- Học sinh biết đọc đúng các từ ngữ và đọc được câu ứng dụng trong bµi... ViÕt mÉu võa viÕt võa nªu quy tr×nh viÕt..[r]
Trang 1Tuần 6
Ngày soạn : 20 / 09/ 2008 Ngày giảng, Thứ hai ngày 22 tháng 09 năm 2008
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2
Môn
Tên bài
Tiếng Việt:
Bài 22: p - ph - nh
Mỹ thuật:
Vẽ tranh trí Màu sắc, cách vẽ màu vào hình có sẵn
I Mục tiêu - Học sinh đọc và viết p,
ph, nh, phố xá, nhà lá
- Học sinh biết đọc đúng các từ ngữ và đọc câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chợ, phố, thị xã
- HS sử dụng 3 màu cơ bản đã học ở lớp 1
- Biết thêm ba màu mới do các cặp màu cơ bản pha trộn với nhau: Da cam, tím, xanh lá cây
- Vẽ màu vào hình có sẵn theo ý thích
II Đ Dùng GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK + BĐDTV
GV: Bảng màu cơ bản do 3 màu pha trộn
HS: SGK
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc HátHS: Đọc bài tiết %9 HátKT sự chuẩn bị đồ dùng của HS 5’ 1 GV: Giới thiệu âm chữ p - ph,
nh:
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
- Viết bảng: phố xá, nhà lá
+ Trong chữ phố xá, nhà lá có
âm chữ nào đã học?
Hôm nay học âm chữ mới: p -
ph, nh
HS: QS nhận ra các màu sắc
Màu đỏ, màu vàng, màu lam
- Màu da cam, màu xanh lá cây
- Màu tím do màu đỏ pha với màu lam
- Màu xanh lá cây do màu lam pha với màu vàng
5’ 2 HS: Đọc cá nhân, nhóm, đồng
thanh p - ph, nh
GV: Cho HS xem hình vẽ để nhận
ra các hình: Em bé con gà trống, bông hoa cúc…
- Gợi ý HS cách vẽ màu (HS chọn màu khác nhau và vẽ 6 vui, rực rỡ, có đậm có nhạt)
Trang 25’ 3 GV: Dạy âm chữ p - ph:
- Giáo viên viết chữ p - ph lên bảng và nêu: chữ p gồm 1 nét xiên phải, 1 nét sổ thẳng và 1 nét thắt và nét móc hai đầu Chữ ph gồm mấy âm chữ? So sánh p với ph
Cho HS Phát âm và đánh vần Yêu cầu HS tìm và cài chữ ghi
âm ph Cài thêm âm ô vào bên phải chữ ph và dấu sắc em
tiếng gì?
- GV viết lên bảng: phố
phu- sắc phố
+ Tiếng phố gồm mấy âm chữ
ghép lại? Nêu vị trí của từng âm chữ?
HS: Quan sát chọn màu và vẽ màu vào đúng hình ở tranh
HS: Ghép và đọc cá nhân, nhóm,
đồng thanh GV: Nhận xét – Cho HS xem bài vẽ con vật năm %9
GV: HDHS viết p, ph, phố
Viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình viết
Hs: Thực hành vẽ
5’ 5 HS: Viết bảng con GV: Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng
túng
+ So sánh nh với ph: giống: Viết Khác: p, n
- Hs: Hoàn thành bài vẽ của mình
HS: Theo dõi GV viết từ ứng dụng , đọc thầm: Gv: Thu vở chấm – Nhận xét bài vẽ
GV: HD cách đánh vần và đọc trơn từng tiếng rồi cho HS luyện
2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3
Môn
Tên bài
Tiếng Việt:
Bài 22: p - ph - nh
Toán:
7 cộng với 1 số: 7 + 5
Trang 3I Mục tiêu - Học sinh đọc và viết p,
ph, nh, phố xá, nhà lá
- Học sinh biết đọc đúng các từ ngữ và đọc câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chợ, phố, thị xã
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng
7 + 5 Từ đó lập và thuộc các công thức 7 cộng 1 số
- Củng cố về giải toán về nhiều hơn
II Đ Dùng GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK + BĐDTV GV: 15 que tính rời.HS: Que tính
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc HátGV: Gọi HS đọc bài tiết 1 HátHS: Tự KT sự chuẩn bị của nhau 5’ 1 HS: Mở sách đọc bài cá nhân ,
nhóm, đồng thanh GV: Giới thiệu phép cộng 7 + 5:Gài 7 que tính lên bảng
- Có mấy qt ?
- Gài tiếp 5 qt lên bảng
- Lấy thêm mấy qt?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu qt ta làm nhơ thế nào?
- Cho HS tìm kết quả trên qt
GV ghi 7 + 5 = 12 Vậy 5 + 7 = 12
+ 7 5 12 5’ 2 GV: Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS quan sát và thảo luận nội dung của tranh minh hoạ câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì?
HS: Nhắc lại cách đặtt tính và tính
ĐT: Chữ số hàng đơn vị thẳng hàng
đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái
CT: 7 cộng 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1 -
2 thêm 1 bằng 2, viết 2 lập và học thuộc bảng cộng 7
5’ 3 HS: QS tranh (Phố, chó…)
tranh vẽ nhà dì na ở phố, nhà dì
có chó xù
Đọc thầm, đọc: c/n, nhóm, lớp
GV: HDHS làm bài tập 1
7 + 4 = 1 7 + 5 = 12
4 + 7 = 11 5 + 7 = 12
7 + 6 = 13 7 + 9 = 16
6 + 7 = 1 9 + 7 = 16 5’ 4 GV: - Cho HS viết bài vào vở
tập viết
Thu vở chấm nhận xét- Sửa lỗi
HS: Làm bài tập 2 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7
4 8 9 7 3
Trang 4HDHS luyện nói chủ đề 11 15 16 14 10 5’ 5 HS: HS quan sát tranh và thảo
luận nội dung của tranh
Tranh vẽ gì? (chợ, phố, thị xã)
Chợ có gần nhà em không?
+ Chợ để làm gì?
+ Nơi em ở có phải là phố không?
GV: Nhận xét – HDHS làm bài 3
7 + 5 = 12
7 + 3 + 2 = 12
7 + 8 = 15
7 + 3 + 5 = 15
7 + 6 = 13
7 + 3 + 3 = 13
7 + 9 = 16
7 + 3 + 6 = 16
5’ 6 GV: Gọi HS luyện nói %9
lớp
tốt
HS: Làm bài 4 Bài giải
Số tuổi của anh là:
7 + 5 = 12 (tuổi) Đáp số: 12 (tuổi 2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4
Môn
Tên bài
Toán:
Số 10
Tập đọc:
Mẩu giấy vụn
I Mục tiêu Giúp học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 10
Biết đọc, viết số 10
- Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các
từ ngữ: rộng rãi, sáng tạo, lắng nghe, im lặng, xì xào, nổi lên… Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
chuyện với lời các nhân vật (Cô giáo, bạn trai, bạn gái)
Hiểu nghĩa của các từ mới: Xì xào,
II Đ Dùng GV: Vở bài tập, phiếu BT
HS: SGK GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc HS: SGK
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc HátGV: Kiểm tra bài ở nhà của HS HátHS: Đọc bài giờ %9
5’ 1 HS: Quan sát nhận xét số 10 GV: Treo tranh GT bài
Đọc mẫu – HDHD đọc câu, đoạn, chú giải
Trang 55’ 2 GV: Lập số 10: GV treo tranh
lên bảng Lúc đầu có mấy bạn đang chơi ? thêm mấy bạn có tất cả mấy bạn?
- GV nêu: 9 bạn thêm một bạn là 5) tất cả có 10 bạn
+ Y/c HS lấy 9 chấm tròn & đếm thêm 1 chấm tròn nữa trong bộ
đồ dùng
Em có tất cả mấy chấm tròn ? Cho HS nhắc lại “Có 10 chấm tròn”
+ Treo hình 9 con tính, thêm 1 con tính hỏi
Hình vẽ trên cho biết những gì ?
HS: Đọc nối tiếp nhau câu + Phát
âm từ khó
Đọc nối tiếp đoạn + Giải nghĩa từ mới
Đọc chú giải
Rút ra KL: 10 HS, 10 chấm
là 10
GV: Gọi HS đọc – HS đọc đoạn trong nhóm
5’ 4 GV: Giới thiệu chữ số 10 in và
chữ số 10 viết
- Đây là chữ số 10 in (treo hình)
- Đây là chữ số 10 viết (treo hình)
sau: 1 và 0 đứng cạnh HD cách viết và viết mẫu:
Chỉ số 10 Y/c HS đọc
* Thứ tự & cấu tạo của số 10:
- Yêu cầu học sinh lấy 10 que tính và đếm theo que tính của mình từ 1 đến 10
- Mời 1 HS lên bảng viết các số
từ 1 đến 10
- Theo đúng thứ thứ tự
Số 10 đứng liền sau số nào ?
Số nào đứng liền %9 số 10 ? Những số nào đứng %9 số 10 Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 10 và
từ 10 đến 1
HS: Đọc đoạn trong nhóm theo nhóm cặp đôi
5’ 5 HS: Làm bài tập 1 + 2 GV: Gọi HS thi đọc giữa các nhóm
Trang 6Viết chữ số 10 Viết theo HD Bài 2
Viết số thích hợp vào ô trống
+ H1: có 6 cây nấm; H2: có 8 cây nấm;
+ H3: có 9 cây nấm; H4: có 10 cây nấm
Nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt Cho HS đọc đồng thanh
5’ 6 GV: Nhận xét – HD bài 3
9&1; 8&2; 7$3; 6&4; 5&5… Bài 4
+ Đếm xuôi: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10
,3, 2, 1, 0
Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất
a 4 , 2 , 7
b, 8 , 10 , 9
HS: Đọc đồng thanh
Cá nhân đọc lại cả bài
2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 5:
Môn
Tên bài
Đạo đức:
Giữ gìn sách vở - Đồ dùng học
tập (T2)
Tập đọc:
Mẩu giấy vụn
I Mục tiêu - Giúp học sinh củng cố về
quyền học hành của trẻ em, giữ gìn sách vở, đồ dùng giúp các em thực hiện tốt quyền
học của mình
và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ mới: Xì
thú
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: sạch đẹp
II Đ Dùng GV: ND bài
HS: vở BTĐĐ
GV: Tranh minh hoạ HS: SGK
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’
Ôđtc
Ktbc
Hát GV:HS nêu ND bài tiết %9
Hát HS: Đọc lại bài tiết 1 5’ 1 HS: Thi: “ Sách vở ai đẹp nhất”
hình thức thi Vòng1 thi ở tổ, vòng 2 thi ở lớp
* Tiêu chuẩn:
GV: HDHS đọc và tìm hiểu bài Mẩu giấy vụn nằm ở đâu?
Có dễ nhìn thấy không ?
- Đoạn 1 nói lên điều gì?
Trang 7+ Đủ sách vở, đồ dùng theo quy
định
+ Sách vở, đồ dùng sạch đẹp, không dây bẩn, quăn mép, xộc xệch…
HS cùng xếp sách vở, đồ dùng học tập của mình lên bàn
Tiến hành thi vòng 1,
- Đoạn 2+3
Có thật là tiếng nói của mẫu giấy không? Vì sao?
Bạn nghe thấy mẩu giấy nói gì ?
Em Hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh điều gì ?
5’ 2 GV: Gọi HS báo cáo kết quả
Vòng 1 thi ở tổ: Cho HS Mỗi tổ chọn ra 1 – 2 bạn cùng chấm, chọn ra 2 bạn khá nhất để vào thi vòng 2
* Vòng 2 thi ở lớp: Những HS đã
chọn ở vòng 1
HS: Đọc bài và Thảo luận Nội dung bài nói lên điều gì?
5’ 3 HS: Hát bài “ Sách bút thân yêu
ơi”
Cả lớp cùng hát 1-> 2 lần
GV: Gọi HS báo cáo kết quả thảo luận
Rút ND bài 5’ 4 GV: Gọi HS Nhận xét khi và
nêu Sách, bút thân thiết với em HS: Luyện đọc lại bài theo vai.
Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng đẹp mãi nhớ câu giữ
gìn
GV: Gọi HS thi đọc theo vai %9 lớp
GV: Gọi HS đọc thơ %9 lớp HS: Nhắc lại ND bài
HS: Ghi bài
2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Ngày soạn : 21 / 09/ 2008 Ngày giảng, Thứ ba ngày 23 tháng 09 năm 2008
Tiết 1:
Môn
Tên bài
Tiếng Việt:
Bài 23: g- gh.
Tập Viết:
Chữ hoa Đ
I Mục tiêu - Học sinh đọc và viết g,
gh, gà, ghế
- Học sinh biết đọc đúng các từ ngữ và đọc câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo
- Biết viết các chữ Đ hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, đẹp, sạch cụm từ ứng
Trang 8chủ đề : gà ri, gà gô.
II Đ Dùng GV: Tranh minh họa
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc HátHS : Viết chữ : p – ph, nh HátGV: KT đồ dùng học tập của HS 5’ 1 GV: Giới thiệu bài:
Giới thiệu âm chữ g, gh + Tranh vẽ gì?
- Viết bảng: gà, ghế
+ Trong chữ gà, ghế có âm chữ
nào đã học?
Hôm nay học âm chữ mới: g, gh
HS: Quan sát chữ Đ hoa nhận xét Chữ D có mấy li ?
- K viết bởi mấy nét ?
5’ 2 HS: Đọc cá nhân, nhóm, ĐT GV: HDHS cách viết chữ Đ hoa
Vừa viết vừa nêu quy trình cấu tạo chữ D hoa và từ ứng dụng
5’ 3 GV: Dạy âm chữ g:
* Nhận diện chữ g:
Giáo viên viết chữ g lên bảng và nêu: Chữ g gồm 1 nét cong hở phải, 1 nét khuyết #9
g và d có gì giống và nhau ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
- Yêu cầu HS tìm và cài chữ ghi
âm g Cài thêm chữ a vào bên phải chữ g và dấu huyền em tiếng gì?
GV viết lên bảng: gà
Đánh vần : gờ- a – ga- huyền
gà
Tiếng gà gồm mấy âm chữ ghép lại? Nêu vị trí của từng âm chữ?
HS: Viết bảng con Đ, Đẹp
5’ 4 HS: Luyện đọc: g, gà
CN, Nhón, ĐT GV: HD viết câu ứng dụngNêu câu ứng dụng, giải nghĩa
Nêu cấu tạo, độ cao các con chữ và khoảng cách giữa các chữ
10’ 5 GV: HDHS viết: Viết mẫu và
- HD quy trình viết từng chữ
HS: Viết bài vào vở tập viết
Trang 9HS: Viết bảng dấu huyền, chữ g, gà
GV: Theo dõi HS viết bài
HS: Đọc Từ ứng dụng GV: Thu vở chấm – Nhận xét 2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 2:
Môn
Tên bài
Tiếng Việt:
Bài 23: g- gh.
Toán:
47 + 5
I Mục tiêu - Học sinh đọc và viết g,
gh, gà, ghế
- Học sinh biết đọc đúng các từ ngữ và đọc câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : gà ri, gà gô
- Biết thực hiện phép cộng dạng 47+5 (cộng qua 10 có nhớ dạng hàng chục)
- Củng cố giải toán "nhiều hơn" và làm quen loại toán "trắc nghiệm"
II Đ Dùng GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK GV: ND bài tính rời.HS: SGK
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’ ÔđtcKtbc HátGV: Gọi HS đọc bài tiết 1 HátHS: Làm bài 3 giờ %9
5’ 1 HS: Mở sách đọc bài cá nhân ,
nhóm, đồng thanh GV: GV gài 4 bó que tính và 7 que tính rời
- Có bao nhiêu que tính?
- GV gài tiếp 5 que tính lẻ
- Có thêm bao nhiêu que tính?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que
- Cho HS tìm kết quả trên que tính?
Và tìm kết quả bằng cách khác Đặt tính và tính
5’ 2 GV: Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS quan sát và thảo luận nội dung của tranh minh hoạ câu ứng dụng
+ Tranh vẽ hình ảnh gì?
HS: Nêu cách đặt tính và cách tính +47
5 52
- 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1
- 4 thêm 1 bằng 5, viết 5 5’ 3 HS: Tranh vẽ : Nhà bà có tủ gỗ, GV: HDHS làm bài tập 1
Trang 10ghế gỗ
Đọc thầm, đọc: c/n, nhóm, lớp +
17 +27 +37 + 47 +57
4 5 6 7 8
21 32 43 54 66
+67 + 17 +25 + 47 + 8
9 3 7 2 27
76 20 32 49 35 5’ 4 GV: - Cho HS viết bài vào vở
tập viết
Thu vở chấm nhận xét- Sửa lỗi
HDHS luyện nói chủ đề “gà ri,
gà gô”
HS: Làm bài 2:
5’ 5 HS: HS quan sát tranh và thảo
luận nội dung của tranh
+ Tranh vẽ những con vật nào?
đã trông thấy nó bao giờ ;V + Em kể các loại gà mà em biết?
+ Nhà em có nuôi gà không? Gà của nhà em thuộc loại gà nào?
+ Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Tại sao em biết?
GV: Nhận xét – HD bài 3 Bài giải
Đoạn thẳng A,B dài là:
17 + 8 = 25 (cm) Đáp số: 25 cm
5’ 6 GV: Gọi HS luyện nói %9 lớp
Cho HS chơi trò chơi: Tìm từ có
âm mới học tốt
HS: Làm bài 4: Khoanh vào chữ đặt
%9 kết quả đúng
Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là D9
2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài
– Chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3:
Môn
Tên bài
Toán:
Luyện tập
TNXH:
Tiêu hoá thức ăn
I Mục tiêu Giúp học sinh củng cố về
vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
Sau bài học học sinh có thể:
- Nói sơ về sự biến đổi thức ăn
ở khoang miệng, dạ dày, ruột non, ruột già
- Hiểu ăn chậm, nhai kỹ sẽ giúp cho thức ăn tiêu hoá dễ dàng
- Hiểu rằng chạy nhảy nô đùa
Trang 11sau khi ăn sẽ có hại cho sự tiêu hoá.
- HS có ý thức: Ăn chậm, nhai kỹ, không nô đùa chạy nhảy, sau khi ăn
no, không nhịn đi đại tiện
II Đ Dùng GV: Nội dung bài
HS: SGK
GV: Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá HS: SGK
III HĐ DH
TG HĐ
1
3’
Ôđtc
Ktbc
Hát HS: KT sự cbị bài của nhau
Hát GV: Gọi HS nêu ND bài %9 5’ 1 GV: HDHS làm bài tập 1
+ Có 8 con mèo nối với số 8
+ Có 10 con lợn nối với số 10
+ Có 9 con thỏ nối với số 9
HS: chơi trò chơi và thảo luận theo cặp đôi
Phát cho HS đánh mì, ngô hạt, mô tả sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng
bọt khi ăn
+ Hình 1: vẽ thêm 1 chấm tròn
+ Hình 2: vẽ thêm 2 chấm tròn
+ Hình 3: vẽ thêm 3 chấm tròn
+ Hình 4: vẽ thêm 4 chấm tròn
+ Hình 5: vẽ thêm 5 chấm tròn
GV: Gọi HS báo cáo KL: ở miệng thức ăn răng nghiền nhỏ, a
nuối xuống thực quản rồi vào dạ dày ở dạ dày thức ăn tiếp tục nhào trộn nhờ sự co bóp của dạ dày
1 phần thức ăn biến thành chất
5’ 3 GV: Nhận xét – HD bài 3
Điền số hình tam giác vào ô trống
HS: Quan sát tranh thảo luận:
Vào đến ruột non thức ăn tiếp tục biến đổi thành gì ?
- Phần chất bổ có trong thức ăn ; đi đâu ? Để làm gì ?
- Phần chất bã có trong thức ăn ; đi đâu ?
- Ruột già có vai trò gì trong quá trình tiêu hoá ?
- Tại sao chúng ta cần đi đại tiện hàng ngày ?
HS nêu: 10 hình tam giác gồm 5 hình tam giác xanh và 5 hình tam giác trắng
- 10 gồm 5 và 5
GV: Gọi 1 vài em trình bày
Kết luận: Vào đến ruột non, phần lớn thức ăn biến thành chất bổ
non vào máu đi nuôi cơ thể Chất bã ; xuống ruột già biến thành phần rồi ; ra ngoài Chúng
ta cần đi đại tiện hàng ngày để
... vàng, màu lam- Màu da cam, màu xanh
- Màu tím màu đỏ pha với màu lam
- Màu xanh màu lam pha với màu vàng
5’ HS: Đọc cá nhân, nhóm, đồng
thanh p - ph, nh
GV:... làm
– Chuẩn bị sau
Tiết
Môn< /b>
Tên bài< /b>
Tiếng Việt:
Bài 22: p - ph - nh
Toán:
7 cộng với số: +...
Tiết 2:< /b>
Môn< /b>
Tên bài< /b>
Tiếng Việt:
Bài 23: g- gh.
Toán:
47 + 5
I Mục tiêu - Học sinh đọc