1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

NỘI DUNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM HÓA 9 HKII

25 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 383,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của rượu etylic và axit axetic?. Viết PTHH điều chế axit axetic từ:.[r]

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KỲ II

Etilen

CTPT: C2H4

CTCT:

CT viết gọn: CH2=CH2ĐĐCT: Phân tử có 1 liên kết đôi

Rượu etylic

CTPT: C2H6O

CTCT:

CT viết gọn: CH3−CH2−OH ĐĐCT: Phân tử có nhóm –OH

Trang 3

Câu 2: Nêu tính chất hóa học Viết PTHH minh họa?

 CH3COOC2H5 + H2O

Trang 4

etyl axetat

Axit axetic

Làm quì tím hóa đỏ Tác dụng với kim loại: 2CH3COOH + Mg  (CH3COO)2Mg + H2

magic axetat

Tác dụng với oxit bazơ: 2CH3COOH + CuO  (CH3COO)2Cu +

H2O

Tác dụng với bazơ: CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O

Tác dụng với muối: 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 +

H2O

Tác dụng với rượu etylic: CH3COOH + C2H5OH 2 4

o

H SO d t

Trang 5

2CH4 lam lanh nhanh1500 C  C2H2 + 3H2

- Điều chế rượu etylic: C6H12O6 men ruouo

 C6H12O6 + C6H12O6

glucozơ Fructozơ (−C6H10O5−)n + nH2O  t o nC6H12O6

tinh bột

Trang 6

 CH3COOC2H5 + H2O

13 CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O

14 2CH3COOH + CuO  (CH3COO)2Cu + H2O

Trang 7

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

CaC2

CH4

C2H2 C2H4

C2H4Br

C2H6

(−CH2−CH2−)n

C12H22O11

(−C6H10O5−)n

C6H12O6 C2H5OH CH3COOH

CH3COOC2H5

CH3COONa (CH3COO)2Cu

CH3COONa (1)

(2)

(3)

(4) (5) (6) (10)

(7)

(8)

(12)

(14) (15)

(13)

Trang 8

Bài 1: Bài tập về chuỗi phản ứng:

1 C6H12O6  (1) C2H5OH  (2) CH3COOH  (3) CH3COOC2H5  (4) C2H5OH

………

………

………

………

2 (-C6H10O5-)n  (1) C6H12O6 (2) C2H5OH  (3) CH3COOH  (4) (CH3COO)2 Cu ………

………

………

………

3 C2H4 (1) C2H5OH  (2) CH3COOH  (3) CH3COOC2H5  (4) CH3COONa ………

………

………

………

4 CaC2 (1) C2H2  (2) C2H4  (3) C2H5OH  (4) C2H5ONa ………

………

………

………

5 C6H12O6  (1) C2H5OH  (2) CH3COOH  (3) CH3COONa ( 4) CH3COOC2H5 ………

………

………

………

Trang 9

6 C2H4  (1) C2H5OH  (2) CH3COOH  (3) ( CH3COO)3 Fe

Nhựa P.E ………

………

………

………

7 CaC2 (1) C2H2 (2) C2H4 (3) nhựa P.E C2H4Br2 ………

………

………

………

8 CaC2 (1) C2H2  (2) C2H4  (3) C2H5OH  (4) C2H5OK ………

………

………

………

Trang 10

Câu hỏi lý thuyết

Câu 1: Từ lâu con người dã biết xếp một số quả chin vào giữ sọt quả xanh thì toàn bộ sọt quả xanh sẽ nhanh chóng chin đều? Tại sao như vậy?

 Trong quá trình chín, trái cây đã thoát ra mọt lượng nhỏ khí etilen, Khí etilen sinh ra có tác dụng xúc tiến quá trình hô hấp của tế bào trái cây và làm cho quả xanh mau chín?

Câu 2: Vì sao khi ném đất đèn xuống ao làm cá chết?

 Đát đền có thành phần là canxi cacbua CaC2, nên khi tác dụng với nước sẽ xảy

ra pahnr ứng:

CaC2 + 2H2O  C2H2 + Ca(OH)2

Axetilen có thể tác dụng với nước tạo ra anđehit axetic, chất này làm tổn

thương đến hoạt động hô hấp của cá và làm cho cá chết

Câu 3: Hãy giải thích tạo sao rượ để lâu ngày trong không khí thường bị chua?

 Trong không khí có O2, nên khi rượu để lâu ngày trong không khí sẽ xảy ra phản ứng:

C2H5OH + O2  CH3COOH + H2O

Vìa tạo ra axit axetic nên rượu có vị chua

Câu 4: tại sao khi tiêm thuốc các bác sĩ thường dung bông có tẩm cồn ( rượu etylic ) xoa lên da bệnh nhân để sát trùng chỗ tiêm?

 Vì cồn có khả năng thẩm thấu cao nên có thể thấm sâu vào trong tế bào vi khuẩn, gây đông tụ protein làm cho vi khuẩn chết

Câu 5: Tại sao khi đổ giấm ăn xuống nền nhà bằng xi măng thì thấy sủi bọt khí?

 Vì thành phần của ximăng có chứa đá vôi ( CaCO3) Nên khi tiếp xúc giấm (CH3COOH) sẽ tác dụng với đá vôi sinh ra khí:

2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

Câu 6: Hãy giải thích tại sao khi nhai cơm lâu trong miệng sẽ có vị ngọt?

 Thành phần của cơm là tinh bột (-C6H10O5-) n, và trong nước bọt có có các enzim Khi nhai cơ lâu trong miệng sẽ xảy ra hiện tượng thủy phân tinh bột tạo glucozơ nên có vị ngọt (-C6H10O5-) n + nH2O  n C6H12O6

Trang 11

Bài 2: Bài tập nhận biết:

* Nhận biết chất khí: CO2 C2H4 (C2H2) CH4

Thứ tự nhận biết: CO2 C2H4(C2H2)

Hiện tượng: CaCO3 ↓ màu trắng Làm mất màu dd brom Còn lại

* Nhận biết chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C6H12O6, C12H22O11 Thứ tự nhận biết:

a Nhận biết: C2H4, CH4, CO2

………

………

………

………

b Nhận biết: CH3COOC2H5, C6H12O6, C2H5OH ………

………

………

………

c Nhận biết: C2H5OH, CH3COOH, chất béo ………

………

………

………

d Nhận biết: C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH ………

………

………

Trang 12

e Nhận biết: Tinh bột, glucozơ, rượu etylic

………

………

………

………

Bài 3: Bài tập xác định CTPT: Các bước giải bài tập: B1: Tính mC, mH, mO 2 C CO 12 m m 44   2 H H O 2 m m 18   O chat huu co C H m m (m m ) B2: Đặt CTPT CxHy hoặc CxHyOz B3: Lập tỉ lệ: x:y:z = m C m H m O : : 12 1 16 B4: CT thực nghiệm  CTPT 1 Đốt cháy 23g chất hữu cơ A thu được sản phẩm gầm 44g CO2 và 27g H2O a Hỏi A có những nguyên tố nào? b Xác định CTPT A biết tỉ khối hơi của A so với hidro là 23 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

2 Đốt cháy 4,5g chất hữu cơ thu được 6,6g khí CO2 và 2,7gH2O Biết khối lượng mol của chất hữu cơ là 60g Xác định CTPT

………

………

………

………

………

………

………

………

3 Đốt cháy 3g chất hữu cơ A, thu được 8,8g khí CO2 và 5,4g H2O a Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào? b Biết phân tử khối lượng của A nhỏ hơn 40 Tìm CTPT A? c Chất A có làm mất màu dung dịch brom không? d Viết PTHH của A với clo khi có ánh sáng? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

4 Đốt cháy hoàn toàn 3g hợp chất hữu cơ A thu được 6,6g CO2 và 3,6g H2O Biết tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 30 Xác định CTPT A?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 Bài tập về sự đốt cháy: Các bước giải bài tập: B1: Tính n? B2: Viết PTHH B3: Kê số mol lên PT B4: Thực hiện yêu cầu đề bài 2 2 2 CO O KK O V nx22, 4 V nx22, 4 V 5V     1 Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen( đktc) cần phải dùng: a Bao nhiêu lít khí oxi? b Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi? ………

………

………

………

Trang 15

………

………

………

………

………

………

………

………

2 Đốt cháy hoàn toàn 9,2g rượi etylic a Thể tích khí CO2 tạo ra (đktc)? b Tính thể tích không khí cần dùng cho phản ứng trên? ………

………

………

………

………

………

Bài 5: Bài toán liên quan đến hiệu suất:

* Nếu đề bài yêu cầu tính H%:

H% = de bai cho

tinh tren PT

m

.100%

* Nếu đề bài cho H% yêu cầu tính m chất tham gia hoặc m chất sản phẩm:

* Cho n chất tham gia yêu cầu tính m chất sản phẩm (tính)

Với H%  m chất sản phẩm thực tế = m chất sp (tính) H%

100%

* Cho n chất sản phẩm yêu cầu tính m chất tham gia (tính)

Với H%  m chất tham gia = m chất tham gia (tính.100%

H%

1 Cho glucozơ lên men thành rượu etylic Dẫn toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 25gam kết tủa

Trang 16

Hãy tính:

a Khối lượng rượu etylic thu được?

b Khối lượng glucozơ đã lên men Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2 Cho benzen tác dụng với brom tạo ra brombenzen Tính khối lượng benzen cần dùng để tạo ra 15,7g brombenzen Biết hiệu suất phản ứng đạt 80% ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3 Cho benzen tác dụng với brom tạo thành brombenzen Tính khối lượng brombenzen tạo thành nếu có 15,6g benzen tham gia phản ứng Biết hiệu suất phản ứng là 60%

Trang 17

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

4 Cho 22,4 lít khí etilen (đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric làm xúc tác, thu được 13,8g rượu etylic Hãy tính hiệu suất cộng nước của etilen ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

5 Khi lên men glucozơ, người ta thấy thoát ra 11,2l khí CO2 (đktc) a Tính khối lượng rượu etylic tạo ra sau khi lên men? b Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu, biết hiệu suất quá trình lên men là 90% ………

Trang 18

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

6 Cho Mg tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch axit axetic, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,2g muối magic axetat a Tính thể tích khí hidro sinh ra (đktc)? b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit axetic đã dùng? c Nếu đun nóng toàn bộ lượng axit axetic trên với 12g rượu etylic có H2SO4 đ làm chất xúc tác đến khi phản ứng xong Tính khối lượng etyl axetat thu được nếu hiệu suất phản ứng là 60% ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

7 Cho 4,6 natri tác dụng hoàn toàn với rượu etylic

a Tính thể tích khí H2 (đktc)

b Khối lượng natri etylat?

c Nếu đem toàn bộ lượng rượu trên lên men giấm với hiệu suất 60% Tính khối lượng axit axetic tạo thành?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 6 Bài toán về độ rượu 1 Trên nhãn của chai rượu ghi số 45o a Hãy giải thích ý nghĩa của số trên b Tính số ml rượu etylic có trong 500ml rượu 45o c Có thể pha được bao nhiêu lít rượu 25o từ 500ml rượu 45o ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

………

………

………

2 Hãy viết các PTHH xảy ra khi cho Na vào rượu 45o: ………

………

………

3 Hãy viết các PTHH xảy ra khi cho Na vào rượu 36o: ………

………

………

Bài 7 Bài toán hỗn hợp 1 Đốt cháy 28ml hỗn hợp khí metan và axetilen cần phải dùng 67,2ml khí oxi a Tính thành phần phần trăm của mỗi khí trong hỗn hợp? b Tính thể tích khí CO2 (đktc)? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 21

………

………

………

………

………

………

ĐỀ 1 Câu 1: ( 3 điểm) a Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của etylen và rượu etylic b Viêt PTHH thể hiện mối quan hệ giữa etylen và rượu etylic c Nêu tính chất của rượu etylic Câu 2: ( 2 điểm) Viết thành các PTHH và ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có): a C2H5OH + K  b CH3COOH + CaO c Điều chế axit axetic bằng cách lên men giấm rượu etylic d Điều chế glucozơ bằng cách thủy phân saccarozơ trong môi trường axit Câu 3: ( 2 điểm) Thực hiện chuỗi biến hóa sau: C6H12O6  (1) C2H5OH  (2) CH3COOH  (3) CH3COOC2H5  (4) C2H5OH Câu 4: ( 1 điểm) Tại sao rượu của ông Tư để lâu ngày ( để hở ) trong không khí thường bị chua? Câu 5: ( 2 điểm) Cho benzen tác dụng với brom lỏng Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế 15,7 g brombenzen, Biết hiệu suất phản ứng đạt 80% ( Cho C= 12, H=1, Br=80)

ĐÈ 2 Câu 1: ( 3 điểm) a Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của benzen, axit axetic b Viết thành các PTHH và ghi rõ điều kiện ( nếu có): - CH3COOH + Mg  - C6H12O6 + Ag2O - Phản ứng thế của benzen với brom lỏng - Phản ứng trùng hợp eilen Câu 2: ( 2 điểm) Xác định A, B, C, và viết PTHH thực hiện chuỗi phản ứng: A menruou C2H5OH mengiam B estehoa C Câu 3: ( 2 điểm) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt ba chất lỏng không màu: axit axetic, etylaxetat, benzen Câu 4: ( 2 điểm) Cho glucozơ lên men rượu thu được 11,2 lít CO2( đktc) a Tính khối lượng rượu etylic tạo thành? b Nếu H%= 90%, hãy tính khối lượng glucozơ ban đầu? Câu 5: ( 1 điểm) Tại sao để quả chín đều người ta thường xếp một số quả chín vào giữa các quả xanh ( sống)?

ĐỀ 3

Câu 1: ( 3điểm)

Trang 22

a Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của axetylen , benzen

b Đọc tên các chất sau: C2H4Br2, C2H5Ona, (CH3COO)2Ca, C6H5Br

c Viết thành các PTHH và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):

học phân biệt 3 khí trên

dịch brom dư, lượng brom tham gia gia phản ứng là 5,6 g

a Hãy viết các PTHH?

b Tính thành phần phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp?

các PTHH

-

ĐỀ 4

Câu 1: ( 3 điểm)

a Viết CTCT và nêu đặc điểm cẫu tạo của metan và rượu etylic

b Viết thành các PTHH và ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có):

- C6H12O6 + O2 t0

- C6H6 + H2 

- C6H12O6 men

Câu 2: ( 2 điểm) Thực hiện chuỗi biến hóa sau:

C2H4 (1) C2H5OH  (2) CH3COOH  (3) CH3COOC2H5  (4) CH3COOH Câu 3: ( 2 điểm)

b Hãy nêu phương pháp hóa học nhận biết 3 dung dịch không màu: benzen, rượu etylic, glucozơ

a Viết PTHH và gọi tên sản phẩm thu được

b Tính hiệu suất cảu phản ứng trên?

Câu 5: ( 1 điểm) Cho biết các CTHH sau, Chất nào là axit ? giải thích?

-

ĐỀ 5

Câu 1: ( 3 điểm)

a Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của rượu etylic và axit axetic

b Viết PTHH điều chế axit axetic từ:

- Natri axetat và axit sunfuric

- Rượu etylic

Trang 23

c Viết thành PTHH và ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có):

b Viết PTHH khi cho axit axetic làn lượt tác dụng với ZnO, Fe

Câu 3: ( 1 điểm) Chọn thuốc thử để phân biệt glucozơ và axit axetic

a Tính thể tích khí sinh ra ở đktc?

b Khối lượng muối tạo thành?

Câu 5: ( 1 điểm) Tại sao khi nhai cơm lâu trong miệng lại có vị ngọt? Giải thích? -

ĐỀ 6

Câu 1: ( 3 điểm)

a Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của axetilen và benzen

c Viết thành các PTHH và ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có)

a Tính thẻ tích của mỗi khí trong hỗn hợp trên

b Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên thì cần phải dùng bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi?

-

ĐÈ 7

Câu 1: ( 3 điểm)

a Hãy viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của rượu etilic, benzen

b Viết thành các PTHH và ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có):

- C6H12O6 + Ag2O 

- CH4 + Cl2 

Trang 24

Câu 2: ( 2 điểm)

C6H12O6  (1) C2H5OH  (2) CH3COOH  (3) CH3COONa

( 4)

CH3COOC2H5

Câu 3: ( 2 điểm) Axit axetic có thể tác dụng được với những chất nào trong những

Câu 4: ( 2 điểm) Cho kẽm tác dụng với dung dịch axit axetic 20%, sau phản ứng thu được 27,45 g muối khan

a Tính thể tích khí sinh ra ở đktc?

b Khối lượng dung dịch axit axetic 20%?

c Nếu đem toàn bộ lượng axit trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic Hiệu suất phản ứng là 80% Hãy tính khối lượng este thu được?

Câu 5: ( 1 điểm) Nếu ở nhà có 2 lọ không nhãn: rượu và giấm ăn Hãy giúp người nhà phân biệt 2 lọ trên?

-

ĐỀ 8

Câu 1: ( 3 điểm)

a Viết CTPT, CTCT của metan, rượu etylic

b Viết thành các PTHH và ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có):

- C2H5OH + Na 

- C2H4 + H2O 

- CaC2 + H2O 

Câu 2: ( 2 điểm) Xác định A, B, C, D và thực hiện phản ứng cho sơ đồ sau:

A menruou B mengiam C estehoa D

Câu 3: ( 2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etilic

a Hãy giải thích tại sao rượu để hở lâu ngày trong không khí thường bị chua?

Trang 25

b Viết pTHH thể hiện mối quan hệ giữa glucozơ và tinh bột

c Nêu tính chất hóa học của glucozơ

- Phản ứng thế của metan với khí clo

b Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:

C2H4  (1) C2H5OH  (2) CH3COOH  (3) ( CH3COO)3 Fe

Nhựa P.E

sinh ra cho vào dung dịch nuwocs vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa Hãy tính:

a Khối lượng rượu etylic thu được?

b Khối lượng glucozơ đã lên men Biết H % = 80%

Câu 4: ( 1 điểm) Nếu dầu ăn dính vào quần áo, chúng ta sẽ dùng phương pháp để làm sạch?

ĐỀ 10

Câu 1: ( 3 điểm)

a Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của benzen, axit axetic

b Nêu tính chất hóa học của glucozơ

c Gọi tên các chất sau: C2H4Br2, C6H12O7

Câu 2: ( 2 điểm) Viết thành các PTHH và ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có)

- C2H5OH + K 

- phản ứng thủy phân tinh bột trong môi trường axit

- Phản ứng điều chế rượu etilic từ etilen

Câu 3: ( 2 điểm) Hoàn thành sơ đồ chuyển đổi sau:

CaC2  (1) C2H2  (2) C2H4  (3) nhựa P.E

C2H4Br2

Câu 4: ( 1 điểm) nhận biết glucozơ, etylaxetat, rượu etylic

a Tính khối lượng rượu etylic tạo thành ?

c Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu, biết hiệu suất quá trình lên men là 90%

-

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w