Phát triển bµi: Hoạt động 1:Hướng dẫn viết trên bảng con: - treo bảng phụ, hướng dẫn HS nhận xét về chiÒu cao, c¸ch nèi gi÷a c¸c nÐt, vÞ trÝ dÊu.. - Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết.[r]
Trang 1tuần 21
Thứ hai ngày 28 tháng 1 năm 2013
Học vần (T.183+184):
Bài 86: ôp - ơp
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Đọc được: ôp, ơp; hộp sữa, lớp học; từ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Viết được: ôp, ơp;hộp sữa, lớp học
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: ôp, ơp; hộp sữa, lớp học
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em
3 Thái độ:
Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Hộp sữa (giới thiệu từ khoá), phấn màu
- Trò: Bảng con,
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Viết: gặp gữ, tập múa
Nhận xét, chỉnh sửa và cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động 1: Dạy vần.
Giới thiệu ghi bảng: ôp
+ Nhận diện vần:
Vần “ôp” gồm mấy âm ghép lại?
Đánh vần mẫu: ô - p - ôp
Cho HS đánh vần, đọc trơn vần
Cho HS so sánh “ôp” với “ôt”
+ Tiếng khóa:
- Ghi bảng: hộp, yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
+ Từ khóa:
- Cho HS xem (hộp sữa), giải thích
- Giới thiệu từ khoá: hộp sữa
- Yêu cầu HS đọc: ôp – hộp – hộp sữa
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Nghe
- Quan sát, trả lời
- Lắng nghe
- Đọc nối tiếp
- 1 HS trả lời, HS khác theo dõi
- Phân tích
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp
- Quan sát, trả lời
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Đọc cá nhân, cả lớp
Trang 2- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
ơp (quy trình tương tự):
- Cho HS so sánh ơp với ôp
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng:
- Viết các từ ứng dụng ( SGK) lên bảng,
yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học
- Chỉ bảng cho HS đọc
- Giải thích từ, đọc mẫu
- Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 3: HD viết
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS tập viết
- Chỉnh sửa cho HS
Tiết 2:
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp
+ Đọc câu ứng dụng:
- Hướng dẫn HS xem tranh (SGK)
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc, nhắc HS
ngắt hơi sau mỗi dòng thơ
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
+ Đọc bài trong SGK:
- Hướng dẫn đọc bài trong SGK
Hoạt động 5: Luyện nói:
- Giới thiệu tranh (SGK) và hỏi:
- Hướng dẫn HS luyện nói dựa theo các
câu hỏi gợi ý:
- Nhận xét, khen ngợi
Hoạt động 6: HD viết
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS tập viết
- Chỉnh sửa cho HS
- Cho HS tập viết Theo dõi, giúp đỡ
- Thu chấm một số bài
4 Củng cố:
- Chỉ bài trên bảng, yêu cầu HS đọc lại
- Cho HS tìm tiếng có vần ôp, ơp ngoài bài
- Nhận xét, cho điểm
5 Dặn dò:
Đọc lại bài trong SGK
- Trả lời
- 2 HS lên bảng gạch chân, cả lớp theo dõi
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Lắng nghe
- 2 em đọc, cả lớp đọc lại
- Quan sát
- Viết theo hướng dẫn
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Quan sát, trả lời
- Thực hiện theo hướng dẫn
+ Cỏc bạn lớp em, học tập chăm chỉ.
+ Trong giờ học cỏc bạn hăng say phỏt biểu
+ em rất yờu cỏc bạn lớp em.
Quan sát
- Viết bảng con
- Tập viết vào vở
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
Toán (T 81):
Phép trừ dạng 17 – 7
Trang 3I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20 (dạng 17 - 7)
- Củng cố lại phép trừ trong phạm vi 10
2 Kĩ năng:
- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết trừ nhẩm dạng 17 - 7
- Viét dược phép tính thích hợp với hình vẽ
3 Thái độ:
Giáo dục cho HS có tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: bảng gài, que tính, đồ dùng phục vụ trò chơi (BT3), bảng phụ
- HS: que tính, bảng con
III Các hoạt động dạy - học;
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính, HS
dưới lớp làm vào vở nháp - Thực hiện theo yêu cầu của GV.
17 - 3 16 - 5
- Cùng HS chữa bài trên bảng, nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động 1: GT cách làm tính trừ dạng 17
- 7:
+ Thực hành trên que tính:
- Yêu cầu HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó
chục que tính và 7 que tính rời)
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Cho HS đặt lên bàn 1 chục que tính ở bên
trái và 7 que tính rời ở bên phải - Thực hiện theo yêu cầu.
- Gài lên bảng 1 chục và 7 que tính rời
+ Có một chục que (gài bảng bó 1 chục, viết
1 ở cột chục) và 7 que tính rời (gài 7 que
tính rời) viết 7 ở cột đơn vị
- Theo dõi
- Yêu cầu HS cất đi 7 que tính rời - Thực hiện theo yêu cầu
- Cất đi 7 que tính rời ở bảng gài: Còn lại
Để thể hiện điều đó, cô có phép trừ
17 – 7 = 10
- Lắng nghe
b) Đặt tính và thực hiện phép tính:
Trang 4- Hướng dẫn cách đặt tính.
- Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện ra nháp
* Gọi HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính
- Lưu ý HS tính từ phải sang trái 17
- 7
10
- Theo dõi
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- 2 HS thực hiẹn, HS khác theo dõi
- Yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện phép
tính
Hoạt động2: Luyện tập:
1 vài HS nhắc lại
Bài 1: Tính (cột 1, 3, 4) Cột 2,5 HS K,G
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1HS thực hiện, cả lớp theo dõi
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính
- Cả lớp làm bài vào bảng làm
+ Gọi 1 HS đọc kết quả cột 2, 5
- Nhận xét, cho điểm
- 1 HS nhắc lại
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- 1 HS thực hiện
KQ: 10, 10, 10, …
Bài 2: Tính (côt 1, 3) Cột 2 HS K,G
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn: dựa vào bảng trừ trong phạm
vi 10 để tính 1 cách nhanh nhất Và cỏch
chơi trũ chơi truyền điẹn
- 1 em đọc, cả lớp theo dõi
- Ghi bảng, hướng dẫn mẫu: 17 - 4 = - Theo dõi cùng thực hiện
- Yêu cầu HS làm bài - Làm bài và chơi trũ chơi
- Nhận xét.KQ: 10, 13, …
- Nhận xét, cho điểm
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- Gọi HS đọc phần tóm tắt
- Hướng dẫn HS tìm cỏch giải
- Cho HS thực hiện trờn bảng con
- 1 HS thực hiện, cả lớp theo dõi
- Theo dõi, trả lời
- Cả lớp thực hiện 15 - 5 = 10
4 Củng cố:
Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong VBT - Lắng nghe
Thứ ba ngày 29 tháng 2 năm 2013.
Học vần(T.185+186):
Bài 87: ep - êp
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Đọc được: ep, êp; cá chép, đèn xếp; từ và các câu ứng dụng trong bài
Trang 5- Viết được: ep, êp; cáchép, đèn xếp.
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: ep, êp; cá chép, đèn xếp
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
3 Thái độ:
Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: tốp ca, lợp nhà
- Nhận xét, chỉnh sửa và cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài::
- Hoạt động 1: Dạy vần.
Giới thiệu ghi bảng: ep
+ Nhận diện vần:
- Vần “ep” gồm mấy âm ghép lại?
- Đánh vần mẫu: e - p - ep
- Cho HS đánh vần, đọc trơn vần
+ Tiếng khóa:
- Hướng dẫn ghép tiếng: chép
- Ghi bảng: chép, yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
+ Từ khóa:
- Cho HS xem tranh (SGK), giải thích
- Giới thiệu từ khoá: cá chép
- Yêu cầu HS đọc: ep - chép - cá chép
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
êp (Quy trình tương tự)
- Cho HS so sánh “êp” với “ep”
- Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng:
- Viết các từ ứng dụng ( SGK) lên bảng,
yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học
- Chỉ bảng cho HS đọc
- Giải thích từ, đọc mẫu
- Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
- Hoạt động 3: HD viết bảng con.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Mỗi dãy viết 1 từ vào bảng con
- Nghe
- Quan sát, trả lời
- Lắng nghe
- Đọc nối tiếp
- Phân tích
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp
- Quan sát, trả lời
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Trả lời
- 2 HS lên bảng gạch chân, cả lớp theo dõi
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Lắng nghe
- 2 em đọc, cả lớp đọc lại
- Quan sát, viết trên không
- Viết bảng con
Trang 6- Cho HS tập viết
- Chỉnh sửa cho HS
Tiết 2:
- Hoạt động 4: Ôn lại bài của tiết 1:
- Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp
+ Đọc câu ứng dụng:
- Hướng dẫn HS xem tranh (SGK)
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc, nhắc HS
nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
+ Đọc bài trong SGK:
- Hướng dẫn đọc bài trong SGK
- Hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS xem tranh (SGK):
- Hướng dẫn HS luyện nói dựa theo các
câu hỏi gợi ý:
- Nhận xét, khen ngợi
- Hoạt động 6: Viết bài vào vở:
- Hướng dẫn:
- Cho HS tập viết Theo dõi, giúp đỡ
4 Củng cố:
- Chỉ bài trên bảng, yêu cầu HS đọc lại
- Cho HS tìm tiếng có vần mới học (ep,
êp)
- Nhận xét, cho điểm
5 Dặn dò:
Đọc lại bài trong SGK, làm bài tập
(VBT)
- Sửa lỗi
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Quan sát
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
.- Đọc cá nhân, cả lớp
- Quan sát, trả lời
- Trả lời
- Thực hiện theo hướng dẫn
+ Chỳng em xếp hàng vào lớp.
+ Chỳng em xếp thành 2 hàng.
+Trong khi xếp vào lớp học…
- Theo dõi
- Tập viết vào vở
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
Toán (T 82):
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Củng cố phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20
2 Kĩ năng:
- Biết thực hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi
20
- Viết được các phép tính thích hợp với hình vẽ
3 Thái độ:
Giáo dục học sinh có tính cẩn thận, chính xác
Trang 7II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng phụ (BT3)
- HS : Bảng con, nháp
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- YC thực hiện 2 phộp tớnh vào bảng con
- Nhận xột chỉnh sửa
- 17- 7; 17- 4 Đặt tớnh rồi tớnh
3 Bài mới:
3 1 Giới thiệu bài:
3 2 Phỏt triển bài:
Hoạt động 1: Củng cố bảng trừ:
- Nhận xột đỏnh giỏ
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính(cột 1, 3, 4)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Mời HS nhắc lại cách đặt tính và cỏch
tính
- Lớp thực hiện bảng con
- Nhận xét, cho điểm
- 2 em nhắc lại cỏch đặt tớnh
- Nhận xột bổ sung
- 1 HS thực hiện, cả lớp theo dõi
- 2 HS thực hiện
- Thực hiện theo yêu cầu của GV KQ: 10, 12, 16, 10…
- ( Cột 2 HS K,G)
Bài 2: Tính nhẩm (cột 1, 2, 4)
- Cho HS nêu yêu cầu của bài và giao
- Nhận xét, chữa bài KQ: 13, 10, 15, 10, 10, 17,…
Bài 3: (cột 1, 2) - ( Cột 3 HS K,G)
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách thực
hiện
- Hướng dẫn mẫu: 15 - 2 + 2 = - Theo dõi.
- Phát bảng nhóm cho các nhóm làm bài
(thời gian làm bài 2 phút) - Thực hiện theo 2 nhóm, hết thời gian làm bài các nhóm gắn bài lên
bảng
- Yêu cầu học sinh nhận xét chéo nhóm - Nhận xét bài chéo nhóm
- Tuyên dương nhóm làm bài nhanh,
đúng
Bài 4: Điền dấu
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét và cho điểm
KQ: 10, 10, 12, 15
-1 HS thực hiện
KQ: 16 – 6 < 12 …
Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- Cho học sinh đọc phần tóm tắt bài - 1 em đọc, cả lớp theo dõi
- Ghi bảng phần tóm tắt
- Gọi 1 em lên bảng viết phép tính, dưới
lớp viết vào vở nháp - Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Cùng cả lớp nhận xét, chữa bài
Trang 812 - 2 = 10
4 Củng cố:
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà
Đạo đức (T.21):
Em và các bạn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Bạn bè là những người cùng học, cùng chơi, cho nen phải đoàn kết, cư xử tôt với nhau
- Với bạn bè, cần phải tôn trọng, giúp đỡ, cùng nhau làm các công việc chung, vui chung mà không được trêu trọc, đánh nhau,
2 Kĩ năng: Biết đoàn kết, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi.
3 Thái độ: Tôn trọng, yêu quý bạn bè.
II Đồ dùng dạy - học:
GV + HS: VBT Đạo dức 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+Vì sao phải lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
? - 2 HS trả lời, HS khác theo dõi, nhận xét và bổ sung
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động 1: Phân tích tranh (BT2).
- Yêu cầu từng bàn thảo luận để phân tích
các tranh theo bài tập 2
+ Trong từng tranh, các bạn đang làm gì?
+ Các bạn đó có vui không? Vì sao?
+ Học tập các bạn đó, các em cần cư xử
như thế nào với bạn bè?
- Gọi HS trình bày kết quả
Kết luận: Các em cần vui vẻ, đoàn kết, cư
xử tốt với bạn bè của mình.
- Hoạt động theo bàn
+ Cỏc bạn đang chơi vui với nhau +Cỏc bạn chơi rất vui.
+ Cần cư sử tốt với bạn.
- Đại diện 1 số HS trình bày, HS khác nhận xét và bổ sung ý kiến
- Lắng nghe
Hoạt động 2: Thảo luận lớp.
- Lần lượt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo
Trang 9+ Để cư xử tốt với bạn, các em cần làm gì + cần chơi cựng nhau, giỳp đỡ
nhau
+ Với bạn bè, cần tránh những việc gì? Trỏnh khụng nờn đỏnh nhau cói
cọ
+ Cư xử tốt với bạn có lợi gì? + Giỳp đỡ nhau học tập tốt
- Kết luận: Để cư xử tốt với bạn, các em
cần học, chơi cùng nhau, giúp đỡ nhau, - Nghe.
Hoạt động 3: Giới thiệu bạn thân …
-Yêu cầu HS kẻ về người bạn thân của
+ Bạn tên gì ?
+ Em và bạn dó cùng học, cùng chơi với
nhau như thế nào?
+ Các em yêu quý nhau ra sao?
- Khen các em đã biết cư xử tốt với bạn - Nghe và ghi nhớ
*Tích hợp Đ Đ HCM: Đoàn kết tốt với
bạn bè là thực hiện tốt lời dạy của bác Hồ.
4 Củng cố:
- Em đã đối xử với bạn như thế nào?
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
Thực hiện giúp đữ nhau trong học tập và
trong vui chơi
Thứ tư ngày 30 tháng 1 năm 2013.
Học vần(T.185+186):
Bài 88: ip - up
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Đọc được: ip, up; bắt nhịp, búp sen; từ và đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Viết được: ip, up; bắt nhịp, búp sen
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: ip, up; bắt nhịp, búp sen
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
3 Thái độ:
Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
Trang 101 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: lễ phép, gạo nếp
- Nhận xét, chỉnh sửa và cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài::
Hoạt động 1: Dạy vần.
Giới thiệu ghi bảng: ip
+ Nhận diện vần:
- Vần “ip” gồm mấy âm ghép lại?
- Đánh vần mẫu: i - p - ip
- Cho HS đánh vần, đọc trơn vần
+ Tiếng khóa:
- Hướng dẫn ghép tiếng: nhịp
- Ghi bảng: nhịp, yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
+ Từ khóa:
- Cho HS xem tranh (SGK), giải thích
- Giới thiệu từ khoá: bắt nhịp
Yêu cầu HS đọc: ip - nhịp – bắt nhịp
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
up (Quy trình tương tự)
- Cho HS so sánh “up” với “ip”
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng:
- Viết các từ ứng dụng ( SGK) lên bảng,
yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học
- Chỉ bảng cho HS đọc
- Giải thích từ, đọc mẫu
- Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 3: HD viết bảng con:
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS tập viết
- Chỉnh sửa cho HS
Tiết 2:
Hoạt động 4: Ôn lại bài của tiết 1:
- Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp
+ Đọc câu ứng dụng:
- Hướng dẫn HS xem tranh (SGK)
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc, nhắc
HS nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- Mỗi dãy viết 1 từ vào bảng con
- Nghe
- Quan sát, trả lời
- Lắng nghe
- Đọc nối tiếp
- Phân tích
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp
- Quan sát, trả lời
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Trả lời
- 2 HS lên bảng gạch chân
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Lắng nghe
- 2 em đọc, cả lớp đọc lại
- Quan sát, viết trên không
- Viết bảng con
- Sửa lỗi
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Quan sát
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp