làm tươi sáng, làm sang lên tối, tối tăm, u ám mùa thu người quen biết tình bạn, tình hữu nghị chung, phổ biến không đủ khả năng than thiết, gần gũi lâu dài, bền vững đặc biệt, riêng biệ[r]
Trang 1UNIT 1 – FRIENDSHIP VOCABULARY & EXERCISES
PART A: READING
- (v) ['braitn] làm tươi sáng, làm sang lên
- (adj) [dɑ:k] tối, tối tăm, u ám
- (n) [fɑ:l] mùa thu
- (n) [ə'kweintəns] người quen biết
- (n) ['frend∫ip] tình bạn, tình hữu nghị
- (adj) ['kɑmən] chung, phổ biến
- (adj) [in'keipəbl] không đủ khả năng
- (adj) [klous] than thiết, gần gũi
- (adj) ['lɑ:stiη] lâu dài, bền vững
- (adj) ['spe∫l] đặc biệt, riêng biệt
- (n) ['kwɑliti] phẩm chất, chất lượng
- (adj) ['selfi∫] ích kỷ
- (adj) [,ɑn'selfi∫] không ích kỷ
- (n) [,ɑn'selfi∫nis] tính không ích kỷ
- (adj) [kən'sə:nd] lo lắng, quan tâm
- (n) ['intrəst] sở thích
- (adj) ['tu:'saidid] tính hai mặt
- (n) [ə'feə] vấn đề
- (v) [lɑ:st] kéo dài
- (adj) ['kɑnstənt] trung thành, chung thủy, kiên định
- (n) ['kɑnstənsi] sự trung thành, thủy chung
- (v) ['teik'ɑp] tham gia
- (n) [in'θju:ziæzm] sự nhiệt tình, sự hăng hái
- (n) [in'θju:ziæst] người hăng hái, nhiệt tình
- (n) [ə'træk∫n] sự hấp dẫn, thu hút
- (adj) ['t∫eindɑəbl] dễ thay đổi, hay thay đổi
- (adj) [ɑn'sə:tn] không chắc chắn, không kiên định
- (adj) ['laiflɑη] suốt đời
- (adj) ['lɑiəl] trung thành
- (n) ['lɑiəlti] sự trung thành
- (n) [sə'spi∫n] sự nghi ngờ
- (adj) [sə'spi∫əs] nghi ngờ
- (adv)['redili] sẵn sàng
- (n) ['ru:mə] lời đồn đại
- (n) ['gɑsip] chuyện tầm phào
- (v) ['influəns] ảnh hưởng
- (n) [trɑst] sự tín nhiệm, lòng tin
- (adj) ['mju:tjuəl] lẫn nhau
- (adj) [seif] an toàn, chắc chắn
- (n) ['si:krit] bí mật
- (adj) ['pə:fikt] hoàn hảo
- (n) ['simpəθi] sự thông cảm
- (adj) [,simpə'θetik] thông cảm, đồng cảm
- (n) [eim] mục tiêu, mục đích
- (n) [dɑɑi] niềm vui, sự hân hoan
- (n) ['sɑrou] nỗi buồn, sự buồn phiền
- (n) [pə'sju:t] nghề nghiệp
- (v) [ig'zist] tồn tại
- (adj) [im'pɑsəbl] không thể
- (v) [beis] đặt nền tảng
- (n) ['benifit] lợi ích
- (n) [ri'lei∫n∫ip] mối quan hệ
- (v) [in'sist] khăng khăng, nài nỉ
- (v) [ri'mein] duy trì, vẫn giữ
- (n) ['prinsəpl] nguyên tắc
- (adv)[in'di:d] thật sự, quả thực, thực vậy
- (n) ['fi:t∫ə] đặc điểm, nét đặc trưng
PART B: SPEAKING
Lop11.com
Trang 2UNIT 1 – FRIENDSHIP VOCABULARY & EXERCISES
- (n) [hait] chiều cao
- (adj) ['mi:diəm] trung bình
- (n) [feis] gương mặt
- (adj) [skweə] vuông
- (adj) ['ouvəl] hình trái xoan
- (n) ['fɑ:rid, 'fɑ:hed] trán
- (adj) ['brɑ:d] rộng
- (n) [nouz] cái mũi
- (adj) [streit] thẳng
- (adj) ['krukid] khằm, vặn vẹo
- (adj) [ə'piərəns] vẻ bề ngoài, diện mạo
- (adj) ['hænsəm] đẹp trai
- (adj) ['gud'lukiη] đẹp, dễ nhìn
- (v) [dis'kraib] miêu tả
- (n) [,pə:sə'næləti] tính cách, nhân cách
- (adj) ['keəriŋ] chu đáo
- (adj) ['hɑspitəbl] hiếu khách, mến khách
- (adj) ['mɑdist] khiêm tốn
- (adj) [sin'siə] chân thật, ngay thật
- (adj) ['dɑenərəs] rộng lượng, khoan hồng, hào phóng
- (adj) ['ɑnist] lương thiện, trung thực, thật thà
- (n) ['dɑə:nəlist] nhà báo
- (v) ['intəvju:] phỏng vấn
- (n) ['intəvju:ə] người phỏng vấn
- (n) [,intəvju:'i:] người đi phỏng vấn
- (adj) ['fizikl] thuộc cơ thể, than thể
- (n) [,kæriktə'ristik] đặc điểm, nét đặc trưng
- (adj) ['hju:mərəs] hài hước, hóm hỉnh
- (adj) ['kwik'witid] nhanh trí
- (adj) ['gud'neit∫əd] tốt bụng, hiền hậu, đôn hậu
- (adj) ['stju:diəs] chăm chỉ, siêng năng
- (adv)['ki:nli] hăng hái, nhiệt tình
- (adj) ['i:gə] háo hức, hăm hở
- (adj) ['pei∫nt] kiên nhẫn
- (adj) [kɑ:m] bình tĩnh
PART C: LISTENING
- (v) ['hæpən] tình cờ
- (v) [əd'maiə] ngưỡng mộ
- (v) [∫eə] chia sẻ
- (n) [ə'pɑ:tmənt] căn hộ, chung cư
- (adj) [,rezi'den∫l] thuộc dân cư, chổ ở
- (v) [,intrə'dju:s] giới thiệu
- (n) [gi'tɑ:rist] người chơi đàn ghita
- (v) [mu:v] chuyển, di chuyển
- (v) [raid] chạy (xe gắn máy, xe đạp)
- (pre) [θru:] qua, xuyên qua
- (n) ['mu:vi] phim ảnh
- (adj) [rɑf] dữ dội, gay go
PART E: LANGUAGE FOCUS
- (n) [dɑouk] lời nói đùa, chuyện đùa
- (n) [dɑi:p] xe jip
- (n) [edɑ] bìa, mép
- (v) [miks] trộn, phan lẫn
- (n) ['mɑ∫rum] nấm rơm
- (n) ['t∫ili] ớt khô
- (n) ['kɑstəm] hải quan
- (v) [dɑɑmp] nhảy
- (v) [pei] trả (tiền)
Lop11.com
Trang 3UNIT 1 – FRIENDSHIP VOCABULARY & EXERCISES
PART A: READING
- brighten (v) ['braitn] làm tươi sáng, làm sang lên
- dark (adj) [dɑ:k] tối, tối tăm, u ám
- acquaintance (n) [ə'kweintəns] người quen biết
- friendship (n) ['frend∫ip] tình bạn, tình hữu nghị
- common (adj) ['kɑmən] chung, phổ biến
- incapable (adj) [in'keipəbl] không đủ khả năng
- close (adj) [klous] than thiết, gần gũi
- lasting (adj) ['lɑ:stiη] lâu dài, bền vững
- special (adj) ['spe∫l] đặc biệt, riêng biệt
- quality (n) ['kwɑliti] phẩm chất, chất lượng
- selfish (adj) ['selfi∫] ích kỷ
- unselfish (adj) [,ɑn'selfi∫] không ích kỷ
- unselfishness (n) [,ɑn'selfi∫nis] tính không ích kỷ
- concerned (adj) [kən'sə:nd] lo lắng, quan tâm
- interest (n) ['intrəst] sở thích
- two-sided (adj) ['tu:'saidid] tính hai mặt
- constant (adj) ['kɑnstənt] trung thành, chung thủy, kiên định
- constancy (n) ['kɑnstənsi] sự trung thành, thủy chung
- take up (v) ['teik'ɑp] tham gia
- enthusiasm (n) [in'θju:ziæzm] sự nhiệt tình, sự hăng hái
- enthusiast (n) [in'θju:ziæst] người hăng hái, nhiệt tình
- attraction (n) [ə'træk∫n] sự hấp dẫn, thu hút
- changeable (adj) ['t∫eindɑəbl] dễ thay đổi, hay thay đổi
- uncertain (adj) [ɑn'sə:tn] không chắc chắn, không kiên định
- lifelong (adj) ['laiflɑη] suốt đời
- loyal (adj) ['lɑiəl] trung thành
- loyalty (n) ['lɑiəlti] sự trung thành
- suspicion (n) [sə'spi∫n] sự nghi ngờ
- suspicious (adj) [sə'spi∫əs] nghi ngờ
- readily (adv) ['redili] sẵn sàng
- rumour (n) ['ru:mə] lời đồn đại
- gossip (n) ['gɑsip] chuyện tầm phào
- influence (v) ['influəns] ảnh hưởng
- trust (n) [trɑst] sự tín nhiệm, lòng tin
- mutual (adj) ['mju:tjuəl] lẫn nhau
- safe (adj) [seif] an toàn, chắc chắn
- secret (n) ['si:krit] bí mật
- perfect (adj) ['pə:fikt] hoàn hảo
- sympathy (n) ['simpəθi] sự thông cảm
- sympathetic (adj) [,simpə'θetik] thông cảm, đồng cảm
- sorrow (n) ['sɑrou] nỗi buồn, sự buồn phiền
- pursuit (n) [pə'sju:t] nghề nghiệp
- impossible (adj) [im'pɑsəbl] không thể
- benefit (n) ['benifit] lợi ích
- relationship (n) [ri'lei∫n∫ip] mối quan hệ
- insist on (v) [in'sist] khăng khăng, nài nỉ
- remain (v) [ri'mein] duy trì, vẫn giữ
- principle (n) ['prinsəpl] nguyên tắc
- indeed (adv) [in'di:d] thật sự, quả thực, thực vậy
- feature (n) ['fi:t∫ə] đặc điểm, nét đặc trưng
PART B: SPEAKING
Lop11.com
Trang 4UNIT 1 – FRIENDSHIP VOCABULARY & EXERCISES
- medium (adj) ['mi:diəm] trung bình
- oval (adj) ['ouvəl] hình trái xoan
- forehead (n) ['fɑ:rid, 'fɑ:hed] trán
- straight (adj) [streit] thẳng
- crooked (adj) ['krukid] khằm, vặn vẹo
- appearance (adj) [ə'piərəns] vẻ bề ngoài, diện mạo
- handsome (adj) ['hænsəm] đẹp trai
- good-looking (adj) ['gud'lukiη] đẹp, dễ nhìn
- describe (v) [dis'kraib] miêu tả
- personality (n) [,pə:sə'næləti] tính cách, nhân cách
- caring (adj) ['keəriŋ] chu đáo
- hospitable (adj) ['hɑspitəbl] hiếu khách, mến khách
- modest (adj) ['mɑdist] khiêm tốn
- sincere (adj) [sin'siə] chân thật, ngay thật
- generous (adj) ['dɑenərəs] rộng lượng, khoan hồng, hào phóng
- honest (adj) ['ɑnist] lương thiện, trung thực, thật thà
- journalist (n) ['dɑə:nəlist] nhà báo
- interview (v) ['intəvju:] phỏng vấn
- interviewer (n) ['intəvju:ə] người phỏng vấn
- interviewee (n) [,intəvju:'i:] người đi phỏng vấn
- physical (adj) ['fizikl] thuộc cơ thể, than thể
- characteristic (n) [,kæriktə'ristik] đặc điểm, nét đặc trưng
- humorous (adj) ['hju:mərəs] hài hước, hóm hỉnh
- quick-witted (adj) ['kwik'witid] nhanh trí
- good-natured (adj) ['gud'neit∫əd] tốt bụng, hiền hậu, đôn hậu
- studious (adj) ['stju:diəs] chăm chỉ, siêng năng
- keenly (adv) ['ki:nli] hăng hái, nhiệt tình
- eager (adj) ['i:gə] háo hức, hăm hở
- patient (adj) ['pei∫nt] kiên nhẫn
PART C: LISTENING
- apartment (n) [ə'pɑ:tmənt] căn hộ, chung cư
- residential (adj) [,rezi'den∫l] thuộc dân cư, chổ ở
- introduce (v) [,intrə'dju:s] giới thiệu
- guitarist (n) [gi'tɑ:rist] người chơi đàn ghita
- ride-rode-ridden (v) [raid] chạy (xe gắn máy, xe đạp)
- through (pre) [θru:] qua, xuyên qua
PART E: LANGUAGE FOCUS
- joke (n) [dɑouk] lời nói đùa, chuyện đùa
- mushroom (n) ['mɑ∫rum] nấm rơm
- custom (n) ['kɑstəm] hải quan
- pay-paid-paid (v) [pei] trả (tiền)
Lop11.com