1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Tin học khối 11 - Bài 13: Kiểu bản ghi

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 198,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số khái niệm - Kiểu bản ghi được dùng để mô tả cho các đối tượng có cùng một số thuộc tính mà các thuộc tính có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.. - Bản ghi thường được gọi là Recor[r]

Trang 1

Ngày soạn 12/01/10 Ngày giảng /01/10 Bài 13 KIỂU BẢN GHI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- 7)*8 khía +);< =>+ ghi

- 7)*8 cách khai báo =>+ ghi Truy @CD 8/,0+ @E4 =>+ ghi

2 Kĩ năng:

- Khai báo G,-@ 9)H6 =>+ ghi, khai báo G,-@ =)*+ 9)H6 =>+ ghi trong ngôn +.K LCD trình Pascal

- 5CD O6P8 G,-@ QK L);6 cho =)*+ =>+ ghi

- Tham @5)*6 G*+ 8R+ 8/,0+ @E4 9)H6 =>+ ghi

- S QT+ 9)H6 =>+ ghi GH )>) U62*8 <V8 NW bài 8CD GY+ )>+?

3 Tư duy:

- ZB ra N[ logíc )K4 các 9)H6 có @P6 trúc

4 Thái độ:

- 5);8 tình, chú ý, có sáng 8ZB? Rèn các G`@ tính: a+ 85C+I ham 5b@ 5c)I có tinh 85d+ 8[ giác

II CHUẨN BỊ BÀI GIẢNG

1 Phương tiện:

- GV: Giáo án, bài giảng điện tử, phòng máy.Nhấn mạnh rằng trong kiểu bản ghi

có các trường.

- HS: Sách giáo khoa, vở ghi Xem trước bài học.

2 Phương pháp dạy học

- -) <e fP+ GAD

-III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- F*8 5-D trong )0 85[@ hành

2 Nội dung bài giảng:

HOẠT ĐỘNG 1

)i) 85);6 fh 9)H6 =>+ ghi ZB <V8 9)H6 =>+ ghi trong ngôn +.K LCD trình Pascal

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Tiết: 33

Trang 2

+5K+ thông tin gì?

- )k+ )>)' () thông tin @E4 GW) G,-@ b)

là <V8 856V@ tính hay <V8 8/,0+.? () GW)

8,-+ G,-@ mô 8> =l+ +5)h6 thông tin trên

<V8 hàng G,-@ b) là <V8 =>+ ghi

-

ngôn +.K LCD trình cho phép ta xác Gn+5 9)H6

=>+ ghi () GW) 8,-+ G,-@ mô 8> =l+ <V8

=>+ ghi

K L);6 9)H6 =>+ ghi (Record) dùng GH mô 8>

các đối tượng có cùng một số thuộc tính mà

các 856V@ tính có 85H có các kiểu dữ liệu

khác nhau.

2 Yêu @d6 5b@ sinh nghiên @`6 sách giáo

khoa và cho =)*8 cách khai báo 9)H6 =>+ ghi,

khai báo =)*+ 9)H6 =>+ ghi trong ngôn +.K

LCD trình Pascal

Một số khái niệm

- F)H6 =>+ ghi G,-@ dùng GH mô 8> cho các

GW) 8,-+ có cùng <V8 NW 856V@ tính mà

các 856V@ tính có 85H có các 9)H6 QK L);6

khác nhau

- 7>+ ghi 85,0+ G,-@ b) là Record, <()

Record Ns L,6 8/K QK L);6 fh <V8 GW)

8,-+ @d+ U6>+ lí

- () 856V@ tính @E4 GW) 8,-+ 8,Y+ `+

fi) <V8 8/,0+ @E4 =>+ ghi Các 8/,0+

khác nhau có 85H có QK L);6 khác nhau

- Các ngôn +.K LCD trình 85,0+ cho cách

GH xác Gn+5 :

+ Tên 9)H6 =>+ ghi

+ Tên các 8/,0+

+ F)H6 QK L);6 @E4 8/,0+

+ Cách khai báo =)*+

+ Cách tham @5)*6 G*+ 8/,0+

- Yêu @d6' Tìm <V8 ví QT GH minh 5BZ? 2 Tham 95>B sách giáo khoa GH +u< G,-@

Trang 3

GV LP2 <V8 =>+ G)H< @E4 5b@ sinh /v) @5w

rõ : () hàng ta b) là <V8 =>+ ghi, <() @V8

là <V8 8/,0+

- Yêu @d6 5b@ sinh phân =);8 N[ )W+ và

khác nhau )K4 9)H6 =>+ ghi và 9)H6 <>+

<V8 @5)h6

@P6 trúc chung @E4 khai báo 9)H6 =>+ ghi, khai báo =)*+ =>+ ghi

- Ví QT' Type kieu_nguoi=record hoten:string;

diachi:string;

sdt:longint;

end;

Var nguoi:kieu_nguoi;

-

<>+ các =>+ ghi

Type kieu_hs = record Hoten, ngaysinh:String;

Toan, van:byte;

dtb:real;

End;

Kieu_mbg=array[1 50] of kieu_hs;

- )W+ nhau: G,-@ ghép =e) +5)h6 D5d+ 8S?

- Khác nhau: >+ <V8 @5)h6 là ghép +5)h6 D5d+ 8S có cùng 9)H6 QK L);6? Trong khi =>+ ghi là ghép +5)h6 D5d+ 8S có 9)H6 QK L);6 có 85H khác nhau

HOẠT ĐỘNG 2

Noi dung o day

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Ngôn +.K Pascal không cho =Z+ khai báo

=)*+ =>+ ghi 8/[@ 8)*D mà D5>) khai báo =)*+

=>+ ghi thông qua khai báo 9)H6 =>+ ghi

/,i@ 5*8 D5>) khai báo 9)H6 =>+ ghi sau G\

=)*+ =>+ ghi G,-@ khai báo thông qua 9)H6

Trang 4

=>+ ghi này

Cách khai báo kiểu :

Type <Tên 9)H6 =>+ ghi>=Record

<Tên 8/,0+ 1> : F)H6 8/,0+ 1> ;

……… ………

<Tên 8/,0+ n> : F)H6 8/,0+ n> ;

End ;

Cách khai báo biến :

Var <Tên =)*+‚ : <Tên 9)H6 =>+ ghi> ;

Var <Tên <>+.‚ : Array[1 n] Of <Tên 9)H6 =>+

ghi> ;

Type Hocsinh = Record

Hoten : String[30] ;

Ngaysinh : String[10] ;

NamNu :Boolean ;

Toan,Ly, Hoa, Van, Su, Dia : Real ;

End ;

Var A, B : Hocsinh ;

Lop : Array[1 100] Of Hocsinh ;

<Tên =)*+ =>+ ghi> <Tên 8/,0+.‚

GV : Làm 85* nào GH có 85H khai báo G,-@

+5)h6 =)*+ =>+ ghi có cùng <V8 9)H6 ?

b@ sinh ghi

Cách khai báo kiểu :

Type <Tên 9)H6 =>+ ghi>=Record <Tên 8/,0+ 1> : F)H6 8/,0+ 1> ; ……… ………

<Tên 8/,0+ n> : F)H6 8/,0+ n> ;

End ; Cách khai báo biến :

Var <Tên =)*+‚ : <Tên 9)H6 =>+ ghi> ;

Var <Tên <>+.‚ : Array[1 n] Of <Tên 9)H6 =>+ ghi> ;

Type Hocsinh = Record Hoten : String[30] ; Ngaysinh : String[10] ; NamNu :Boolean ; Toan,Ly, Hoa, Van, Su, Dia : Real ; End ;

Var A, B : Hocsinh ; Lop : Array[1 100] Of Hocsinh ;

<Tên =)*+ =>+ ghi> <Tên 8/,0+.‚

HS : GV Ns -) ý GH 5b@ sinh G,4 ra G\ là NS QT+ 9)H6 <>+ trong G\ D5d+ 8S <>+ Ns

có 9)H6 =>+ ghi .

HOẠT ĐỘNG 1

Noi dung o day

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Ví dụ về khai báo bản ghi Ví dụ :

A.Hoten

Trang 5

Khai báo <V8 9)H6 =>+ ghi GH OS lý =>+

9*8 U6> thi @E4 các 5b@ sinh

() =>+ ghi Ns bao v< : b và tên @E4

5b@ sinh (Hoten), ngày tháng +…<

sinh(Ngaysinh), )i) tính (NamNu), và

G)H< thi các môn @E4 <() 5b@ sinh (Toan,

Ly, Hoa, Van, Su, Dia,Tin)

Hãy xác Gn+5 9)H6 QK L);6 cho các 8/,0+

trên o() +V) dung trên là <V8 8/,0+ @E4

=>+ ghi)

GV : Khi có nhu @d6 thay G‡) thông tin

trong 8R+ 8/,0+.I làm 85* nào GH truy @CD

thông tin vào 8R+ 8/,0+ @E4 =>+ ghi ?

() ngôn +.K có <V8 cách truy @CD khác

nhau +5,+ 85,0+ G,-@ f)*8 là :

<Tên =)*+ =>+ ghi>.<tên 8/,0+.‚

GV: Vì =>+ ghi có +5)h6 8/,0+ nên f);@

gán giá 8/n cho =>+ ghi D5`@ 8ZD 5Y+ các

=)*+ khác

Khi +5CD thông tin vào 8R bàn phím, ta

85,0+ D5>) +5CD cho 8R+ 8/,0+

Ví dụ :

,Y+ trình sau G,-@ f)*8 trong ngôn +.K

Pascal dùng 9)H6 =>+ ghi GH OS lý =>+ 9*8

U6> thi bao v< 2 môn Toán, &…+ @E4 5b@

sinh , Sau khi +5CD xong danh sách Ns G,4

ra =>+ 9*8 U6> 5b@ 8CD và O*D LBZ) (xem 9ˆ

Gd6 bài trong SGK)

B.Ngaysinh Lop[i].Toan Lop[i].Ly

……… fi) i là @5w NW nào G\ @E4 <>+ Lop

2 Gán giá trị

Có 2 cách GH gán giá 8/n cho =>+ ghi

- Dùng L;+5 gán 8/[@ 8)*D : *6 A, B là hai

=>+ ghi cùng 9)H6 ta có 85H gán giá 8/n @E4

A cho B =l+ câu L;+5 gán :

Vd : B := A ; 5Bg@ A := B ;

- Gán giá 8/n cho 8R+ 8/,0+ Dùng câu L;+5 gán gán giá 8/n cho các 8/,0+ 5Bg@ +5CD 8R bàn phím

A.Hoten := ‘Nguyen Van Tuan’ ;

Readln(a.Ngaysinh);

5,Y+ trình OS lý =>+ 9*8 U6> thi

HOẠT ĐỘNG 1

Trang 6

Ví dụ sgk

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Ví dụ : (xem 9ˆ Gd6 bài trong SGK)

(* Kieu ban ghi xu ly bang ket qua thi 2 mon

: Toan, Van *)

Program Xeploai ;

uses crt ;

Type Hocsinh = Record

Ten : String[30] ;

Ngaysinh : String[10] ;

Diachi : String[50] ;

toan, van : real ;

Xeploai : Char ;

End ;

Var

Lop : array[1 100] of Hocsinh ;

i, n : Byte ;

Tg : Real ;

Begin

Clrscr ;

Write(' Cho biet so hoc sinh : ') ;

Readln(n) ;

For i := 1 to n do

Begin

Writeln(' Vao thong tin cho hoc sinh

thu ',i,' : ') ;

Write (' Ho ten : ') ;

readln(Lop[i].ten) ;

Trang 7

Write(' Ngay sinh : ') ;

readln(Lop[i].Ngaysinh) ;

Write(' Dia chi : ') ;

readln(Lop[i].Diachi) ;

Write(' Diem Toan : ') ;

readln(Lop[i].toan) ;

Write(' Diem Van ') ;

readln(Lop[i].van) ;

Tg := Lop[i].toan + Lop[i].van ;

if Tg >= 18 then Lop[i].Xeploai := 'A'

Else if Tg >= 14 then Lop[i].Xeploai :=

'B'

Else if Tg >= 10 then Lop[i].Xeploai

:= 'C'

Else Lop[i].Xeploai := 'D'

End ;

Readln ;

For i := 1 to n do

Writeln(i : 4, Lop[i].ten : 30 , ' - Loai : ',

Lop[i].Xeploai);

Readln ;

End

5,Y+ trình trên cho ta 9*8 U6> gì?

 5,Y+ trình sau G,-@ f)*8 trong ngôn +.K Pascal dùng 9)H6 =>+ ghi GH OS lý =>+ 9*8 U6> thi bao v< 2 môn Toán, &…+ @E4 5b@ sinh , Sau khi +5CD xong danh sách Ns G,4

ra =>+ 9*8 U6> 5b@ 8CD và O*D LBZ)

3 Củng cố:

- 5u@ LZ) <V8 NW khái +);< <i)

- 5u@ LZ) @P6 trúc câu L;+5 fh f);@ khai báo, truy @CD G*+ các thành D5d+ @E4 =>+ ghi

- Ra bài 8CD fh nhà

4 Dặn dò:

- &h nhà 5b@ bài và xem 8)*D bài 8CD , ôn 8CD 9)H6 QK L);6 có @P6 trúc, xem các bài 8CD sgk và sách bài 8CDI @56a+ bi cho 2 tiét bài 8CD và 9)H< tra 1 8)*8 sau khi chúng

ta 9*8 thúc 2 8)*8 bài 8CD? Các em +.5w?

Trang 8

IV NHẬN XÉT

 5,Y+ pháp:

 );6 U6> NS QT+.'

 );6 U6> SD TBDH:

 ND @d+ G)H6 @5w+5'

Nhận xét của giáo viên hướng dẫn:

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w