Học sinh điền kết quả vào 2 dòng đầu -Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý cho - nêu nhận xét: “Nếu đổi chỗ các số trong học sinh nêu bài toán theo 2 cách.. phép cộng thì kết quả không tha[r]
Trang 1TUẦN 8
Thứ hai ngày 08 tháng 10 năm 2012
Sáng Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ
………
Mĩ thuật Giáo viên bộ môn soạn giảng
………
Học vần ( 2 tiết ) Bài 30: UA- ƯA I.Mục tiêu:
- Đọc viết được vần ua, ưa ,tiếng, từ cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề Giữa trưa.( Giảm từ 1 đến 3 câu)
- Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Bộ đồ dùng dạy học , tranh vẽ sách giáo khoa
HS : Bảng con ,bộ đồ dùng học tiếng việt
III- Các hoạt động dạy- học :
1- Kiểm tra bài cũ.
- Gọi HS đọc bài 29: ia
- GV đọc : tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
- Nhận xét – cho điểm
2 - Bài mới.
HĐ1: Giới thiệu bài
- Hôm nay các em tiếp tục làm quen với
vần mới , đó là vần ua , ưa
HĐ2: Dạy vần.
1- Dạy vần ua:
a- Cho HS nhận diện và đọc vần ua
- Viết vần trên bảng
- Vần ua được tạo nên từ những âm nào ?
- Cho HS ghép vần- đọc vần
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
b- Ghép và đọc tiếng, từ khoá
- Có vần ua các em ghép âm c đứng trước
xem được tiếng mới gì ?
- Kiểm tra, nhận xét,
- Cho HS phân tích tiếng “ cua “
- GV giới thiệu và viết từ khoá : cua bể
- Cho HS đọc kết hợp đánh vần“ u-a-ua
cờ- ua- cua, cua bể
2- Dạy vần ưa
- HS đọc bài cũ
- HS viết vào bảng con
- Chú ý lắng ghe
-Cá nhân ,nhóm, lớp đọc đồng thanh -Âm u và âm a
- HS đọc cá nhân , nhóm
- Được tiếng: cua
- Tiếng “ cua” có âm c đứng trước, vần ua đứng sau
- Đọc kết hợp : cua, cua bể
Trang 2Vần ưa được tạo bởi những âm nào ?.
3- So sánh vần ua- ưa
- Các em vừa học 2 vần gì?
- Em hãy so sánh điểm giống nhau,
khác nhau giữa 2 vần đó?
- GV chốt lại: vần ua và vần ưa
- Giống nhau : đều kết thúc bằng âm a
- Khác nhau : bắt đầu bằng u và ư
HĐ3: Đọc từ ứng dụng
- Viết từ ứng dụng
Cà chua tre nứa
Nô đùa xưa kia
- Cho HS thi đua tìm nhanh vần mới
trong các từ ứng dụng
- Cho HS đánh vần- đọc trơn từ ngữ
- Đọc mẫu, hướng dẫn học sinh chỉnh sửa
phát âm
- Giải thích các từ ngữ
HD4: Tập viết
- Viết mẫu trên bảng vần ua, ưa, cua bể,
ngựa gỗ
- HD khoảng cách giữa các chữ
- Cho HS viết vào bảng con
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
- Nghỉ chuyển tiết
-Âm ư và âm a Vần ua và vần ưa
- Giống nhau là đều có âm a đứng sau, khác nhau âm đứng trước, vần ua thì âm u đứng trước, vần ưa thì có âm ư đứng trước
- Đọc thầm cả lớp
- 2 HS thi tìm và gạch chân các vần mới
- Đọc cá nhân , đồng thanh
- HS lắng nghe
-Học sinh quan sát
- Tập viết vào bảng con
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
HĐ1: Luyện đọc
a- Ôn lại nội dung tiết 1
- Cho HS đọc cá nhân
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
b- Luyện đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng
- Viết câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế,
mía, dừa, thị cho bé
- Cho HS đọc thầm
- Đọc cá nhân , nhóm , cả lớp
- GV đọc mẫu
HĐ2: Luyện viết
- HD HS cách trình bày bài viết trong
VTV
- Theo dõi, HD thêm cho HS yếu, động
- Luyện đọc cá nhân
- Nhận xét bạn đọc , giúp bạn chỉnh sửa cách đọc
- Nhận xét tranh minh hoạ
- Đọc thầm , tìm tiếng có vần ua, ưa
- Đọc cá nhân , nhóm
- HS đọc trơn câu ứng dụng
- Luyện viết bài 30 trong VTV
Trang 3viên các em hoàn thành bài viết,
HĐ3: Luyện nói.
- Gọi học sinh đọc tên bài luyện nói
* Gợi ý:
H : trong tranh vẽ gì ?
- Cảnh sinh hoạt trong tranh diễn ra vào
mùa nào?
- Buổi trưa mọi ngừơi thường làm gì ?
- GV khuyến khích các em luyện kĩ năng
diễn đạt rõ ràng, tự nhiên trước lớp
HĐ4: Củng cố-dặn dò:
- Cho 2-3 HS đọc toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS ôn bài , xem trước bài 31
- Trao đổi theo cặp , đai diện nói trước lớp
-Vào mùa hè
Mọi người nghỉ trưa Nhận xét, bổ sung
- Đọc đồng thanh toàn bài
………
Chiều
Tự nhiên xã hội
ĂN UỐNG HÀNG NGÀY (Có tích hợp nội dung giáo dục và bảo vệ môi trường) I.Mục tiêu:
- Hoc sinh kể được tên những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn khỏe mạnh
-Có ý thức tự giác trong việc ăn uống của cá nhân ăn đủ no và uống đủ nước -Rèn học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy- học
- Giáo viên: Tranh về chăm sóc sức khoẻ
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập TNXH
III Các hoạt động dạy - học
HĐ1:Giới thiệu bài: Ăn uống hàng ngày
-Trò chơi “Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào
hang”
-Giáo viên hướng dẫn chơi
HĐ2: Thảo luận
- yêu cầu em hãy kể tên những thức ăn,
đồ uống ta thường ăn hàng ngày
H: Các em thích loại thức ăn nào trong số
đó?
H: Kể tên các loại thức ăn có trong tranh?
-Giáo viên động viên học sinh nên ăn
nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức khỏe
Học sinh quan sát sách giáo khoa
H: Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ
- Học sinh theo dõi
Học sinh cả lớp đứng tại chỗ chơi
- Học sinh suy nghĩ
1 số em lên kể trước lớp
Làm việc theo cặp
Tự trả lời
Nhắc lại
Trang 4H: Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
H: Hình nào thể hiện bạn có sức khỏe tốt?
-Kết luận: Chúng ta phải ăn uống hàng
ngày để cơ thể mau lớn, có sức khỏe và
học tập tốt
HĐ3: Hoạt động cả lớp
H: Khi nào chúng ta cần phải ăn uống?
H: Hàng ngày em ăn mấy bữa, vào lúc
nào?
H: Tại sao không nên ăn bánh kẹo trước
bữa ăn chính?
-Trò chơi “Đi chợ giúp mẹ”
* Dặn dò:-Thực hành ăn uống hàng ngày
với chế độ ăn hợp lý để có sức khỏe tốt
Học sinh mở sách, xem tranh
Khi đói chúng ta cần ăn và khi khát cần uống nước
Để bữa ăn chính được nhiều và ngon miệng
- HS tham gia chọn món ăn khi đi mua thực phẩm
-Ăn 3 bữa , vào buổi sáng, trưa, tối
-Học sinh chơi theo sự hướng dẫn của giáo viên
………
Tiếng Việt:
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “ua, ưa”
- Củng cố kĩ năng đọc và viết vần chữ, từ có chứa vần “ua, ưa”
- Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy -học
- Giáo viên: Hệ thống bài tập, tranh vẽ các bài tập
- Học sinh: Bảng con, vở BT Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 5 HS đọc bài vần ua, ưa
- Viết : ua ưa cà chua, mua dưa, nô đùa
2 Bài mới
- Hướng dẫn HS ôn lại bài
- Cho HS đọc bài buổi sáng
- GV nhận xét, chỉnh sửa
* Hướng dẫn HS làm bài tập
- Cho HS đọc yêu cầu bài
Bài 1 : a, Nối
b, Điền vần ua- ưa
Bài 2: HS viết bài:
- 1 dòng từ cà chua, 1 dòng từ tre nứa
- Lớp viết bảng con
- Lớp đọc, cá nhân đọc
- HS làm vở bài tập Tiếng Việt
- Mẹ mua – dưa
- Quả khế – chua
- Bé chưa – ngủ
- Ca múa, bò sữa, cửa sổ
Trang 5- GV quan sát chỉnh sửa
* Cho HS tìm từ mới có vần cần ôn (
dành cho HS khá, giỏi)
- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần
ua – ưa
3 Củng cố – dặn dò
- Thi đọc viết nhanh các từ có vần cần ôn
- Nhận xét giờ học
- HS tìm nhanh các từ vừa nêu
- Thi đua giữa các tổ
………
Hoạt động tập thể TRÒ CHƠI : TẬP TẦM VÔNG
l Mục tiêu
-Qua trò chơi rèn luyện khả năng phán đoán , sự khéo léo nhanh nhẹn
-Lòng say mê thể dục thể thao
ll Chuẩn bị
-Hai em mỗi em cầm 1 viên sỏi hoặc một vật nhỏ nào đó có thể dấu gọn trong nắm
tay
lll Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : Sân bãi
2 Bài mới :
- Cho HS tập hợp thành 2 hàng dọc rồi
cho quay thành hàng ngang quay mặt vào
nhau tạo thành từng đôi một
- GV cho HS đọc thuộc mấy câu đồng
dao:
“ Tập tầm vông Tay nào không Tay nào có Tập tầm vó Tay nào có Tay nào không”
- GV nêu tên trò chơi
- GV làm mẫu và giải thích trò chơi
- Cho 1 hàng chơi thử ( theo lệnh thống
nhất của GV) chưa đọc đồng dao
- Cho cả lớp chơi chính thức mỗi hàng
được dấu sỏi và đoán 2 lần
- GV cho HS chơi kết hợp với đọc đồng
dao
3 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học.hướng dẫn học sinh tự
chơi ngoài giờ ở trường và ở nhà
- HS xếp hàng theo hướng dẫn
- HS đọc bài đồng dao
- HS quan sát
- HS chơi thử
- Cả lớp chơi
- HS chơi kết hợp đọc đồng dao
Trang 6Thứ ba ngày 09 tháng 10 năm 2012
Sáng Toán
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
- HS củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, 4
- Vận dụng làm bài tập 1 ( cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2,3 ),
- Bài 5: dành cho hs khá, giỏi.( Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp)
II Đồ dùng dạy- học:
- GV : Sách, mẫu vật
- HS : Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học
1- Kiểm tra bài cũ:
3 + 1 = 2 +… =
2 +2 = …+ 1 = 4
1 + 3 = 4=3 +…
GV nhận xét cho điểm
2- Dạy bài mới:
HĐ1: giới thiệu bài.
HĐ2: luyện tập
Bài 1: ( cột 2, 3)
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau
Giáo viên nhận xét, sửa sai
Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng 4
Bài 2:
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết 2 vào ô
trống:
+1
1
Bài 3( cột 2,3)
Giáo viên treo tranh
-H: Ta phải làm bài này như thế nào?
- 2 hs ( học sinh yếu làm bài cột a, b)
Yêu cầu tính theo hàng dọc Học sinh làm bài
+ 1 + 1 + 2
1 1 + 2 + 3
3 4 Học sinh lần lượt lên làm bài Học sinh đổi vở sửa bài Học sinh đọc cá nhân, nhóm, dãy bàn, cả lớp
Viết số thích hợp vào ô trống:
+1
1 2
Lấy 1 + 1 = 2, lấy 2 + 1 = 3 Viết 3 vào sau dấu =
Học sinh quan sát tranh
Cộng từ trái sang phải Học sinh lên bảng
Trang 7Bài 4:
Giáo viên treo tranh
-Gọi học sinh khá giỏi nêu bài toán
- gọi học sinh nêu câu trả lời bài toán
-H: Ta nên viết phép tính như thế nào?
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
HĐ3: chấm, chữa bài:
-Thu bài, nhận xét
Trò chơi: - Cho HS thi gắn phép tính
đúng
+ = 4; + = 3
Dặn dò: - Về xem trước bài ngày mai
, cả lớp làm vào bài
2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4 Đổi vở chữa bài
Học sinh quan sát tranh , nêu bài toán
- Có 1 bạn cầm bóng, 3 bạn nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?
Học sinh nêu 1 + 3 = 4
Học sinh tự viết vào các ô trống
1 + 3 = 4 Đổi vở chữa bài
hs cài phép tính
……….
Học vần ( 2 tiết ) BÀI 31: ÔN TẬP I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần ia, ua, ưa từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Viết được ia, ua, ưa, từ và câu ứng dụng
- Nghe , hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa
- Chưa yêu cầu tất cả HS kể lại được câu chuyện
-Rèn học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy- học:
- GV :Bảng ôn ( kể sẵn ) bộ đồ dùng dạy học
- HS : Bảng con , vở bài tập tiếng việt
III Các hoạt động dạy - học
1- Kiểm tra bài cũ
- Cho HS đọc bài 30.ua, ưa
-Đọc : cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
- Nhận xét, cho điểm
2- Bài mới
HĐ1: giới thiệu bài
- Cho HS khai thác khung đầu bài : mía
và mua
- GV hỏi : Tuần qua các em đã học những
vần nào ?
- 2 HS đọc bài -Lớp viết bảng con
- Quan sát tranh minh hoạ - khai thác khung đầu bài
-Học sinh nêu các vần đã học
Trang 8- Bài học hôm nay giúp các em ôn lại các
vần đó
HĐ2: Ôn tập
a- ôn các vần vừa học
- Cho HS đọc các vần : ia, ua, ưa,
- GV chỉ HS đọc
b- Ghép vần thành tiếng
- Cho HS ghép chữ ở cột dọc và chữ ở cột
ngang của bảng ôn thành tiếng
- Yêu cầu đọc lần lượt các tiếng
c- Đọc từ ứng dụng
- Ghi từ ứng dụng lên bảng
Mua mía ngựa tía
Mùa dưa trỉa đỗ
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích các từ ngữ
d- HD viết từ ứng dụng : mùa dưa
- Cho HS đọc từ ngữ
- HD qui trình viết , viết mẫu trên bảng
- Cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét, hướng dẫn HS chỉnh sửa lỗi
chữ viết
- Nhận xét tiết học – chuyển tiết 2
Đọc cá nhân , nhóm
- Ghép tiếng, nêu kết quả theo hình thức nối tiếp
- Đọc cá nhân , cả lớp
- Đọc trơn các từ ngữ
Học sinh lắng nghe
-Học sinh đọc cá nhân, nhóm,
- Nắm vững qui trình viết, tập viết vào bảng con
- Chỉnh sửa lỗi chữ viết
- Cả lớp hát 1 bài
TIẾT 2 : LUYỆN TẬP
HĐ1: Luyện đọc
a- Cho HS đọc lại nội dung bài ôn tiết 1
- HD HS sửa lỗi phát âm ( đặc biêt là HS
yếu )
b-HD đọc câu ứng dụng
c- Cho HS thảo luận tranh minh hoạ
- HD đọc theo từng dòng
- Cho đọc cá nhân nhóm
HĐ2 : Luyện viết
- HD HS cách trình bày bài viết trong vở
tập viết
- GV theo dõi , HD thêm cho HS yếu
- Đọc cá nhân , nhóm
- Thảo luận tranh minh hoạ
- Đọc cá nhân , nhóm
- Luyện viết bài trong vở tập viết
- Đổi chéo, kiểm tra bài viết
Trang 9hoàn thành bài viết
HĐ3 : Kể chuyện : Khỉ và Rùa.
- Cho HS đọc tên câu chuyện
- GV kể diễn cảm câu chuyện kết hợp
tranh minh hoạ
- Cho HS thảo luận, tập kể chuyện theo
tranh
- GV đưa ra một số câu hỏi gợi ý
- GV hỏi : Trong câu chuyện này em
thấy có mấy nhân vật ? đó là những nhân
vật nào ?
- Câu chuyện xảy ra ở đâu?
- Câu chuyện đó giúp em hiểu thêm điều
gì ?
GV kết luận : Ba hoa là một đức tính xấu
rất có hại Khỉ cẩu thả vì bảo bạn ngậm
đuôi mình Rùa ba hoa nên chuốc vạ vào
thân
HĐ4: Củng cố – dặn dò
- Cho HS đọc toàn bài
- Dặn HS ôn bài , xem trước bài 32
-Đọc tên truyện
- Nghe GV kể
- Tập kể theo cặp ( mỗi em kể 1 đoạn )
- Trao đổi , nêu ý kiến trước lớp
Có 3 nhân vật,Khỉ, vợ khỉ, Rùa
Ở một khu rừng
- 2 HS đọc toàn bài
………
Thủ công:
XÉ DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN I.Mục tiêu:
- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản
-Xé được hình tán lá cây Đường xé có thể bị răng cưa,hình dán tương đối phẳng Có thể dùng bút màu để vẽ cuống lá
- HS khéo tay có thể xé được những hình quả có màu sắc , kích thước khác nhau trang trí vào cành cây
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: bài xé mẫu , giấy thủ công
- HS: giấy màu, keo dán, vở thực hành thủ công , khăn lau tay
III Các hoạt động dạy - học
1- Kiểm tra đồ đùng học tập
Trang 10- Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh
2- Bài mới
HĐ1: HD quan sát và nhận xét
- Gắn bài mẫu lên bảng lớp
H : Cây này có hình dáng như thế nào ?
Cây có những bộ phận nào ?
Em nào có thể kể thêm một số dáng
cây mà em biết ?
- GV Kết luận : Cây có cây to , cây nhỏ ,
máu sắc cũng khác nhau …
HĐ2: GV hướng dẫn mẫu
a- Xé tán lá cây
* Xé tán cây lá tròn
B1: xé hình vuông
B2 : Từ hình vuông xé 4 góc ( không
nhất thiết 4 góc đều nhau )
* Xé tán cây lá dài
B1: xé hình chữ nhật
B2: Từ hình chữ nhật xé 4 góc
B3 : chỉnh sửa cho giống hình lá cây
b- Xé hình cây
- Dùng tờ giấy màu nâu , xé thân cây hình
chữ nhật , kích cỡ tuỳ chọn
HĐ3 : Thực hành
- Cho HS thực hành xé thử vào giấy nháp
1 lần
- Thực hành xé, dán, trang trí sản phẩm
- Theo dõi HD thêm cho những học sinh
còn lúng túng để các em hoàn thành sản
phẩm
HĐ4: Nhận xét, đánh giá sản phẩm.
a-Nhận xét tiết học
- Tinh thần , thái độ học tập
b- Đánh giá sản phẩm
- Nhận xét sản phẩm
3- Củng cố - dặn dò : chuẩn bị giấy màu
, keo dán để học tiết sau
- Đặt đồ dùng lên bàn
- Quan sát, nhận xét : cây to, cây nhỏ , cây cao Cây thấp
- Tán lá cây có màu khác nhau : màu xanh vàng …
- Quan sát thao tác mẫu của GV
- Nhắc lại các bước thực hiện
- Thực hành thử ( 1 học sinh biểu diễn thao tác trước lớp )
- Thực hành ( làm việc cá nhân )
- HS khéo tay có thể trang trí thêm hoa , quả trên tán lá
- Cùng GV nhận xét sản phẩm của từng nhóm
- Bình chọn sản phẩm đẹp
Trang 11Chiều Toán
ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
-Học sinh tiếp tục ôn tập củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép cộng
-Học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy- học:
- Giáo viên: tranh vẽ 5 con mèo
- Học sinh: bảng gắn số
III Các hoạt động dạy - học
1- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS chữa bài 3 cột 1,2 ( SGK trang
49 )
- Nhận xét, cho điểm
2- Bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài: Luyện tập.
HĐ2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1:
- Cho cả lớp đọc bảng cộng trong phạm vi
5
- Gọi học sinh nhận xét 2 phép tính
- 1 em lên làm bài trên bảng
-GV nhận xét cho điểm
Baứi 2: Cho HS làm vào bảng con
- Khi làm tính dọc các em lưu ý điều gì ?
- Tính theo hàng dọc, viết số thẳng với
các số ở trên
Bài 5:
- Gắn 3 con mèo và 2 con mèo
- Gọi học sinh nêu đề toán, trả lời, phép
tính
- Cho xem tranh Nêu đề bài
- Yêu cầu HS viết phép tính thích hợp
3- Củng cố –Dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm
vi5
- Dặn ôn bài , làm toán nâng cao trước
bài sau
- Nêu yêu cầu
- Đọc đồng thanh
- 3 + 2 = 2 + 3 Trong phép cộng, khi đổi chỗ các số, kết quả không thay đổi
Làm bài
- HS trả lời : cần viết kết quả thẳng cột với các số ở trên
- Nêu đề bài: Có 3 con mèo và 2 con mèo
- Hỏi có tất cả mấy con mèo?
- 1 em trả lời Nêu phép tính:
- Có 1 con chim và 4 con chim Hỏi có tất
cả mấy con chim?
- 1 em trả lời Làm vào sách giáo khoa:
1 + 4 = 5 4 + 1 = 5 Học sinh đọc cá nhân