1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 8 - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Hữu Sáu

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU Biết giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1/ Bài cũ[r]

Trang 1

 8  NGÀY 10 /10  NGÀY 14/10/2010)

  

I/   YÊU  :

Tính

II/ ! DÙNG "$ % :

III/ CÁC

TÌM HAI

I/  TIÊU :

-

-

II/ ! DÙNG "$ %

III/ CÁC

1 Bài <@ :2  ! bài 3 SGK/45

2 Bài AB? :

a

b GB67 8H6 làm bài 3JK :

HSG : Bài 64/14  ; ; H, bài 5 /64 SGK

Bài 1b

- Khi

ta A- chú ý ? gì ?

- Yêu , HS làm bài

Quan sát HS : Linh, Hàn F  Duy > giúp K thêm

-

Bài 2 (dòng 1,2)

-  P #

Bài 4 a :

Bút )#

-  P #

`* Ghi

Bài 5 – GB67 8H6 QR nhà

- Giúp HS

hình

P = (a + b) x 2 và S = a x b

-

3 T67 <UM 8V6 dò : Làm bài 3, 5 SGK/46 và VBT/42

- %- con

- H` nghe

- hàng khác  sung & có)

- 2 HS lên - HS /+A làm R  2

- d xét bài @#

- 2 f bài  bút chì

-

- Hai em lên

- d xét - f bài qua bài làm B trên -#

- 2 em làm - /+A HS khác làm R#

- d xét - f bài qua bài - &

có sai

-

P = (a + b) x 2 và S = a x b

Trang 2

1/ Bài <@ :

+

+ Làm bài

GV  xét, ghi >

2/ Bài AB? :

a làm quen

b GB67 8H6 tìm hai XU khi F?Z3 3[67 và :?DE

<TC hai XU 4\=

- 4g HS g bài toán

- Bài toán cho

- Bài toán i gì ?

- Y/c HS j k l#

- Giúp HS

* Cách

3 /+

3 bé

- Y/c HS m hai /,  bé trên k l#

- HS

cách tìm

* Cách thứ hai :

-Tìm

Giúp HS

3 :]< hành

HSG : 266, 267/32 (400 bài toán),

Bài 3,4 SGK/47

Bài 1

 P #

* Bài toán có

+ Tìm

+ Tìm

Bài 2

Hình

3

VBT/43

- H` nghe

-

-

- Bài toán y/c tìm hai s#

-

- Nêu cách tìm hai  bé : 70 – 10 = 60

- Tìm  bé : 60 : 2 = 30

Số bé = (Tổng - Hiệu) : 2

- Vài em ` /@ #

Hai /,  /+ là : 70 + 10 = 80 3 /+ là : 80 : 2 = 40

3 bé là : 40 – 10 = 30

;A  : 3 /+ : 40 3 bé : 30

*U IB6 = [67 + ?DE : 2

- bài toán

?

10

?

Trang 3

  

I/

II/ ! DÙNG "$ %

III/ CÁC

1/ Bài <@ :

+

+

+ Làm bài

GV  xét và ghi >

2/ Bài AB? :

Bài 3JK 1 a, b :

HS nêu

HS làm - con

Bài 3JK 2 :

GV tóm

Bài

GV " và ghi >

* HSK,G : Làm bài 1 còn I2? và bài 3, 5

3/ T67 <UM 8V6 dò :

Yêu

156

- Tìm hai số đó

a/442 và 715

b/498 và 654

c/436 và 692

Hoàn thành bài

HS làm bài d xét

HS nêu

HS g ?

HS

HS TL

   CHUNG

I/  TIÊU

- Có

giá

-

II/ ! DÙNG "$ %

III/ CÁC

1/ Bài <@ :

+ Làm bài

+ Nêu cách tìm  /+  bé

+

2/ Bài AB? :

Bài

Y/c HS nêu cách

HS

Trang 4

Bài

Bài

HS

GV " và  xét

Bài

GV " và ghi >

* HSK, G : Bài 1, 2 còn I2? và bài 5

3/ T67 <UM 8V6 dò :

Nêu tính

phép  ?

Quy

* ?

Làm bài trong VBT

HS nêu

 !#

HS

HS

HS làm bài - /+A

HSTL

GÓC %M GÓC TÙ, GÓC -d

I/

II/ ! DÙNG "$ %

Ê – ke (cho GV và HS)

Tam giác có 3 góc g tam giác có góc tù

III/ CÁC

1/ Bài

2/ Bài AB? :

a

b

a) Giới thiệu góc nhọn

-

Hãy g tên góc, tên m và các O

A

B @  góc này

-

- 5 > tra  ê ke

* Góc nhọn bé hơn góc vuông.

- Yêu , HS j góc g#

b) Giới thiệu góc tù

HS dùng ê ke > ( > tra góc g R hình

j và nêu  xét

HS

- Góc g m O : @ OA, OB

- Góc g bé k góc vuông

HS chú ý O

Trang 5

Theo các

O

M

N

c)

trên)

O

c :]< hành :

HSG : Bài 366/44 (400 bài toán)

Bài

HS quan sát

góc

Bài

Yêu

3 góc g hình tam giác có 3 góc vuông, hình

tam giác có góc tù

3/ T67 <UM 8V6 dò :

Làm bài trong VBT

- Góc tù m O : @ OM, ON

HS nêu  xét Vài HS ` /@ #

- Góc tù /+ k góc vuông

- Góc

HS so sánh

- Góc

HS

- 5 > tra  ê ke - Làm  !

- Dùng ê ke ( > tra Nl phát  >

...

b GB67 8H6 tìm hai XU F?Z3 3[67 :?DE

<TC hai XU 4\ =

- 4g HS g toán

- Bài toán cho

- Bài toán i ?

- Y/c HS j k l#

- Giúp HS

*... có)

- HS lên -  HS /+A làm R 

- d xét @#

- 2 f  bút chì

-

- Hai em lên

- d xét - f qua làm B - #

- em làm -  /+A HS... GB67 8H6 QR nhà

- Giúp HS

hình

P = (a + b) x S = a x b

-

3 T67 <UM 8V6 dò : Làm 3, SGK /46 VBT /42

- %- 

- H` nghe

- hàng

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w