TÁC DỤNG VỚI CHẤT CHỈ THỊ 23. TÁC DỤNG VỚI AXIT.[r]
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC
EM HỌC SINH
Trang 2BÀI 7: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Trang 31 TÁC DỤNG VỚI CHẤT CHỈ THỊ
2 TÁC DỤNG VỚI AXIT
3 TÁC DỤNG VỚI OXIT AXIT
4 BAZƠ KHÔNG TAN BỊ NHIỆT PHÂN HỦY
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
BAZƠ
Trang 41 Đổi màu chất chỉ thị:
TN1: NaOH tác dụng với quỳ tím.
Quỳ tím : Hóa xanh.
TN2: NaOH tác dụng với Phenolphtalein.
Dung dịch Phenolphtalein không
màu :→ hóa hồng.
Trang 52.Tác dụng với axit
PTTQ: Bazơ + Axit → Muối + Nước
NaOH +HCl → NaCl + H2O
Cu(OH)2 + 2HNO3 → Cu(NO3 )2+ 2H2O Vd: Hoàn thành phản ứng sau:
a) KOH + HCl →
b) Mg(OH)2 + H2SO4→
Trang 63.Tác dụng với oxit axit:
-PTTQ: Bazơ + Oxit Axit → Muối + Nước Ca(OH) 2 + CO 2 → CaCO 3 + H 2 O
*Lưu ý:
*Ví dụ:
a)NaOH + SO 2 →
b) KOH + P 2 O 5 →
OXIT AXIT GỐC AXIT
SO 2 = SO 3
SO 3 = SO 4
CO 2 = CO 3
P 2 O 5 = PO 4
Trang 74.Bazơ không tan bị nhiệt
phân hủy:
Thí nghiệm: Nhiệt phân Cu(OH)2 trên
ngọn lửa đèn cồn
Cu(OH)2 (màu xanh) → CuO ( màu đen) + H2O
Tương tự như Cu(OH)2, một số bazơ
khác như Fe(OH)3, Al(OH)3 cũng bị nhiệt phân hủy
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước
Trang 9* VẬN DỤNG:
Bài 1 : dẫn từ từ 6,72 l CO2( đktc) vào dung dịch nước vôi trong dư.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
b) Tính khối lượng kết tủa.
Bài 2 : Cho 0,8 gam NaOH tác dụng với dd H 2 SO 4 dư,
cô cạn dung dịch sau pứ thu được bao nhiêu gam
muối khan.