+ Yêu cầu các học sinh trong nhóm lần lượt nêu tên 3 hành động trung thực , 3 hành động không trung thực đã tìm hiểu ở nhà và liệt kê cách sau : + Trung Thực kể tên các hành động trung[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2
Thứ
Thứ 2
Tập đọc Toán Chào cờ
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (T2 ) Các số có sáu chữ số
Thứ 3
Toán Luyện từ và câu Lịch sử
Địa lí Đạo đức
Luyện tập Mở rộng vốn từ :Nhân hậu – Đoàn kết Làm quen vơi bản đồ
Dãy hoàng liên sơn Trung thực trong học tập (T2 )
Thứ 4
Tập đọc Toán Kể chuyện Tập làm văn Khoa học
Truyện kể nước mình Hàng và lớp
Kể chuyện đã nghe – đã đọc Kể lại hành động của nhân vật Trao đổi chất ở người (T2 )
Thứ 5
Toán Luyện từ và câu
Kĩ thuật Chính tả
So sánh các số có nhiều chữ số Dấu hai chấm
Cắt vải theo đường vạch dấu Nghe viết:”Mười năm cõng bạn đi học ”
Thứ 6
Toán Tập làm văn Khoa học Sinh hoạt lớp
Triệu và lớp triệu Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện Các chất dinh dưỡng có Vai tròcủa chất bột đường
Trang 2Ngày soạn : 15 /08/2010 Ngày dạy : Thư ùhai ngày 16/08/2010
Tuần : 2 Môn : TẬP ĐỌC
Tiết : 3 BÀI : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tt)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
.1.Kiến thức - Hiểu được ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
2 Kĩ năng : -Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn ( trả lời được các câu hỏi SGK )
II CHUẨN BỊ
GV : - Tranh minh hoạ n/dung bài học trong SGK
- Giấy khổ to(hoặc bảng phụ) viết câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc
HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ :
-Tập đọc tiết trước học bài gì ? -Bài mẹ ốm
-GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi : -HS trả lời
-Em hãy nêu những chi tiết nói lên khi mẹ ốm làng xóm rất quan tâm đến mẹ ?
-Khi mẹ ốm bạn nhỏ đã lo lắng về mẹ như thế nào ?
-Nêu nội dung bài học ?
-Đọc khổ thơ em yêu thích ?
-GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới :
- Để biết được Dế Mèn đã giúp chị Nhà Trò như thế nào khi phải đối đầu với bọn nhện Chúng ta
cùng tìm hiểu qua bài : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu -HS nhắc tựa bài
HOAT ĐONG CUA GIAO VIEN HOAT ĐONG CUA HOC SINH
a Luyện đọc bài mới
-GV đọc bài và tóm tắt nội dung bài :
Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất
công
-Bài tập đọc được chia thành 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu ……hung dữ
+ Đoạn 2: Tôi cất tiếng … chày giã gạo
+ Đoạn 3: Đoạn còn lại
-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn lần 1
-GV nhận xét , sữa chữa, tuyên dương
-Giáo viên ghi và hướng dẫn học sinh đọc tiếng khó
đọc: nhện gộc , phanh phách , lủng củng …
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn lần 2
-GV hướng dẫn HS tìm hiểu một số từ trong SGK
+ Chóng bu nghĩa là như thế nào ?
+Nặc nô nghĩa như thế nào ?
-GV dọc mẫu và hướng dẫn HS đọc câu dài khó đọc :
Bọn nhện chăng từ bên này sang bên kia …………coi vẻ
hung dữ
-GV gọi tiếp nối nhau đọc từng đoạn lần 3
- GV gọi HS đọc toàn bài và GV nêu cách đọc bài Bài
này đoạn 1 đọc giọng chậm , đoạn 2 đọc giọng nhanh hơn
và dõng dạc hơn …
-HS lắng nghe -HS theo dõi -HS lắng nghe
-HS đọc nối tiếp -HS đọc tiếng từ khó
-HS đọc nối tiếp
- HS nêu -Chóp bu tức là đứng đầu , cầm đầu -Nặc nô tức là ( đàn bà ) hung dữ , táo tợn
-HS phát hiện cách đọc , cách ngắt nghỉ , nhấn giọng
-HS đọc câu dài -HS đọc nối tiếp -HS đọc bài theo nhóm đôi -1HS đọc bài
-HS lắng nghe
Trang 3b ) Tìm hiểu bài mới
-GV gọi HS đọc đoạn 1
-Trận mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào ?
+Đoạn 1 cho ta biết trận địa mai phục của bọn nhện rất
đáng sợ
-GV gọi HS đọc đoạn 2
-Dế Mèn làm cách nào để bọn nhện phải sợ ?
+Đoạn 2 cho ta biết Dế Mèn rất oai phong
-GV gọi HS đọc đoạn 3
-Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?
- Bọn nhện sau đó đã hành động như thế nào ?
-Em có thể đặt cho Dế Mèn danh hiệu nào trong số các
danh hiệu sau đây: võ sĩ, tráng sĩ, chiến sĩ, hiệp sĩ, dũng
sĩ, anh hùng?
+ Đoạn 3 cho ta biết Dế Mèn làm cho bọn nhện nhận ra
lẽ phải
-Qua bài tập đọc ta thấy Dế Mèn là một nhân vật như thế
nào ? HS khá giỏi
*Ý nghĩa: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét
áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất
hạnh.
*GDMT :Các em nên noi gương theo tấm gương chú Dế
Mèn luôn giúp đỡ người khác , trong học tập cũng như
trong cuộc sống chúng ta phải biết giúp đỡ người khác…
c ) Đọc diễn cảm:
-GV hướng dẫn HS đọc đoạn diễn cảm :
Từ trong hóc đá , một mụ nhện cái cong chân nhảy ra ……
có phá hết các vòng vây đi không ? +Bạn đọc với giọng như thế nào ? +Bạn ngắt nghỉ như thế nào ? Nhấn giọng những từ nào -GV chốt cách đọc - HS đại diện các tổ thi đọc diễn cảm -GV theo dõi nhận xét và ghi điểm -1 HS đọc đoạn 1 , lớp đọc thầm -Chúng chăng tơ từ bên này sang bên kia đường , sùng sững một anh nhện gộc , thấy toàn là nhện trông rất hung dữ -1HS đọc đoạn 2 -Dế Mèn nói ai đứng chóp bu bọn này ? Ra đây ta nói chuyện ? +Khi thấy nhện cái xuất hiện Dế Mèn quay phắt lưng , phóng càng đạp phanh phách -1HS đọc đoạn 3 -Dế Mèn phân tích bọn nhện giàu có béo múp, béo míp , món nợ của mẹ Nhà Trò bé tẹo.Bọn nhện béo tốt, kéo bè kéo cánh … -Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc, ngang, phá hết các dây tơ chăng lối (… Hiệp sĩ, vì Dế Mèn đã hành động mạnh mẽ, kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp bức, bất công; che chở bênh vực, giúp đỡ kẻ yếu.) -HS nêu - HS nêu phần ý nghĩa bài - lắng nghe -HS theo dõi -1 HS đọc đoạn đọc diễn cảm Gịong dõng dạc , oai vệ
-HS nêu -HS thi đọc diễn cảm theo dãy -HS đọc đoạn diễn cảm 4.Củng cố : -Tập đọc vừa xong em học bài gì ? -Dế Mèn bênh vực kẻ yếu -Em hãy nêu nội dung bài tập đọc ? -HS trả lời +Đọc đoạn em yêu thích ? HS đọc bài 5 Nhận xét – dặn dò : -Về nhà đọc lại bài và xem bài tiết sau -Nhận xét tiết học HS lắng nghe
-Điều chỉnh bổ sung : ………
………
………
……… Tuần : 2 Môn : TOÁN
Trang 4I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-Biết mối quan hệ giữa các hàng liền kề
- Biết đọc và viết các số có đến 6 chữ số
II CHUẨN BỊ
GV : - Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như sách giáo khoa
- bảng phụ ghi nội dung bài tập
Học sinh: SGK= VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
-Toán tiết trước em học bài gì ? - Luyện tập
- GV gọi 1 HS lên bảng sửa bài tập 3 - 1 HS lên bảng làm bài 3
- GV ghi bài lên bảng :
-Tính giá trị biểu thức : 20 x n với n = 4 -Cả lớp làm bảng con
3 Bài mới:
- Hôm nay chúng ta học toán bài : Các số có sáu chữ số -HS nhắc tựa bài
HOAT ĐONG CUA GIAO VIEN HOAT ĐONG CUA HOC SINH
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trang 8/ SGK và
nêu mối quan hệ giữa các hàng liền kề
+ Mấy đơn vị bằng một chục ? ( 1 chục bằng bao
nhiêu đơn vị ?)
+ Mấy chục bằng 1 trăm ? ( 1 trăm bằng mấy chục ?)
+ Mấy trăm bằng 1 nghìn ? ( 1 nghìn bằng mấy trăm
?)
+ Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn ? ( 1 chục nghìn bằng
mấy nghìn ?)
+ Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn ? ( 1 trăm nghìn
bằng mấy chục nghìn ?)
- Hãy viết số 1 trăm nghìn
- Số 100 000 có mấy chữ số, đó là những chữ số nào ?
* Giới thiệu số có sáu chữ số.
- GV treo bảng hàng các hàng số có sáu chữ số như
phần đồ dùng dạy – học đã nêu
a) Giới thiệu số 432516
- GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một
trăm nghìn, hỏi:
- Có mấy trăm nghìn ? Có mấy chục nghìn ? Có mấy
nghìn ? Có mấy chục ? Có mấy đơn vị ?
- GV gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn, số chục
nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị vào bảng
số
b) Giới thiệu cách viết số 432 516.
- Dựa vào cách viết các số có năm chữ số, bạn nào có
thể viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5
trăm, 1 chục, 6 đơn vị ? (432516)
- GV nhận xét đúng / sai và hỏi :Số 432 516 có mấy
chữ số ?
- Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết từ số ở hàng
- Quan sát hình và trả lời câu hỏi
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
-1HS lên bảng viết, cả lớp làm vào giấy nháp
- HS trả lời
-HS quan sát bảng số
- Có 4 trăm nghìn, Có 3 chục nghìn, Có 2 nghìn, Có 5 trăm, Có 1 chục, Có 6 đơn vị -HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu GV
-HS viết bảng số theo yêu cầu
-2HS lên bảng viết
-HS thảo luận nhóm 2 – Đại diện nhóm trả lời
- Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Ta viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp: hàng
Trang 5nào trước ?
- GV khẳng định: Đó chính là cách viết các số có sáu
chữõ số Khi viết các số có sáu chữ số ta viết lần lượt
từ trái sang phải, hay viết từ hàng cao đến hàng thấp
c) Giới thiệu cách đọc số 432 516.
- Bạn nào có thể đọc được số 432 516 ?
- Nếu HS đọc đúng, GV khẳng định lại cách đọc đó
và cho cả lớp đọc Nếu HS đọc chưa đúng GV giới
thiệu lại cách đọc: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm
trăm mười sáu
- Cách đọc số 432 516 và số 32 516 có gì giống và
khác nhau ?
- GV viết lên bảng các số 12 357 và 312 357; 81 759
và 381 759; 32 876 và 632 876 yêu cầu HS đọc các số
trên
* Gv hướng dẫn HS làm bài tập :
+Bài 1
-Bài 1 yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV gắn các thẻ ghi số vào bảng các hàng của số có
6 chữ số để biểu diễn số 313 214, số 523 453 và yêu
cầu HS đọc, viết số này
- GV nhận xét
+Bài 2
- GV gọi2 HS lên bảng, 1 HS đọc các số trong bài cho
HS kia viết số
- GV hỏi thêm HS về cấu tạo thập phân của các số
trong bài
+Bài 3
- GV viết các số trong bài tập ( hoặc các số có sáu
chữ số khác) lên bảng, sau đó chỉ số bất kì và gọi HS
đọc số
- GV nhận xét
+Bài 4
-Bài 4 yêu cầu làm gì ?
-Gv hướng dẫn cách làm
- GV chấm một số vở – nhận xét
trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- 1 đến 2 HS đọc
- HS đọc lại số 432516
- HS trả lời -HS đọc miệng
- HS nêu yêu cầu bài 1 -HS lên bảng lần lượt đọc, viết số HS viết số vào bảng phụ
a, 313241
b, 523453
-2 HS lên bảng, lớp làm vào VBT, ù đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS lần lượt đọc số trước lớp, mỗi HS đọc từ 3số
-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT Yêu cầu viết số theo đúng thứ tự GV đọc, hết số này đến số khác
-HS lắng nghe
-HS nêu yêu cầu bài 4 -HS làm bài vào vở
4 Củng cố :-Toán vừa xong em học bài gì? -Các số có sáu chữ số
* Trò chơi : Đọc các số sau - 2 HS lên bảng chơi trò chơi thi viết đúng , viết nhanh , viết đẹp
126 632 , 556 754
-GV nhận xét
5 Nhận xét – dặn dò HS lắng nghe
- Về nhà làm bài 1 vào vở , xem bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
-Điều chỉnh bổ sung :
………
………
………
………
Ngày soạn : 15 /08/2010 Ngày dạy :Thứ ba 17/08/2010
Trang 6Tuần 2 Môn : TOÁN
Bài : LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Giúp HS:
- Viết và đọc được các số có đén sáu chữ so á
II CHUẨN BỊ :
- GV Bảng phụ ghi nội dung các bài tập
- HS : SGK= VBT- bảng con phấn
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
1/ Oån định:
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu:
Gv giới thiệu ghi tựa lên bảng Theo dõi nhắc lại tựa bài
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Toán tiết trước em học bài gì ?
- Khi viết số có nhiều chữ số ta viết như thế nào?
- Hãy viết số gồm 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 3 nghìn, 2
trăm , 6 chục, 7đơn vị?
-GV ghi lên bảng yêu cầu HS đọc số sau : 549080
-GV nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới :
- Toán hôm nay chúng ta học bài : “ Luyện tập ”
+ Hướng dẫn HS luyện tập
* Bài 1
- GV kẻ sẵn nội dung BT1 lên bảng, hướng dẫn mẫu dòng
đầu
-Yêu cầu HS làm bài vào phiếu
- Cho HS nhận xét, GV nhận xét chữa bài
* Bài 2
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần lượt đọc các số trong
bài cho nhau nghe
- Yêu cầu HS tự làm bài 2b vào VBT(chữ số 5 ở số 2453
thuộc hàng chục, ở số 65243 thuộc hàng nghìn, ở số 762543
thuộc hàng trăm, ở số 53620 thuộc hàng chục nghìn)
- GV có thể hỏi thêm về các chữ số ở các hàng khác Ví du:
-Chữ số hàng đơn vị của số 65243 là chữ số nào?
- Chữ số 7 ở số 762543 thuộc hàng nào?
* Bài 3
- GV yêu cầu HS tự viết số vào VBT
- GV chữa bài và ghi điểm cho HS
* Bài 4
-GV yêu cầu HS tự điền số vào các dãy số, sau đó cho - HS
đọc từng dãy số trước lớp
Đáp án :
A, Dãy các số tròn trăm nghìn
B, dãy các số tròn chục nghìn
- GV cho HS nhận xét về các đặc điểm của các dãy số
trong bài
-Bài các số có sáu chữ số -HS trả lời
-1 HS lên bảng viết
-Cả lớp đọc bài vào bảng con
- HS nêu tựa bài
- HS làm phiếu, 1HS lên bảng
- HS làm bài nhóm 2 HS đọc trước lớp
- 2 HS lần lượt trả lời trước lớp
- HS trả lời
- HS trả lời
-Là chữ số 3 )
-Chữ số 7thuộc hàng trăm nghìn
-HS làm vào VBT, đổi chéo bài KT,
1 HS lên bảng,
- HS làm bài và NX
- HS lên điền
-HS trả lời
Trang 74 Củng Cố
-Tiết toán hôm nay học bài là gì? -Bài luyện tập
-Viết số : 678 032 số trên có mấy chữ số , chữ số 8 thuộc hàng nào ? -HS trả lời
5 Nhận xét – dặn dò HS lắng nghe
-Về nhà xem lại bài và làm bài tập 1, 2 , xem bài tiết sau
-Nhận xét tiết học
-Điều chỉnh bổ sung :
………
………
………
………
Tuần : 2 Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài : MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU - Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ , tục ngữ , từ Hán Việt thông dụng )thuộc chủ điểm Thương người như thể thương thân (BT1,BT4) Nắm được cách dùng các từ có tiếng “nhân ”theo 2 nghĩa khác nhau : người , lòng thương người ( BT2, BT3) II CHUẨN BỊ GV : - Bảng phụ kẻ sẵn các cột a,b, c, d ở bài tập 1 , viết sẵn các từ mẫu để HS điền tiếp các từ cần thiết vào từng cột HS VBT –SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 Ổn định: 2 Kiểm tra bài cũ : -Luyện từ và câu tiết trước học bài gì ? -HS trả lời -Tiếng có mấy bộ phận ? -HS trả lời -Tìm 3 tiếng có âm đầu ,vần và thanh ? -HS trả lời -Tìm 3 tiếng có vần và thanh ?-GV nhận xét 3 Bài mới : -Trong những bài tập đọc các em vừa học có khá nhiều từ ngữ nói về lòng nhân hậu, thương người và sự đoàn kết Bài luyện từ và câu hôm nay tiếp tục mở rộng thêm vốn từ ngữ thuộc chủ điểm này .Nhân hậu – Đoàn kết - GV ghi tựa bài - HS nhắc tựa bài HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS * Bài 1 :-Tìm các từ ngữ. - Y/c học sinh đọc bài tập 1 SGK - GV chia 4 nhóm ( mỗi nhóm thực hiện 1 yêu cầu - GV đính sẵn vào bảng như sau : A B C D M: lòng thương người M: độc ác M: cưu mang M: ức hiếp - - -
- -
- -
- -
Yêu cầu học sinh lên bảng hoàn thành cho đầy đủ bảng
đã đính sẵn ở trên
-Gv theo dõi – nhận xét
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc to, cả lớp lắng nghe
- HS làm việc theo nhóm
-Đại diện mỗi nhóm lên bảng thực hiện(nhóm 1:cột A; nhóm 2:cột B;nhóm3:cột C ;:nhóm 4:cộtD)
Trang 8* Bài 2 :Tìm nghĩa của từ
- Y/c học sinh đọc bài tập 2
-GV hướng dẫn HS làm bài 2
a) Tiếng nhân có nghĩa là " người " nhân dân, công
nhân, nhân lọai, nhân tài
b) Tiếng nhân có nghĩa là " lòng thương người " nhân
hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ
-Gv chấm một số vở – nhận xét
* Bài 3 : Đặt câu
- GV yêu cầu học sinh đọc bài tập 3
- GV chấm một số bài nhận xét
* Bài 4 : Hs khá giỏi Tìm nội dung các câu tục ngữ
- Yêu cầu học sinh đọc bài tập 4
- GV chia nhóm thảo luận ( nhóm 2 )
- GV nhận xét, chốt ý :
Câu a: Ở hiền gặp lành : Khuyên người ta sống hiền
lành, nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn
Câu b : Trâu buộc ghét trâu ăn : Chê người có tính xấu,
ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc may mắn
Câu c : Một cây … núi cao : khuyên người ta đoàn kết
với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh
-HS nêu yêu cầu bài 2 -HS làm bài 2 vào vở -1HS lên làm bài 2 bảng phụ
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc yêu cầu bài 3 -HS làm bài 3 vào vở
- HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS thảo luận
- HS trình bày kết quả
- HS khác nhận xét
- Học sinh lắng nghe
-HS nhắc lại
- Học sinh lắng nghe
4 Củng cố
-Luyện từ và câu vừa xong em học bài gì ? Bài mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết
*Trò chơi : GV chia lớp 2 nhóm chơi trò chơi 2 phút -Hai nhóm thi đua
-Nội dung trò chơi : Tìm câu tục ngữ, ca dao nói về chủ điểm : Thương người như thể thương thân.
- Nhóm nào tìm được nhiều, nhóm đó thắng
-GV theo dõi – nhận xét 5 Nhận xét – dặn dò -Về nhà xem lại bài valàm bài 1 vào vở ø xem bài tiết sau - Nhận xét tiết học-Điều chỉnh bổ sung : ………
………
………
……… Tuần : 2 Môn : LỊCH SỬ:
Tiết : 2 Bài : LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (TIẾP THEO)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Học xong bài này , HS biết :
- Xác định được 4 chướng chính (Bắc ,Nam ,Đông ,Tây ) trên bản đồ theo quy ước
- Tìm một số đối tượng địa lí dựa vào bảng chú giải của bản đồ
- Nêu được trình tư ïcác bước sử dụng bản đồ đọc tên bản đồ , xem chú giải tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ
II CHUẨN BỊ
GV: - Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
HS : SGK –VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định: - Hát
Trang 92 Kiểm tra bài cũ:
-Lịch sử tiết trước em học bài gì? Làm quen với bản đồ
-Tên bản đồ cho ta biết điều gì? - Cho biết khu vực và những thông tin chủ yếu của khu vực đó được thể hiện trên bản đồ
3 Bài mới :Qua phần 1 các em đã học ,hôm nay chúng ta tiếp tục làm quen với bản đồ (ghi bảng) HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Hoạt động 1:
- Cách sử dụng bản đồ
-Bài tập 1:-Muốn sử dụng bản đồ em phải:
+Bước 1:………
+Bước 2:………
+Bước 3: ………
a ) Chỉ hướng Bắc ,Nam ,Đông, Tây trên bản đồ VN
b ) Quan sát hình 1và hình 2 trang 8 và 9 SGK ,rồi hoàn
thành bảng sau :(Bài tập 2/4vở bài tập )
-GV nhận xét tuyên dương
* Kết luận
- Rèn kĩ năng xác định vị trí trên lược đồ ,bản đồ
- Yêu cầu HS lên trình bày trước lớp
- Chỉ hướng Bắc ,Nam ,Đông,Tây.trên bản đồ VN ?
- Hãy chỉ đường tấn công của quân ta ?
- Tìm chỗ mai phục của quân ta trên lược đồ ?
- Tìm đường tháo chạy của quân địch ?
* Liên hệ thực tế :
-Hãy tìm vị trí của thủ đô HàNội trên bản đồ ? Ở phía nào
của nước ta?
-Tìm vị trí thành phố HCM ? Ở phía nào của nước ta ?
-GV hướng dẫn thêm cách chỉ khu vực trên bản đồ thì phải
khoanh kín theo ranh giới của khu vực ,chỉ vào địa điểm thì
phải chỉ vào kí hiệu
* Hoạt động 2:
- Xác định đường biên giới
+ Bài tập 2:
a) Chỉ đường biên giới phần đất liền của VN với các nước
láng giềng trên hình 2 SGK trang 6 ? vì sao em biết ?
b) Điền thông tin vào chỗ trống các nước láng giềng của VN
?
+ Lào ,Cam –pu- chia ở phía …… của VN
+ Trung Quốc ở phía ……….của VN
+ Biển Đông ở phía ………của VN
- Em nào tìm vị trí con sông Hồng trên bản đồ ?
- Tìm sông Tiền trên bản đồ ?
* Liên hệ thực tế :Em hãy chỉ vị trí Côn đảo của Bà Rịa
VuÕng Tàu ?
-HS đọc bài học SGK
- HS đọc đề bài yêu cầu
- HS thảo luận -Ghi chép vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
- HS trình bày trên bản đồ
-HS theo dõi
- HS trình bày trên bản đồ
-HS lên chỉ trên lược đồ
-HS trình bày -HS trả lời -HS lên chỉ theo yêu cầu của GV -HS đọc SGK
4 Củng cố :
-Lịch sử vừa xong em học bài gì ? -Làm quen với bản đồ
-Hãy tìm vị trí của tỉnh em đang ở ? Nó giáp với những tỉnh nào ? -HS trả lời
5 Nhận xét – dặn dò : -HS lắng nghe
Trang 10- Về nhà xemlại bài và chuẩn bị bài sau
-Nhận xét – dặn dò
Điều chỉnh bổ sung :
………
………
………
………
Tuần : 2 Môn : ĐỊA LÝ
Tiết : 2 Bài : DÃY NÚI HOÀNG LIÊN SƠN I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU - Trình bày một số đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên Sơn (vị trí ,địa hình, khí hậu ) - Mô tả đỉnh núi Phan –xi –păng dãy núi caovà đồ sộ nhất Việt Nam Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm - Chỉ vị trí của Hoàng Liên Sơn trên lược đồ và bản đồ Địa Lí tự nhiên Việt Nam - Dựa vào lược đồ (bản đồ tranh ảnh ,bảng số liệu để tìm ra kiến thức II CHUẨN BỊ GV : - Bản đồ Địa lí tự nhiên VN - Tranh ,ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan –xi-păng - HS : SGK _ V BT III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Ổn định: 2 Kiểm tra bài cũ: -Địa Lí tiết trước em học bài gì ? Làm quen với bản đồ - Muốn sử dụng bản đồ em cần phải làm gì? HS trả lời
-GV nhận xét – ghi điểm
3.Bài mới : Phần đầu của môn Địa lí ,chúng ta tìm hiểu thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con người ở miền núi và Trung Du
- Hôm nay chúng ta học bài :Dãy núi Hoàng Liên Sơn (ghi bảng ) HS lắng nghe HS nhắc lại tựa bài
* Hoạt động 1:
- Hoàng Liên Sơn– dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam
- GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
- GV chỉ vào vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn
- Các em dựa vào kí hiệu này tìm vị trí của dãy núi Hoàng
Liên Sơn ở hình 1trong SGK.Dựa vào hình 1và kênh chữ ở
mục 1 trả lời các câu hỏi sau :
+ Kể tên những dãy núi chính ở phía bắc của nước ta,trong
những dãy núi đó ,dãy núi nào dài nhất ?
+ Dãy núi HLS nằm ở phía nào của sông Hồng và sông
Đà ?
+ Dãy núi Hoàng Liên Sơn dài bao nhiêu km ? rộng bao
nhiêu km ?
+ Đỉnh núi,sườn và thung lũng ở dãy HLS như thế nào?
- GV nhận xét ,bổ sung
+ Em biết như thế nào là thung lũng ?
* Hoạt động 2:
+ Đỉnh Phan –xi- păng
- Hãy quan sát hình 2trong SGK /71,rồi cho biết độ cao
-HS theo dõi -HS lên chỉ trên bản đồ theo yêu cầu của GV
-HS quan sát và trả lời
-Dãy HLS, dãy sông Gâm ,dãy Ngân Sơn Bắc Sơn Đông Triều.Dãy HLSdài nhất
- Nằm giữa sông Hồng và sông Đà
- Dài khoảng 180km, rộng gần 30km
- Đỉnh nhọn ,sườn núi rất dốc, thung lũng hẹp và sâu
- HS trả lời theo SGK
- Hoạt động nhóm đôi ,trao đổi ,