1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn Tiếng Việt 1 - Tuần 8 - Nguyễn Thị Tuyết Mai

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 205,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp - Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và nhận biết vần ôi, ơi trong câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ - Hướng dẫn luyện đọc câu Hoạt đ[r]

Trang 1

Tuần 8

H ọc vần

Bài 30 ua, ưa

I Mục tiêu

- Đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.Từ và câu ứng dụng

- Viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.

- KNS: GDKN nhận thức, Giao tiếp

II Đồ dùng dạy học

 Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết

III Các hoạt động dạy – học

1 Ổn định

2 Bài cũ:

+ Viết bảng con: ia, lá tía tô.

+ Đọc bài trên bảng và trong sgk: 6 em

- GV nhận xét bài cũ- ghi điểm

3.Bài mới

Giới thiệu và ghi đầu bài.

Hoạt động 1: dạy vần ua, ưa, cua bể,

ngựa gỗ

Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện và đọc được ua, ưa, cua

bể, ngựa gỗ

 Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.

- Giáo viên viết bảng: ua

- Phân tích

- Y/C HS ghép vào bảng cài: ua

2 em nêu: vần ua gồm có 2 âm, âm u

đứng trước, âm a đứng sau

Nhận xét đúng, sai

@ Phát âm:

- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm

@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng

- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV

cài

- Yêu cầu HS phân tích

- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần

+ Đánh vần: u – a – ua

+ Đọc trơn: ua

- Có vần ua rồi muốn có tiếng cua thêm

- Hát

- bảng con

- đọc

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát

- HS nêu câu trả lời

- Học sinh thực hiện

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thực hiện

- Phân tích

- Học sinh đánh vần:

u – a – ua

- Cá nhân, lớp, nhóm đọc

Chú ý HSKT

Chú ý HSKT

Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………

Trang 2

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu: HS đọc được vần ua,

ưa, cua bể, ngựa gỗ và câu ứng

dụng

âm gì? dấu gì? ở đâu?

- Đánh vần: c – ua – cua

- Đọc trơn: cua

@ HD HS quan sát tranh, vật thật và hỏi

các câu hỏi để rút ra từ cua bể

- Đọc lại toàn vần

*Dạy vần ưa: các bước tiến hành tương

tự vần ua

Cho HS so sánh ua – ưa

+Giống: âm cuối a

+Khác: âm đầu u # ư

- Hướng dẫn HS đọc

Hoạt động 2: luyện viết

Mục tiêu: viết được được ua,

ưa, cua bể, ngựa gỗ

 Hình thức: lớp, cá nhân.

- Đính – viết mẫu

-Hướng dẫn HS viết theo qui trình

-Yêu cầu HS viết trên bảng con

* Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng

 MT: HS nhận biết được vần ia

trong từ ứng dụng và đọc đúng

các từ đó

 HT: Cá nhân, nhóm, lớp

- Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD HS

nhận biết vần ua, ưa trong các từ ứng

dụng rồi đọc các từ đó:

cà chua tre nứa

nô dùa xưa kia

- Giải nghĩa từ ứng dụng

- Đọc lại toàn bài

4 Củng cố:

- Tìm tiếng có chứa vần vừa học

- Trả lời

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Thực hiên

- Thực hiện

- Quan sát

- Theo dõi

- HS viết lần lượt vào bảng con

- Lắng nghe

- Thực hiện

- Cá nhân, nhóm , lớp

- Thực hiện

HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ

Chú ý HSKT

Trang 3

 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- Cho HS đọc bài ở tiết 1

- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp

- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và

nhận biết vần ua, ưa trong câu ứng

dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa,

thị cho bé.

- Hướng dẫn luyện đọc câu

Hoạt động 2: Luyện viết

Mục tiêu: học sinh viết theo

mẫu, viết được số dòng qui định

trong vở tập viết

 Hình thức: cá nhân, cả lớp

- Viết mẫu

- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào

VTV

- Nêu tư thế ngồi viết

- Chấm 1 số bài, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

Mục tiêu: Luyện nói từ 1-3 câu

theo chủ đề: giữa trưa

 Hình thức: nhóm, cá nhân

-HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói

theo chủ đề dựa vào các câu hỏi trong

sgk

- Nhận xét – tuyên dương

Hoạt động 4:Củng cố –dặn dò:

+ Đọc lại bài đã học

+Xem trước bài mới kế tiếp

+Nhận xét tiết học

- HS theo dõi, thực hiên

- Đọc

- Học sinh quan sát , thảo luận

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Theo dõi, thực hiện

- Quan sát

- Học sinh nêu

- HS viết bài vào VTV

- Quan sát tranh

- Học sinh nêu

- Lắng nghe

- Thực hiện

- Lắng nghe

Chú ý HSKT

Chú ý HSKT

HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định.

Trang 5

Học vần

Bài 31 Ôn tập

I Mục tiêu:

- HS đọc được: ia, ua, ưa các từ ngữ và câu ứng dụng.Từ bài 28 -31

-Viết được :ia, ua, ưa;Các từ ngữ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa

II Đồ dùng dạy học:

 Bảng ôn, Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng, tranh truyện kể

 HS: Bộ chữ TV, SGK, Bảng con, vở

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết vần: ua,

ưa, cua bể, ngựa gỗ

- 2 - 3 HS đọc từ ứng dụng: cà chua, nô

đùa, tre nứa, xưa kia

- 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng trong bài

3 Bài mới

Giới thiệu bài ghi và đọc đầu bài

Hoạt động 1: Ôn các vần, tiếng vừa

học

Mục tiêu:HS đọc đúng các vần đã

họ , ghép âm và vần thành tiếng

 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- GV ghi nội dung bài ôn lên bảng

- Giáo viên đọc vần

- giáo viên chỉ chữ hs đọc vần

- Ghép chữ và vần thành tiếng

+ Gọi HS đọc

+Theo dõi sửa sai

Hoạt động 2: Luyện đọc

 MT: Đọc được các từ và câu ứng

dụng

 HT: Cả lớp, cá nhân

*Đọc từ

- Đính các thẻ từ lên bảng lớp:

- Gọi HS đọc, phân tích tiếng

*Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh

+Nêu nội dung tranh rút ra ứng dụng

- Lớp hát một bài hát

- Đọc và viết bảng con

- Thực hiện

-Theo dõi

- Chỉ chữ, đọc vần

- Đọc các chữ hàng dọc ghép với hàng ngang tạo

ra tiếng mới

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Theo dõi, đọc thầm

- Học sinh đọc cá nhân ,

tổ, lớp

- Quan sát, trả lời

Chú ý HSKT

Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………

Trang 6

+Ghi bảng câu thơ ứng dụng

-Đọc đoạn thơ ứng dụng:

- Đọc mẫu

- Theo dõi HS đọc, uốn nắn

Hoạt động 3: Luyện viết

 MT: Viết được ia, ua, ưa; Các từ

ngữ ứng dụng

HT:Cả lớp, cá nhân

- Giáo viên viết mẫu lên bảng lớp

- Chú ý độ các chữ

- Hướng dẫn viết:

+Chú ý đặt dấu thanh đúng vị trí

+Theo dõi sửa sai

- Đọc thầm

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Quan sát

- Chú ý

- Bảng con

Chú ý HSKT

Tiết 2

Hoạt động 1:Luyện đọc

Mục tiêu: đọc đúng, phát âm

chính xác các tiếng từ có âm, vần

đã học

 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- Cho HS đọc lại bài trên bảng lớp

- Theo dõi, sửa sai

- Đọc SGK

- Hướng dẫn HS cách đọc

- Theo dõi, nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Luyện viết

Mục tiêu: nắm được quy trình

viết, viết được số dòng qui định

 Hình thức: cá nhân, Cả lớp

- Viết mẫu

- Hướng dẫn viết vào vở

+ Em hãy nêu lại cách viết từ :

+ Cho HS viết bài vào VTV

- Nhận xét phần luyện viết

Hoạt động 3: Kể chuyện

Mục tiêu: nghe hiểu và kể lại theo

tranh chuyện kể: Khỉ và rùa

 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- Kể lần 1

- Kể lần 2 + Tranh

- Theo dõi HS kể theo nhóm

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh đọc

- Học sinh quan sát

- HS nêu

- Học sinh học sinh viết từng dòng

- Học sinh quan sát và theo dõi cô kể

- Học sinh thảo luận 4

Chú ý HSKT

Trang 7

- Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 4:Củng cố

 Cho HS đọc lại bài ôn

 Nhận xét tiết học

 Học và xem trước bài 32

em 1 nhóm

- Học sinh tập kể 1 đoạn mình thích

- Đọc bài trên bảng -Lắng nghe

Trang 9

Học vần

Bài 32 oi, ai

I Mục tiêu:

- Đọc được: oi, ai, từ nhà ngói, bé gái.và cáccâu ứng dụng.

- Viết được oi, ai, nhà ngói ,bé gái

- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

II Đồ dùng dạy học.

 Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết

III Các hoạt động dạy học.

1.ổn định

2 Bài cũ

+ Viết bảng con: ia, ua, ưa, mùa dưa.

+ Đọc bài trên bảng và trong sgk

- GV nhận xét bài cũ- ghi điểm

3.Bài mới

Giới thiệu và ghi đầu bài

Hoạt động 1: dạy vần oi, ai, nhà

ngói, bé gái

Mục tiêu: giúp học sinh nhận

diện và đọc được oi, ai, nhà ngói, bé gái

 Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.

- Giáo viên viết bảng: oi

- Phân tích

- Y/C HS ghép vào bảng cài: oi

2 em nêu: vần oi gồm có 2 âm, âm o

đứng trước, âm i đứng sau

Nhận xét đúng, sai

@Phát âm:

- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm

@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng

- YC học sinh tìm và ghép tiếng,

GV cài

- Yêu cầu HS phân tích

- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần

- Đánh vần: o – i – oi

- Đọc trơn: oi

- Có vần oi rồi muốn có tiếng ngói

thêm âm gì?dấu gì? ở đâu?

- Hát

- Bảng con

- Đọc

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát

- HS nêu câu trả lời

- Học sinh thực hiện

- Đọc cá nhân, nhóm ,lớp

- HS thực hiện

- Phân tích

- Học sinh đánh vần:

o – i – oi

- Cá nhân, lớp, nhóm đọc

- Trả lời

Chú ý HSKT

Chú ý HSKT

Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………

Trang 10

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu: HS đọc được vần oi,

ai, nhà ngói, bé gái và câu

ứng dụng

 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- Cho HS đọc bài ở tiết 1

- Hướng dẫn HS luyện đọc trên - HS theo dõi, thực hiên - Đọc Chú ý HSKT

- Đánh vần: ng – oi –ngoi- sắc- ngói

- Đọc trơn: ngói

- HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các

câu hỏi để rút ra từ nhà ngói.

- Đọc lại toàn vần

+Giới thiệu vần ai.

- Các bước tiến hành tương tự như

vần oi.

- Cho HS so sánh vần oi với vần ai?

-Đọc lại toàn bài

Hoạt động 2: luyện viết

Mục tiêu: viết được được oi,

ai, nhà ngói, bé gái.

 Hình thức: lớp, cá nhân.

- Đính – viết mẫu

-Hướng dẫn HS viết theo qui trình

-Yêu cầu HS viết trên bảng con

* Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng

 MT: HS nhận biết được vần oi,

ai trong từ ứng dụng và đọc

đúng các từ đó

 HT: Cá nhân, nhóm, lớp

- Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD

HS nhận biết vần ia trong các từ ứng

dụng rồi đọc các từ đó:

ngà voi gà mái

cái còi bài vở

- Giải nghĩa từ ứng dụng

- Đọc lại toàn bài

Củng cố:

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- HS đọc

- Thực hiên

- Thực hiện

- Quan sát

- Theo dõi

- HS viết lần lượt vào bảng con

- Lắng nghe

- Thực hiện

- Cá nhân, nhóm , lớp

HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ

Chú ý HSKT

Trang 11

bảng lớp

- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ

nhận biết vần ia trong câu ứng

dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa.

- Hướng dẫn luyện đọc câu

Hoạt động 2: Luyện viết

Mục tiêu: học sinh viết theo

mẫu, viết được số dòng qui

định trong vở tập viết

 Hình thức: cá nhân, cả lớp

- Viết mẫu

- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết

vào VTV

- Nêu tư thế ngồi viết

- Chấm 1 số bài, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

Mục tiêu: Luyện nói từ 1-3

câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói

cá, le le.

 Hình thức: nhóm, cá nhân

- Đọc tên bài luyện nói: Chia quà

- HD HS quan sát tranh vẽ và luyện

nói theo chủ đề dựa vào các câu hỏi

trong sgk

- Nhận xét – tuyên dương

Hoạt động 4:Củng cố –dặn dò:

+ Đọc lại bài đã học

+Xem trước bài mới kế tiếp

+Nhận xét tiết học

- Học sinh quan sát , thảo luận

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát

- Học sinh nêu

- HS viết bài vào VTV

- Quan sát tranh

- Học sinh nêu

- Lắng nghe

- Thực hiện

- Lắng nghe

Chú ý HSKT

Chú ý HSKT

HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định.

Trang 13

Học vần

Bài 33 ôi, ơi

I Mục tiêu

- Đọc được ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, từ và các câu ứng dụng

-Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.

-Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Lễ hội

II Đồ dùng dạy học

 Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết

III Các hoạt động dạy học

1.ổn định

2 Bài cũ

- Cho viết bảng con:

oi, ai, nhà ngói, bé gái

- HS đọc bài trên bảng và trong sgk

- Nhận xét bài cũ- ghi điểm

3.Bài mới

Giới thiệu và ghi đầu bài

Hoạt động 1: dạy vần ôi, ơi, nhà ngói,

bé gái

Mục tiêu: giúp học sinh nhận

diện và đọc được ôi, ơi, nhà

ngói, bé gái

 Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.

@Nhận diện vần

- Giáo viên viết bảng: ôi

- Phân tích

- Y/C HS ghép vào bảng cài: ôi

2 em nêu: vần ô gồm có 2 âm, âm ô đứng

trước, âm i đứng sau

Nhận xét đúng, sai

@Phát âm:

- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm

@Ghép tiếng và đánh vần tiếng

- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV

cài

- Yêu cầu HS phân tích

- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần

- Đánh vần: ô – i – ôi

- Đọc trơn: ôi

- Có vần ôi rồi muốn có tiếng ổi thêm

âm gì?dấu gì? ở đâu?

- Đánh vần: ô - i – ôi - hỏi - ổi

- Đọc trơn: ổi

- hát

- viết bảng con

- Đọc

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát

- HS nêu câu trả lời

- Học sinh thực hiện

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thực hiện

- Phân tích

- Học sinh đánh vần:

ô – i – ôi

- Cá nhân, lớp, nhóm đọc

- nêu

- Thực hiện

Chú ý HSKT

Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………

Trang 14

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu: HS đọc được vần oi,

ai, nhà ngói, bé gái và câu ứng

dụng

 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- Cho HS đọc bài ở tiết 1 - HS theo dõi, thực

hiên

- HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các câu

hỏi để rút ra từ: trái ổi

- Đọc lại toàn vần

+Giới thiệu vần ơi

- Các bước tiến hành tương tự như vần

ôi

- Cho HS so sánh vần ôi với vần ơi?

+Giống: âm cuối i

+Khác: âm đầu ô # ơ

- Đọc lại toàn bài

* Hoạt động 2: luyện viết

Mục tiêu: viết được được oi,

ai, nhà ngói, bé gái.

 Hình thức: lớp, cá nhân.

- Đính – viết mẫu

-Hướng dẫn HS viết theo qui trình

-Yêu cầu HS viết trên bảng con

* Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng

 MT: HS nhận biết được vần oi,

ai trong từ ứng dụng và đọc

đúng các từ đó

 HT: Cá nhân, nhóm, lớp

-Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD HS

nhận biết vần ia trong các từ ứng dụng

rồi đọc các từ đó:

cái chổi ngói mới

thổi còi đồ chơi

-Giải nghĩa từ ứng dụng

-Đọc lại toàn bài

Củng cố:

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Thực hiên

- Thực hiện

- HS đọc

- Quan sát

- Theo dõi

- HS viết lần lượt vào bảng con

- Lắng nghe

- Thực hiện

-Cá nhân, nhóm , lớp

HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ

Chú ý HSKT

Trang 15

- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp

- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và

nhận biết vần ôi, ơi trong câu ứng dụng:

Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ

- Hướng dẫn luyện đọc câu

Hoạt động 2: Luyện viết

Mục tiêu: học sinh viết theo mẫu,

viết được số dòng qui định trong vở

tập viết

 Hình thức: cá nhân, cả lớp

- Viết mẫu

- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào

VTV

- Nêu tư thế ngồi viết

- Chấm 1 số bài, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

Mục tiêu: Luyện nói từ 1-3 câu

theo chủ đề: Lễ hội

 Hình thức: nhóm, cá nhân

- Đọc tên bài luyện nói

- HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói

theo chủ đề dựa vào các câu hỏi trong

sgk

Nhận xét – tuyên dương

Hoạt động 4:Củng cố –dặn dò:

+ Đọc lại bài đã học

+Xem trước bài mới kế tiếp

+Nhận xét tiết học

- Đọc

- Học sinh quan sát , thảo luận

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát

- Học sinh nêu

- HS viết bài vào VTV

- Quan sát tranh

- Học sinh nêu

- lắng nghe

- Đọc

- Lắng nghe

Chú ý HSKT

Chú ý HSKT

HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định.

Trang 16

Ngày soạn:…………

Ngày dạy:…………

Trang 17

Học vần

Bài 34 ui, ưi

I Mục tiêu:

- Đọc, được ui, ưi, đồi núi, gửi thư Từ và câu ứng dụng

- Viết được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư

- Luyện nói từ 1 - 3 câu theo chủ đề: Đồi núi

II Đồ dùng dạy học.

Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết

III Các hoạt động dạy

2 Bài cũ

- Cho – Cho HS viết

- Cho HS đọc bài trên bảng

- Nhận xét bài cũ- ghi điểm

3.Bài mới

Giới thiệu và ghi đầu bài

Hoạt động 1: dạy vần ui, ưi, đồi

núi, gửi thư

Mục tiêu: giúp học sinh nhận

diện và đọc được ui, ưi, đồi núi,

gửi thư

 Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.

@Nhận diện vần

- Giáo viên viết bảng: ui

- Phân tích

- Y/C HS ghép vào bảng cài: ui

2 em nêu: vần ui gồm có 2 âm, âm u

đứng trước, âm i đứng sau

Nhận xét đúng, sai

@Phát âm:

- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm

@Ghép tiếng và đánh vần tiếng

- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV

cài

- Yêu cầu HS phân tích

- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần

- Đánh vần: u – i – ui

- Đọc trơn: ui

- Có vần ui rồi muốn có tiếng núi

thêm âm gì?dấu gì? ở đâu?

- Đánh vần: n - ui - nui- sắc - núi

- Đọc trơn: núi

- Hát

- Bảng con:

ôi, ơi, bơi lội, trái ổi.

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát

- HS nêu câu trả lời

- Học sinh thực hiện

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thực hiện

- Phân tích

- Học sinh đánh vần:

u – i – ui

- Cá nhân, lớp, nhóm đọc

- Thực hiện

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

Chú ý HSKT

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w