GV gọi 1 số HS trình bày trước lớp về từng công việc được thể hiện trong mỗi hình và tác dụng của từng việc làm đó đối với cuộc sống trong gia đình GV kết luận: Những việc làm đó vừa giú[r]
Trang 1TUẦN 13:
Thứ hai ngày 12 thỏng 11 năm 2012
CHÀO CỜ
-NTĐ1: Học vần: ễN TẬP
NTĐ2: Toán: 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8
I- Mục tiờu:
NTĐ1: Đọc được cỏc vần cú kết thỳc bằng n, cỏc từ ngữ, cõu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51 Viết được cỏc vần cú kết thỳc bằng n, cỏc từ ngữ, cõu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51– Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
NTĐ2: - Biết cỏch thực hiện phộp trừ dạng 14 - 8 Lập được bảng 14 trừ đi 1 số Biết giải bài toỏn
cú một phộp trừ dạng 14 – 8
II- Chuẩn bị: NTĐ1: Tranh SGk, VBT, VTV, b.con, b.cài
NTĐ2: 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a GV g.thiệu – ghi đề HS đọc đề
HS nờu cỏc vần cú kết thỳc bằng n
b ễn tập:
HS mở SGK, đọc thầm cỏc õm đó học
+ễn cỏc õm và chữ ghi õm:
GV đớnh b.ụn: Chỉ vào b ụn và cho HS đọc
HS tự đọc b.ụn
HS luyện đọc b.ụn theo nhúm 4
+Ghộp chữ thành tiếng:
GV h.dẫn ghộp õm ở hàng dọcvà õm ở hàng
ngang tạo thành tiếng
HS ghộp và đọc: CN – ĐT
GV h.dẫn đọc cột dọc với dấu thanh
ở cột ngang tạo thành tiếng
HS ghộp và đọc ĐT – CN
HS luyện đọc theo nhúm 4
c Luyện viết:
GV h.dẫn - HS viết b.con
d Từ ứng dụng:
GV ghi từ ứng dụng – 1em đọc
GV giải thớch từ ứng dụng – HS lắng nghe
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
a G.thiệu bài, ghi đề - HS nhắc lại tên bài
b HD bài học:
+HD thực hiện p.tính 14 - 8 và lập b/trừ
GV h.dẫn- Hs thực hiện cả lớp
- HS lần luợt nêu kết quả
HS học thuộc lòng bảng trừ 14 trừ đi một
số
c Thực hành bài tập:
Bài 1: (Cột 1,2) Tính nhẩm:
HS nhẩm trong SGK
HS đọc nối tiếp kết quả
- Cho lớp nhận xét, sửa bài trên bảng
Bài 2: (3 phộp tớnh đầu) Tính:
HS làm vào PBT- 3 em lên bảng tr/bày
- Cả lớp sửa bài trên bảng
Bài 3a,b: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lợt là:
HS làm vào VBT- 2 em trình bày b.lớp
HS sửa bài trên bảng
Bài 4:1 em đọc đề toán
Cả lớp làm vào vở, 1 em trình bày
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 2HS đọc ĐT – CN HS đọc thầm.
1 số em đọc bài
4 Củng cố:
Nờu nội dung bài học.L.hệ - g.dục
5 Dặn dũ:
Nhận xột tiết học.Chuẩn bị bài tiết sau
HS chữa bài
4 Củng cố:
Đọc b.trừ: 14 trừ đi một số
5 Dặn dò:
GV nhận xét tiết học, tuyên duơng
NTĐ1: Học vần: ễN TẬP (tt)
NTĐ2: Tập đọc: BễNG HOA NIỀM VUI.
I-Mục tiờu:
NTĐ2: - Biết ngắt, nghĩ hơi đỳng, đọc rừ lời nhõn vật trong bài
- Cảm nhận được tấm lũng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong cõu chuyện
II-Chuẩn bị: NTĐ1: Tranh SGK, VTV
NTĐ2: -Tranh minh hoạ
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Đọc bài tiết 1
b Từ ứng dụng:
GV g.thiệu tranh - đoạn thơ ứng dụng HS đọc
GV g.thớch cõu ứng dụng
HS tỡm õm mới cú trong cõu ứng dụng
HS đọc ĐT- CN
HS đọc thầm
c Luyện viết:
HS viết vào VTV
d Kể chuyện:
HS đọc tờn cõu chuyện: Chia phần
GV kể chuyện lần 1 – HS nghe
GV g.thiệu tranh – HS q.sỏt nờu nội dung
tranh
GV kể lần 2 – HS lắng nghe
GV h.dẫn kể chuyện theo tranh
HSTL nhúm 4
Đại diện nhúm lờn trỡnh bày
Thi kể chuyện: nhúm – CN
4 Củng cố:
Nờu ND bài 1 số em đọc toàn bài
5 Dặn dũ: N/xột tiết học Chuẩn bị bài tiết sau
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu và ghi tên bài học lên bảng
b)Luyện đọc:
+GV đọc mẫu
+HD học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc nối tiếp từng cõu: HS đọc từng câu và phát âm đúng các từ khó
1 HS đọc chú giải
-HS đọc nối tiếp từng đoạn trớc lớp kết hợp luyện đọc câu dài
-HS l.đọc trong nhóm
-Các nhóm thi đọc với nhau
1 số em đọc bài
-Cho cả lớp đọc đồng thanh
4 Củng cố:
5 GV nhận xét tiết học, tuyên duơng
NTĐ1: Đạo đức: NGHIấM TRANG KHI CHÀO CỜ (t2)
NTĐ2: Tập đọc: BễNG HOA NIỀM VUI (t2)
I-Mục tiờu:
NTĐ1: : Biết được tờn nước, nhận biết được quốc kỳ, quốc ca của tổ quốc Việt Nam Nờu được khi chào cờ cần phải bỏ mũ nún, đứng nghiờm, mắt nhỡn Quốc kỳ Thực hiện nghiờm trang khi chào cờ
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 3đầu tuần.
- Tụn kớnh quốc kỳ và yờu Quý tổ quốc Việt Nam
II- Chuẩn bị:NTĐ1: Sỏch bài tập Đạo đức 1
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ
3 Bài mới:
a Giới thiệu: ghi bảng
b.H.động 1: Tỡm hiểu quốc kỳ, quốc ca
GV treo quốc kỳ một cỏch trang trọng lờn bảng và
h.dẫn HS tỡm hiểu:
-Cỏc em đó từng thấy lỏ cờ tổ quốc ở đõu? Lỏ cờ
Việt nam cú màu gỡ? Ngụi sao ở giữa cú màu gỡ?
Mấy cỏnh? HS q.sỏt quốc kỳ và lần lượt TLCH
GV g.thiệu quốc ca: HS cả lớp hỏt
GV hỏt, giới thiệu: Quốc ca là bài hỏt chớnh thức
của một nước được hỏt khi chào cờ, bài hỏt này
do cố nhạc sĩ Văn Cao sỏng tỏc
GV tổng kết: Lỏ cờ tổ quốc hay quốc kỳ tượng
trưng cho đất nước Việt nam thõn yờu, cú màu đỏ,
ở giữa cú ngụi sao vàng 5 cỏnh; Quốc ca là bài hỏt
chớnh thức khi chào cờ Mọi người dõn Việt nam
phải tụn kớnh quốc kỳ, quốc ca, phải chào cờ và
hỏt quốc ca để bày tỏ tỡnh yờu đất nước
c H.động 2: H.dẫn tư thế đứng chào cờ
GV giới thiệu việc chào cờ thụng qua đàm thoại
ngắn
+ Đầu buổi học thứ 2 hàng tuần, nhà trường
thường tổ chức cho HS làm gỡ? Khi chào cờ em
như thế nào?
GV làm mẫu tư thế đứng chào cờ thụng qua tranh
vẽ một HS co tư thế nghiờm trang chào cờ bằng
cỏch hỏi cỏc em: Khi chào cờ bạn HS đứng như
thế nào? Tay của bạn để ra sao? Mắt của bạn nhỡn
vào đầu?
GV tổng kết: Khi chào cờ cỏc em phải đứng
nghiờm trang, thẳng, tay bỏ thẳng, mắt nhỡn lỏ cờ,
khụng núi chuyện, khụng làm việc riờng, khụng
đựa nghịch
d Hoạt động 3: HS tập chào cờ
GV treo lỏ quốc kỳ lờn bảng rồi yờu cầu cả lớp
thực hiện tư thế chào cờ
HS thực hiện, GV q/sỏt HS để phỏt hiện những
em thực hiện sai và chỉnh sửa
GV cho 1 số em thực hiện trờn bảng
Lớp nhận xột
GV nhận xột chung: Khen ngợi việc thực hiện của
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
-Cho HS đọc toàn bài
c)Tìm hiểu bài:
Cho HS đọc thầm và TLCH:
Đọc đoạn 1, TLCH: Mới sớm tinh mơ, Chi
đã vào vuờn hoa để làm gì?
Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui?
-Đọc đoạn 2, TLCH: Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào?
*Theo em bạn Chi có những đức tính gì
đáng quý?
-Giảng: bông hoa Niềm Vui, khóm hoa
d)Luyện đọc lại:
+HS đọc toàn truyện theo phân vai
-Cho lớp nhận xét và bình chọn bạn đọc tốt, hay
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 4HS nhắc nhở một số sai sút khi gặp ở chào cờ
4 Củng cố:
5 Dặn dũ: Thực hiện đỳng bài vừa học
Bài sau: Nghiờm trang khi chào cờ
4 Củng cố:
GV nhận xét chốt ý và giáo dục HS
5 Dặn dò:
GV n.xét tiết học, tuyên duơng
NTĐ1: TOÁN: PHẫP CỘNG TRONG PHẠM VI 7 NTĐ2: Đạo đức: QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (t2).
I-Mục tiờu:
NTĐ1: - Thuộc bảng cộng, biết làm tớnh cộng trong phạm vi 7
- Viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ
NTĐ2: (Soạn cựng tiết 1)
II-Chuẩn bị: NTĐ1: Sỏch giỏo khoa PBT, VBT, Bộ ghộp lớp 1
NTĐ2: Tranh minh hoạ bài tập 2 Ghi bài tập 5 vào bảng phụ III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu phộp cộng, bảng cộng trong pvi 7:
b H.dẫn thành lập và ghi nhớ bảng cộng
Thành lập cụng thức 6+1= 7 và 1+6 =7
GV nờu bài toỏn: Nhúm bờn trỏi cú 6 hỡnh tam
giỏc, nhúm bờn phải cú 1 hỡnh tam giỏc Hỏi tất
cả cú bao nhiờu hỡnh tam giỏc? Vậy 6 thờm 1
được bao nhiờu? – HSTL
GV viết : 6 + 1 = 7 - HS đọc
GV viết p.tớnh 1 + 6 = HS tỡm kết quả
HS n.xột 2 p.tớnh: 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
Vậy 6 + 1 bằng 1 + 6 HS đọc
Tương tự, hỡnh thành p/tớnh 4 + 3; 5 + 2
c Thực hành:
Bài 1 : 1 HS nờu yờu cầu của bài
GV HD đặt cột dọc cho thẳng hàng
2 HS lờn bảng làm - Lớp làm bảng con
Nhận xột
Bài 2(dũng 1): 1 HS nờu yờu cầu
HS làm miệng Nhận xột mối quan hệ giữa cỏc
cặp phộp tớnh đó làm - Đú là tớnh chất giao hoỏn
của phộp cộng
Bài 3(dũng 1): 1 HS nờu yờu cầu
HS nhắc lại cỏch tớnh dạng: 5 + 1 + 1 =
HS làm bảng ghộp
Nhận xột
Bài 4: HS nờu yờu cầu của bài
GV cho HS nờu BT - HSTL nhúm 4
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu và ghi tên bài học lên bảng
HS nhắc lại tên bài
H.động 1: Đoán xem điều gì sẽ xảy ra?
HS xem tranh cảnh “Giờ kiểm tra toán”
- HS trả lời nội dung tranh theo nhóm 4
Em đoán xem Nam có thái độ nhu thế nào, khi bạn xin chép bài của mình?
Cho cả lớp nhận xét
+ GV chốt lại 3 cách ứng xử
* Nam không cho Hà xem bài
* Nam cho Hà xem bài
* Nam khuyên Hà tự làm bài
- Cho HS thảo luận nhóm
*Em có ý kiến gì về việc làm của bạn Nam?
*Nếu là Nam em sẽ làm gì để giúp bạn? +Cho các nhóm thể hiện qua đóng vai
-Cho từng nhóm lên đóng vai Các nhóm khác nhận xét
-Kết luận , chốt ý
H.động 2: biét quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày
-HS đọc yêu cầu bài 4
-GV H.dẫn- HS làm trong vở bài tập
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 5Đại diện nhúm trỡnh bày - Nhận xột
4 Củng cố:
5 Dặn dũ: Chuẩn bị bài sau
- 1 số em tự nêu bài làm của mình
- Cả lớp nhận xét
4 Củng cố:
+ Liên hệ thực tế và chốt lại ý chính
5 Dặn dũ:
Thứ ba ngày 13 thỏng 11 năm 2012
N1&2: Thể dục: GV chuyờn sõu dạy.
-NTĐ1: Học vần: ONG – ễNG.
NTĐ2: Chớnh tả: (TC) BễNG HOA NIỀM VUI.
I-Mục tiờu:
NTĐ1: Đọc được: ong, ụng, cỏi vừng, dũng sụng Từ và cõu ứng dụng Viết được ong, ụng, cỏi vừng, dũng sụng Luyện núi từ 2 đến 3 cõu theo chủ đề: Đỏ búng
NTĐ2: Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài “Bông hoa Niềm Vui”
Làm được BT2, BT3
II-Chuẩn bị: NTĐ1: Tranh SGk, VBT, VTV, b.con, b.cài
NTĐ2: Ghi bài tập chép và bài tập trên bảng phụ
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
GV g.thiệu bài - ghi bảng – HS đọc đề
a Dạy vần ong:
GV g/thiệu ong, HS p.õm - GV chỉnh sửa - HS
nhận diện vần ong
GV đọc: ong -1 số HS đọc cỏ nhõn
Hỏi: Vần ong gồm cú mấy õm ? HSTL
HS đọc thầm - gắn bảng cài
Cú vần ong muốn cú tiếng vừng ta thờm õm gỡ
dấu gỡ? HS ghộp - phõn tớch
GV ghi trờn bảng
H.dẫn HS đọc - phõn tớch - Đọc cỏ nhõn
GV treo tranh - Hỏi : Tranh vẽ cỏi gỡ?
GV g.bảng: cỏi vừng - HS đọc ĐT- CN
+ Luyện viết: ong – cỏi vừng
HS viết b.con
GV nhận xột, sửa chữa
b Dạy vần ụng: Đọc tổng hợp vần, tiếng, từ
+Luyện viết: ụng – dũng sụng
HS viết b.con
GV nhận xột sửa chữa
d Đọc từ ứng dụng :
GV ghi - HS tỡm gạch chõn tiếng cú vần vừa học
GV giải thớch từ ứng dụng
1 số em đọc
HS đọc toàn bài
4 Củng cố:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu và ghi tên bài học lên bảng
b) Huớng dẫn bài chép:
+ Đọc mẫu bài viết
- Cho HS nắm nội dung bài viết
* Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông nữa cho những ai? Vì sao?
+ Cho HS nhận xét:
* Những chữ nào trong bài chính tả phải viết hoa?
Cho HS luyện viết: hãy, hái, nữa, trái,
+ Cho HS chép bài vào vở
- Huớng dẫn chấm lỗi
- GV chấm 1 số vở
c) Thực hành bài tập:
Bài tập 2: Tìm những từ chứa tiếng có iê hoặc yê - HS làm vào vở
Cho HS sửa bài trên bảng
4 Củng cố:
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 6T.chơi: Ong tỡm chữ
5 Dặn dũ:
Nhận xột tiết học Chuẩn bị bài tiết sau
5 Dặn dò:
GV nhận xét tiết học, tuyên duơng
Dặn HS chuẩn bị bài mới
NTĐ1: Học vần: ONG – ễNG (tt)
NTĐ2: Toỏn: 34 - 8
I-Mục tiờu:
NTĐ2: - Biết thực hiện phép trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng: 34 - 8 Biết tỡm số hạng chưa biết của 1 tổng, tỡm số bị trừ Biết giải bài toỏn về ớt hơn
II-Chuẩn bị: NTĐ2: -3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
a Đọc bài tiết 1- Luyện đọc :
GV chỉ bài trờn bảng - HS đọc CN-ĐT
b Đọc cõu ứng dụng :
GV treo tranh hỏi : Bức tranh vẽ gỡ ?
GV treo cõu ứng dụng
HS tỡm, gạch chõn tiếng cú vần vừa học -
phõn tớch
1 số em đọc
HS đọc bài SGK: CN – ĐT
c Viết vở : GV H.dẫn viết :
Ong , cỏi vừng, ụng , dũng sụng
Mỗi chữ 1 dũng - HS viết vào VTV
GV chấm một số bài - nhận xột
d Luyện núi :
GV treo tranh hỏi : “ Tờn chủ đề luyện núi
là gỡ ? Hs q.sỏt tranh
GV hỏi – HSTL nhúm 4:
Trong tranh vẽ gỡ? Cỏc bạn đang làm gỡ?
Đại diện nhúm TL
HS đọc lại tờn chủ đề l.núi
4 Củng cố:
Trũ chơi : Ghộp tiếng thành từ
5 Dặn dũ : Về nhà đọc và viết bài vừa học
Xem trước bài sau : ễn tập
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu và ghi tên bài học lên bảng
b)HD bài học:
Dùng que tính HD HS thực hiện phép tính 34 - 8
= 26
34 *4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6,
- 8 viết 6 nhớ 1 *3 trừ 1 bằng 2 viết 2
26
- Cho HS nhắc lại cách tính
c)Thực hành bài tập:
Bài 1(Cột 1,2,3): Tính:
HS làm trong VBT, 1 em trỡnh bày
HS sửa bài trên bảng
Bài 3: Cho HS đọc đề toán:
HD tóm tắt và giải
HS làm VBT, 1 em lên bảng làm
HS nhận xét sửa bài trên bảng
Bài 4 (Bỏ cõu b): Tìm X:
a) X + 7 = 34
HS làm PBT nhúm 4
Đại diện nhúm trỡnh bày HS sửa bài trên bảng
4 Củng cố:
5 Dặn dò: GV nhận xét tiết học, tuyên dương
NTĐ1: Toỏn: PHẫP TRỪ TRONG PHẠM VI 7.
NTĐ2: LT-C: MRVT: TỪ NGỮ VỀ CễNG VIỆC GIA ĐèNH CÂU KIỂU: AI LÀM Gè?
I-Mục tiờu:
NTĐ1: - Thuộc bảng trừ, biết làm tớnh trừ trong phạm vi 7
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 7- Viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ.
NTĐ2: - Nờu được một số từ ngữ chỉ cụng việc gia đỡnh Tỡm được cỏc bộ phận cõu trả lời cho từng cõu hỏi Ai? Làm gỡ? Biết chọn cỏc từ cho sẵn để sắp xếp thành cõu kiểu ai là gỡ?
II-Chuẩn bị:NTĐ1: Sỏch giỏo khoa Bộ ghộp lớp 1
NTĐ2: -Ghi bài tập 2, 3 lên bảng phụ
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu - ghi bảng
b HD thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong p/vi 7
GV đớnh lờn bảng 7 HTG, rồi gạch bỏ bớt 1 hỡnh
GV nờu đề toỏn: Cú 7 HTG, bớt đi 1 hỡnh Hỏi cũn
lại mấy hỡnh? - HS nờu cỏch làm: 7 HTG bớt đi 1
hỡnh cũn lại 6 hỡnh, ta cú thể núi như sau:
GV: 7 bớt 1 cũn 6 - ghi bảng : 7 - 1 = 6 HS đọc
GV đớnh lờn bảng: 7 hỡnh trũn, gạch bỏ 6 hỡnh
HS nờu phộp tớnh: 7 bớt 6 cũn 1 ghi: 7 - 6 = 1 -
HS đọc
GV cho lớp đọc: 7 - 1 = 6 và 7 - 6 = 1
H.dẫn HS thành lập cỏc cụng thức:
7 - 2 = 5 7 - 5 = 2 7 - 3 = 4 7 - 4 = 3
HS đ.thầm cho thuộc ghi nhớ bảng trừ trong phạm
vi 7
c Thực hành:
Bài 1: 1 HS nờu yờu cầu của bài
H.dẫn HS đặt tớnh thẳng hàng
2 HS lờn thực hiện trờn bảng, lớp làm bảng con
Nhận xột
Bài 2: 1 HS nờu yờu cầu
HS làm VBT, 3 em trỡnh bày
Nhận xột
Bài 3(dũng 1): 1 em nờu yờu cầu
GV cho HS làm lần lượt từng phộp tớnh
- Nhận xột
Bài 4: HS nờu yờu cầu
GV treo tranh cho HS nờu bài toỏn
HS nờu phộp tớnh
Tương tự cõu b : 7 - 3 = 4
4 Củng cố: Trũ chơi: Vi tớnh
5 Dặn dũ:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu và ghi tên bài học lên bảng
b HD bài tập:
Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu
GV h.dẫn - HS nêu miệng những việc em
đã làm ở nhà để giúp đỡ cha mẹ
-GV kết luận, chốt ý
Bài 2: Tìm các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi ai?, Làm gì?
a)Chi tìm đến bông cúc màu xanh
b)Cây xoà cành ôm cậu bé
c)Em học thuộc đoạn thơ
d)Em làm ba bài tập toán
-Hớng dẫn theo mẫu
-HS làm theo nhóm
-Cho từng nhóm trình bày kết quả
-Cho lớp nhận xét
Bài 3: Chọn và xếp các từ ở ba nhóm sau thành câu
GV H.dẫn mẫu -HS làm PBT nhúm 4
Đ.diện nhúm trỡnh bày
HS nhận xét , sửa bài trên bảng
4 Củng cố:
TC: Tiếp sức - 2 đội tham gia
5 Dặn dũ: Nhận xột tiết học
Thứ tư ngày 14 thỏng 11 năm 2012
NTĐ1: Toỏn: LUYỆN TẬP NTĐ2: Tập đọc: QÙA CỦA BỐ.
I-Mục tiờu:
NTĐ1: Giỳp HS thực hiện được phộp trừ trong phạm vi 7
NTĐ2: - Biết ngắt, nghĩ hơi đỳng ở những cõu văn cú nhiều dấu cõu
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 8- Hiểu ND: T/cảm yờu thương của người bố qua ~ mún quà đơn sơ dành cho con.
II- Chuẩn bị:NTĐ1: Sỏch giỏo khoa Bộ ghộp lớp 1
NTĐ2: -Tranh minh hoạ
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Dạy bài mới:
Luyện tập:
Bài 1: 1 HS nờu yờu cầu
GV H.dẫn- 2 em lờn bảng làm
GV ghi bài cho HS làm bảng con H.dẫn HS
đặt toỏn cột dọc phải thẳng hàng
Nhận xột , sửa chữa
Bài 2(Cột 1,2): 1 HS đọc đề, nờu y/cầu
HS làm miệng - GV tổ chức trũ chơi: pin go
Nhận xột
Bài 3(Cột 1,3): 1 HS nờu y/cầu của bài
2 HS lờn bảng, Lớp làm VBT-GV s/sai
Bài 4(Cột 1,2): 1 HS nờu y/cầu của bài
GV ghi đề - 2 HS lờn bảng làm
Lớp làm bảng ghộp - Nhận xột
Bài 5: GV treo tranh cho HS q.sỏt và đặt đề
toỏn “ Cú 4 bạn đang chạy, thờm 3 bạn chạy
nữa Hỏi cú tất cả mấy bạn đang chạy”HS
điền số thớch hợp vào ụ trống theo 2 nhúm
Đ.diện nhúm trỡnh bày - nhận xột
4 Củng cố:
5 Dặn dũ:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu và ghi tên bài học lên bảng
b) Luyện đọc:
+ Đọc mẫu toàn bài - HS lắng nghe
HS đọc thầm
-HS đọc nối tiếp câu, phát âm từ khó
-1 HS đọc chú giải
HS đọc NT đoạn truớc lớp, l/đọc câu dài
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc với nhau
c)Tìm hiểu bài:
HS đọc thầm, TLCH theo nhúm 4
Đại diện nhúm t/bày - Nhận xột, bổ sung
- Giảng từ: thơm lừng, mắt thao láo
d) Luyện đọc: Cho HS thi đọc với nhau
Bình chọn bạn đọc tốt
4 Củng cố:
5 Dặn dò:
NTĐ1: Học vần: ĂNG – ÂNG
NTĐ2: Tập viết: CHỮ HOA: L
I- Mục tiờu:
NTĐ1: Đọc được: ăng, õng, măng tre, nhà tầng Từ và cõu ứng dụng Viết được: ăng, õng, măng tre, nhà tầng Luyện núi từ 2 đến 3 cõu theo chủ đề: Võng lời cha mẹ
NTĐ2: - Biết viết chữ cái hoa L cỡ vừa và cỡ nhỏ Viết đúng từ ứng dụng “Lá lành đùm lá rách” theo cỡ nhỏ Viết đúng mẫu, đều nét, nối nét đúng quy định
II-Chuẩn bị: NTĐ1: Tranh SGk, VBT, VTV, b.con, b.cài
NTĐ2: VTV, b.con
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
GV g.thiệu bài - ghi bảng – HS đọc đề
a Dạy vần ăng:
GV g.thiệu ăng: HS p.õm - GV ch/sửa
HS nhận diện vần ăng
GV đọc: ăng - 1 số HS đọc cỏ nhõn
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu và ghi tên bài học lên bảng
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 9Hỏi: Vần ăng gồm cú mấy õm? HSTL
HS đọc thầm - gắn bảng cài
Cú vần ụn muốn cú tiếng măng ta thờm õm gỡ dấu gỡ?
- Thờm dấu hỏi
HS ghộp - phõn tớch GV ghi trờn bảng
H.dẫn HS đọc - phõn tớch - Đọc cỏ nhõn
GV treo tranh - Hỏi : Tranh vẽ con gỡ?
GV g.bảng: măng tre - HS đọc ĐT- CN
+ Luyện viết: ăng – măng tre
HS viết b.con
GV nhận xột, sửa chữa
b Dạy vần õng:
Đọc tổng hợp vần , tiếng, từ
+Luyện viết: õng – nhà tầng
HS viết b.con
GV nhận xột sửa chữa
d Đọc từ ứng dụng :
- GV ghi bảng - HS tỡm gạch chõn tiếng cú vần vừa
học GV giải thớch từ ứng dụng 1 số em đọc
HS đọc toàn bài
4 Củng cố:
5 Dặn dũ:
Nhận xột tiết học Chuẩn bị bài tiết sau
b)HD chữ cái hoa:
HS quan sát và nhận xét chữ hoa L.
- Nêu cấu tạo chữ: Chữ L cao 5 li gồm 1 nét kết hợp của 3 L nét cơ bản (nét cong duới, nét luợn dọc và nét luợn ngang)
+ HD cách viết:
- ĐB trên ĐK 6, viết 1 nét cong luợn dới
nh viết phần đầu của chữ hoa C, sau đó
đổi chiều bút, viết nét luợn dọc
- Vừa viết lên bảng vừa nhắc lại cách viết
- Cho HS luyện viết
c)Huớng dẫn câu ứng dụng:
G.thiệu câu ứng dụng: Lá lành đùm lá rách- Giảng nghĩa - 2 HS đọc lại
- HS quan sát nhận xét về độ cao,
- HS luyện viết B.con: lỏ
d)Thực hành viết bài:
+ Cho HS viết bài vào vở 4 dòng
- Chấm bài nhận xét
4 Củng cố:
5 Dặn dò: GV nhận xét tiết học, t/duơng
NTĐ1: Học vần: ĂNG – ÂNG (tt)
NTĐ2: Toán: 54 - 18
I- Mục tiờu:
NTĐ2: Biết thực hiện phép trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng: 34 - 8 Biết tỡm số hạng chưa biết của 1 tổng, tỡm số bị trừ Biết giải bài toỏn về ớt hơn
II- Chuẩn bị: NTĐ1: Tranh SGK, VTV
NTĐ2: Kẻ sẵn theo mẫu bài 4 vào bảng phụ
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
a Đọc bài tiết 1- Luyện đọc:
GV chỉ bài trờn bảng - HS đọc CN-ĐT
b Đọc cõu ứng dụng:
GV treo tranh hỏi: Bức tranh vẽ gỡ?
GV treo cõu ứng dụng: Vầng trăng …vỗ rỡ rào, rỡ
rào
HS tỡm, gạch chõn tiếng cú vần vừa học - phõn tớch
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu và ghi lên bảng tên bài học b) HD bài học:
H.dẫn thực hiện phép trừ dạng 54 - 18
- H.dẫn cách đặt tính rồi tính
54 *4 không trừ đuợc 8, lấy 14 trừ 8
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 101 số em đọc.
HS đọc băi SGK: CN – ĐT
c Viết vở :
GV H.dẫn: ăng , măng tre, đng, nhă tầng
Mỗi chữ 1 dòng - HS viết văo VTV
GV chấm một số băi - nhận xĩt
d Luyện nói :
GV treo tranh hỏi : “ Tín chủ đề luyện nói lă gì ?
Hs q.sât tranh
GV hỏi – HSTL nhóm 4:
Trong tranh vẽ gì? Em vđng lời cha mẹ không ?
Vđng lời cha mẹ em đê lăm gì?
Đại diện nhóm TL
HS đọc lại tín chủ đề l.nói
4 Củng cố:
Trò chơi : Ghĩp tiếng thănh từ
5 Dặn dò : Xem trước băi sau
- 18 b»ng 6, viÕt 6, nhí 1 *1 thªm 1 b»ng 2, 5 trõ 2 b»ng 3, viÕt 3
HS nh¾c l¹i c¸ch tÝnh
c) Thùc hµnh bµi tỊp:
Bµi 1a: TÝnh: HS lµm b¶ng con c©u a
N.xĩt, söa bµi trªn b¶ng con
Bµi 2a,b: §Ưt tÝnh rơi tÝnh hiÖu, biÕt sỉ bÞ trõ vµ sỉ trõ lÌn lượt lµ: a)74 vµ 47 b) 64 vµ 28
HS lµm vµo vị, 2 em trình băy b.lớp
- C¶ líp söa bµi trªn b¶ng
Bµi 3: 1 HS ®ôc ®Ò to¸n
- H.dĨn HS têm t¾t vµ gi¶i vµo vị
1 em trình băy
HS söa bµi trªn b¶ng
Bµi 4: VÏ h×nh theo mĨu:
Tổ chức trò chơi: Tiếp sức
4 Củng cố:
5 DƯn dß: N/xÐt tiÕt hôc, tuyªn d¬ng
N1&2: Mỹ thuật: VẼ CÂ
a Mục tiêu:
Giúp HS: Biết cách vẽ hình câ
b Đồ dùng dạy học: Một vài hình vẽ Vở tập vẽ và bút chì, bút màu
c.Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra dụng cụ học vẽ
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
GV giới thiệu tranh một số loăi câ
Sau khi HS quan sát và TLCH, GV tóm tắt để HS biết: 1 số
loăi câ có ở xung quanh chúng ta
b)Hướng dẫnvẽ:
- GV hướng dẫn HS quan sát, nhận xét câc nĩt vẽ hình con câ
- Chọn màu
c) Thực hành
Cách vẽ: có nhiều cách
- GV cùng HS nhận xét một số bài
4 Củng cố:
5 Dặn dò:
- HS quan sát, trả lời
- HS quan sát TL
-HS làm bài -HS chọn màu theo ý thích -HS nhận xét
N1&2: ThÓ dôc: GV chuyín sđu dạy.
-GiaoAnTieuHoc.com