1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thiết kế bài dạy môn Tiếng Anh 11 - Unit 2: Personal Experiences - Tan Lam High School

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 160,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết đọc đúng các từ ngữ và đọc được câu ứng dụng trong bµi... ViÕt mÉu võa viÕt võa nªu quy tr×nh viÕt..[r]

Trang 1

Tuần 6

Ngày soạn : 20 / 09/ 2008 Ngày giảng, Thứ hai ngày 22 tháng 09 năm 2008

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2

Môn

Tên bài

Tiếng Việt:

Bài 22: p - ph - nh

Mỹ thuật:

Vẽ tranh trí Màu sắc, cách vẽ màu vào hình có sẵn

I Mục tiêu - Học sinh đọc và viết  p,

ph, nh, phố xá, nhà lá

- Học sinh biết đọc đúng các từ ngữ và đọc  câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chợ, phố, thị xã

- HS sử dụng  3 màu cơ bản đã học ở lớp 1

- Biết thêm ba màu mới do các cặp màu cơ bản pha trộn với nhau: Da cam, tím, xanh lá cây

- Vẽ màu vào hình có sẵn theo ý thích

II Đ Dùng GV: Tranh minh hoạ

HS: SGK + BĐDTV

GV: Bảng màu cơ bản do 3 màu pha trộn

HS: SGK

III HĐ DH

TG HĐ

1

3’ ÔđtcKtbc HátHS: Đọc bài tiết %9 HátKT sự chuẩn bị đồ dùng của HS 5’ 1 GV: Giới thiệu âm chữ p - ph,

nh:

- Cho HS quan sát tranh và hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

- Viết bảng: phố xá, nhà lá

+ Trong chữ phố xá, nhà lá có

âm chữ nào đã học?

Hôm nay học âm chữ mới: p -

ph, nh

HS: QS nhận ra các màu sắc

Màu đỏ, màu vàng, màu lam

- Màu da cam, màu xanh lá cây

- Màu tím do màu đỏ pha với màu lam

- Màu xanh lá cây do màu lam pha với màu vàng

5’ 2 HS: Đọc cá nhân, nhóm, đồng

thanh p - ph, nh

GV: Cho HS xem hình vẽ để nhận

ra các hình: Em bé con gà trống, bông hoa cúc…

- Gợi ý HS cách vẽ màu (HS chọn màu khác nhau và vẽ 6 vui, rực rỡ, có đậm có nhạt)

Trang 2

5’ 3 GV: Dạy âm chữ p - ph:

- Giáo viên viết chữ p - ph lên bảng và nêu: chữ p gồm 1 nét xiên phải, 1 nét sổ thẳng và 1 nét thắt và nét móc hai đầu Chữ ph gồm mấy âm chữ? So sánh p với ph

Cho HS Phát âm và đánh vần Yêu cầu HS tìm và cài chữ ghi

âm ph Cài thêm âm ô vào bên phải chữ ph và dấu sắc em 

tiếng gì?

- GV viết lên bảng: phố

phu- sắc phố

+ Tiếng phố gồm mấy âm chữ

ghép lại? Nêu vị trí của từng âm chữ?

HS: Quan sát chọn màu và vẽ màu vào đúng hình ở tranh

HS: Ghép và đọc cá nhân, nhóm,

đồng thanh GV: Nhận xét – Cho HS xem bài vẽ con vật năm %9

GV: HDHS viết p, ph, phố

Viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình viết

Hs: Thực hành vẽ

5’ 5 HS: Viết bảng con GV: Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng

túng

+ So sánh nh với ph: giống: Viết Khác: p, n

- Hs: Hoàn thành bài vẽ của mình

HS: Theo dõi GV viết từ ứng dụng , đọc thầm: Gv: Thu vở chấm – Nhận xét bài vẽ

GV: HD cách đánh vần và đọc trơn từng tiếng rồi cho HS luyện

2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài

– Chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 3

Môn

Tên bài

Tiếng Việt:

Bài 22: p - ph - nh

Toán:

7 cộng với 1 số: 7 + 5

Trang 3

I Mục tiêu - Học sinh đọc và viết  p,

ph, nh, phố xá, nhà lá

- Học sinh biết đọc đúng các từ ngữ và đọc  câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chợ, phố, thị xã

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng

7 + 5 Từ đó lập và thuộc các công thức 7 cộng 1 số

- Củng cố về giải toán về nhiều hơn

II Đ Dùng GV: Tranh minh hoạ

HS: SGK + BĐDTV GV: 15 que tính rời.HS: Que tính

III HĐ DH

TG HĐ

1

3’ ÔđtcKtbc HátGV: Gọi HS đọc bài tiết 1 HátHS: Tự KT sự chuẩn bị của nhau 5’ 1 HS: Mở sách đọc bài cá nhân ,

nhóm, đồng thanh GV: Giới thiệu phép cộng 7 + 5:Gài 7 que tính lên bảng

- Có mấy qt ?

- Gài tiếp 5 qt lên bảng

- Lấy thêm mấy qt?

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu qt ta làm nhơ thế nào?

- Cho HS tìm kết quả trên qt

GV ghi 7 + 5 = 12 Vậy 5 + 7 = 12

+ 7 5 12 5’ 2 GV: Đọc câu ứng dụng:

- Yêu cầu HS quan sát và thảo luận nội dung của tranh minh hoạ câu ứng dụng

+ Tranh vẽ gì?

HS: Nhắc lại cách đặtt tính và tính

ĐT: Chữ số hàng đơn vị thẳng hàng

đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục

Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái

CT: 7 cộng 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1 -

2 thêm 1 bằng 2, viết 2 lập và học thuộc bảng cộng 7

5’ 3 HS: QS tranh (Phố, chó…)

tranh vẽ nhà dì na ở phố, nhà dì

có chó xù

Đọc thầm, đọc: c/n, nhóm, lớp

GV: HDHS làm bài tập 1

7 + 4 = 1 7 + 5 = 12

4 + 7 = 11 5 + 7 = 12

7 + 6 = 13 7 + 9 = 16

6 + 7 = 1 9 + 7 = 16 5’ 4 GV: - Cho HS viết bài vào vở

tập viết

Thu vở chấm nhận xét- Sửa lỗi

HS: Làm bài tập 2 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7

4 8 9 7 3

Trang 4

HDHS luyện nói chủ đề 11 15 16 14 10 5’ 5 HS: HS quan sát tranh và thảo

luận nội dung của tranh

Tranh vẽ gì? (chợ, phố, thị xã)

Chợ có gần nhà em không?

+ Chợ để làm gì?

+ Nơi em ở có phải là phố không?

GV: Nhận xét – HDHS làm bài 3

7 + 5 = 12

7 + 3 + 2 = 12

7 + 8 = 15

7 + 3 + 5 = 15

7 + 6 = 13

7 + 3 + 3 = 13

7 + 9 = 16

7 + 3 + 6 = 16

5’ 6 GV: Gọi HS luyện nói %9

lớp

tốt

HS: Làm bài 4 Bài giải

Số tuổi của anh là:

7 + 5 = 12 (tuổi) Đáp số: 12 (tuổi 2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài

– Chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 4

Môn

Tên bài

Toán:

Số 10

Tập đọc:

Mẩu giấy vụn

I Mục tiêu Giúp học sinh:

- Có khái niệm ban đầu về số 10

Biết đọc, viết số 10

- Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các

từ ngữ: rộng rãi, sáng tạo, lắng nghe, im lặng, xì xào, nổi lên… Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

chuyện với lời các nhân vật (Cô giáo, bạn trai, bạn gái)

Hiểu nghĩa của các từ mới: Xì xào,

II Đ Dùng GV: Vở bài tập, phiếu BT

HS: SGK GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc HS: SGK

III HĐ DH

TG HĐ

1

3’ ÔđtcKtbc HátGV: Kiểm tra bài ở nhà của HS HátHS: Đọc bài giờ %9

5’ 1 HS: Quan sát nhận xét số 10 GV: Treo tranh GT bài

Đọc mẫu – HDHD đọc câu, đoạn, chú giải

Trang 5

5’ 2 GV: Lập số 10: GV treo tranh

lên bảng Lúc đầu có mấy bạn đang chơi ? thêm mấy bạn có tất cả mấy bạn?

- GV nêu: 9 bạn thêm một bạn là 5) tất cả có 10 bạn

+ Y/c HS lấy 9 chấm tròn & đếm thêm 1 chấm tròn nữa trong bộ

đồ dùng

Em có tất cả mấy chấm tròn ? Cho HS nhắc lại “Có 10 chấm tròn”

+ Treo hình 9 con tính, thêm 1 con tính hỏi

Hình vẽ trên cho biết những gì ?

HS: Đọc nối tiếp nhau câu + Phát

âm từ khó

Đọc nối tiếp đoạn + Giải nghĩa từ mới

Đọc chú giải

Rút ra KL: 10 HS, 10 chấm

là 10

GV: Gọi HS đọc – HS đọc đoạn trong nhóm

5’ 4 GV: Giới thiệu chữ số 10 in và

chữ số 10 viết

- Đây là chữ số 10 in (treo hình)

- Đây là chữ số 10 viết (treo hình)

sau: 1 và 0 đứng cạnh HD cách viết và viết mẫu:

Chỉ số 10 Y/c HS đọc

* Thứ tự & cấu tạo của số 10:

- Yêu cầu học sinh lấy 10 que tính và đếm theo que tính của mình từ 1 đến 10

- Mời 1 HS lên bảng viết các số

từ 1 đến 10

- Theo đúng thứ thứ tự

Số 10 đứng liền sau số nào ?

Số nào đứng liền %9 số 10 ? Những số nào đứng %9 số 10 Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 10 và

từ 10 đến 1

HS: Đọc đoạn trong nhóm theo nhóm cặp đôi

5’ 5 HS: Làm bài tập 1 + 2 GV: Gọi HS thi đọc giữa các nhóm

Trang 6

Viết chữ số 10 Viết theo HD Bài 2

Viết số thích hợp vào ô trống

+ H1: có 6 cây nấm; H2: có 8 cây nấm;

+ H3: có 9 cây nấm; H4: có 10 cây nấm

Nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt Cho HS đọc đồng thanh

5’ 6 GV: Nhận xét – HD bài 3

9&1; 8&2; 7$3; 6&4; 5&5… Bài 4

+ Đếm xuôi: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8, 9, 10

,3, 2, 1, 0

Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất

a 4 , 2 , 7

b, 8 , 10 , 9

HS: Đọc đồng thanh

Cá nhân đọc lại cả bài

2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài

– Chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 5:

Môn

Tên bài

Đạo đức:

Giữ gìn sách vở - Đồ dùng học

tập (T2)

Tập đọc:

Mẩu giấy vụn

I Mục tiêu - Giúp học sinh củng cố về

quyền  học hành của trẻ em, giữ gìn sách vở, đồ dùng giúp các em thực hiện tốt quyền 

học của mình

và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ mới: Xì

thú

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: sạch đẹp

II Đ Dùng GV: ND bài

HS: vở BTĐĐ

GV: Tranh minh hoạ HS: SGK

III HĐ DH

TG HĐ

1

3’

Ôđtc

Ktbc

Hát GV:HS nêu ND bài tiết %9

Hát HS: Đọc lại bài tiết 1 5’ 1 HS: Thi: “ Sách vở ai đẹp nhất”

hình thức thi Vòng1 thi ở tổ, vòng 2 thi ở lớp

* Tiêu chuẩn:

GV: HDHS đọc và tìm hiểu bài Mẩu giấy vụn nằm ở đâu?

Có dễ nhìn thấy không ?

- Đoạn 1 nói lên điều gì?

Trang 7

+ Đủ sách vở, đồ dùng theo quy

định

+ Sách vở, đồ dùng sạch đẹp, không dây bẩn, quăn mép, xộc xệch…

HS cùng xếp sách vở, đồ dùng học tập của mình lên bàn

Tiến hành thi vòng 1,

- Đoạn 2+3

Có thật là tiếng nói của mẫu giấy không? Vì sao?

Bạn nghe thấy mẩu giấy nói gì ?

Em Hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh điều gì ?

5’ 2 GV: Gọi HS báo cáo kết quả

Vòng 1 thi ở tổ: Cho HS Mỗi tổ chọn ra 1 – 2 bạn cùng chấm, chọn ra 2 bạn khá nhất để vào thi vòng 2

* Vòng 2 thi ở lớp: Những HS đã

 chọn ở vòng 1

HS: Đọc bài và Thảo luận Nội dung bài nói lên điều gì?

5’ 3 HS: Hát bài “ Sách bút thân yêu

ơi”

Cả lớp cùng hát 1-> 2 lần

GV: Gọi HS báo cáo kết quả thảo luận

Rút ND bài 5’ 4 GV: Gọi HS Nhận xét khi và

nêu Sách, bút thân thiết với em HS: Luyện đọc lại bài theo vai.

Muốn cho sách vở đẹp lâu

Đồ dùng đẹp mãi nhớ câu giữ

gìn

GV: Gọi HS thi đọc theo vai %9 lớp

GV: Gọi HS đọc thơ %9 lớp HS: Nhắc lại ND bài

HS: Ghi bài

2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài

– Chuẩn bị bài giờ sau

Ngày soạn : 21 / 09/ 2008 Ngày giảng, Thứ ba ngày 23 tháng 09 năm 2008

Tiết 1:

Môn

Tên bài

Tiếng Việt:

Bài 23: g- gh.

Tập Viết:

Chữ hoa Đ

I Mục tiêu - Học sinh đọc và viết  g,

gh, gà, ghế

- Học sinh biết đọc đúng các từ ngữ và đọc  câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo

- Biết viết các chữ Đ hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, đẹp, sạch cụm từ ứng

Trang 8

chủ đề : gà ri, gà gô.

II Đ Dùng GV: Tranh minh họa

III HĐ DH

TG HĐ

1

3’ ÔđtcKtbc HátHS : Viết chữ : p – ph, nh HátGV: KT đồ dùng học tập của HS 5’ 1 GV: Giới thiệu bài:

Giới thiệu âm chữ g, gh + Tranh vẽ gì?

- Viết bảng: gà, ghế

+ Trong chữ gà, ghế có âm chữ

nào đã học?

Hôm nay học âm chữ mới: g, gh

HS: Quan sát chữ Đ hoa nhận xét Chữ D có mấy li ?

- K viết bởi mấy nét ?

5’ 2 HS: Đọc cá nhân, nhóm, ĐT GV: HDHS cách viết chữ Đ hoa

Vừa viết vừa nêu quy trình cấu tạo chữ D hoa và từ ứng dụng

5’ 3 GV: Dạy âm chữ g:

* Nhận diện chữ g:

Giáo viên viết chữ g lên bảng và nêu: Chữ g gồm 1 nét cong hở phải, 1 nét khuyết #9 

g và d có gì giống và nhau ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

- Yêu cầu HS tìm và cài chữ ghi

âm g Cài thêm chữ a vào bên phải chữ g và dấu huyền em  tiếng gì?

GV viết lên bảng: gà

Đánh vần : gờ- a – ga- huyền

Tiếng gà gồm mấy âm chữ ghép lại? Nêu vị trí của từng âm chữ?

HS: Viết bảng con Đ, Đẹp

5’ 4 HS: Luyện đọc: g, gà

CN, Nhón, ĐT GV: HD viết câu ứng dụngNêu câu ứng dụng, giải nghĩa

Nêu cấu tạo, độ cao các con chữ và khoảng cách giữa các chữ

10’ 5 GV: HDHS viết: Viết mẫu và

- HD quy trình viết từng chữ

HS: Viết bài vào vở tập viết

Trang 9

HS: Viết bảng dấu huyền, chữ g, gà

GV: Theo dõi HS viết bài

HS: Đọc Từ ứng dụng GV: Thu vở chấm – Nhận xét 2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài

– Chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 2:

Môn

Tên bài

Tiếng Việt:

Bài 23: g- gh.

Toán:

47 + 5

I Mục tiêu - Học sinh đọc và viết  g,

gh, gà, ghế

- Học sinh biết đọc đúng các từ ngữ và đọc  câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : gà ri, gà gô

- Biết thực hiện phép cộng dạng 47+5 (cộng qua 10 có nhớ dạng hàng chục)

- Củng cố giải toán "nhiều hơn" và làm quen loại toán "trắc nghiệm"

II Đ Dùng GV: Tranh minh hoạ

HS: SGK GV: ND bài tính rời.HS: SGK

III HĐ DH

TG HĐ

1

3’ ÔđtcKtbc HátGV: Gọi HS đọc bài tiết 1 HátHS: Làm bài 3 giờ %9

5’ 1 HS: Mở sách đọc bài cá nhân ,

nhóm, đồng thanh GV: GV gài 4 bó que tính và 7 que tính rời

- Có bao nhiêu que tính?

- GV gài tiếp 5 que tính lẻ

- Có thêm bao nhiêu que tính?

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que

- Cho HS tìm kết quả trên que tính?

Và tìm kết quả bằng cách khác Đặt tính và tính

5’ 2 GV: Đọc câu ứng dụng:

- Yêu cầu HS quan sát và thảo luận nội dung của tranh minh hoạ câu ứng dụng

+ Tranh vẽ hình ảnh gì?

HS: Nêu cách đặt tính và cách tính +47

5 52

- 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1

- 4 thêm 1 bằng 5, viết 5 5’ 3 HS: Tranh vẽ : Nhà bà có tủ gỗ, GV: HDHS làm bài tập 1

Trang 10

ghế gỗ

Đọc thầm, đọc: c/n, nhóm, lớp +

17 +27 +37 + 47 +57

4 5 6 7 8

21 32 43 54 66

+67 + 17 +25 + 47 + 8

9 3 7 2 27

76 20 32 49 35 5’ 4 GV: - Cho HS viết bài vào vở

tập viết

Thu vở chấm nhận xét- Sửa lỗi

HDHS luyện nói chủ đề “gà ri,

gà gô”

HS: Làm bài 2:

5’ 5 HS: HS quan sát tranh và thảo

luận nội dung của tranh

+ Tranh vẽ những con vật nào?

đã trông thấy nó bao giờ  ;V + Em kể các loại gà mà em biết?

+ Nhà em có nuôi gà không? Gà của nhà em thuộc loại gà nào?

+ Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Tại sao em biết?

GV: Nhận xét – HD bài 3 Bài giải

Đoạn thẳng A,B dài là:

17 + 8 = 25 (cm) Đáp số: 25 cm

5’ 6 GV: Gọi HS luyện nói %9 lớp

Cho HS chơi trò chơi: Tìm từ có

âm mới học tốt

HS: Làm bài 4: Khoanh vào chữ đặt

%9 kết quả đúng

Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là D9

2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài

– Chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 3:

Môn

Tên bài

Toán:

Luyện tập

TNXH:

Tiêu hoá thức ăn

I Mục tiêu Giúp học sinh củng cố về

vi 10

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

Sau bài học học sinh có thể:

- Nói sơ  về sự biến đổi thức ăn

ở khoang miệng, dạ dày, ruột non, ruột già

- Hiểu  ăn chậm, nhai kỹ sẽ giúp cho thức ăn tiêu hoá  dễ dàng

- Hiểu  rằng chạy nhảy nô đùa

Trang 11

sau khi ăn sẽ có hại cho sự tiêu hoá.

- HS có ý thức: Ăn chậm, nhai kỹ, không nô đùa chạy nhảy, sau khi ăn

no, không nhịn đi đại tiện

II Đ Dùng GV: Nội dung bài

HS: SGK

GV: Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá HS: SGK

III HĐ DH

TG HĐ

1

3’

Ôđtc

Ktbc

Hát HS: KT sự cbị bài của nhau

Hát GV: Gọi HS nêu ND bài %9 5’ 1 GV: HDHS làm bài tập 1

+ Có 8 con mèo nối với số 8

+ Có 10 con lợn nối với số 10

+ Có 9 con thỏ nối với số 9

HS: chơi trò chơi và thảo luận theo cặp đôi

Phát cho HS đánh mì, ngô hạt, mô tả sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng

bọt khi ăn

+ Hình 1: vẽ thêm 1 chấm tròn

+ Hình 2: vẽ thêm 2 chấm tròn

+ Hình 3: vẽ thêm 3 chấm tròn

+ Hình 4: vẽ thêm 4 chấm tròn

+ Hình 5: vẽ thêm 5 chấm tròn

GV: Gọi HS báo cáo KL: ở miệng thức ăn  răng nghiền nhỏ, a

nuối xuống thực quản rồi vào dạ dày ở dạ dày thức ăn tiếp tục  nhào trộn nhờ sự co bóp của dạ dày

1 phần thức ăn  biến thành chất

5’ 3 GV: Nhận xét – HD bài 3

Điền số hình tam giác vào ô trống

HS: Quan sát tranh thảo luận:

Vào đến ruột non thức ăn tiếp tục biến đổi thành gì ?

- Phần chất bổ có trong thức ăn  ; đi đâu ? Để làm gì ?

- Phần chất bã có trong thức ăn  ; đi đâu ?

- Ruột già có vai trò gì trong quá trình tiêu hoá ?

- Tại sao chúng ta cần đi đại tiện hàng ngày ?

HS nêu: 10 hình tam giác gồm 5 hình tam giác xanh và 5 hình tam giác trắng

- 10 gồm 5 và 5

GV: Gọi 1 vài em trình bày

Kết luận: Vào đến ruột non, phần lớn thức ăn biến thành chất bổ

non vào máu đi nuôi cơ thể Chất bã  ; xuống ruột già biến thành phần rồi  ; ra ngoài Chúng

ta cần đi đại tiện hàng ngày để

... vàng, màu lam

- Màu da cam, màu xanh

- Màu tím màu đỏ pha với màu lam

- Màu xanh màu lam pha với màu vàng

5’ HS: Đọc cá nhân, nhóm, đồng

thanh p - ph, nh

GV:... làm

– Chuẩn bị sau

Tiết

Môn< /b>

Tên bài< /b>

Tiếng Việt:

Bài 22: p - ph - nh

Toán:

7 cộng với số: +...

Tiết 2:< /b>

Môn< /b>

Tên bài< /b>

Tiếng Việt:

Bài 23: g- gh.

Toán:

47 + 5

I Mục tiêu - Học sinh đọc

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm