gigantic whale [dɑai'gæntik] [weil]n : cá voi khổng lồ Lop11.com... indeed [in'di:d]prep: quả thực , thực vậy.[r]
Trang 1UNIT 13 HOBBIES
A READING
1 a number : một số
2 free time: thời gian rỗi
3. accomplished [ə'kɑmpli∫t] : ( adj ) :tài hoa, tài
năng, hoàn hảo
4 guitarist[gi'tɑ:rist] (n): người chơi đàn ghi-ta
5 tune [tju:n] (n): điệu
6 simple ['simpl] (adj): đơn giản
7 successful [sək'sesfl] (adj) : thành công
8 regularly ['regjuləri] (adv) : đều đặn
9 be good at : giỏi về
10 to accompany [ə'kɑmpəni]đệm ( đàn, nhạc)
11 to admire [əd'maiə] : khâm phục
12 hobby of mine ['hɑbi]sở thích của tôi
13 modest ['mɑdist] (adj) :khiêm tốn nhất
14 glass fish tank [tæηk] (n) : bể cá bằng thuỷ tinh
15 to keep a variety of little fish [və'raiəti]: nuôi nhiều
con cá nhỏ khác nhau
16 some of them : một vài con cá
17 others (pro): những con cá khác
18 to collect from [kə'lekt] : bắt được về
19 rice field (n) :ruộng lúa
20 stamp [stæmp] (n) : tem
21 avid ['ævid] (adj) : khao khát, them thuồng,
22 collector [kə'lektə] (n) : người sưu tầm
avid stamp collector : người say mê sưu tầm tem
23 actually ['æktjuəli] (adv) : thực ra
24 discarded [di,ska:did] (adj) : vứt đi
25 envelop [in'veləp](n) : phong bì, bì thư
26 relative ['relətiv] (n) : bà con, họ hang
27 mostly ['moustli] (adv) : phần lớn
28 local stamp ['loukəl] [stæmp] (n) : tem trong nước 29.once in a while (adv) : thỉnh thoảng, đôi khi
30.Russia (n) : nước Nga
31.The USA: nước Mĩ
32.Britain (n) : nước Anh
33.less common ones: những con tem hiếm có hơn
34 inside [in'said] (prep) : trong
35 simply ['simpli] (adv): chỉ đơn giản
36 to throw away [θrou] :ném đi
37 to indulge[in'dɑldɑ]: đam mê, say mê
38 in for a while: trong một thời gian
39 occupied ['ɑkjɑpaied](adj) = busy ['bizi]: bận rộn
40 glad [glæd] (adj): vui sướng
B SPEAKING
41 mountain – climbing ['mauntin]: việc leo núi
42 whenever [wen'evə]: bất cứ khi nào
43 immediately [i'mi:djətli] (adv) : ngay lập tức
44 bookshop ['buk∫ɑp] (n) : hiệu sách
45.second –hand (adj) : cũ
46 bookstall ['bukstɑ:l (n) : quầy bán sách
47 to organize ['ɑ:gənaiz]: tổ chức
48 to classify ['klæsifai] phân loại
49 category ['kætigəri] (n) : hạng, loại
50.in one corner of : ở một góc
51 bookshelf ['buk∫elf](n) : kệ sách
52 collection [kə'lek∫n] (n) : sự sưu tầm 53.richer and richer (adj) : càng ngày càng giàu hơn
TASK 3
54 member ['membə](n) : thành viên
55 postmen /'poustmən/ (n) : người đưa thư
56.pen friend (n) : bạn qua thư tín
57 overseas /'ouvə'si:/ : (adj) : hải ngoại, nước ngoài
58 exchange [iks't∫eindɑ] (n) : sự trao đổi
59 landscape ['lændskeip] (n) : phong cảnh
60 hero ['hiərou](n) : anh hung
61 politician [,pɑli'ti∫n] (n): nhà chính trị
62 football player (n) : cầu thủ bong đá
63 singer (n) : ca sĩ
64 to broaden ['brɑ:dn]: mỏ rộng, làm rộng ra
65 knowledge ['nɑlidɑ] (n) : sự hiểu biết, kiến thức
C LISTENING
1 continually [kən'tinjuəli] (adv) : lien tục, không ngớt
2 otherwise ['ɑđəwaiz] (conj): mặt khác, về mặt khác
3 gigantic [dɑai'gæntik] (adj) : khổng lồ, kếch xù
4 profitably ['prɑfittəbli](adv) : một cách thuận lợi, có
ích
5 available [ə'veiləbl] (adj) : sẵn có để dùng
6 bygone ['baigɑn] (n) : quá khứ, qua rồi
7 ignorantly ['ignərəntli] (adv) : ngu dốt
TASK 1
1 fairy tale ['feəri] [teil](n) : truyện cổ tích 2 tiger ['taigə](n) : con hổ
TAPESCRIPT
1 material [mə'tiəriəl] (n) : tư liệu
2.to get fed up : cho ăn
3.as soon as (conj) : ngay khi
4 to enable [i'neibl] : làm cho có thể
5 wonder ['wɑndə](n) : kì quan
6 space travel ['speis] ['trævl] (n) : du lịch vũ trụ
7 human achievement ['hju:mən] [ə't∫i:vmənt](n) : thành tích loài người
8 gigantic whale [dɑai'gæntik] [weil](n) : cá voi khổng lồ
Lop11.com
Trang 28 tiny virus ['vaiərəs] ['taini] (n) : vi rút nhỏ.
9 fascinating ['fæsineitiη] (adj) : hấp dẫn, lôi cuốn
10 to catch a disease [kæt∫][di'zi:z]: mắc bệnh
11 danger ['deindɑə] [n) : sư nguy hiểm
12.to go deep : đi sâu
13 jungle ['dɑɑηgl] (n) : rừng nhiệt đới
14.to find out : tìm ra
15 to provide [prə'vaid]: cung cấp
16 fact [fækt] (n) : sự kiện
17 information [,infə'mei∫n] (n) : thông tin
18 certainly ['sə:tnli] (adv) : tất nhiên
19 to cope [koup]: đối phó, đương đầu
20 indeed [in'di:d](prep): quả thực , thực vậy
D WRITING
1 real [riəl] (adj) :thực, thực tế 2 imaginary [i'mædɑinəri] (adj) : tưởng tượng
E LANGUAGE FOCUS
1 presence ['prezns](n) : sự có mặt
2 frightened ['fraitnd](adj) : sợ hãi
3 hit / hit / hit: đụng
4 postcard ['poustkɑ:d](n) : tấm thiệp, bưu thiếp
5 a strange language [streindɑ] ['læηgwidɑ](n) : ngôn
ngữ lạ
6 pedestrian [pi'destriən] (n) : người đi bộ, khách bộ hành
7 to bark at [bɑ:k] : sủa vào
8 stranger ['streindɑə](n) : người kì lạ
9 to repair [ri'peə]: sữa chữa
10 to present ['preznt] : thể hiện, trình bày
Lop11.com