* GDKNS: Kn tự bảo vệ: Chăm sóc thân thể Kn ra quyết định:Nên và không nên làm gì để bảo vệ thân thể Phát triển KN giao tiếp thông ua tham gia các HĐ học tập II/ Chuẩn bị: - GV chuẩn bị:[r]
Trang 1SINH HOẠT LỚP 1.1
A MỤC TIÊU:
- GV đánh giá và giúp cho HS biết k.quả học tập - lao động - vệ sinh trong tuần qua
- GV tiếp tục đưa phương hướng thực hiện việc học tập thi đua trong tuần tới
- GV tiếp tục xây dựng kế hạch rèn luyện bồi dưỡng cho HS khá giỏi - chậm yếu
- Tiếp tục duy trì HS đi học đều, tỉ lệ chuyên cần hằng ngày
- Tiếp tục phát động p.trào thi đua học tập đạt điểm giỏi lẫn nhau
B NỘI DUNG SINH HOẠT:
- GV đánh giá quá trình học tập trong tuần qua cụ thể từng mặt về ưu khuyết điểm
1 Học tập:
* Ưu điểm:
* Hạn chế:
* Hướng khắc phục:
2 Lao đông – Vệ sinh: * Ưu điểm: - Vệ sinh trường lớp sạch sẽ hằng ngày:
- Vệ sinh nhân sạch sẽ hằng ngày: .
- Thực hiện ăn uống đúng qui định của nhà trường đề ra:
- Tham gia sắp xếp hàng ra vào lớp đúng qui định :
* Hạn chế: .
* Hướng khắc phục:
- Tiếp tục động viên các em cùng gia đình thực hiện tốt việc ăn uống đúng nơi qui định đã đề ra
C PHƯƠNG HƯỚNG - NHIỆM THỰC HIỆN TUẦN SAU:
- Tiếp tục phát động p.trào thi đua học tập đạt điểm giỏi lẫn nhau hằng ngày
- Tiếp tục duy trì HS đi học đều, tỉ lệ chuyên cần hằng ngày
- Duy trì các mặt thực hiện tốt trong tuần qua
- Tăng cường việc thực hiện tốt việc bảo vệ môi trường và vệ sinh trường lớp sạch sẽ
- Thực hiện tốt khẩu hiệu “Vào lớp thuộc bài ra lớp hiểu bài” Và khẩu hiệu luôn giữ môi trường “Xanh - Sạch - Đẹp ”.
KÝ DUYỆT
Trang 2Tự nhiên và xã hội:
VỆ SINH THÂN THỂ
I/ Mục tiêu:
-Biết nêu được các việc nên làm không nên làm để da luôn sạch sẽ
-Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ
- GD HS biết giữ VSTT để thân thể luôn khoẻ mạnh
* GDKNS: Kn tự bảo vệ: Chăm sóc thân thể
Kn ra quyết định:Nên và không nên làm gì để bảo vệ thân thể
Phát triển KN giao tiếp thông ua tham gia các HĐ học tập
II/ Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị:
-Hình minh hoạ SGK, Tranh phóng to của GV, Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay,
- HS chuẩn bị:
-Hình minh hoạ SGK, SGK Tự nhiên và Xã hội
III/ Các hoạt động dạy học:
I.Khởi động:
II Kiểm tra bài cũ: 5’
III.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
-Để cho thân thể luôn sạch sẽ các em cần làm gì ?
-Bắt bài hát:
2.Các hoạt động :
* Hoạt động 1: 5’ Thảo luận nhóm
Mục tiêu: HS nhớ các việc làm hằng ngày để thân
thể sạch sẽ
Cách tiến hành:
+ Bước 1: Thực hiện hoạt động
-GV phân nhiệm vụ:
+ Hằng ngày, em làm gì để thân thể luôn sạch sẽ
-Theo dõi các nhóm làm việc
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
-Yêu cầu:
+ Bước 3:
+ Điều gì xảy ra nếu thân thể bị bẩn ?
+ Điều gì xảy ra nếu tay chúng ta không biết cách
giữ gìn thân thể ?
-Kết luận: GDKNS
* Hoạt động 2: 10’ Quan sát tranh
Mục đích: HS nhận ra việc nên làm, không nên
làm để giữ da sạch sẽ
Cách tiến hành:
+ Bước 1: thực hiện hoạt động
-Hát bài tập thể: Đôi bàn tay bé xinh
-Quan sát thảo luận:
-HS làm việc nhóm 4 -HS trình bày, nhận xét bổ sung
-HS trình bày: để giữ thân thể sạch sẽ
ta cần tắm gội thường xuyên
-Các nhóm trình bày -Nhận xét bổ sung
+HS trả lời theo ý hiểu -Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
Trang 3-Nêu yêu cầu:
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Theo em bạn nào đúng, bạn nào sai?
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
-Kết luận:GDKNS
*** Nghỉ giữa tiết 2’
* Hoạt động 3: 10’ Thảo luận cả lớp
Mục đích: HS biết trình các việc: Tắm, rửa, bấm
móng tay là nên làm
+ Bước 1: Giao nhiệm vụ
-Khi tắm ta cần làm gì ?
-Chúng ta nên rửa tay chân khi nào ?
-Kết luận:GDKNS
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
-Để bảo vệ thân thể cần phải làm gì?
* Hoạt động 4: 5’
Củng cố, dặn dò
Trò chơi: “Thi rửa tay sạch”
-HDHS cách chơi: Thi rửa tay sạch
-Nhận xét, tổng kết trò chơi
+ Dặn dò bài sau
-Quan sát các tình huống ở trang 12, trình bày
-HS tóm tắt những việc nên làm và không nên làm
-Nghe, hiểu
-Thực hiện -Trình bày cá nhân, nhận xét bổ sung -Nghe hiểu
-Không đi chân đất và thường xuyên tắm rửa
-Nghe phổ biến + Tiến hành chơi + Vài em tham gia cùng chơi -Nhận xét
Rút kinh nghiệm:
Trang 4
SỐ 7
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết 6 thêm 1được 7
- Biết đọc, viết số 7; đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
- Biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
- GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1, Sử dụng tranh SGK Toán 1, Các tấm bìa viết các chữ
số từ 1 đến 7, Các nhóm có 7 vật mẫu cùng loại
- HS chuẩn bị: - SGK Toán 1, Bộ đồ dùng học Toán, Các hình vật mẫu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6
-So sánh: 5 6; 2 5; 6 3; 4 5
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
1.Giới thiệu số 7:
Bước 1: Lập số 7:
-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Có 6 bạn đang chơi, thêm 1 bạn
chạy tới Hỏi có tất cả mấy bạn ?
+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:
+ 6 thêm 1 được mấy ?
Bước 2: GT chữ số 7 in và 7 viết
-GV nêu: “Số 7 được viết (biểu diễn) bằng chữ
số 7”
-GT chữ số 7 in, chữ số 7 viết
-Giơ tấm bìa có chữ số 7
Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7
-Yêu cầu đếm:
-Số 7 liền sau số mấy ?
2.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
-GV nêu:
-4 HS -2 HS
-Quan sát, nhận xét:
+ Có 6 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 7 bạn
+ Vài em nhắc lại: có 7 bạn + Có 6 hình tròn, thêm 1 hình tròn Có tất cả 7 hình tròn
+ 6 thêm 1 được 7 -Nghe, hiểu
-Nhắc lại -HS đọc: “bảy”
-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và ngược lại -Số 7 liền sau số 6 trong dãy số
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Viết số 7 + Bài 2: Viết sô thích hợp
- HS QS tranh và nêu cách làm bài
Trang 5“7 gồm 1 và 6, gồm 6 và 1”
“7 gồm 2 và 5, gồm 5 và 2”
“7 gồm 3 và 4, gồm 4 và 3”
“7 gồm 0 và 7, gồm 7 và 0”
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
GV nhận xét- chốt K/q
3.Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Nhận biết số lượng
-Phổ biến cách chơi
-Luật chơi
Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
-Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Viết số thích hợp
HS làm bài- nêu K/q
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng
-Chuẩn bị bài học sau
Rút kinh nghiệm:
-Rèn Toán Ôn tập từ số 1 đến số 7 I Mục tiêu: Giúp HS - Củng cố ôn tập lại các kiến thức đã học, giúp HS yếu lấy lại căn bản các kiến thức bị hỏng Bồi dưỡng nâng cao kiến thức HS giỏi - Ôn lại các số từ 1 đến 7 - Biết so sánh thành thạo các số từ 1 đến 7 II Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 Ổn định:2’ 2 Thực hành: 30’ Bài tập 1: viết số 7 Bài tập 2: Số? - GV đưa mẫu vật HS quan sát - GV nhận xét, sửa sai *** Nghỉ giữa tiết 3’ Bài tập 3: viết dấu >, <, hoặc = vào chỗ chấm 6……7 3…… 5 7……3
7……4 6…… 6 4……2
2……5 1…….4 7……7
3 Củng cố, dặn dò: 2’
HS viết 3 dòng số7 vào VTH
HS thực hành trên bảng con
HS thực hành vào VTH
Trang 6Thứ hai, ngày 24 tháng 09 năm 2012
Học vần:
Bài 17: u - ư
I.Mục tiêu:
-HS đọc được u, ư, nụ, thư và câu ứng dụng
-Viết được u, ư, nụ, thư
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
* GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
* HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: tổ cò, lá mạ
-Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 30’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: u
GV đưa tranh
- Rút từ khóa : nụ
- Trong tiếng nụ có âm nào con đã học rồi?
-GV viết lại chữ u
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu u
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nụ và yêu cầu HS phân tích
- Phân tích : nụ
-Ghép tiếng và đánh vần: nụ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ư
-GV viết lại chữ ư
-Hãy so sánh chữ u và chữ ư ?
-4 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: u, ư
Quan sát tranh nhận xét
- HS trả lời
-HS đọc cá nhân: u , nhóm , đồng thanh
- HS phân tích
-HS đánh vần: nờ - u – nu - nặng - nụ -Cả lớp ghép: nụ, đọc các nhân , đồng thanh
+ Giống nhau: chữ u
Trang 7Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ư
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng thư và đọc thư
-Ghép tiếng: thư
-Nhận xét
HS cài : u,nụ,ư,thư
c .HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: u, ư, nụ, thư
Hỏi: Chữ u gồm mấy nét ?
Hỏi: Chữ ư gồm mấy nét ?
*** Nghỉ giữa tiết 3’
d.Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV đính từ lên bảng:
cá thu thứ tư
đu đủ cử tạ
-Giải nghĩa từ ứng dụng
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 13’
* Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
* Đọc câu ứng dụng:
- GV đưa tranh
- GV cho HS tìm tiếng chứa âm vừa học Phân
tích tiếng
- GV cho HS đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- GV đọc mẫu
b.Luyện viết:8’
-GV viết mẫu và HD cách viết:
+ Nêu quy trình viết
+ Tư thế khi ngồi viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’GDKNS
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh cô giáo đưa HS thăm cảnh gì ?
- Chùa Một Cột ở đâu ?(Hà Nội)
-Em có biết Hà Nội được gọi là gì?(Thủ đô)
- Mỗi nước có mấy Thủ đô?(một)
- Em biết gì về Thủ đô?
+ Khác nhau: Chữ u có nét móc hai đầu, chữ ư thêm râu
-Đọc cá nhân: ư, nhóm, đồng thanh
-Đánh vần: thờ - ư - thư -Cả lớp ghép tiếng: thư
Hs cài bảng cài
-Viết bảng con: u, ư, nụ, thư -Thảo luận, trình bày
-Đọc cá nhân,đồng thanh +Tìm tiếng chứa âm vừa học
HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- HS nhận xét tranh
- HS tìm và phân tích
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh
- 2,3 HS đọc
- HS quan sát
- HS nêu -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề: Thủ đô + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
Trang 84 Củng cố, dặn dò: 3’
Trò chơi: Tìm chữ vừa học
Nhận xét tiết học
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm:
Trang 9
SỐ 8
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết 7 thêm 1được 8
- Biết đọc, viết số 8; đếm và so sánh các số trong phạm vi 8
Biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 8
- Các nhóm có 8 vật mẫu cùng loại
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
-So sánh: 7 6; 2 5; 7 3; 7 5
-Nhận xét bài cũ
2 Bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
1.Giới thiệu số 8:
Bước 1: Lập số 8:
-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Có 7 bạn đang chơi, thêm 1
bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy bạn ?
+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:
+ 7 thêm 1 được mấy ?
-Bước 2: GT chữ số 8 in và 8 viết
-GV nêu: “Số 8 được viết (biểu diễn) bằng
chữ số 8”
-GT chữ số 8 in, chữ số 8 viết
-Giơ tấm bìa có chữ số 8
-Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy
số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
-4 HS -2 HS
-Quan sát, nhận xét:
+ Có 7 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 8 bạn
+ Vài em nhắc lại: có 8 bạn + Có 7 hình tròn, thêm 1 hình tròn Có tất
cả 8 hình tròn
+ 7 thêm 1 được 8 -Nghe, hiểu
-Nhắc lại -HS đọc: “tám”
Trang 10-Yêu cầu đếm:
-Số 8 liền sau số mấy ?
2.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
-GV nêu:
“8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1”
“8 gồm 2 và 6, gồm 6 và 2”
“8 gồm 3 và 5, gồm 5 và 3”
“8 gồm 4 và 4”
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Nhận biết số lượng
- Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và ngược lại -Số 8 liền sau số 7 trong dãy số
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Viết số 8 + Bài 2: Viết số thích hợp
- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Viết số thích hợp
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau
Rút kinh nghiệm:
-Phụ đạo Rèn đọc: u,ư,x,ch,k,kh
A Mục tiêu:
- HS đọc được các âm u,ư,x,ch,k,kh th rèn KN đọc HS yếu
- HS khá – giỏi đọc trơn tiếng, từ và câu ứng dụng Phụ đạo HS yếu
B Hoạt động dạy – học:
- GV cho HS luyện đọc lại bài SGK u,ư,x,ch,k,kh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho những em sai
- Luyện đọc thêm bài bên ngoài SGK
Trang 11Tiết 2 Mĩ thuật
VẼ NÉT CONG
I.MỤC TIÊU:
- HS nhận biết nét cong
- Biết cách vẽ nét cong Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích
HS khá giỏi: Vẽ được một tranh đơn giản có nét cong và tô màu theo ý thích
-Thích vẽ nét cong theo ý thích
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
- Một số hình vẽ có nét cong
2 Học sinh:
- Vở tập vẽ 1
- Bút chì đen, bút dạ, sáp màu…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu các nét cong:
- GV vẽ lên bảng một số nét cong, nét lượn sóng, nét
cong kín… và hỏi: Đây là nét gì?
- GV vẽ lên bảng: quả, lá cây, sóng nước, dãy núi…
- GV gợi ý HS: các hình vẽ trên được tạo ra từ nét gì?
2.Hướng dẫn HS cách vẽ nét cong:
- GV vẽ và hướng dẫn cho HS nhận ra:
+ Cách vẽ nét cong
+ Các hình hoa, quả được vẽ từ nét cong (h2, bài 5,
Vở tập vẽ 1)
3.Thực hành:
- GV gợi ý HS làm bài tập (Cho HS xem tranh gợi ý)
+ Cho HS vẽ vào vở tập vẽ
- Nhắc HS vẽ to vừa với phần giấy ở vở vẽ
4 Nhận xét, đánh giá:
- GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ
5.Dặn dò:
+ HS quan sát và trả lời câu hỏi
+ HS theo dõi cách vẽ
+ HS làm bài theo gợi ý của GV
+ HS nhận xét bài của bạn
Trang 12
-Thứ ba, ngảy 25 tháng 09 năm 2012
Học vần:
Bài 18: x , ch
I.Mục tiêu:
-HS đọc được x, ch, xe, chó từ và câu ứng dụng
-Viết được x, ch, xe, chó
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe ô tô , xe lu.
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1, Tranh minh hoạ bài học, Tranh minh hoạ
phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con, Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: cá thu, đu, đủ
-Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: x
GV đưa tranh
- Rút từ khóa : xe
- Trong tiếng xe có âm nào con đã học rồi?
-GV viết lại chữ x
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu x
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng xe
- Phân tích tiếng: xe
- Đánh vần và đọc trơn: xe
-Cài tiếng: xe
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ch
-GV viết lại chữ ch
-Hãy so sánh chữ ch và chữ x ?
*Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ch
-4 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: x, ch
-HS phát âm cá nhân: x
- HS phân tích -Đánh vần: xờ - e - xe xe (cá nhân, đồng thanh)
-Cả lớp cài
+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ ch có thêm chữ h
-Phát âm cá nhân: ch (cá nhân, đồng
Trang 13+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng chó và đọc chó
-Cài tiếng: chó
-Nhận xét
*** Nghỉ giữa tiết 3’
c.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu bảng con: x, ch, xe, chó
Hỏi: Chữ x gồm nét gì?
Hỏi: Chữ ch gồm nét gì?
d.Luyện đọc từ ứng dụng:
thợ xẻ chỉ đỏ
xa xa chả cá
-GV giải nghĩa từ khó
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 13’
* Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
* Đọc câu ứng dụng:
- GV đưa tranh
- GV cho HS nhận diện tiếng chứa âm vừa học
Phân tích tiếng
- GV cho HS đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- GV đọc mẫu
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
-Nhận xét, chấm vở
*** Nghỉ giữa tiết 3’
c.Luyện nói: 10’ GDKNS, KN giao tiếp
Nêu chủ đề luyện nói
+ Yêu cầu quan sát tranh
-Trong tranh em thấy gì ?
-Xe bò dùng để làm gì ? ?
-Xe lu dùng để làm gì ? Quê em có xe bò không ?
-Xe ô tô để làm gì ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
- Trò chơi: Tìm tiếng có âm x và ch
Nhận xét tiết học
thanh)
-Đánh vần: chờ - o - cho - sắc - chó -Cả lớp cài
Viết bảng con: x, ch, xe, chó -Thảo luận, trình bày cá nhân
-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- HS nhận xét tranh
- HS phân tích tìm , phân tích
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh
- 2,3 HS đọc
- HS quan sát
- HS nhắc lại -HS viết vào vở: x, ch, xe, chó
-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu + QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau