhiên vào các BT 1,2,3,4 HS khá, giỏi BT 4/ câu b,c
-Giáo dục học sinh tính chính xác, độc lập trong học toán
II.CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Băng giấy ghi nội dung bài 1,2 /tr19
Học sinh : SGK- VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1:
- Ổn định
- Kiểm tra kiến thức cũ: Luyện tập
-Viết số 12 tỉ và chỉ ra lớp triệu gồm những
chữ số nào?
-12 000 000 000 -Viết số đó gồm:5 chục triệu, 7 trăm nghìn và
6 nghìn ?
-50 706 000
Nhận xét
Bài mới: Dãy số tự nhiên.
Hoạt động 2:
- Hình thức tổ chức: cá nhân- cả lớp
1/ Giới thiêụ số tự nhiên và dãy số tự nhiên
-Giới thiệu các số: 0,1, 2, 3, ,9, 10, ,
100, , 1000,
-Nhận xét các số trên có phải là số tự nhiên
-Viết số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn bắt
đầu bằng số 0?
-0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: TOÁN Tuần: 3
Ngày soạn: 02 -9-2009 Ngày dạy: 03-9- 2009
Tên bài dạy: Dãy số tự nhiên
Tiết : 14
Trang 2-Bài 1/ tr 19: Miệng
Nêu cách tìm số tự nhiên liền sau?
-Bài 2/tr 19: PBT
Nêu cách tìm số tự nhiên liền trước?
-Bài 3/tr 19: Vở
- Thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào được số tự nhiên liền sau:
100 101 1000 1001
- Bớt 1 vào bất kì số tự nhiên nào được số tự nhiên liền trước
1001 1002 9999 10000 a/ 4, 5, 6
b/ 86, 87, 88 c/ 896, 897, 898 d/ 9, 10, 11 e/ 99, 100, 101 g/ 9998, 9999, 10000 -Bài 4/tr 18: HS khá, giỏi làm câu b, c
-Dãy số tự nhiên chẵn(lẻ), 2 số liên tiếp nhau
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
-HS thực hiện
a/ 909, 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916 b/ 0, 2, 4, 6; 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 c/ 1, 3, 5, 7; 9, 11, 13, 15, 17, 19,21
Hoạt động 4:
- Trò chơi: Ai nhanh hơn
-Yêu cầu: Ghi 3 số tự nhiên liên tiếp nhau vào
dãy số sau:
700; …; …; …
-2 đội thực hiện Tổng kết đánh giá: Về xem bài- Làm VBT - HS lắng nghe Nhận xét tiết học CBBS: Viết số tự nhiên.trong hệ thập phân RÚT KINH NGHIỆM
Ưu: .………
………
Hạn chế: ………
………