- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp - Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và nhận biết vần ôi, ơi trong câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ - Hướng dẫn luyện đọc câu Hoạt đ[r]
Trang 1Tuần 8
H ọc vần
Bài 30 ua, ưa
I Mục tiêu
- Đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.Từ và câu ứng dụng
- Viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
- KNS: GDKN nhận thức, Giao tiếp
II Đồ dùng dạy học
Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết
III Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định
2 Bài cũ:
+ Viết bảng con: ia, lá tía tô.
+ Đọc bài trên bảng và trong sgk: 6 em
- GV nhận xét bài cũ- ghi điểm
3.Bài mới
Giới thiệu và ghi đầu bài.
Hoạt động 1: dạy vần ua, ưa, cua bể,
ngựa gỗ
Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện và đọc được ua, ưa, cua
bể, ngựa gỗ
Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.
- Giáo viên viết bảng: ua
- Phân tích
- Y/C HS ghép vào bảng cài: ua
2 em nêu: vần ua gồm có 2 âm, âm u
đứng trước, âm a đứng sau
Nhận xét đúng, sai
@ Phát âm:
- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm
@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV
cài
- Yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần
+ Đánh vần: u – a – ua
+ Đọc trơn: ua
- Có vần ua rồi muốn có tiếng cua thêm
- Hát
- bảng con
- đọc
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát
- HS nêu câu trả lời
- Học sinh thực hiện
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thực hiện
- Phân tích
- Học sinh đánh vần:
u – a – ua
- Cá nhân, lớp, nhóm đọc
Chú ý HSKT
Chú ý HSKT
Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………
Trang 2Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được vần ua,
ưa, cua bể, ngựa gỗ và câu ứng
dụng
âm gì? dấu gì? ở đâu?
- Đánh vần: c – ua – cua
- Đọc trơn: cua
@ HD HS quan sát tranh, vật thật và hỏi
các câu hỏi để rút ra từ cua bể
- Đọc lại toàn vần
*Dạy vần ưa: các bước tiến hành tương
tự vần ua
Cho HS so sánh ua – ưa
+Giống: âm cuối a
+Khác: âm đầu u # ư
- Hướng dẫn HS đọc
Hoạt động 2: luyện viết
Mục tiêu: viết được được ua,
ưa, cua bể, ngựa gỗ
Hình thức: lớp, cá nhân.
- Đính – viết mẫu
-Hướng dẫn HS viết theo qui trình
-Yêu cầu HS viết trên bảng con
* Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
MT: HS nhận biết được vần ia
trong từ ứng dụng và đọc đúng
các từ đó
HT: Cá nhân, nhóm, lớp
- Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD HS
nhận biết vần ua, ưa trong các từ ứng
dụng rồi đọc các từ đó:
cà chua tre nứa
nô dùa xưa kia
- Giải nghĩa từ ứng dụng
- Đọc lại toàn bài
4 Củng cố:
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
- Trả lời
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Thực hiên
- Thực hiện
- Quan sát
- Theo dõi
- HS viết lần lượt vào bảng con
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Cá nhân, nhóm , lớp
- Thực hiện
HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ
Chú ý HSKT
Trang 3 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- Cho HS đọc bài ở tiết 1
- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và
nhận biết vần ua, ưa trong câu ứng
dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa,
thị cho bé.
- Hướng dẫn luyện đọc câu
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: học sinh viết theo
mẫu, viết được số dòng qui định
trong vở tập viết
Hình thức: cá nhân, cả lớp
- Viết mẫu
- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào
VTV
- Nêu tư thế ngồi viết
- Chấm 1 số bài, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu: Luyện nói từ 1-3 câu
theo chủ đề: giữa trưa
Hình thức: nhóm, cá nhân
-HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói
theo chủ đề dựa vào các câu hỏi trong
sgk
- Nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 4:Củng cố –dặn dò:
+ Đọc lại bài đã học
+Xem trước bài mới kế tiếp
+Nhận xét tiết học
- HS theo dõi, thực hiên
- Đọc
- Học sinh quan sát , thảo luận
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Theo dõi, thực hiện
- Quan sát
- Học sinh nêu
- HS viết bài vào VTV
- Quan sát tranh
- Học sinh nêu
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Lắng nghe
Chú ý HSKT
Chú ý HSKT
HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định.
Trang 5Học vần
Bài 31 Ôn tập
I Mục tiêu:
- HS đọc được: ia, ua, ưa các từ ngữ và câu ứng dụng.Từ bài 28 -31
-Viết được :ia, ua, ưa;Các từ ngữ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa
II Đồ dùng dạy học:
Bảng ôn, Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng, tranh truyện kể
HS: Bộ chữ TV, SGK, Bảng con, vở
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết vần: ua,
ưa, cua bể, ngựa gỗ
- 2 - 3 HS đọc từ ứng dụng: cà chua, nô
đùa, tre nứa, xưa kia
- 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng trong bài
3 Bài mới
Giới thiệu bài ghi và đọc đầu bài
Hoạt động 1: Ôn các vần, tiếng vừa
học
Mục tiêu:HS đọc đúng các vần đã
họ , ghép âm và vần thành tiếng
Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- GV ghi nội dung bài ôn lên bảng
- Giáo viên đọc vần
- giáo viên chỉ chữ hs đọc vần
- Ghép chữ và vần thành tiếng
+ Gọi HS đọc
+Theo dõi sửa sai
Hoạt động 2: Luyện đọc
MT: Đọc được các từ và câu ứng
dụng
HT: Cả lớp, cá nhân
*Đọc từ
- Đính các thẻ từ lên bảng lớp:
- Gọi HS đọc, phân tích tiếng
*Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh
+Nêu nội dung tranh rút ra ứng dụng
- Lớp hát một bài hát
- Đọc và viết bảng con
- Thực hiện
-Theo dõi
- Chỉ chữ, đọc vần
- Đọc các chữ hàng dọc ghép với hàng ngang tạo
ra tiếng mới
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Theo dõi, đọc thầm
- Học sinh đọc cá nhân ,
tổ, lớp
- Quan sát, trả lời
Chú ý HSKT
Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………
Trang 6+Ghi bảng câu thơ ứng dụng
-Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Đọc mẫu
- Theo dõi HS đọc, uốn nắn
Hoạt động 3: Luyện viết
MT: Viết được ia, ua, ưa; Các từ
ngữ ứng dụng
HT:Cả lớp, cá nhân
- Giáo viên viết mẫu lên bảng lớp
- Chú ý độ các chữ
- Hướng dẫn viết:
+Chú ý đặt dấu thanh đúng vị trí
+Theo dõi sửa sai
- Đọc thầm
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Quan sát
- Chú ý
- Bảng con
Chú ý HSKT
Tiết 2
Hoạt động 1:Luyện đọc
Mục tiêu: đọc đúng, phát âm
chính xác các tiếng từ có âm, vần
đã học
Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- Cho HS đọc lại bài trên bảng lớp
- Theo dõi, sửa sai
- Đọc SGK
- Hướng dẫn HS cách đọc
- Theo dõi, nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: nắm được quy trình
viết, viết được số dòng qui định
Hình thức: cá nhân, Cả lớp
- Viết mẫu
- Hướng dẫn viết vào vở
+ Em hãy nêu lại cách viết từ :
+ Cho HS viết bài vào VTV
- Nhận xét phần luyện viết
Hoạt động 3: Kể chuyện
Mục tiêu: nghe hiểu và kể lại theo
tranh chuyện kể: Khỉ và rùa
Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- Kể lần 1
- Kể lần 2 + Tranh
- Theo dõi HS kể theo nhóm
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát
- HS nêu
- Học sinh học sinh viết từng dòng
- Học sinh quan sát và theo dõi cô kể
- Học sinh thảo luận 4
Chú ý HSKT
Trang 7- Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4:Củng cố
Cho HS đọc lại bài ôn
Nhận xét tiết học
Học và xem trước bài 32
em 1 nhóm
- Học sinh tập kể 1 đoạn mình thích
- Đọc bài trên bảng -Lắng nghe
Trang 9Học vần
Bài 32 oi, ai
I Mục tiêu:
- Đọc được: oi, ai, từ nhà ngói, bé gái.và cáccâu ứng dụng.
- Viết được oi, ai, nhà ngói ,bé gái
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
II Đồ dùng dạy học.
Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học.
1.ổn định
2 Bài cũ
+ Viết bảng con: ia, ua, ưa, mùa dưa.
+ Đọc bài trên bảng và trong sgk
- GV nhận xét bài cũ- ghi điểm
3.Bài mới
Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động 1: dạy vần oi, ai, nhà
ngói, bé gái
Mục tiêu: giúp học sinh nhận
diện và đọc được oi, ai, nhà ngói, bé gái
Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.
- Giáo viên viết bảng: oi
- Phân tích
- Y/C HS ghép vào bảng cài: oi
2 em nêu: vần oi gồm có 2 âm, âm o
đứng trước, âm i đứng sau
Nhận xét đúng, sai
@Phát âm:
- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm
@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- YC học sinh tìm và ghép tiếng,
GV cài
- Yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần
- Đánh vần: o – i – oi
- Đọc trơn: oi
- Có vần oi rồi muốn có tiếng ngói
thêm âm gì?dấu gì? ở đâu?
- Hát
- Bảng con
- Đọc
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát
- HS nêu câu trả lời
- Học sinh thực hiện
- Đọc cá nhân, nhóm ,lớp
- HS thực hiện
- Phân tích
- Học sinh đánh vần:
o – i – oi
- Cá nhân, lớp, nhóm đọc
- Trả lời
Chú ý HSKT
Chú ý HSKT
Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………
Trang 10Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được vần oi,
ai, nhà ngói, bé gái và câu
ứng dụng
Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- Cho HS đọc bài ở tiết 1
- Hướng dẫn HS luyện đọc trên - HS theo dõi, thực hiên - Đọc Chú ý HSKT
- Đánh vần: ng – oi –ngoi- sắc- ngói
- Đọc trơn: ngói
- HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các
câu hỏi để rút ra từ nhà ngói.
- Đọc lại toàn vần
+Giới thiệu vần ai.
- Các bước tiến hành tương tự như
vần oi.
- Cho HS so sánh vần oi với vần ai?
-Đọc lại toàn bài
Hoạt động 2: luyện viết
Mục tiêu: viết được được oi,
ai, nhà ngói, bé gái.
Hình thức: lớp, cá nhân.
- Đính – viết mẫu
-Hướng dẫn HS viết theo qui trình
-Yêu cầu HS viết trên bảng con
* Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
MT: HS nhận biết được vần oi,
ai trong từ ứng dụng và đọc
đúng các từ đó
HT: Cá nhân, nhóm, lớp
- Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD
HS nhận biết vần ia trong các từ ứng
dụng rồi đọc các từ đó:
ngà voi gà mái
cái còi bài vở
- Giải nghĩa từ ứng dụng
- Đọc lại toàn bài
Củng cố:
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- HS đọc
- Thực hiên
- Thực hiện
- Quan sát
- Theo dõi
- HS viết lần lượt vào bảng con
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Cá nhân, nhóm , lớp
HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ
Chú ý HSKT
Trang 11bảng lớp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ
và nhận biết vần ia trong câu ứng
dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
- Hướng dẫn luyện đọc câu
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: học sinh viết theo
mẫu, viết được số dòng qui
định trong vở tập viết
Hình thức: cá nhân, cả lớp
- Viết mẫu
- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết
vào VTV
- Nêu tư thế ngồi viết
- Chấm 1 số bài, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu: Luyện nói từ 1-3
câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói
cá, le le.
Hình thức: nhóm, cá nhân
- Đọc tên bài luyện nói: Chia quà
- HD HS quan sát tranh vẽ và luyện
nói theo chủ đề dựa vào các câu hỏi
trong sgk
- Nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 4:Củng cố –dặn dò:
+ Đọc lại bài đã học
+Xem trước bài mới kế tiếp
+Nhận xét tiết học
- Học sinh quan sát , thảo luận
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- Học sinh nêu
- HS viết bài vào VTV
- Quan sát tranh
- Học sinh nêu
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Lắng nghe
Chú ý HSKT
Chú ý HSKT
HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định.
Trang 13
Học vần
Bài 33 ôi, ơi
I Mục tiêu
- Đọc được ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, từ và các câu ứng dụng
-Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
-Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Lễ hội
II Đồ dùng dạy học
Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học
1.ổn định
2 Bài cũ
- Cho viết bảng con:
oi, ai, nhà ngói, bé gái
- HS đọc bài trên bảng và trong sgk
- Nhận xét bài cũ- ghi điểm
3.Bài mới
Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động 1: dạy vần ôi, ơi, nhà ngói,
bé gái
Mục tiêu: giúp học sinh nhận
diện và đọc được ôi, ơi, nhà
ngói, bé gái
Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.
@Nhận diện vần
- Giáo viên viết bảng: ôi
- Phân tích
- Y/C HS ghép vào bảng cài: ôi
2 em nêu: vần ô gồm có 2 âm, âm ô đứng
trước, âm i đứng sau
Nhận xét đúng, sai
@Phát âm:
- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm
@Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV
cài
- Yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần
- Đánh vần: ô – i – ôi
- Đọc trơn: ôi
- Có vần ôi rồi muốn có tiếng ổi thêm
âm gì?dấu gì? ở đâu?
- Đánh vần: ô - i – ôi - hỏi - ổi
- Đọc trơn: ổi
- hát
- viết bảng con
- Đọc
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát
- HS nêu câu trả lời
- Học sinh thực hiện
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thực hiện
- Phân tích
- Học sinh đánh vần:
ô – i – ôi
- Cá nhân, lớp, nhóm đọc
- nêu
- Thực hiện
Chú ý HSKT
Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………
Trang 14Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được vần oi,
ai, nhà ngói, bé gái và câu ứng
dụng
Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- Cho HS đọc bài ở tiết 1 - HS theo dõi, thực
hiên
- HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các câu
hỏi để rút ra từ: trái ổi
- Đọc lại toàn vần
+Giới thiệu vần ơi
- Các bước tiến hành tương tự như vần
ôi
- Cho HS so sánh vần ôi với vần ơi?
+Giống: âm cuối i
+Khác: âm đầu ô # ơ
- Đọc lại toàn bài
* Hoạt động 2: luyện viết
Mục tiêu: viết được được oi,
ai, nhà ngói, bé gái.
Hình thức: lớp, cá nhân.
- Đính – viết mẫu
-Hướng dẫn HS viết theo qui trình
-Yêu cầu HS viết trên bảng con
* Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
MT: HS nhận biết được vần oi,
ai trong từ ứng dụng và đọc
đúng các từ đó
HT: Cá nhân, nhóm, lớp
-Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD HS
nhận biết vần ia trong các từ ứng dụng
rồi đọc các từ đó:
cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
-Giải nghĩa từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài
Củng cố:
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Thực hiên
- Thực hiện
- HS đọc
- Quan sát
- Theo dõi
- HS viết lần lượt vào bảng con
- Lắng nghe
- Thực hiện
-Cá nhân, nhóm , lớp
HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ
Chú ý HSKT
Trang 15- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và
nhận biết vần ôi, ơi trong câu ứng dụng:
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- Hướng dẫn luyện đọc câu
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: học sinh viết theo mẫu,
viết được số dòng qui định trong vở
tập viết
Hình thức: cá nhân, cả lớp
- Viết mẫu
- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào
VTV
- Nêu tư thế ngồi viết
- Chấm 1 số bài, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu: Luyện nói từ 1-3 câu
theo chủ đề: Lễ hội
Hình thức: nhóm, cá nhân
- Đọc tên bài luyện nói
- HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói
theo chủ đề dựa vào các câu hỏi trong
sgk
Nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 4:Củng cố –dặn dò:
+ Đọc lại bài đã học
+Xem trước bài mới kế tiếp
+Nhận xét tiết học
- Đọc
- Học sinh quan sát , thảo luận
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- Học sinh nêu
- HS viết bài vào VTV
- Quan sát tranh
- Học sinh nêu
- lắng nghe
- Đọc
- Lắng nghe
Chú ý HSKT
Chú ý HSKT
HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định.
Trang 16Ngày soạn:…………
Ngày dạy:…………
Trang 17Học vần
Bài 34 ui, ưi
I Mục tiêu:
- Đọc, được ui, ưi, đồi núi, gửi thư Từ và câu ứng dụng
- Viết được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư
- Luyện nói từ 1 - 3 câu theo chủ đề: Đồi núi
II Đồ dùng dạy học.
Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết
III Các hoạt động dạy
2 Bài cũ
- Cho – Cho HS viết
- Cho HS đọc bài trên bảng
- Nhận xét bài cũ- ghi điểm
3.Bài mới
Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động 1: dạy vần ui, ưi, đồi
núi, gửi thư
Mục tiêu: giúp học sinh nhận
diện và đọc được ui, ưi, đồi núi,
gửi thư
Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.
@Nhận diện vần
- Giáo viên viết bảng: ui
- Phân tích
- Y/C HS ghép vào bảng cài: ui
2 em nêu: vần ui gồm có 2 âm, âm u
đứng trước, âm i đứng sau
Nhận xét đúng, sai
@Phát âm:
- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm
@Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV
cài
- Yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần
- Đánh vần: u – i – ui
- Đọc trơn: ui
- Có vần ui rồi muốn có tiếng núi
thêm âm gì?dấu gì? ở đâu?
- Đánh vần: n - ui - nui- sắc - núi
- Đọc trơn: núi
- Hát
- Bảng con:
ôi, ơi, bơi lội, trái ổi.
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát
- HS nêu câu trả lời
- Học sinh thực hiện
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thực hiện
- Phân tích
- Học sinh đánh vần:
u – i – ui
- Cá nhân, lớp, nhóm đọc
- Thực hiện
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
Chú ý HSKT