1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

hội khỏe phù đổng

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 46,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi học sinh nêu nội dung theo yêu cầu các câu hỏi trên.. Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:[r]

Trang 1

TUẦN 19

Ngày soạn: 15/1/2010 Thứ hai Ngày giảng: 18/1/2010

Tiết 1 : Chào cờ

Học vần: BÀI 77: ĂC, ÂC (2 Tiết)

I-Yêu cầu:

- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng Viết được: ăc, âc, mắc

áo, quả gấc Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Ruộng bậc thang

- Rèn đọc và viết đúng cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên

- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt

II-Chuẩn bị: GV :quả gấc; Tranh: mắc áo, chủ đề : Ruộng bậc thang

HS : SGK, bảng con, bộ thực hành tiếng việt.,Vở TV / , bút…

III.Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

Đọc sách bài 76

Viết bảng con 2 từ bài 76

- Giáo viên nhận xét

3 Các hoạt động: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Dạy vần ăc

Lớp cài vần ăc.

Gọi 1 HS phân tích vần ăc.

HD đánh vần vần ăc.

Có ăc, muốn có tiếng mắc ta làm thế nào?

Cài tiếng mắc.

GV nhận xét và ghi bảng tiếng mắc.

Gọi phân tích tiếng mắc

GV hướng dẫn đánh vần tiếng mắc

Dùng tranh giới thiệu từ “mắc áo”.

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?

Gọi đánh vần tiếng mắc, đọc trơn từ “mắc

áo”.

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2: Dạy vần âc.

(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

HD viết bảng con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.

ăt, rửa mặt,

Hát

- 2 Học sinh

- Cả lớp

- Học sinh đọc theo: ăc, âc

-Cài bảng cài

-HS phân tích, cá nhân 1 em

-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Thêm âm m đứng trước vần ăc, thanh

sắc trên đầu âm ă

-Toàn lớp

-CN 1 em -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Tiếng mắc.

-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-3 em -1 em

Trang 2

ât, đấu vật

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho học sinh đọc từ ứng dụng

- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

- Giáo viên giải thích các từ ngữ này

- Giáo viên đọc mẫu

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2:Luyện viết

- GV cho học sinh viết vào vở tập viết

Hoạt động 3: Luyện nói.

- Đọc tên bài luyện nói

- Giáo viên gợi ý:

Em thấy ruộng bậc thang ở

đâu?

Tại sao người ta phải làm

ruộng bậc thang?

Gia đình em có làm ruộng bậc

thang không?

* Tăng cường TV: 2-3 học sinh đọc lại 1

lượt toàn bài

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Tìm tiếng, từ có vần ăc, âc Giáo

viên cho thi đua giữa 2 nhóm Nhóm nào

tìm được nhiều, tuyên dương

5 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Toàn lớp viết:

ăt, rửa mặt, ât, đấu vật

-HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em -HS nêu

-Học sinh đọc CN – ĐT

-Học sinh thảo luận nêu nhận xét

- Học sinh đọc câu ứng dụng CN-ĐT -Học sinh đọc 2 – 3 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh đọc tên bài

- HS luyện nói và trả lời cho trọn câu

* 2-3 học sinh đọc lại 1 lượt toàn bài

1 học sinh

- Thi đua hai nhóm Nhóm nào nhanh, đúng được tuyên dương

- Chuẩn bị bài 78

- -Toán : MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

I-Yêu cầu:

- Nhận biết được cấu tạo các số 11, 12; biết đọc viết các số đó; bước đầu nhận biết số có

2 chữ số; 11; (12) gồm 1 chục và 1 (2) đơn vị

Trang 3

- Bài tập 1, 2, 3

- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II-Chuẩn bị: GV:

HS :SGK, vở Toán, Bảng con, bút

III-Các hoạt động dạy - học:

- Hãy lấy bó 1 chục que tính?

+ 1 chục = bao nhiêu đơn vị?

+ 10 đơn vị còn gọi là mấy chục?

HS nêu miệng

B Dạy bài mới: ( 13’- 15’)

1 Giới thiệu bài: ( 1’- 2’)

2 Giới thiệu số 11:

- Gv cho Hs lấy 1 bó chục và 1 que tính rời

- GV cài bó 1 chục que tính

+ 1 chục que tính gồm mấy que tính?

- GV cài thêm 1 que tính?

+ Thêm mấy que tính?

- GV giới thiệu: 10 que tính và 1 que tính là

11 que tính

- GV ghi: 11- Đọc: mười một

- Số 11 gồm một chục và mấy đơn vị?

- Số 11 có mấy chữ số Là chữ số nào?

Hs lấy 1 bó chục và 1 que tính rời

10 que tính

1 que tính

HS đọc Gồm 1 chục và 1 đơn vị

b Giới thiệu số 12:

- GV giới thiệu số 12 tương tự

- GV cho HS nhận xét về số 11 và số 12 về

số thứ tự và giá trị số

C Luyện tập : ( 17’)

Bài 1 : ( SGK)

KT: Đếm hình và ghi số.

Chốt : Đếm đủ 11, 12 ngôi sao

Bài 2: (SGK)

KT: Nhận biết số 11, 12.

Chốt: Số 11, 12 gồm mấy chục và mấy đơn

vị?

Bài 3: (SGK)

KT: Nhận biết và tô màu số hình có số

lượng là 11, 12

Chốt: + Số 11, 12 gồm mấy chữ số ?

+ Chữ số 2 chỉ gì ?

Bài 4: ( SGK)

KT: Điền số vào tia số.

Chốt: Thứ tự các số trong tia số.

C Củng cố : ( 2’- 3’)

Hãy đếm các số theo thứ tự từ 0 đến 12

- Số nào lớn nhất , số nào bé nhất , số nào có

2 chữ số ?

Hs ghi số tương ứng với số ngôi sao mà

em đếm được

Hs làm bài

Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

Số 11, 12 có 2 chữ số Chữ số 2 chỉ 2 đơn vị

Hs làm bài vào VBT

Trang 4

- - Nhận xét giờ học HS học bài và CB bài: 13,14,15.

- -Đạo đức: LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ((T 1)

.I-Yêu cầu:

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

II Chuẩn bị : GV: Tranh minh hoạ theo nội dung bài lễ phép với thầy giáo, cô giáo.

HS: VBT Đạo đức

III-Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’)

- KT đồ dùng học tập

1.Hoạt động1: Đóng vai:18’-20’

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ

+ N1 + N2: Em đưa sách( vở) cho thầy (

cô) giáo trong trường?

+ N3 : Em đưa sách ( vở) cho thầy (cô )

giáo

- Nhóm nào thể hiện được việc lễ phép

vâng lời thầy, cô giáo? Nhóm nào chưa

thực hiện được?

- Em cần làm gì khi gặp thầy,cô giáo?

- Cần phải làm gì khi đưa hoặc nhận

sách vở từ tay thầy ( cô) giáo?

* KL: + Chào hỏi lễ phép với thầy cô

giáo

+ Lời nói khi đưa: Thưa cô ( thầy),

đây ạ

+ Lời nói khi nhận: Em cảm ơn cô

Thảo luận, đóng vai

Trình bày

HS khác nhận xét

HS nêu ý kiến

3 Hoạt động 2 : Làm BT2 ( 8’- 10’):

Tô màu vào việc làm thể hiện bạn nhỏ

biét vâng lời

- Em tô màu vào hình nào? Vì sao?

HS làm việc cá nhân

Trình bày

* Kết luận: Thầy (cô) giáođã dạy dỗ các

em, các em cần phải biết lễ phép lắng

nghe và vâng lời thầy, cô giáo

3 Hoạt động 4:Hoạt động tiếp nối

( 1’ – 3’)

- Thực hiện lễ phép vâng lời thầy,cô

giáo

- Nhận xét giờ học

- Thực hiện lễ phép vâng lời thầy,cô giáo

- CB bài: lễ phép với thầy giáo, cô giáo (T 2)

- - -

Ngày soạn: 16/1/2010 Thứ ba Ngày giảng: 19/1/2010

Mĩ thuật: VẼ GÀ

( Đ/ C Vi soạn và giảng)

Trang 5

- -Học vần: BÀI 78: UC,ƯC (2 Tiết)

I-Yêu cầu:

.-.Đọc được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và câu ứng dụng.Viết được: uc, ưc, cần trục, lực

sĩ Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất

- Rèn đọc và viết đúng cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên

- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt

II-Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: cần trục, lực sĩ; chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất.

HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, bút …

III.Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

- Giáo viên nhận xét

3 Các hoạt động: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Dạy vần uc

Lớp cài vần uc.

Gọi 1 HS phân tích vần uc.

HD đánh vần vần uc.

Có uc, muốn có tiếng trục ta làm thế nào?

Cài tiếng trục.

GV nhận xét và ghi bảng tiếng trục.

Gọi phân tích tiếng trục

GV hướng dẫn đánh vần tiếng trục

Dùng tranh giới thiệu từ “cần trục”.

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?

Gọi đánh vần tiếng trục, đọc trơn từ “cần

trục”.

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2: Dạy vần âc.

(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hoạt động 3:

Hướng dẫn viết

HD viết bảng con: uc, ưc, cần trục, lực sĩ.

uc, cần trục,

ưc, lực sĩ

GV nhận xét và sửa sai

Hát

- 3 Học sinh

- 2 - 3 Học sinh

- Học sinh đọc theo: uc, ưc

-Cài bảng cài

-HS phân tích, cá nhân 1 em

-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Thêm âm tr đứng trước vần uc,

thanh nặng ở dưới âm u

-Toàn lớp

-CN 1 em -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Tiếng trục.

-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-3 em -1 em

-Toàn lớp viết bảng con: uc, cần trục, ưc, lực sĩ.

Trang 6

Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho học sinh đọc từ ứng dụng

- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

- Giáo viên giải thích các từ ngữ này

- Giáo viên đọc mẫu

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2:Luyện viết

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết

Hoạt động 3: Luyện nói.

- Đọc tên bài luyện nói

- Giáo viên gợi ý:

Ai thức dậy sớm nhất?

Dậy sớm có tác dụng gì?

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Tìm tiếng, từ có vần uc, ưc Giáo

viên cho thi đua giữa 2 nhóm Nhóm nào tìm

được nhiều, tuyên dương

5 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em -HS nêu

-Học sinh đọc CN – ĐT

-Học sinh thảo luận nêu nhận xét

- Học sinh đọc câu ứng dụng CN-ĐT

-Học sinh đọc 2 – 3 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh đọc tên bài

- Học sinh luyện nói và trả lời cho trọn câu

-Học sinh đọc 1 – 2 em

- Thi đua hai nhóm Nhóm nào nhanh, đúng được tuyên dương

- Chuẩn bị bài 79

I-Yêu cầu:

- Nhận biết được mỗi số 13.14.15 gồm 1 chục và 1 số đơn vị ( 3.4.5) Biết đọc viết các

số đó

- Bài tập 1, 2, 3

-Giáo dục học sinh làm bài cần cẩn thận, chính xác trong tính toán

II-Chuẩn bị: 1.Gv: -Bảng phụ, SGK, tranh vẽ Bó chục que tính và các que tính rời.

2 Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1

III-Các hoạt động dạy - học :

1.KTBC:

Giáo viên nêu câu hỏi:

Trang 7

Số 11 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

Số 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

Gọi học sinh lên bảng viết số 11, số 12

Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ

2 Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

HĐ1 Giới thiệu số 13

Giáo viên cho học sinh lấy 1 bó chục que tính

và 3 que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?

Giáo viên ghi bảng : 13

Đọc là : Mười ba

Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:

Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13 có 2 chữ

số là 1 và 3 viết liền nhau từ trái sang phải

HĐ2 Giới thiệu số 14, 15

tương tự như giới thiệu số 13

3 Học sinh thực hành: (Luyện tập)

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

a Cho học sinh tập viết các số theo thứ tự

từ bé đến lớn

b Viết số theo thứ tự vào ô trống tăng

dần, giảm dần

GV nhận xt, chữa bi

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát đếm

số ngôi sao và điền số thích hợp vào ô trống

GV nhận xét, chữa bi

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ

rồi nối với số theo yêu cầu của bài

GV nhận xt, chữa bài

5.Củng cố, dặn dò:

C Củng cố : ( 2’- 3’)

- Viết bảng con các số 13, 14, 15

Học sinh nêu lại nội dung bài học

Số 11 gồm 1 chục, 1 đơn vị?

Số 12 gồm 1 chục, 2 đơn vị?

Học sinh viết : 11 , 12 Học sinh nhắc tựa

Có 13 que tính

Học sinh đọc

Học sinh nhắc lại cấu tạo số 13 Học sinh nhắc lại cấu tạo số 14, 15

Học sinh làm VBT

10, 11, 12, 13, 14, 15

10, 11, 12, 13, 14, 15

15, 14, 13, 12, 11, 10

Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả

Học sinh nêu tên bài và cấu tạo số

13, 14 và số 15

HS học bài và CB bài: 16,17,18,19

Ngày soạn: 17/12/2010

Thứ tư Ngày giảng: 20/1/2010 Thể dục: BÀI THỂ DỤC TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

(Đ/C Giao soạn và giảng)

- -Học vần: BÀI 79: ÔC, UÔC ( 2 tiết)

I.Yêu cầu:

- Đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc; từ và đoạn thơ ứng dụng Viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Tiêm chủng, uống thuốc

Trang 8

- Rèn đọc và viết đúng cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên.

- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt

II.Chuẩn bị: GV: Tranh thợ mộc, ngọn đuốc và chủ đề : Tiêm chủng, uống thuốc.

HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, , bút …

III.Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

Đọc sách bài 78

Viết bảng con

- Giáo viên nhận xét

3 Các hoạt động: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Dạy vần ôc

Lớp cài vần ôc.

Gọi 1 HS phân tích vần ôc.

HD đánh vần vần ôc.

Có ôc, muốn có tiếng mộc ta làm thế nào?

Cài tiếng mộc.

GV nhận xét và ghi bảng tiếng mộc.

Gọi phân tích tiếng mộc

GV hướng dẫn đánh vần tiếng mộc

Dùng tranh giới thiệu từ “thợ mộc”.

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?

Gọi đánh vần tiếng mộc, đọc trơn từ “thợ

mộc”.

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2: Dạy vần uơc.

(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

HD viết bảng con: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn

đuốc.

ôc, thợ mộc,

uôc, ngọn

đuốc

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho học sinh đọc từ ứng dụng

- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

- Giáo viên giải thích các từ ngữ này

Hát

- 2 Học sinh

- Cả lớp viết

- Học sinh đọc theo: ôc, uôc

-Cài bảng cài

-HS phân tích, cá nhân 1 em

-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Thêm âm m đứng trước vần ôc,

thanh nặng ở dưới âm ô

-Toàn lớp

-CN 1 em -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Tiếng mộc.

-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-3 em -1 em

-Toàn lớp viết ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

Trang 9

- Giáo viên đọc mẫu.

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2:Luyện viết

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết

Hoạt động 3: Luyện nói.

- Đọc tên bài luyện nói

- Giáo viên gợi ý:

- Tranh vẽ gì?

- Hôm trước các cô y tá đến lớp mình làm gì?

- Tiêm chủng có tác dụng gì?

- Tại sao khi bị bệnh cần phải uống thuốc?

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Tìm tiếng, từ có vần ôc, uôc Giáo

viên cho thi đua giữa 2 nhóm Nhóm nào tìm

được nhiều, tuyên dương

5 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em -HS nêu

-Học sinh đọc CN – ĐT

-Học sinh thảo luận nêu nhận xét

- Học sinh đọc câu ứng dụng CN-ĐT

-Học sinh đọc 2 – 3 em

- Học sinh viết nắn nót

- Học sinh đọc tên bài

- Học sinh luyện nói và trả lời cho trọn câu

2-3 học sinh đọc

- Thi đua hai nhóm Nhóm nào nhanh, đúng được tuyên dương

- Học bài 79, chuẩn bị bài 80

- -Toán : MƯỜI SÁU – MƯỜI BẢY– MƯỜI TÁM – MƯỜI CHÍN

I.Mục tiêu :-Giúp học sinh nhận biết được Nhận biết được mỗi số 16.17.18.19 gồm 1

chục và 1 số đơn vị ( 6.7.8.9) Biết đọc viết các số đó; điền được các số

11.12.13.14.15.16.17.18.19 trên tia số

- Bài tập 1, 2, 3, 4

II.Đồ dùng dạy học: HS: -Bộ đồ dùng toán 1

GV: -Bảng phụ, SGK, tranh vẽ Bó chục que tính và các que tính rời

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Các số 13, 14, 15 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

Gọi HS lên bảng viết số 13, 14, 15 và cho

biết số em viết có mấy chữ số, đọc số vừa

viết

GV nhận xét

2.Bài mới :

Số 13, 14, 15 gồm 1 chục và (3, 4, 5) đơn vị?

HS viết : 13 , 14, 15 và nêu theo yêu cầu của GV

Trang 10

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

HĐ1 Giới thiệu số 16

Giáo viên cho học sinh lấy 1 bó chục que

tính và 6 que tính rời Hỏi tất cả có mấy que

tính?

Giáo viên ghi bảng : 16

Đọc là : Mười sáu

Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:

Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị Số 16 có 2

chữ số là 1 và 6 viết liền nhau từ trái sang

phải Chữ số 1 chỉ 1 chục, chữ số 6 chỉ 6

đơn vị

HĐ2 Giới thiệu từng số 17, 18 và 19

tương tự như giới thiệu số 16

Cần tập trung cho học sinh nhận biết đó là

những số có 2 chữ số

HĐ3 Học sinh thực hành

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

a.Học sinh viết các số từ 11 đến 19

b.Cho học sinh viết số thích hợp vào ô

trống

GV nhận xt, chữa bi

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát đếm

số cây nấm và điền số thích hợp vào ô trống

GV nhận xt, chữa bi

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ

rồi nối với số theo yêu cầu của bài

GV nhận xt, chữa bi

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh nêu miệng

GV nhận xt, chữa bi

5.Củng cố, dặn dò:Hỏi tên bài

Học sinh nêu lại nội dung bài học

Học sinh nhắc tựa

Có 16 que tính

Học sinh đọc

Học sinh nhắc lại cấu tạo số 16

Học sinh nhắc lại cấu tạo các số 17,

18, 19 và nêu được đó là các số có 2 chữ số

Học sinh làm Vở

11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19

10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19

Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả

Học sinh nêu yêu cầu và tập

Học sinh đếm số con vật ở mỗi tranh

vẽ rồi nối với số 16, 17 18 và số 19

Học sinh nêu yêu cầu và tập

Học sinh thực hiện VBT 11, 12, 13,

14, 15, 16, 17, 18

HS học bài và CB bài: Hai mươi Hai chục

- -Thủ công: GẤP MŨ CA LÔ ( Tiết 1)

I-Yêu cầu :

- Biết cch gấp mũ ca nô bằng giấy

- Gấp được mũ ca nô bằng giấy Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng KT: Gấp được

mũ ca nô bằng giấy Mũ cân đối Các nếp gấp phẳng, thẳng.- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tỉ mỉ và khéo léo

II.Đồ dùng dạy học: -Mẫu gấp mũ ca lô bằng giấy mẫu -1 tờ giấy màu hình vuông.

-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w