1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo Án Lớp 1 - Tuần 10 Năm Học 2013 - 2014

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 312,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn - Nhận xét, khen, kết luận Hoạt động 3 HD viết bảng con.. - Viết mẫu, hướng dẫn quy trình.[r]

Trang 1

Tuần 10

Giảng:Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012.

Hoạt động tập thể (T.10):

chào cờ đầu tuần

Học vần (T.83+84):

Bài 39: au - âu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Đọc được: au, âu; cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được:.au, âu; cây cau, cái cầu

2 Kĩ năng:

- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: au, âu; cây cau, cái cầu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

3.Thái độ: Tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy học:

- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc Sgk, phấn màu

- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc, viết: chào cờ

- Nhận xột, ghi điểm

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức:

Hoạt động 1: Dạy vần.

Dạy vần au

- Nhận diện vần:

+ Vần uôi gồm mấy õm ghộp lại?

- Cho HS so sỏnh au với ai?

- Ghộp tiếng cau

- Theo dừi, sửa sai

- Nhận xột, khen

- Cho HS quan sỏt tranh SGK rỳt ra từ

khúa

Dạy vần âu( quy trình tương tự)

Cho HS so sánh au với âu

Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng.

Hát

- 1HS lờn bảng đọc, viết

- Dưới lớp viết bảng con

- Thảo luận, K, G nờu cấu tạo vần

- So sỏnh

- Tỡm au cài vào bảng gài

- Đọc cỏ nhõn, nhúm

- Ghộp tiếng, nờu cấu tạo tiếng

- Đọc đỏnh vần, đọc trơn

- Nhận xột,

- Quan sỏt, nờu nội dung tranh

- Đọc cỏ nhõn

Trang 2

- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới

- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét, khen, kết luận

Hoạt động 3 HD viết bảng con.

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình

- Nhận xét, khen

- Tìm, gạch chân

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- K,G giải nghĩa 1 số từ

- 2 HS nhắc lại quy trình viết

- Viết trên không, vào bảng con

TIẾT 2

Hoạt động 4: Luyện đọc lại bài tiết 1.

- Cho HS đọc bài tiết 1

- Nhận xét, khen

+: Đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh SGK câu ứng

dụng và đọc

- Nhận xét, khen

- Cho HS đọc câu ứng dụng

+ Đọc bài trong SGK

- Hướng dẫn đọc bài trong SGk

- Theo dõi uốn nắn

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 5: Luyện nói:

- Cho HS đọc chủ đề

- Hướng dẫn quan sát tranh SGk

- Trong tranh vẽ những gì?

- Bà em thường dạy em những điều gì?

- Khi làm theo lời bà khuyên em cảm

thấy thế nào?

- Nhận xét, khen, kết luận

- Cho HS liên hệ

Hoạt động 6: Hướng dẫn viết VTV

- Cho HS viết bài vào VTV

- Theo dõi, sửa sai

- Chấm 5 bài, nhận xét, khen

4.Củng cố:

Cho HS tìm tiếng mới có vần au, ©u

ngoài bài học

5.Dặn dò:

Hướng dẫn học ở nhà

- 2 HS đọc

- Nhận xét

- Quan sát, gạch chân tiếng có chứa vần mới học

- Nhận xét, bổ sung

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- 1 HS đọc

- Quan sát, thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm trình bày

- Tranh vẽ bà và cháu.

- Bà thường dạy em học bài.

- em cảm thấy tiến bộ, học giỏi hơn.

- Nhận xét, bổ sung

- Liên hệ

- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết bài vào vở

- Tìm tiếng ngoài bài có vần míi

- Về học bài, viết bài, xem bài sau

………

Trang 3

Toán (T 37):

Luyện tập

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Củng cố về phép trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

2 Kĩ năng:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

3 Thái độ:

- GD HS có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Bộ đồ dùng dạy toán

- HS : Bộ thực hành toán

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài:

3 - 1 = … 2 +1 =

2 - 1 = … 3 - 2 =

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1 : Tính

- Gọi HS nêu y/c của bài

- Cho HS tự làm bài rồi chữa

- Nhận xét, cho điểm

* Cột 1 Dành cho HS khá giỏi

Bài tập 2 : Số?

- Hướng dẫn, làm mẫu 1 trường hợp

- Gọi HS chữa miệng trước lớp

- Nhận xét, cho điểm

Bài tập 3: Cột 1+ 4 Dành cho HSK,G

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Làm mẫu 1 trường hợp, sau đó y/c HS

làm bài

- Mời HS nhận xét bài làm của bạn

- Nhận xét, cho điểm

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Nêu yêu cầu của bài

- 2HS lên bảng thực hiện

- 1 HS thực hiện

- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp thực hiện vào SGK - nhận xét

- K quả: 1 + 2 = 3 ;3 + 1 = 4; 1 + 4 = 5

- Theo dõi

- Thực hiện vào SGK, 1 HS đọc

- Kết quả: 2;1;1;4

- Nhận xét

- 1 HS thực hiện.

- Theo dõi, làm bài vào SGK

- 2 HS lên bảng làm bài

- 2 HS nhận xét

Trang 4

- Cho HS quan sát tranh và gợi ý HS

nêu bài toán

- Chốt lại bài toán và y/c HS viết phép

tính tương ứng vào bảng con

- Nhận xét, kết luận

4 Củng cố:

- Cho HS thi làm nhanh trên bảng cài

5 Dặn dò:

- Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 3

- làm bài tập trong VBT Toán

- Quan sát tranh, 2 HS nêu bài toán

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS nêu yêu cầu bài toán

- Kquả: a) 2 - 1 = 1 b) 3 - 2 = 1

- Thực hiện trên bảng cài

3 - 1 = 3 - = 1

2 - 1 = - 1 = 1

Giảng: Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012.

Học vần (T.85+86):

Bài 40: iu - êu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Đọc được: iu, êu; lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được:.iu, êu; lưỡi rìu, cái phễu

2 Kĩ năng:

- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: iu, êu; lưỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

3.Thái độ:

Tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu

- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc, viết: cây cau

- Nhận xột, ghi điểm

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức:

Hoạt động 1: Dạy vần.

Hát

- 1HS lờn bảng đọc, viết

- Dưới lớp viết bảng con

Trang 5

Dạy vần iu

- Nhận diện vần:

+ Vần uôi gồm mấy õm ghộp lại?

- Cho HS so sỏnh iu với ui?

- Ghộp tiếng rìu

- Theo dừi, sửa sai.

- Nhận xột, khen

- Cho HS quan sỏt tranh SGK rỳt ra từ

khúa

Dạy vần êu( quy trình tương tự)

Cho HS so sánh iu với êu

Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng.

- Cho HS tỡm tiếng chứa vần mới

- Cho HS đọc đỏnh vần, đọc trơn

- Nhận xột, khen, kết luận

Hoạt động 3 HD viết bảng con.

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trỡnh

- Nhận xột, khen

- Thảo luận, K, G nờu cấu tạo vần

- So sỏnh

- Tỡm iu cài vào bảng gài

- Đọc cỏ nhõn, nhúm

- Ghộp tiếng, nờu cấu tạo tiếng

- Đọc đỏnh vần, đọc trơn

- Nhận xột,

- Quan sỏt, nờu nội dung tranh

- Đọc cỏ nhõn

- Tỡm, gạch chõn

- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

- K,G giải nghĩa 1 số từ

- 2 HS nhắc lại quy trỡnh viết

- Viết trờn khụng, vào bảng con

TIẾT 2

Hoạt động 4: Luyện đọc lại bài tiết 1.

- Cho HS đọc bài tiết 1

- Nhận xột, khen

+ Đọc cõu ứng dụng.

- Cho HS quan sỏt tranh SGK cõu ứng

dụng và đọc

- Nhận xột, khen

- Cho HS đọc cõu ứng dụng

+ Đọc bài trong SGK

- Hướng dẫn đọc bài trong SGk

- Theo dừi uốn nắn

- Nhận xột, ghi điểm

Hoạt động 5: Luyện núi:

- Cho HS đọc chủ đề

- Hướng dẫn quan sỏt tranh SGk

- 2 HS đọc

- Nhận xột

- Quan sỏt, gạch chõn tiếng cú chứa vần mới học

- Nhận xột, bổ sung

- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

- Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

- 1 HS đọc

- Quan sỏt, thảo luận nhúm đụi

- Nhúm trỡnh bày

- Trong tranh vẽ trõu, chim

- Cỏc con vật đang làm việc.

- Con trõu, com chim, con gà chịu khú.

Trang 6

- Nhận xột, khen, kết luận

- Cho HS liờn hệ

Hoạt động 6: Hướng dẫn viết VTV

- Cho HS viết bài vào VTV

- Theo dừi, sửa sai

- Chấm 5 bài, nhận xột, khen

4.Củng cố:

- Cho HS tỡm tiếng mới cú vần iu, êu

ngoài bài học

5.Dặn dũ:

- Hướng dẫn học ở nhà

- Nhận xột, bổ sung

- Liờn hệ

- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết bài vào vở

- Tỡm tiếng ngoài bài cú vần mới

- Về học bài, viết bài, xem bài sau

Toán (T.38):

Phép trừ trong phạm vi 4

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

- Củng cố về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

2 Kĩ năng:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Bộ đồ dùng dạy toán

- HS : Bộ thực hành Toán

III Các hoạt đông dạy học:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập :

3 +2 = 1 + 2 - 1 =

2 - 1 = 3 - 1 + 0 =

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phỏt triển bài:

Hoạt động: G thiệu phép trừ trong phạm vi

4:

- Giới thiệu phép trừ: 4 - 1 = 3

- Lần lượt thực hiện các thao tác: Dán 4 quả

cam giấy lên bảng, sau đó lấy đi 1 quả cam

-2 HS lên bảng thực hiện, dưới lớp làm vào nháp

- Nhận xét bài bạn trên bảng

- Quan sát, trả lời

- 4 quả

Trang 7

và hỏi:

+ Lúc đầu có mấy quả cam?

+ Cô lấy đi mấy quả?

+ Còn lại mấy quả cam?

+ Hãy nêu phép tính phù hợp với bài toán: Có

4 quả cam, bớt đi 1 quả Còn lại 3 quả cam

- Ghi bảng: 4 - 1 = 3 và y/c HS đọc

- Giới thiẹu phép trừ : 4 - 2 = 2; 4 - 3 = 1

(cách tiến hành tương tự như trên)

- Tổ chức cho HS học thuộc bảng trừ trong

phạm vi 4

- Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

- Phép trừ là ngược lại của phép cộng

Hoạt động: Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm ( Cột 2 +3 HS khá giỏi)

- Yêu cầu HS tự làm bài (dựa vào kết quả

của bảng trừ)

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc kết quả

- Nhận xét, kết luận

Bài 2: Tính

- Mời HS nêu y/c của bài

- Cho HS thực hiện trên bảng con

- Nhận xét, kết luận

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

- Cho HS quan sát tranh (SGK) và hướng dẫn

HS tập nêu bài toán rồi viết phép tính phù

hợp với bài toán đó.

- Nhận xét, chốt lại:

4 Củng cố:

- Tổ chức cho HS đọc lần lượt các phép tính

trừ trong phạm vi 4

5 Dặn dò:

- Dặn HS về nhà học thuộc bảng trừ trong

phạm vi 4 và làm bài tập trong VBT Toán

- 1 quả

- 3 quả

- Đọc cá nhân, cả lớp

- Đọc cả lớp, cá nhân

- Thực hiện theo yêu cầu

4 – 1 = 3 4 – 2 = 2

3 – 1 = 2 3 – 2 = 1

2 – 1 = 1 4 – 3 = 1

- 1 HS thực hiện

- Thực hiện theo y/c của GV

4

- 2

2

- Quan sát tranh, nêu bài toán, thực hiện phép tính trên bảng cài

4 - 1 = 3

- Đọc theo dãy

Trang 8

Đạo đức (T.10):

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Hiểu được lễ phép với anh chị, nhường nhin em nhỏ, sẽ giúp cho anh chị em hòa thuận, đoàn kết, cha mẹ mới vui lòng

2 Kỹ năng.

Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày ở gia đình

3 Thái độ.

Yêu quý anh, chị, em trong gia đình mình

II Đồ dùng dạy học.

- GV: Một số đồ dùng, dụng cụ để sắm vai

- HS: Vở BTđạo đức 1

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn đinh tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Đối với anh, chị, em phải làm gì?

+ Đối với em nhỏ, em phải làm gì?

- 2 HS trả lời, HS khác nhận xét,

bổ sung

- Nhận xé,t cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Nội dung:

Hoạt động 1: HS trình bày việc thực hiện

hành vi ở nhà?

- Gọi một số HS có anh (chị, em) trình bày

trước lớp việc mình đã vâng lời anh chị, hay

nhường nhịn em nhỏ

- Một số HS kể việc thực hiện hành vi của mình

+ Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai? - Em đã vâng lời bố mẹ và

nhường nhịn em.

+ Khi đó, việc gì xảy ra? - Khi đó mẹ em khen em

- Nêu nhận xét, khen ngợi HS

Hoạtđộng2:Nhận xét hành vi trong tranh

(BT3).

- Hướng dẫn, giao nhiệm vụ - Theo dõi

+ Trong từng tranh có những ai? - Làm bài tập theo nhóm 3.- Trong tranh cú 2 anh em

+ Việc nào đúng thì nối tranh đó với chữ

"Nên", việc làm nào sai thì nối tranh đó với

"Không nên"

- Từng cặp HS làm bài tập

- Yêu cầu HS trình bày kết quả theo tranh

- Kết luận theo từng tranh

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả của mình trước lớp

+Tranh 1,4:" Khụng nờn"

+ Tranh 2, 3, 5:"Nên".

Trang 9

- Lắng nghe

Hoạt động3: Trò chơi sắm vai theo BT2.

- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 em, hướng dẫn - Theo dõi

+Trong từng tranh có những ai? Họ đang

làm gì?

+ Người chị, người anh cần phải làm gì cho

đúng với quả táo, chiếc ô tô đồ chơi

- Tổ chức trò chơi

- Nhận xét chung và kết luận

- Thực hiện trò chơi

-Tranh 1:Hai chị em chơi với nhau, được mẹ cho quả, chị cảm

ơn mẹ; sau đó, nhường cho em quả to, quả bé cho mình.

- Tranh 2: Anh em chơi trò chơi Khi anh đang chơi với chiếc ô tô

đồ chơi thì em đòi mượn, anh phải nhường cho em.

- Lắng nghe

4 Củng cố:

- Hướng dẫn HS đọc phần ghi nhớ (VBT ) - Cả lớp đọc

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

………

Giảng: Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012.

Học vần (T.87+88):

Ôn tập giữa học kỳ I Mục tiêu:

- Đọc, viết đúng các vần vừa học kết thúc sau 9 tuần

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng

- Giáo dục HS có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần kể chuyện

HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng

Việt-III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động thầy Hoạt động trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong quá trình hướng dẫn HS ôn

tập

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn ôn tập:

- Đọc cá nhân, cả lớp

Trang 10

Các vần dã học trong 9 tuần qua:

- Hướng dẫn HS đọc các âm, vần đã học từ

tuần 1 đến tuần 9

Ghép âm thành vần:

- Cho HS ghép trên bảng cài, yêu cầu HS

đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Đọc từ khoá các bài 6 , 7 , 8 , 9

- Chỉnh sửa cho HS

Tập viết từ khoá:

- Hướng dẫn HS tập viết:

- Chỉnh sửa cho HS

4 Củng cố:

- Tổ chức cho HS thi tìm tiếng chứa vần đã

học

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về nhà ôn lại các bài từ tuần 1

đến tuần 9 và chuẩn bị bài sau

- Thực hiện theo hướng dẫn

- bộ, ve, bờ, lờ, hố, mốo, nờu, rỡu

- bố, bộ, bế bộ, bũ bờ

- Tập viết trên bảng con

- Đọc cá nhân, cả lớp: múi bưởi, túi lưới, mào gà

- Thực hiện theo hướng dẫn

Toán (T.39):

Luyện tập

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Củng cố về bảng trừ và phép tính trong phạm vi 3, 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranhbằng một phép tính thích hợp

2 Kĩ năng:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Biết biểu thị tình huống trong hình ve bằng một phép tính

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Phiếu BT2

- HS : Bộ thực hành toán, bảng con

III Các hoat động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS thực hiện trên bảng cài

4 - 1 =…

4 - … = 3

4 - … = 2

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 11

- Nhận xét, kết luận

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Phỏt triển bài:

Hoạt động1:Hướng dẫn làm bài tập :

Bài tập 1 : Tính

- Mời HS nêu yêu cầu của bài

yêu cầu cả lớp làm vào bảng con

- Nhận xét kết luận

Bài tập 2: Số?

- Hướng dẫn, làm mẫu một trường hợp

- Tổ chức cho HS thi làm bài trên phiếu

* Dòng 2 dành cho HS khá giỏi.

- Nhận xét, chấm điểm

Bài tập 3: Tính

- Hướng dẫn cách làm: Mỗi phép tính

phải trừ 2 lần Trừ lần lượt từ trái qua

phải

- Mời 3 HS lên bảng làm bài, yêu cầu

cả lớp làm bài SGK

Nhận xét, cho điểm

Bài tập 4: HS khá giỏi.

- Nhận xét, kết luận

Bài tập 5: í B HS khá giỏi

- Cho HS quan sát tranh SGK

- Gợi ý cho HS nêu thành bài toán

- Yêu cầu HS viết phép tính thích hợp

- Nhận xét, chốt lại:

4 Củng cố:

- Đưa ra một vài phép tính để HS nối tiếp

nhau đọc kết quả

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Về nhà làm bài tập trong VBT Toán

- 1 HS thực hiện

- Thực hiện theo y/c của GV

4 3 4

- 1 - 2 - 3

3 1 1 …

- HS nhận xét

- Theo dõi, làm miệng

- Thực hiện theo hướng dẫn

4 – 1 = 3 , 3 – 1 = 2 , 2 + 3 = 5…

- Theo dõi.

- Thực hiện theo yêu cầu của GV.

4 – 1 – 1= 2 4 -1 – 2 = 1….

- 2HS trình bày KQ

3 – 1 > 2 3 – 1< 3 – 2…

- Quan sát tranh

- 2 HS nêu bài toán

- Thực hiện vào SGK B) 4 - 1 = 3

- Thực hiện theo hướng dẫn

………

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w