KiÕn thøc - Biết được lợi ích của các hàm và thủ tục liên quan đến xâu trong ngôn ngữ lập trình Pascal.. - Nắm được cấu trúc chung và chức năng của một số hàm và thủ tục liên quan đến x©[r]
Trang 1 GV: Đỗ Thị Thu Hiền
Ngày soạn: ……… Ngày đăng ký giáo án:
Người duyệt giáo án (TTCM duyệt, BGH duyệt):
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết
Pascal
- Nắm
xâu của ngôn ngữ lập trình Pascal
2 Kĩ năng
- Nhận biết và
tập đơn giản liên quan
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Giáo án giảng dạy, máy chiếu đa năng
2 Học sinh:
Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập Tin học 10, vở ghi
III hoạt động dạy và học
1 Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số hàm và thủ tục liên quan đến xâu trong ngôn ngữ
lập trình Pascal
a Mục tiêu
- Học sinh biết
chung, hiểu
- Biết
b Nội dung
- Thủ tục Delete(st,vt,n) thực hiện việc xoá đi trong xâu st gồm n kí tự, bắt đầu từ vị trí vt
- Thủ tục Insert(st1,st2,vt) thực hiện việc chèn xâu st1 vào xâu st2 bắt đầu từ vị trí vt
- Hàm Copy(st,vt,n) cho giá trị là một xâu kí tự
tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu st
- Hàm Post(st1,st2) cho giá trị là vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu st1 trong xâu st2
- Hàm UpCase(ch) cho giá trị là kí tự hoa
c Các bước tiến hành
1 Giới thiệu cấu trúc chung của hàm
length(st) lên bảng.
- Hỏi: ý nghĩa của Length và của st?
- Chiếu
1 Quan sát cấu trúc chung
- Length: là tên hàm, có nghĩa là độ dài, st: là một biểu thức xâu kí tự
Trang 2Var st:string;
Begin
st:= ‘Ha Noi’;
Write(length(st));
readln;
End
- Hỏi: Kết quả của
hình?
- Thực hiện
kết quả
- Hỏi: Chức năng của hàm length() là gì?
- Chiếu đề bài tập ứng dụng: Viết
trình nhập một xâu, in ra màn hình số kí
tự ‘a’ có trong xâu
2 Giới thiệu cấu trúc chung của hàm
Upcase(ch).
- Chiếu
Var ch:char;
Begin
ch:= ‘h’;
Write(upcase(ch));
readln;
End
- Hỏi: Kết quả của
hình?
- Thực hiện
kết quả
- Hỏi: Chức năng của hàm upcase()?
- Chiếu bài tập ứng dụng: Viết
trình nhập một xâu, in ra màn hình xâu
đó dạng in hoa
3 Giới thiệu cấu trúc chung của hàm
Pos(s1,s2).
- Chiếu
Var vt:byte;
Begin
ch:= ‘h’;
vt:=Pos(‘cd’, ‘abcdefcd’);
Write(vt);
readln;
End
- Hỏi: Kết quả của
hình?
- Quan sát quả
- Kết quả là: 6
- Quan sát kết quả của
- Hàm cho số
2 Quan sát cấu trúc chung của hàm Upcase.
- Quan sát quả
- Kết quả là: H
- Quan sát kết quả của
- Cho giá trị là chữ cái in hoa của ch Var st:string;
Begin readln(st);
For i:=1 to length(st) do write(upcase(st[i]));
3 Quan sát cấu trúc chung của hàm Post và các ví dụ để biết chức năng
- Quan sát quả
- Kết quả là: 3
Trang 3 GV: Đỗ Thị Thu Hiền
- Thay tham số của hàm Pos trong
kết quả của hàm bằng bao nhiêu?
- Chiếu bài tập ứng dụng: Viết
trình nhập vào một xâu st Xét xem trong
xâu có dấu cách hay không?
- Hỏi: Có cách giải nào khác?
4 Giới thiệu cấu trúc chung của hàm
copy(st,vt,n).
- Chiếu
Var st:tring;
Begin
st:=copy(‘bai tap’,3,4);
Write(st);
readln;
End
- Hỏi: Kết quả của
hình?
- Thực hiện
kết quả
- Hỏi: Chức năng của hàm copy?
- Thay các tham số của hàm copy trong
quả in ra màn hình:
Copy(‘abc’,1,5)
Copy(‘abc’,5,2)
Copy(‘abc’,1,0)
- Thực hiện
kết quả
5 Giới thiệu cấu trúc chung của thủ
tục delete(st,vt,n);
- Chiếu
trí của xâu st2 trong xâu st2
- Bằng không 0
Var st:string;
Begin readln(st);
if post(‘ ’,st)<>0then write(‘Co’) else write(‘Khong’);
End
- Có thể sử dụng For để tìm dấu cách trong xâu
4 Quan sát cấu trúc chung của hàm copy và ví dụ để biết chức năng.
- Quan sát quả
- Kết quả là: ‘i ta’
- Quan sát kết quả của
- Hàm cho giá trị là một xâu kí tự lây trong xâu st, gồm n kí tự bắt đầu tại vị trí vt
Cho giá trị là: ‘abc’
Cho giá trị là xâu rỗng Cho giá trị là xâu rỗng
- Quan sát kết quả của kiểm nghiệm suy luận
5 Quan sát cấu trúc chung của thủ tục delete và các ví dụ
Trang 4Var st:tring;
Begin
st:= ‘HaNoi’;
delete(st,3,2);
Write(st);
readln;
End
- Hái: KÕt qu¶ cña
h×nh?
- Thùc hiÖn
kÕt qu¶
- Hái chøc n¨ng cña thñ tôc delete();
- Thay lÖnh g¸n st:= ‘HaNoi’; vµ thñ tôc
xo¸ bëi c¸c lÖnh sau vµ hái kÕt qu¶ in ra
mµn h×nh
st:=‘abc’; Delete(st,1,5);
st:=‘abc’; Delete(st,5,2);
st:=‘abc’; Delete(st,1,0);
- ChiÕu bµi tËp øng dông: ViÕt
tr×nh nhËp mét x©u vµ xo¸ ®i c¸c dÊu
c¸ch thõa ë ®Çu x©u
6 Giíi thiÖu cÊu tróc chung cña thñ
tôc Insert(st1,st2,vt);
- ChiÕu
Var st1,st2:tring;
Begin
st2:= ‘HaNoi’;
st1:= ‘ ’;
Insert(st1,st2,3);
Write(st);
readln;
End
- Hái: KÕt qu¶ cña
h×nh?
- Thùc hiÖn
kÕt qu¶
- Hái chøc n¨ng cña thñ tôc insert();
- Thay lÖnh g¸n st2:=‘HaNoi’; vµ thñ tôc
- Quan s¸t qu¶
st= ‘Hai’
- Quan s¸t kÕt qu¶ cña
- Thñ tôc thùc hiÖn viÖc xo¸ ®i trong biÕn x©u st gåm n kÝ tù, b¾t ®Çu tõ vÞ trÝ vt
st:=‘’; x©u rçng
st:=‘abc’;
st:=‘abc’;
Var st:tring;
begin readln(st);
while st[1]= ‘ ’ do delete(st,1,1);
writeln(st);
readln;
end
6 Quan s¸t cÊu tróc chung cña thñ tôc Inser.
- Quan s¸t qu¶
- KÕt qu¶ st2=‘Ha Noi’
- Quan s¸t kÕt qu¶ cña
- Thñ tôc thùc hiÖn viÖc chÌn x©u st1 vµo
Trang 5 GV: Đỗ Thị Thu Hiền
2 Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng vận dụng hàm và thủ tục
a Mục tiêu:
- Học sinh biết sử dụng hàm và thủ tục để giải quyết một số bài toán đơn giản Linh hoạt trong việc lựa chọn hàm hoặc thủ tục
b Nội dung
- Viết
để lại một dấu cách giữa hai từ
c Các bước tiến hành
1 Xác định bài toán
- Chiếu nội dung đề bài lên bảng
- Xác định dữ liệu vào, dữ liệu ra
- Hỏi: Các nhiệm vụ chính khi giải quyết
bài toán này?
- Hỏi: Trong bài này, ta cần sử dụng
những hàm và thủ tục nào?
2 Chia lớp làm 3 nhóm Yêu cầu viết
chương trình lên bìa trong
- Thu phiếu trả lời Chiếu kết quả lên
bảng Gọi học sinh nhóm khác nhận xét,
đánh giá và bổ sung
3 Chiếu chương trình mẫu giáo viên
đã viết để chính xác hoá lại cho học
sinh.
1 Quan sát, suy nghĩ để trả lời
- Vào: Một xâu kí tự bất kì
- Ra: Một xâu chỉ có 1 kí trắng giữa 2 từ
- Xoá mọi dấu cách thừa đầu xâu và cuối xâu
- Xoá các dấu cách thừa giữa hai từ
- Hàm Pos(), thủ tục delete();
2 Thảo luận theo nhóm để viết chương trình
- Thông báo kết quả
- Nhận xét và bổ sung những thiếu sót của nhóm khác
3 Quan sát và ghi nhớ.
IV Đánh giá cuối bài
1 Những hàm và thủ tục liên quan đến xâu
Thủ tục Delete(st,vt,n) ; Thủ tục Insert(st1,st2,vt); Hàm Copy(st,vt,n); Hàm Length(st), Hàm Pos(st1,st); Hàm UpCase(ch)
2 Câu hỏi và bài tập về nhà
- Giải bài tập số 10 trang 80
- Viết
- Xem phần nội dung của bài thực hành số 5, sách giáo khoa trong 73
- Chuẩn bị một số bài tập để thực hành