1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc năm 2020-2021 lần 3

8 49 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 471,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 46: Trong một kỳ thi vấn đáp thí sinh A phải đứng trước ban giám khảo chọn ngẫu nhiên 3 phiếu câu hỏi từ một thùng phiếu gồm 50 phiếu câu hỏi, trong đó có 4 cặp phiếu câu hỏ[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ KSCL KHỐI 12 LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021

Đề thi môn: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi gồm 05 trang

Mã đề thi

101

Câu 1: F x là một nguyên hàm của hàm số   yesinxcosx Nếu F  5 thì esinxcos dx x bằng

A F x e sin xC B F x ecosxC C F x esinx4 D F x ecosx4

Câu 2: Cho hàm số

3 2 3

x

y x  Mệnh đề nào sau đây là đúng? x

A Hàm số đã cho nghịch biến trên ;1

B Hàm số đã cho đồng biến trên 1;  và nghịch biến trên ;1

C Hàm số đã cho đồng biến trên 

D Hàm số đã cho đồng biến trên ;1 và nghịch biến 1;  

Câu 3: Cho alog2mAlog 8m m, với 0m1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 3

a

A

a

B A3a aC A3a aD 3

a A a

Câu 4: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '. Gọi M là điểm thuộc đoạn CC' thỏa mãn CC'4CM Mặt phẳng AB M chia khối hộp thành hai phần có thể tích là '  V và 1 V Gọi 2 V là phần có chứa điểm B 1

Tính tỉ số 1

2

V

k

V

A 7

32

16

25

32

k 

Câu 5: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2  

lnx ln 4x4

A S 2; B S  \ 2  C S 1; D S 1;  \ 2

Câu 6: Tìm hệ số của x12 trong khai triển 2xx210

A C108 B C1022 8 C C102 D C1022 8

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x33x23m 1 0 có ba nghiệm phân biệt trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn 1

1

3

m

3m3 C

7 2

3

m

2

3

m

  

Câu 8: Biết rằng hàm số   3 2

f xxxx đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0; 4 tại  x Tính 0

0 2021

Px

A P 2021 B P 2024 C P 6 D P 2022

Câu 9: Hàm số f x   x1e x có một nguyên hàm F x  là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này bằng 1 khi x 0?

A F x   x1e x B F x   x2e x

C F x   x1e x 1 D F x   x2e x 3

Câu 10: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và tổng diện tích các mặt

bên bằng 3 a2

A

3 3

12

a

3 3 6

a

3 3 4

a

3 2 3

a

V 

Trang 2

Câu 11: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SASB, SCSD,

SAB  SCD và tổng diện tích hai tam giác SABSCD bằng

2 7 10

a

Tính thể tích V của khối chóp

S ABCD

A

3

4

25

a

3 12 25

a

3 4 15

a

3 5

a

V 

Câu 12: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số f x   x34?

A    

5 3 5

x

5 3 5

x

F x  

C    

5 3 2017 5

x

5 3 1 5

x

F x   

Câu 13: Tìm điểm cực đại x của hàm số 0 yx33x1

A x   0 1 B x  0 1 C x  0 0 D x  0 2

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2018; 2018 để phương trình

m1 sin 2xsin 2xcos 2x0 có nghiệm

Câu 15: Hàm số yax3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x y

1

A a0, b0, c0, d 0 B a0, b0, c0, d0

C a0, b0, c0, d0 D a0, b0, c0, d0

Câu 16: Tính P là tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9x10.3x 3 0

A P  1 B P   1 C P 0 D P 9

Câu 17: Để tính xln 2 xdx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt

A ln 2 

v x x

B ln 2 

C

u x

D ln 2 

Câu 18: Tính giá trị của biểu thức Plogaa a a.3  với 0a1

A P 3 B 1

3

2

3

P 

Câu 19: Gọi yCD, y lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số CT 3

3

yxx Mệnh đề nào

sau đây là đúng?

A yCT 2yCD B yCT yCD C yCT  yCD D CT 3 CD

2

yy

Câu 20: Nếu  

3 d 3

x

x

f x x eC

 thì f x bằng  

A f x x2e x B f x 3x2e x C  

4 12

x

x

f x  e D  

4 3

x

x

f x  e

Câu 21: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BABCa Cạnh bên 2

SAa và vuông góc với mặt phẳng đáy Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Trang 3

A a 6 B 3 a C 6.

2

a

D 2 2

a

Câu 22: Giả sử hàm số    2 

x

f xaxbxc e là một nguyên hàm của hàm số g x x1x e x Tính tổng A  a b c, ta được

A A  1 B A 4 C A   2 D A 3

Câu 23: Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

Câu 24: Hàm số y 2xx2 nghịch biến trên khoảng nào đã cho dưới đây?

A 0;1  B 1; 2  C 0; 2  D 1;1

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa 2 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3 2

6

a

3 2 3

a

3 2 4

a

Câu 26: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

-1

O

y

1 -1

1

A y x42x21 B yx42x21 C y x42x21 D y 2x44x2 1

Câu 27: Tìm tập nghiệm S của phương trình log6x5x1

A S 1; 6  B S   1; 6 C S 2; 3  D S 4; 6

Câu 28: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BABCa Cạnh bên 2

SAa và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC

A Va3 B

3 3 2

a

3 3

a

3 2 3

a

V 

Câu 29: Tìm tập xác định D của hàm số  4 2  2

yxx

A D   ; 1  4; B D   ; 

C D   ; 2  2;  D D   ; 2  2; 

Câu 30: Các khoảng nghịch biến của hàm số 2 1

1

x y x

 là

A ;1  1;  B   ;  C ;1 và 1;   D \ 1 

Câu 31: Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D ' ' ' ', biết AC'a 3

A Va3 B

3

3 6 4

a

3

Va

Trang 4

Câu 32: Gọi S là tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình

log 2 x2x 2 log m2 vô nghiệm Giá trị của S bằng

A S 8 B S 10 C S 6 D S 12

Câu 33: Cho hình 20 mặt đều có cạnh bằng 2 Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện

đó Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A S 10 3 B S 20 3 C S 20 D S 10

Câu 34: Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy Ra 2, góc ở đỉnh bằng 600 Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A 3a2 B 4a2 C 2a2 D a2

Câu 35: Cho hàm số   3 2

8 cos

f xxxxx và hai số thực a b, sao cho ab Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A f a  f b  B f a  f b 

C Không so sánh đượcf a và   f b   D f a  f b 

Câu 36: Cho mặt cầu S O R ;  và một điểm A , biết OA2R Qua A kẻ một tiếp tuyến tiếp xúc với  S tại B Khi đó độ dài đoạn AB bằng

2

R

C R 2 D R 3

Câu 37: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1;1 , B4; 3  và đường thẳng : 2 1 0

d xy  Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6

A M3; 7  B M7; 3  C M  43; 27   D 3; 27

11

M  

Câu 38: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a Thể tích

khối trụ bằng

A a3 B

3 2

a

C

3 3

a

D

3 4

a

Câu 39: Giải phương trình sin 2 0

3 3

x

k

x   k 

B 2 3  

k

x    k 

3

x k k 

Câu 40: Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm OO', bán kính bằng chiều cao và bằng a Trên

đường tròn tâm O lấy điểm A , trên đường tròn tâm O' lấy điểm B sao cho AB2a Thể tích của khối

tứ diện OO AB' bằng

A

3

3

12

a

B

3 3 6

a

C

3 3 4

a

D

3 3 2

a

Câu 41: Đồ thị hàm số 2 2

9

x y x

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 42: Tính tổng T các nghiệm của phương trình sin 2xcosx0 trên 0; 2

A T 3  B 5

2

T 

C T 2  D T 

Câu 43: Cho hình chóp S ABC có tam giác SBC là tam giác vuông cân tại S, SB2a và khoảng cách

từ A đến mặt phẳng SBC bằng  3 a Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC

A V4a3 B V 12a3 C V6a3 D V 2a3

Trang 5

Câu 44: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA1;5, B   4; 5 và C4; 1 

Phương trình đường phân giác ngoài của góc A là

A x  y 1 0 B x  1 0 C x  y 5 0 D y  5 0

Câu 45: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học sinh sao cho trong đó có đúng 3 học sinh nữ?

A 110790 B 119700 C 117900 D 110970

Câu 46: Trong một kỳ thi vấn đáp thí sinh A phải đứng trước ban giám khảo chọn ngẫu nhiên 3 phiếu câu hỏi từ một thùng phiếu gồm 50 phiếu câu hỏi, trong đó có 4 cặp phiếu câu hỏi mà mỗi cặp phiếu có nội dung khác nhau từng đôi một và trong mỗi một cặp phiếu có nội dung giống nhau Tính xác suất để

thí sinh A chọn được 3 phiếu câu hỏi có nội dung khác nhau

A 3

12

4

1213 1225

Câu 47: Đường tròn  C đi qua điểm A1; 2  và tiếp xúc với đường thẳng :x  y 1 0 tại M1; 2  Phương trình của đường tròn  C là

A  2 2

x yB  2 2

x yC  2 2

x yD  2 2

x y

Câu 48: Hàm số   x3

F xe là một nguyên hàm của hàm số

A   x3

f xe B  

3

2 3

x

e

f x

x

x

f xx eD   2 3

3 x

f xx e

Câu 49: Cho hàm số yf x  có đồ thị yf ' x như hình vẽ:

Xét hàm số g x 2f x 2x34x3m6 5 m   Để g x   0 với   x  5; 5 thì điều

kiện của m là

A 2  0 2 5

3

3

mf

C 2  5 4 5

3

3

mf

Câu 50: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác với ABa, AC2a, BAC 1200, ' 2 5

AAa Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V 4a3 5 B Va3 15 C

3 15 3

a

3

3

a

-

- HẾT -

Trang 6

câu mã 101 mã 102 mã 103 mã 104 mã 105 mã 106

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

https://toanmath.com/

Trang 7

44 D A B B B A

Trang 8

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

MA TRẬN ĐỀ KSCL KHỐI 12 LẦN 3 NĂM HỌC

2020-2021

Đề thi môn: Toán

TT Nội dung kiến thức

Số câu phân chia theo mức độ nhận

theo ND

Tổng

Tổng số câu phân chia

Tỉ lệ % mức độ nhận

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w