1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NỘI DUNG ÔN TẬP KHỐI 12(TỪ 02-03 ĐẾN 15-03-2020)

6 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 398,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được Câu 14: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại.. Kali.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM TỔ HĨA HỌC

Trang 1

ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 4

Câu 1: Cation R+ cĩ cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học là

A chu kì 3, nhĩm VIIIA B chu kì 4, nhĩm IIA

C chu kì 3, nhĩm VIIA D chu kì 4, nhĩm IA

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần khơng tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và muối trong X là

A Al, Ag và Zn(NO3)2 B Al, Ag và Al(NO3)3

C Zn, Ag và Al(NO3)3 D Zn, Ag và Zn(NO3)2

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tính chất lý học do electron gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng

B Trong nhĩm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li

C Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn

D Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp nhất

Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

A Mg + FeSO4  MgSO4 + Fe B CO + CuO t o Cu + CO2

C CuCl2đpdd Cu + Cl2 D 2Al2O3 đpnc4Al + 3O2

Câu 5: Cho lá Al vào dung dịch HCl, cĩ khí thốt ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

A phản ứng ngừng lại B tốc độ thốt khí khơng đổi

C tốc độ thốt khí giảm D tốc độ thốt khí tăng

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Các kim loại kiềm cĩ nhiệt độ nĩng chảy tăng dần từ Li đến Cs

B.Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

C.Các kim loại kiềm cĩ bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

D.Các kim loại kiềm cĩ màu trắng bạc và cĩ ánh kim

Câu 7: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

X1 + H2O điện phân 

có màng ngăn X2 + X3 + H2 

X2 + X4  BaCO3 + K2CO3 + H2O

Hai chất X2, X4 lần lượt là:

A KOH, Ba(HCO3)2 B NaOH, Ba(HCO3)2

C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2

Câu 8: Cho phương trình hĩa học : aAl + bH2SO4  cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Tỉ lệ a : b là

Câu 9: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch gồm các

chất tan:

A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3

C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 10 Phương trình hĩa học nào sau đây là sai?

A 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 B Ca + 2HCl  CaCl2 + H2

C Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu D Cu + H2SO4  CuSO4 + H2

Câu 11 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm

các nguyên tố kim loại là:

A X, Y, E B X, Y, E, T C E, T D Y, T

Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các kim loại đều mềm, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

Trang 2

C Các kim loại nhóm A chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất

D Nguyên tử kim loại chỉ có thể có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 13: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, cho khí NO2 Tổng hệ số cân bằng nguyên các chất trong

phản ứng là

A 10 B 9 C 12 D 11

Câu 14: Dãy kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở điều kiện thường ?

A Cs, Mg, K B Na, K, Ba C Ca, Mg, K D Na, K, Be

Câu 15: Cho các chất sau: Fe, Al2O3, Be, Mg, K2SO4, FeCl2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 16: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 17: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Khối lượng Fe đã phản ứng là

A 6,4 gam B 8,4 gam C 11,2 gam D 5,6 gam

Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa

33,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là

Câu 19: Hỗn hợp X gồm Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol) Cho X tác dụng với dung dịch HNO3

loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

A 0,6200 mol B 1,2400 mol C 0,6975 mol D 0,7750 mol

Câu 20 Hoà tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 3

TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM TỔ HÓA HỌC

Trang 3

ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 5

Câu 1: Điều chế kim loại Na bằng phương pháp

A Dùng H2 khử Na2O ở nhiệt độ cao

B Điện phân NaCl nóng chảy

C Dùng kim loại K khử ion Na+ trong dung dịch NaCl

D Điện phân dung dịch NaCl

Câu 2: Kim loại không phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội là

Câu 3: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A Mg, Fe, Al B Al, Mg, Fe C Fe, Mg, Al D Fe, Al, Mg

Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 5: Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân

tăng dần?

A Bán kính nguyên tử giảm dần

B Năng lượng ion hóa của nguyên tử giảm dần

C Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần

D Nhiệt độ nóng chảy tăng dần

Câu 6: Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về:

A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất

C Kiểu mạng tinh thể của đơn chất D Cấu hình electron nguyên tử

Câu 7: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện?

A 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2 B 2Al + Cr2O3 2Cr + Al2O3

C HgS + O2 Hg + SO2 D Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

Câu 8: Từ dung dịch CuSO4 để điều chế Cu, người ta dùng

A Na B Ag C Fe D Hg

Câu 9: Để bảo vệ vỏ tàu đi biển phần ngâm dưới nước người ta nối nó với

A Zn B Cu C Ni D Sn

Câu 10: Cho lá sắt vào dd HCl loãng có một lượng nhỏ CuSO4 thấy H2 thoát ra càng lúc càng nhanh do

A Lá sắt bị ăn mòn kiểu hoá họC B Lá sắt bị ăn mòn kiểu điện hoá

C Fe khử Cu2+thành Cu D Fe tan trong dung dịch HCl tạo khí H2

Câu 11: Ở cực âm (catot) bình điện phân có xảy ra quá trình H2O + 2e  2OH- + H2 khi điện phân

Câu 12: Kim loại có tính chất vật lý chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim Nguyên nhân của những

tính chất vật lý chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có

A nhiều electron độc than B các ion dương chuyển động tự do

C các electron chuyển động tự do D nhiều ion dương kim loại

Câu 13 Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam

kết tủA Giá trị của m là: (Fe=56; Cu=64; Ca=40)

Câu 14 Câu nào sau đây là đúng?

A Tính khử: Al < Zn < Na

B Khi nhúng thanh Zn vào dd FeCl3 thì thấy khối lượng lá kẽm luôn giảm

C Tính oxi hóa: Ag+ > Cu2+ > Fe3+

D dd AgNO3 không tác dụng với dd Fe(NO3)2

Câu 15 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là (Fe = 56 ; N = 14)

Có thể giải theo phương pháp quy đổi

Trang 4

(1) Nguyên tử các nguyên tố đều có 1e lớp ngoài cùng

(2) Nguyên tử các nguyên tố đều có cùng số lớp e

(3) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng

(4) Tính khử của kim loại tăng

(5) Năng lượng ion hóa giảm

Các phát biểu đúng là

A 1, 2, 3, 5 B 1, 3, 4, 5 C 2, 3, 4,5 D 1, 2, 4, 5

Câu 17: Cho 1,86 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nước thu được 0,672 lít H2 (đktc) và dung dịch

X Khối lượng chất tan trong dd X là

Câu 18: Hòa tan 36,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch Y chứa HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O % khối lượng Fe là:

Câu 19: Nung 24g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng của hỗn hợp không đổi được 16,56g chất rắn Thành phần % theo khối lượng của Na2CO3 là

Câu 20: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lit H2 (đktc) Kim loại M là

Trang 5

TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM TỔ HÓA HỌC

Trang 5

ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 6

Câu 1: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do electron tự do gây ra?

A ánh kim B tính dẻo C tính cứng D tính dẫn điện và dẫn nhiệt Câu 2: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Be, Cr, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ ở nhiệt độ thường là

Câu 3: Kim loại có khả năng dẫn diện tốt nhất là?

Câu 4: Trong các kim loại sau, kim loại nào không tác dụng được với ion Fe3+

Câu 5: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng

chảy của chúng là:

A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al

Câu 6: Dãy cho các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của

tính chất:

Câu 7: Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp như thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân Kim

loại M là

Câu 8: Kim loại nào cứng nhất

Câu 9: Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

A cấu tạo mang tinh thể của kim loại B khối lượng riêng của kim loại

C tính chất của kim loại D các electron tự do trong tinh thể kim loại

Câu 10: Trong các kim loại sau, kim loại dẻo nhất là

Câu 11: Khi nhiệt độ càng cao thì tính dẫn điện của kim loại biến đổi như thế nào?

A Tăng dần B Giảm dần C Không đổi D Tùy thuộc kim loại

Câu 12: Kim loại có ánh kim vì

A electron tự do bức xạ nhiệt

B electron tự do phát xạ năng lượng

C electron tự do hấp thụ phần lớn tia sáng nhìn thấy được

D electron tự do phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng

B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

Câu 14: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 15: Kim loại nào sau đây nặng nhất (khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim lọai?

Câu 16: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?

Câu 17: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử

Câu 18: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

Câu 19: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

Câu 20: Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

Trang 6

Nguyễn Thị Xuân Tiên (sđt: 0909273234) Nguyễn Thị Vân Anh (sđt: 0987675681) Ngô Thanh Huyền (sđt: 0934862822)

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w