- Chia nhóm tập luyện, tập phối hợp - Trò chơi vận động Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS - Trò chơi : “ Diệt các con vật có hại” HS+GV củng cố nội dung bài 3.Phần kết thúc : GV nhận x[r]
Trang 1Thứ2, ngày 31 tháng 8 năm 2009
I MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được : l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : l, h, lê, hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một) Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : le le
II.CHUẨN BỊ :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve, hè về.
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : le le
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : ê, v, bê, ve
- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê.
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Tiết 1 :
1 Giới thiệu bài :
2 Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm l :
-Chữ l gồm 2 nét : khuyết trên và nét móc ngược.
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : l, lê
b/ Dạy chữ ghi âm h:
-Chữ h gồm một nét khuyết trên và nét móc hai
đầu.
Hỏi: Chữ h giống chữ l?
- Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè.
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy trình
đặt bút)
+ Hướng dẫn viết trên không
d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng.
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
a/Luyện đọc :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về.
b/ Đọc SGK
c/Luyện viết :
d/Luyện nói :
+Hỏi :
- Trong tranh em thấy gì ?
- Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ.
Nhưng có loài vịt sống tự do không có người chăn,
gọi là vịt gì?
.3.Hoạt động 3 :Củng cố, dặn dò
Thảo luận và trả lời : giống chữ b Giống : đều có nét khuyết trên Khác : Chữ b có thêm nét thắt.
( cá nhân – đồng thanh)
So sánh h và l : Giống : nét khuyết trên.
Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
Đọc (Cá nhân – đồng thanh) Viết bảng con : l, h, lê, hè
Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về Đọc thầm và phân tích tiếng hè Đọc câu ứng dụng
( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)
Tô vở tập viết : l, h, lê, hè Quan sát và trả lời
( con vịt, con ngan, con vịt xiêm) ( Vịt trời)
Trang 2
-
-
-
-
-
-Thứ 3, ngày 1 tháng 9năm 2009
I MỤC TIÊU :
-Học sinh đọc được : o, c, bò, cỏ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : o, c, bò, cỏ Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : vó bè
II CHUẨN BỊ :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : vó bè
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : l, h, lê, hè
- Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về.
Trang 3Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Tiết 1 :
1.Giới thiệu bài :
Hôm nay học âm o, c.
2.Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm o :
-Nhận diện chữ : Chữ o gồm 1 nét cong kín.
Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : o, bò
Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn
Đánh vần :
b/ Dạy chữ ghi âm c:
-: Chữ c gồm một nét cong hở phải.
Hỏi: So sánh c và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ.
Đánh vần :
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy trình
đặt bút)
+ Hướng dẫn viết trên không
d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
a/Luyện đọc :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó, cỏ)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.
b/ Đọc SGK
c/Luyện viết :
d/Luyện nói :
- Trong tranh em thấy gì ?
- Vó bè dùng làm gì ?
- Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè không?
- Em còn biết những loại vó bè nào khác ?
3 Củng cố, dặn dò
Thảo luận và trả lời : giống quả bóng bàn,
quả trứng,
( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : bò Giống : nét cong Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín Đọc (Cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cỏ Viết bảng con : o, c, bò, cỏ Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Tô vở tập viết : o, c, bò, cỏ Quan sát và trả lời
-
Trang 4
-
-
-
-Thứ 3, ngày 1tháng 9 năm 2009
Toán :
TIẾT : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
-Nhận biết được các số trong phạm vi 5
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
II CHUẨN BỊ :
- GV : Phóng to tranh SGK
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ - HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 ( 2 HS đếm ) Ghi điểm.
- HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5 đến 1 ( 2 HS viết bảng lớp – cả lớp viết bảng con)
- Nhận xét ghi điểm.
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
Trang 5-Giới thiệu bài trực tiếp.
-Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
Bài 1 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
Nhận xét bài làm của HS
Bài 2 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS
Kiểm tra và nhận xét bài làm của HS
-Trò chơi
GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi sẵn một số
1,2,3,4,5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý.
GVnhận xét thi đua của 2 đội
4 : Củng cố , dặn do
- Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.
- Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là 1
( hoặc 2,3,4,5)
- Chuẩn bị Sách toán 1, hộp đồ dùng học Toán để học
bài : “ Bé hơn Dấu <”
- Nhận xét, tuyên dương
- HS đọc yêu cầu bài 1 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài.
- HS đọc yêu cầu bài 2 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 3 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài : HS đọc từ 1 đến
5 và đọc từ 5 đến 1 ( 3HS)
2 đội thi đua Mỗi đội cử 5 HS thi đua, mỗi
HS lấy một tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, hoặc từ lớn đến bé
HS khác theo dõi và cổ vũ.
3 HS đếm Lắng nghe
Thứ 5, ngày 3tháng 9 năm 2009
Thể dục : BÀI 3 : TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐÔI NGŨ
I/ MỤC TIÊU :
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc.
- Bước đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ ( bắt chước đúng GV)
- Tham gia trò chơi “ Diệt các con vật có hại”
II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :
- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi, tranh ảnh một số con vật, kẻ sân chơi trò chơi.
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
1.Phần mở đầu :
- Nhận lớp
- Chạy chậm
- Khởi động các khớp.
- Hát
2.Phần cơ bản :
- Đội hình đội ngu.
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc.
GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
GV điều khiển HS chạy 1 vòng sân
GV hô nhịp khởi động cùng HS.
Quản ca cho lớp hát một bài
-GV nêu tên động tác, hô khẩu lệnh điều khiển HS tập, GV sửa động tác sai cho HS, sau đó cho giải tán
Lớp trưởng hô nhịp điều khiển HS tập
GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS các tổ
HS các tổ thi đua trình diễn một lượt
GV + HS quan sát nhận xét biểu dương
Trang 6- Tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ.
- Chia nhóm tập luyện, tập phối hợp
- Trò chơi vận động
- Trò chơi : “ Diệt các con vật có hại”
3.Phần kết thúc :
- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố
- Nhận xét, dặn dò
Cán bộ lớp hô nhịp cả lớp cùng tập theo GV đi sửa sai giúp đỡ.
GV chia nhóm cho HS tập luyện.
GV nêu tên trò chơi, giải thích trò chơi luật chơi.
GV kể thêm một số con vật có hại
HS cả lớp cùng chơi thử
GV giúp đỡ sửa sai cho từng HS
GV quan sát nhận xét biểu dương tổ chơi đúng luật.
Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS HS+GV củng cố nội dung bài
GV nhận xét giờ học, biểu dương HS học tốt
-
-Thứ5,ngày 20/8/2009 Thể dục :Bài1:Tổ chức lớp-trò chơi
I Mục tiêu:
-Bước đầu biết được một số nội qui tập luyện cơ bản.
-Biết làm theo GV sửa lại trang phục cho gọn gàng khi tập luyện.
-Bước đầu biết cách chơi trò chơi.
II.Địa điểm-phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
-Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi, tranh ảnh một số con vật, kẻ sân chơi trò chơi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
1.Phần mở đầu :
- Nhận lớp
- Chạy chậm
- Khởi động các khớp.
- Hát
2.Phần cơ bản :
-Phổ biến nội qui tập luyện
-HSsửa lại trang phục.
- Trò chơi vận động
- Trò chơi : “ Diệt các con vật có hại”
3.Phần kết thúc :
GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
GV điều khiển HS chạy 1 vòng sân
GV hô nhịp khởi động cùng HS.
Quản ca cho lớp hát một bài
-HS tập hợp ở ngoài sân dưới sự điều khiển của lớp trưởng.
Trang phục phải gọn gàng,nên đi giày hoặc dép
có quai hậu không đi dép lê.
GV + HS quan sát nhận xét biểu dương
GV chia nhóm cho HS tập luyện.
GV nêu tên trò chơi, giải thích trò chơi luật chơi.
GV kể thêm một số con vật có hại
HS cả lớp cùng chơi thử
GV giúp đỡ sửa sai cho từng HS
GV quan sát nhận xét biểu dương tổ chơi đúng luật.
Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS
Trang 7- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố
- Nhận xét, dặn dò
HS+GV củng cố nội dung bài
GV nhận xét giờ học, biểu dương HS học tốt
-
-Thứ 5, ngày 27háng 8năm 2009
Thể dục : BÀI 2 : TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐÔI NGŨ
I/ MỤC TIÊU :
- Làm quen tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc.
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng(có thể còn chậm)
- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi theo yêu cầu của GV.
II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :
- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi, tranh ảnh một số con vật, kẻ sân chơi trò chơi.
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
1.Phần mở đầu :
- Nhận lớp
- Chạy chậm
- Khởi động các khớp.
- Hát
2.Phần cơ bản :
- Đội hình đội ngu.
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc.
- Chia nhóm tập luyện, tập phối hợp
- Trò chơi vận động
- Trò chơi : “ Diệt các con vật có hại”
3.Phần kết thúc :
- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố
- Nhận xét, dặn dò
GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
GV điều khiển HS chạy 1 vòng sân
GV hô nhịp khởi động cùng HS.
Quản ca cho lớp hát một bài
-GV nêu tên động tác, hô khẩu lệnh điều khiển HS tập, GV sửa động tác sai cho HS, sau đó cho giải tán
Lớp trưởng hô nhịp điều khiển HS tập
GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS các tổ
HS các tổ thi đua trình diễn một lượt
GV + HS quan sát nhận xét biểu dương
GV chia nhóm cho HS tập luyện.
GV nêu tên trò chơi, giải thích trò chơi luật chơi.
GV kể thêm một số con vật có hại
HS cả lớp cùng chơi thử
GV giúp đỡ sửa sai cho từng HS
GV quan sát nhận xét biểu dương tổ chơi đúng luật.
Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS HS+GV củng cố nội dung bài
GV nhận xét giờ học, biểu dương HS học tốt
Trang 8
-
-Sinh hoạt lớp I.Mục tiêu :
-Giúp các em hiểu cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ của đội ngũ cán bộ lớp.
-Bước đầu có ý thức xây dựng tập thể lớp, tôn trọng đội ngũ cán bộ lớp.
-Biết lắng nghe người khác nói,biết đúng sai lựa chọn ý kiến hợp lí.
II.Chuẩn bị:
III.Tiến hành sinh hoạt:
1 Khởi động: hát
2. Người điều khiển :Tuyên bố lí do
-Chọn 1 lớp trưởng,1lớp phó,4tổ trưởng
-Lớp trưởng thay mặt gv quản lí về nề nếp của lớp.
-Lớp phó theo dõi kết quả học tập của từng tổ và giúp đỡ các bạn yếu.
-Các tổ trưởng theo dõi báo cáo nhắc nhở những thành viên ở tổ.
-Gv ghi ds lên bảng.
-Biểu quyết công khai để lấy kết quả
Gvghi ds lên bảng.
Đội ngũ cán bộ lớp ra mắt hứa hẹn.
-Hát tập thể.
Nhận xét tiết sinh hoạt
Trang 9Sinh hoạt lớp I.Mục tiêu :
-Giúp hs có ý thức về cách ăn mặc, hiểu về lợi ích của các khoản phí
-Có ý thức tham gia các khoản phí
-Gd hs biết yêu cái đẹp
II.Chuẩn bị:
III.Tiến hành sinh hoạt:
1.khởi động :Hát
2.Người đk:tuyên bố lí do
-Khi đến lớp phải ăn mặc sạch sẽ.Đầu tóc tươm tất gọn gàng
-Để hiểu về lợi ích của các khoản phí hôm nay chúng ta cùng trao đổi với nhau.
-Xhh:Đóng góp để xd, sửa chữatrường lớp.
-Bhyt:tham gia rất có lợi khi bệnh chỉ đóng 20%.
-Bhtn:Nằm viện hoặc tai nạn đều được hưởng chế độ.
Qua sơ kết tham gia các khoản phí còn ít
Đề nghị tham gia thêm.
Sinh hoạt văn nghệ
Sinh hoạt lớp I.Mục tiêu :
-Giúp hs hiểu nhau hơn trong sinh hoạt vui chơi văn nghệ.
-Tôn trọng tập thể bạn bè.
Trang 10-Tích cực tham gia hoạt động tập thể, hoạt động vui chơi giải trí.
II.Chuẩn bị :
-Các tổ trưởng báo cáo về việc c huẩn bị các tiết mục văn nghệ, lớp phó tập hợp các tiết mục.
III.Tiến hành sinh hoạt:
1.Khởi động:Hát
2.người đk :tuyên bố lí do
-Để tạo cho lớp học thoải mái vui vẻ hiểu nhau hơn,gần gũi hơn giữa các bạn trong lớp với nhau Hôm nay chúng ta sẽ sinh hoạt văn nghệ.
Lớp phó nêu từng tiết mục các tổ đăng kí lên haut.
Cả lớp nhận xét các bạn
Tuyên dương những bạn haut hay.
GV nhận xét
Chuẩn bị tiết sau.
Thứ 4, ngày 2 tháng 9 năm 2009
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được : ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : ô, ơ, cô, cờ Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : bờ hồ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ.
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bờ hồ.
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
- Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Tiết 1 :
1.Giới thiệu bài :
Hôm nay học âm ô, ơ.
2.Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm ô :
-Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ.
Hỏi: So sánh ô và o ?
Thảo luận và trả lời : Giống :chữ o
Khác : ô có thêm dấu mũ
Trang 11- Phát âm và đánh vần tiếng : ô, cô
Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn.
Đánh vần :
b/ Dạy chữ ghi âm ơ:
- Chữ ơ gồm chữ o và một nét râu.
Hỏi: So sánh ơ và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ.
Phát âm : Miệng mở trung bình, môi không tròn.
Đánh vần :
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy trình đặt
bút)
+ Hướng dẫn viết trên không
d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng : hô, hồ, hổ,
bơ, bờ, bở.
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
a/Luyện đọc :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : vở)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ.
b/ Đọc SGK
c/Luyện viết :
d/Luyện nói :
- Trong tranh em thấy gì ?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết?
- Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc nào?
* Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ
làm việc.
3.Củng cố, dặn dò
( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cô
Giống : đều có chữ o Khác : ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
Đọc (Cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cờ Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ.
Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ.
Đọc thầm và phân tích tiếng vở.
Đọc câu ứng dụng Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)
Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ.
Quan sát và trả lời
-
-
Trang 12
-
-
-
-Thứ 4,ngày 2tháng 9 năm 2009 Toán : TIẾT : BÉ HƠN DẤU < I MỤC TIÊU : -Bước đầu biết so sánh số lượng, biết dử dụng từ “bé hơn” và dấu < để so sánh các số. II CHUẨN BỊ : - GV : Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn Các tờ bìa ghi từng số 1,2,3,4,5 và tấm bìa ghi dấu < - HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1. III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1 Ổn định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ : - Đếm số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 ( 3 HS) – Ghi điểm - 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 - Nhận xét KTBC 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài trực tiếp. Nhận biết quan hệ bé hơn 1.Giới thiệu 1 < 2 : GV hướng dẫn HS : - “ Bên trái có mấy ô tô”; “ Bên phải có mấy ô tô” - “ 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không” Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên GV giới thiệu : “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”; “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông” Ta nói: “ Một bé hơn hai” và viết như sau : 1 < 2 GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc : 2 Giới thiệu 2 < 3 ( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu 1 < 2 ) + GV có thể viết lên bảng : 1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5. Thực hành Bài 1 : GV hướng dẫn HS cách viết số GV hướng dẫn HS cách viết dấu < GV nhận xét bài viết của HS Bài 2 : Cho HS quan sát tranh - Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV - Vài HS nhắc lại : “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô” - Vài HS nhắc lại : “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông” 3 HS đọc : “ Một bé hơn hai” - HS nhìn vào 2 < 3 đọc được là : “ Hai bé hơn ba” - HS đọc : “ Một bé hơn ba”,
- Đọc yêu cầu : “ Viết dấu <”
- HS thực hành viết dấu <
- Đọc yêu cầu : Viết ( theo mẫu)