Teân baøi daïy Bài 55: Đọc eng iêng T2 Làm bài tập Làm bài tập Phép trừ trong phạm vi 8 Bài 56; Đọc viết làm bài tập uông ương Luyện tập Bài 57: Đọc vần ang anh Làm bài tập Gấp các đọa t[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐT HUYỆN MỸ TÚ
TRƯỜNG TH MỸ HƯƠNG A
GIÁO ÁN LỚP 1
Tuần 14-15
Giáo viên: Đào duy An
Lớp buổi chiều 1/1
Năm học 2012 - 2013
Trang 2KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 14 (TỪ NGÀY………)
Tuần 14
Thứ/ ngày Môn dạy Tiết Tên bài dạy
2
Tiếng Việt Tiếng Việt Tốn
131 132 53
Bài 55: Đọc eng iêng T2 Làm bài tập Làm bài tập Phép trừ trong phạm vi 8
3 Tiếng Việt
Tốn ( TH ) 13354
Bài 56; Đọc viết làm bài tập uơng ương
Luyện tập 4
Tiếng Việt Tiếng việt Thủ cơng
135 136 14
Bài 57: Đọc vần ang anh
Làm bài tập Gấp các đọa thẳng các đều 5
Tiếng việt Toán
137 55
Bài 58: Đọc viết làm bài tập inh ênh
Phép cộng trong phạm vi 9
6
Tiếng việt Đạo đức Toán
139 140 56
Bài 59; ơn tập
Đi học đều và đúng giờ
phép trừ troong phạm vi 9
Thứ hai ngày… tháng 11 năm 2012
TỐN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
I- Mục tiêu
- Giúp HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp theo hình vẽ
II- Các hoạt động dạy học.
2 KT bài cũ Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét KT
3 Dạy bài mới
HD HS thực hành làm bài vào vở BT
Bài 1: Tính: HD HS làm tính dọc nhắc HS ghi cho thẳng cột, YC HS làm bài
vào vở bài tập
Trang 3-7 6 5 4 3 2 1 0
Bài 2: HD HS củng cố mối quan hệ phép cộng phép trừ YC HS làm bài vào Vở
BT
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3 8 – 8 = 0
Bài 3: Củng cố một số trừ đi 0, một số cộng với 0, 2 số giống nhau trừ đi nhau,
YC HS làm bài vào Vở BT
8 – 3 = 5 8 – 5 = 3 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0
8 – 1 - 2 = 5 8 – 2 - 3 = 3 8 – 5 – 1 = 2 8 – 0 = 8
8 – 2 - 1 = 5 8 – 3 - 2 = 3 8 – 1 – 5 = 2 8 + 0 = 8
Bài 4: HD HS viết phép toán vào ô trống:
Có 8 trái banh, đã gạch đi 4 trái vậy còn lại bao nhiêu trái? Ta sử dụng phép tính gì? 8 – 4 = 4
8 – 3 = 5
8 – 6 = 2
Bài 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống
YC HS làm bài vào Vở BT
8 – 2 = 6
4 Củng cố
Hỏi lại tên bài đã học
Thi đua học thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 8
Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
Về nhà xem lại bài
=========================================================
LT ĐỌC Bài: ENG – IÊNG
I- Mục tiêu
- Sau bài học HS biết đọc, viết được eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Đọc được các từ và câu
II- Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 KT bài cũ
- Gọi HS đọc lại bài cá nhân eng, iêng, lưỡi xẻng,
trống chiêng
- Nhận xét, tuyên dương
3 Dạy bài mới
- Dạy vần : Eng
- Nhận diện vần Eng
- So sánh eng với ưng
- Đánh vần: e – ngờ - eng
- GT tiếng xẻng - lưỡi xẻng
Xơ – eng – xeng – hỏi xẻng
- Hát
- HS đọc CN
- Phát âm vần eng
- CN – N – CL đánh vần
- Cá nhân đánh vần Đọc trơn lưởi xẻng
Trang 4- Dạy vần iêng ( quy trình dạy tương tự như dạy
vần eng)
- Nhận diện vần iêng
- So sánh iêng với eng
- Hai từ ứng dụng: Cái xẻng - củ riêng
Bay luyện – xà beng
Câu ứng dụng:
Dù ai nói ngã nói nghiêng,
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- YC HS đọc toàn bài trên bảng
4 Củng cố
- Hỏi lại tên bài vừa học
- Đọc lại cả bài trên bảng
- GD HS sử dụng nước hợp VS, tránh ngòng ngừa
bệnh tiêu chảy
5 Dặn dò
- Về đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- CN – N - CL đọc
- CN – N - CL đọc trơn bài
- CN – N - CL đọc ứng dụng
- CN – N - CL đọc bài
========================================================
Thứ ba ngày … tháng 11 năm 2012
TOÁN ( TT) Bài : LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu
- Thực hiện về phép cộng (+), phép trừ (-) trong phạm vi 8
- Viết được các phép tính thích hợp vào hình vẽ
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định: Hát
2 KT bài cũ
- Gọi vài HS lên bảng làm các bài:
- Nhận xét, tuyên dương HS
3 Dạy bày mới
HD HS làm bài tập ở vở BT
Bài 1: HD HS củng cố mối quan hệ phép cộng, phé trừ một số với 0, một số trừ
đi 0, YC HS làm bài vào vở BT
Trang 5-Bài 2: HD HS nối theo mẫu,YC HS làm bài vào vở BT.
Bài 3: HD HS ghi kết qủa vào chỗ trống
8 – 4 – 2 = 2 4 + 3 + 1 = 8 2 + 6 – 5 = 3 8 + 0 – 5 = 3
8 – 6 + 3 = 5 5 + 1 + 2 = 8 7 – 3 +4 = 8 3 + 3 – 4 = 2
Bài 4: HD HS nối theo mẫu YC HS làm bài vào vở BT.
7 □ > 5 + 2
8 □ < 8 – 0
9 □ > 8 + 0
8 – 5 < □ < 2 + 6
Bài 5: HD HS viết phộp tớnh vào ụ trống
8 – 3 = 5 hoặc 5 + 3 = 8
4 Củng cố
- Hỏi lại tờn bài
- Gọi HS thi đua đọc thuộc lũng bảng (+ -) trong phạm vi 8
- Nhận xột tiết học
5 Dặn dũ
- Về học thuộc lũng bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
===========================================
tiếng việt : Bài 56 : uụng - ương
I Mục tiêu:
- Củng cố cỏch đọc và viết vần : uụng,ương
-Làm tốt bài tập ở vở ôn luyện
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ôn luyện Tviệt
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài
tập ở vở ÔLtiếng Việt
HĐ1: Đọc b ài SGK
- Gọi HS nhắc lại tờn bài học? Cho HS mở
sỏch đọc bài 56
HĐ2: Hướng dẫn làm vở bài tập trang 55.
B ài 1: Nối
Lắng nghe
* Đọc cỏ nhõn- đồng thanh
Trang 6- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1.Yờu cầu HS nối vào
vở bài tập Nhận xột
Bài 2: Điền uụng hoặc ương
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 2
-yờu cầu HS ghép vần và điền đúng từ
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3: Điền lỳa hoặc sống hoặc đồng ruộng
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 3
-yờu cầu HS tiếng sao cho đúng
-Nhận xột kết luận đáp án đúng Gọi HS đọc lại
các câu trên
B ài 4: Viết luống cày, đồng ruộng : 2 dũng
-Yêu cầu HS viết bài vào vở
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
* 2 HS lờn bảng điền
- Lớp làm vào vở
* 2 HS lờn bảng điền
- Lớp làm vào vở
* HS viết vào vở
Thứ tư ngày … thỏnh 11 năm 2012
LT ( Viết đọc)
Bài: ANG – ANH
I- Mục tiờu
- HS đọc viết được Ang – Anh, cõy bàng, cành chanh
- Đọc được cỏc từ và cõu ứng dụng
II- Cỏc hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 KT bài cũ
- Gọi HS đọc lại cỏc từ vừa học: ang – anh , cõy bàng,
cành chanh, từ và cõu ứng dụng
- Nhận xột
3 Dạy bài mới
- Dạy vần: Ang
- Nhận diện vần ang
- So sỏnh ang với ương
- Đỏnh vần : a – ngờ - ang
- Tiếng bàng: đỏnh vần tiếng bàng
Bờ - ang – bang – huyền bàng
Yc HS đọc trơn: Cõy bàng
- Dạy vần: Anh ( quy trỡnh dạy giống như dạy vần
ang)
- Nhận diện vần anh
- So sỏnh anh với ang
- Đỏnh vần đọc trơn từ: a - nhờ - anh
Chờ - anh – chanh: cành chanh
Hỏt
- Phỏt õm
- CN đỏnh vần Nhúm – CL
- CN – N – CL đỏnh vần
- CL đọc trơn
- Phỏt õm vần anh
- Giống nhau õm a, khỏc nhau õm nh, ng
- CN – N – CL đỏnh vần
Trang 7- Từ ứng dụng:
+ Buơn làng, bánh chưng
+ Hải cảng, buơng làng
- Câu ứng dụng
Khơng cĩ chân, cĩ cánh
Sao gọi là con sơng ?
Khơng cĩ lá cĩ cành
Sao gọi là ngọn giĩ?
Yc HS đọc cả bài thơ trên bảng
HD HS viết bài vào vở 1
4 Củng cố
- Hỏi tên bài vừa học
- Luyện viết: Ang
Anh
Cây Bàng
Cành chanh
- Đọc lại bài trên bảng
5 Dặn dị
- Về đọc lại bài
đọc trơn
- CN – N – CL đọc
- CN – N – CL đọc
- CN – N – CL đọc trơn
- Viết bài vào vở BT
- CN đọc bài
Thủ công : Tiết 14 /ct Bài : Gấp các đoạn thẳng cách đều
I MỤC TIÊU :
- Học sinh biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều
- Giúp các em gấp nhanh,thẳng
-Học sinh yêu thích mơn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Mẫu gấp các nếp gấp cách đều.Quy trình các nếp gấp
- HS : Giấy màu,giấy nháp,bút chì,bút màu,hồ dán,khăn,vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định lớp : Hát tập thể
2 Bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu gấp đoạn thẳng cách
đều
Mục tiêu : Học sinh nhận biết được các đặc
Trang 8điểm của mẫu gấp : cách đều nhau,có thể
chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại
- Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu
gấp,nêu nhận xét
Hoạt động 2 : Giới thiệu cách gấp
Giáo viên hướng dẫn mẫu cách gấp
- Nếp thứ nhất : Giáo viên ghim tờ giấy
màu lên bảng,giáo viên gấp mép giấy vào 1
ô theo đường dấu
- Nếp thứ hai : Giáo viên ghim lại tờ
giấy,mặt màu ở phía ngoài để gấp nếp thứ hai,cách
gấp như nếp một
- Nếp thứ ba : Giáo viên lật tờ giấy và
ghim lại mẫu gấp lên bảng,gấp vào 1 ô như 2
nếp gấp trước
Hoạt động 3 : Thực hành
Giáo viên nhắc lại cách gấp theo quy trình
cho học sinh thực hiện
Giáo viên theo dõi giúp đỡ các em yếu
Hướng dẫn các em làm tốt dán vào vở
4 Củng cố, dặn dị:
GV nhắc lại cách gấp các đoạn thẳng cách đều
Nhận xét tinh thần, thái độ học tập của hs,
tuyên dương những em tích cực
Dặn hs chuẩn bị bài : Gấp cái ví
Học sinh quan sát mẫu,phát biểu,nhận xét
Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu và ghi nhớ thao tác làm
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Học sinh thực hành trên giấy nháp.Khi thành thạo học sinh gấp thêm giấy màu Trình bày sản phẩm vào vở
=======================================================
Thứ năm ngày … tháng 11 năm 2012
TỐN( LT)
Bài: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I – Mục tiêu
- Giúp HS lập ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Trang 9II- Các hoạt động dạy học
1 Ổn định: Hát
2 KT bài cũ: Gọi vài HS lên bảng làm bài
4 + 3 + 1 = 8 + 0 =
5 + 1 + 2 = 0 + 8 =
- Nhận xét KT
3 Dạy bài mới
HD HS thực hành làm vào vở BT
Bài 1: HD HS làm tính dọc cho thẳng cột, YC HS làm vào vở BT.
Bài 2: HD HS làm vào VBT.
4 + 5 = 9 2 + 7 = 9 8 + 1 = 9 3 + 6 = 9
4 + 4 = 8 0 + 9 = 9 2 + 2 = 7 1 + 7 = 8
7 - 4 = 3 8 - 5 = 3 6 – 1 = 5 0 + 8 = 8
Bài 3: HD HS tính từ trái sang phải
5 + 4 = 9 6 + 3 + = 9 2 + 7 = 9 1 + 8 = 9
5 + 3 + 1 = 9 6 + 2 + 1 = 9 7 + 1 +1 = 9 1 + 2 +6 =9
5 + 2 + = 9 6 + 3 + 0 = 9 7 + 0 + 2= 9 1 + 5 + 3 = 9
Bài 4: HD HS nối theo mẫu
9
Bài 5: HD HS viết phép tính thích hợp vào ô trống
a/ Có 7 viên gạch, thêm 2 viên gạch nữa, vậy có tất cả bao nhiêu viên gạch (9) Vậy ta viết phép tính như thế nào ? (7 + 2 = 9)
b/ 6 + 3 = 9
4 Củng cố
- Hỏi lại tên bài
- Hỏi củng cố lại các phép tính trong phạm vi 9\
Chẳng hạn: 8 + 1 = ….mấy
1 + 8 = mấy
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- Về đọc thuộc các phép tính trong phạm vi 9
=========================================================
LT ( Viết ) Bài: INH – ÊNH
Trang 10-I- Mục tiêu
- HS đọc viết được inh – ênh, máy vi tính dòng kênh
- Đọc các từ và câu ứng dụng
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định
2 KT bài cũ
- KT viết Ang – Anh
Cây bàng – cành chanh
- Gọi HS viết lại các từ Ang – Anh
+ Cây bàng, cành chanh
+ Buôn làng, bánh chưng
+ Hải cảng, hiền lành
- Nhận xét
3 Dạy bài mới
* Dạy vần Inh
- Nhận diện cấu tạo inh
- So sánh inh với anh
- Đánh vần: i – nhờ - inh
- Nhận diện cấu tạo tiếng tính
Đánh vần: Tờ - inh – tinh – sắc tính
Đọc từ khoá: máy vi tính
* Dạy vần ênh( Quy trình dạy giống như dạy vần
inh)
- Nhận diện vần ênh
- So sánh ênh với inh
- Đánh vần đọc trơn
Ê – nhờ - ênh
Ka – ênh – kênh
Dòng kênh
- Từ ứng dụng: Đinh lang, thông minh, bệnh biện,
ễnh ương
- Câu ứng dụng:
Cây gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ra ngay
- Đọc trơn câu ứng dụng
- Đọc cả bài trên bảng
* Luyện viết
+ Inh
+ Ênh
+ Máy vi tính
+ Dòng kênh
- HD HS viết bào vào vở 1
4 Củng cố
- Gọi HS đọc lại cả bài trên bảng.
Hát
- CN đọc bài
- Phát âm vần Inh
- Có âm i với âm nh, giống nhau âm nh # i, a
CN – N – CL đánh vần Đọc máy vi tính
- Giống nhau nh, khác nhau
i và ê
CN – N – CL đánh vần
CN – N – CL đánh vần
CN – N – CL đánh vần
CN – N – CL đọc bài
- Viết bài ở vở TV
- CN – N – CL đọc
Trang 11- Hỏi lại 2 tên vần vừa học Vần inh – ênh có
trong tiếng nào của bài vừa học
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- Về đọc lại bài
- CN trả lời
============================================
Thứ sáu ngày … tháng 11 năm 2012
LT ( ĐOC) Bài: ÔN TẬP (Ôn các vần có âm ng, âm nh ở cuối)
I- Mục tiêu
- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng, nh Các từ ngữ, câu ứng dụng từ
bài 52 > 59
II- Các hoạt động dạy học chủ yều
1 Ổn định
2 KT Bài cũ
- KT lại phần viết của HS
3 Dạy bài mới
- Treo bảng ôn
Ng nh a
ă
â
o
u
ư
iê
uô
ươ
e
ê
i
ang anh
- Ghép âm thành vần
- Đọc từ ứng dụng
Bình minh, nhà rồng, nắng chang chang
- Đọc câu ứng dụng
Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây
Hát vui
- CN đọc lại các chữ ở bảng ôn
- Cá nhân ghép âm ở cột dọc, với âm ở cột ngang
- Đọc các vần vừa ghép:
ang, anh, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng, iêng, uông, ương, eng, ênh, inh
- CN – N – CL đọc
- CN – N – CL đọc
Trang 12Mấy cụ mỏ đỏ hõy hõy
Đội bụng như thể đội bụng về làng
4 Cũng cổ
- Hỏi tờn bài vừa ụn
- Đọc lại bài ụn
- Nhận xột tiết học
5 Dặn dũ
- Về đọc lại cỏc vần ụn
- Xem tiếp bài om, am
- CN đọc
TH toán: Tiết 2
I Mục tiêu:
- Giỳp HS khắc sõu và làm thành thạo dạng toỏn “Phộp cộng trong phạm vi 8 ”
- Áp dụng làm tốt vở bài tập ở vở thực hành
II Đồ dùng dạy học:
- Vở thực hành
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn học sinh làm bài
tập ở thực hành trang96
Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
-GV nhận xét chung
Bài 2: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 3 : > <, = (HS khá giỏi)
- Gọi H lên bảng làm bài
- Đổi vở chữa bài của nhau
Bài 4: Viết phộp tớnh thớch hợp
- HS làm vào vở
- Gv chữa bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò:- Nhận xét tiết
học
- Lắng nghe
* H nêu y/c đề bài
- 2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H nêu y/c đề bài
- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H tự làm bài vào vở
- 1 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
Luyện viết : kiờn trỡ , cuộn dõy, phẳng lặng
Đời sống của nhõn dõn đó khỏ hơn xưa.
I.MỤC TIấU:
Trang 13- Viết đỳng cỏc từ và cõu: kiờn trỡ , cuộn dõy, phẳng lặng Đời sống của
nhõn dõn đó khỏ hơn xưa Kiểu chữ viết thường
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài.
2.Hướng dẫn HS đọc
- Hướng dẫn hs đọc cỏc từ ở phần mục tiờu
3.Hướng dẫn viết
HĐ1: Hướng dẫn cách viết.
- GV viết mẫu lên bảng
- GV hướng dẫn HS quan sỏt bài viết
- Gọi HS đọc nội dung bài viết
- Phõn tớch độ cao, khoảng cỏch nét nối giữa
các con chữ
? Tìm các con chữ có độ cao 5 ô li ?
? Tìm các con chữ có độ cao 3 ô li ?
? Tìm các con chữ có độ cao 2 ô li ?
- Cho HS viết vào bảng con từng từ:
au,õu,iu,ờu,màu nõu,bà chỏu,chịu khú
- Giáo viên quan sát
HĐ2: Thực hành.
- Hướng dẫn viết vào vở
- GV quan sát sửa sai
- Chấm 1 số bài của HS, nhận xét
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà luyện
thêm
- HS đọc
* Học sinh quan sát và nhận xét
-HS nêu
- Học sinh viết vào bảng con
- Mở vở viết bài Viết vở ôn luyện ô li
ẹAẽO ẹệÙC : Tiết 14 /ct Baứi : ẹI HOẽC ẹEÀU VAỉ ẹUÙNG GIễỉ
I MUẽC TIEÂU :
- Hoùc sinh bieỏt ớch lụùi cuỷa vieọc ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ laứ giuựp cho caực em thửùc hieọn toỏt quyeàn ủửụùc hoùc taọp cuỷa mỡnh
- Hoùc sinh thửùc hieọn vieọc ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Vụỷ BTẹẹ1, tranh BT 1 , 4 phoựng to , ủieàu 28 coõng ửụực QT veà QTE
- Baứi haựt “ Tụựi lụựp , tụựi trửụứng ” ( Hoaứng Vaõn )
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH