- Từng hs lên bảng chỉ đọc G: Đọc bài chép trên bảng - Đọc trong SGK G: Cho hs quan sát tranh minh họa ,từ 2H: Nhìn bảng đọc lại , thảo luận ứng dụng đọc mẫu HD hs nhận ra nghĩa câu hỏi.[r]
Trang 1Ký duyệt của chuyên môn
………
………
………
………
……….………
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012
Tiết 1
TĐ1: HỌC VẦN
I MỤC TIÊU
- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng
dụng
- Viết được : n, m, nơ, me;
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bố
mẹ, ba má
- Thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29+5
- Nhận ra số hạng tổng
-Nối được các điểm cho sẵn để có hình vuông
- Giải được bài toán bằng một phép cộng
II ĐỒ DÙNG
G: chiếc nơ, quả me
H: SGK, bộ chữ HV
G+H: Bộ đồ dùng, que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1, Bài cũ
H: Viết : i, a, bi, cá
- Đọc : bé , hà , có, vở, ô ,ly
2, Bài mới
G: GTB – dạy âm, chữ ghi âm n
* Nhận diện chữ:
G: HD phát âm, ghép tiếng, đánh vần
H: phát âm, cài âm, đọc, phân tích
đọc trơn( học sinh khá giỏi )
G: Dạy âm, chữ ghi âm m ( tương tự như
âm n )
H: so sánh n, m , đọc lại bài
Viết bảng con
G: hướng dẫn đọc từ úng dụng, giải thích
từ
H: đọc, tìm tiếng có âm vừa học
G: viết mẫu, hướng dẫn cách viết
H: viết bảng con
H: đọc lại bài (CN)
G: kiểm tra bài tập ở nhà
H: chữa bài tập
G: HD thực hiện phép cộng 29+29 H: nhắc lại cách cộng cách thực hiện phép tính, thao tác trên que tính G: hướng dẫn làm bài tập 1,2 H: làm bài tập 1(cột 1,2,3) trên bảng lớp
Bài 2(a,b) làm vào vở, KT chéo G: chữa bài tập 1,2 hướng dẫn làm bài tập 3
H: nêu yêu cầu bài tập 3 Làm vào vở bài tập
G nhận xét G: hệ thống bài, giao BT về nhà
Trang 2Tiết 2
TĐ1: HỌC VẦN
Bài 13: N , M BÍM TÓC ĐUÔI SAMTĐ2: TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU
- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng
dụng
- Viết được : n, m, nơ, me;
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bố
mẹ, ba má
- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy , giữa các cụm từ; bước đầu đọc
rõ lời nhân vật trong bài
- Nêu được nội dung bài: không nên nghịch ác với các bạn , cần đối xử tốt với các bạn gái (trả lời được các câu hỏi trong SGK )
II ĐỒ DÙNG
G: chiếc nơ, quả me
H: SGK, bộ chữ HV
G+H: SGK ( tranh minh họa)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 2
G: Giao việc cho NTĐ1
H:Nhóm trưởng chỉ đạo lớp
- Luyện đọc bài T1(CN, N, CL)
- Cả lớp QS tranh minh họa ,câu ứng
dụng Thảo luận ,đọc thầm
G: Giới thiệu câu ứng dụng
Hướng dẫn luyện viết (giao việc)
H: Luyện đọc câu ứng dụng, luyện viết
VTV ( tự KT bài)
G: Chấm , chữa bài,giới thiệu tranh luyện
nói , nêu một số câu hỏi
H: QST –TLCH, thảo luận
G: HD luyện nói
H: Nói theo cặp
H+G: Nhận xét , đánh giá
G giao việc
H đọc bài cũ G: GTB mới ( tranh minh họa)
- Đọc mẫu-HD hs đọc nối tiếp câu, đoạn ( luyện phát âm đúng)
H: NTCĐ lớp đọc nối tiếp đoạn
G HD luyện đọc câu dài
H: Thi đọc từng đoạn trong nhóm (CN)
H Đọc đồng thanh đoạn 2
G đánh giá G+H: Nhận xét , đánh giá
H nhận việc
Trang 3TĐ1: TOÁN
BẰNG NHAU DẤU = (T22) BÍM TÓC ĐUÔI SAMTĐ2: TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU
- Nêu được sự bằng nhau về số lượng ;
mỗi số bằng chính nó( 3 = 3, 4= 4 ); sử
dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh
các số
- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy , giữa các cụm từ; bước đầu đọc
rõ lời nhân vật trong bài
- Nêu được nội dung bài: không nên nghịch ác với các bạn , cần đối xử tốt với các bạn gái (trả lời được các câu hỏi trong SGK )
II ĐỒ DÙNG
G: 3 bông hoa, 3chiếc lá…
H: Bảng con, bộ đồ dùng
G+H: SGK ( tranh minh họa)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
G: Giao nhiệm vụ cho NTĐ1
GTB- HD hs nhận biết quan hệ bằng
nhau( Quan sát vật thật)
HD cách đọc dấu =
H: Tìm và cài dấu bằng
Quan sát tranh trong SGK- TLCH, so
sánh
G: HD so sánh 3<4 ;4 > 3
H: Làm bài tập 1 SGK t22
Viết dấu = ( bảng con) CL
* Bài2: Viết theo mẫu
G: Gọi hs nêu kết quả BT 2 ,HD làm bài
tập 3
*Bài 3 :Điền dấu < , > =
H: Làm vào vở , chữa bài
H+G: Nhận xét ,đánh giá Giao việc về
nhà
H: Nhóm trưởng chỉ đạo lớp
Đọc lại bài T1( CN) Đọc thầm đoạn 1,2 – TLCH 1,2 SGK G: Nhắc lại câu hỏi, chốt ý
H: Đọc thầm đoạn 3,4 – TLCH 3 SGK
G+H: Nhận xét, bổ sung Chốt nội dung bài
H: Nhắc lại nội dung bài Đọc lại bài, thi đọc (CN)
H+H: Nhận xét , đánh giá
G: Nhận xét giờ học , giao việc
Trang 4Tiết 4
TĐ1: ĐẠO ĐỨC
GỌN GÀNG SẠCH SẼ ( Tiết 2 ) TĐ2: BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖIĐẠO ĐỨC
( Tiết 2 )
I MỤC TIÊU
- Nêu được ích lợi của việc ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu
tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- Nêu được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
II ĐỒ DÙNG
G: Tranh minh họa
H: VBT
G: Phiếu BT ( HĐ1) H: VBT Đạo đức
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Giao nhiệm vụ cho NTĐ2
HD hs làm bài tập 3
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Em có muốn gọn gàng , sạch sẽ không?
H: thảo luận nhóm , TLCH
Đại diện nhóm trình bày
G: Kết luận – HD làm bài tập5
H: Hát bài “ Rửa mặt như mèo’’ ( CL,
CN) , liên hệ bản thân
G: Đọc phần bài học trong SGK
H: Đọc câu thơ (CL) , nhắc lại tên bài
học
G: Nhận xét
G nhận xét giờ học giao việc
H: Nhóm trưởng chỉ đạo lớp Thảo luận và đóng vai theo các tình huống ( phiếu BT)
G+H: Nhận xét , kết luận -Giao việc
H: Thảo luận các tình huống, trình bày kết quả
G: Nhận xét, kết luận
H: Liên hệ bản thân
+ Hãy kể những trường hợp mắc lỗi và sửa lỗi
G: Nhận xét , khen những hs biết nhận lỗi và sửa lỗi
H: Đọc phần bài học SGK
H nhận việc
Trang 5TĐ1: THỂ DỤC
TẬP HỢP HÀNG DỌC, DÓNG
HÀNG, ĐỨNG NGHIÊM, ĐỨNG
NGHỈ; QUAY PHẢI; …TC “ DIỆT
CÁC CON VẬT CÓ HẠI”.
TĐ2: THỂ DỤC
ĐỘNG TÁC CHÂN –TRÒ CHƠI “ KÉO CƯA LỪA XẺ”
I MỤC TIÊU
- Tập hợp được hàng dọc , dóng thẳng
hàng
- Thực hiện đứng nghiêm , đứng nghỉ
- Nêu được hướng xoay người về hướng
bên phải hoặc bên trái
Tham gia được trò chơi
- Thực hiện được 2 ĐT đã học vươn thở, tay Học mới ĐT chân của bài TD phát triển chung
- chơi được và thực hiện theo yêu cầu trò chơi
II ĐỒ DÙNG
G: còi
H+G: Dọn vệ/ sinh nơi tập
- Còi
- Vệ sinh sân tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
G: Nhận lớp, nêu nội dung Y/c bài học
HD cách tập hợp hàng ngang, hàng
dọc…
H: Làm mẫu theo GV 1-2 lần
G: Quan sát , sửa động tác sai cho hs,
giao việc
H: Nhóm trưởng chỉ đạo lớp, tập lại các
động tác GV đã HD theo ( N, CN, CL)
G: Quan sát uốn nắn.HD chơi trò chơi “
Diệt các con vật có hại” Nhắc lại tên trò
chơi, cách chơi, luật chơi
H: Chơi thử 2 lần sau đó chơi chính thức
dưới sự chỉ đạo của nhóm trưởng
G: Nhận xét, khen ngợi
H: Đi theo vòng tròn vỗ tay và hát
G: Nhận xét giờ học , giao BT về nhà
H nhận việc
H: Nhóm trưởng chỉ đạo lớp
Tập hợp lớp, khởi động
Ôn 2 ĐT vươn thở, tay của bài thể dục phát triển chung ( CL, CN)
H tập 2 lần x 8 nhịp
G: HD tập ĐT chân, làm mẫu, phân tích ĐT
H: Tập theo sự điều khiển của GV 2 lần.Sau đó ôn cả 3 ĐT đưới sự chỉ đạo của nhóm trưởng
G:Nhận xét, HD chơi trò chơi “ Kéo cưa lừa xẻ”
H: chơi thử, chơi chính thức 2-3 lần( CL)
H: Cúi người thả lỏng G: Nhận xét giờ học , giao BTVN
Trang 6Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 14: D- Đ
TĐ2: TOÁN
49 + 25 ( TR 17)
I MỤC TIÊU
- Đọc được: d, đ , dê, đò; từ và câu ứng
dụng
- Viết được : d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: dế,
cá cờ, bi ve, lá đa
-Thực hiện được phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 49 + 25
- Giải được bài toán bằng một phép tính cộng
II ĐỒ DÙNG
G: Tranh minh họa SGK
H: Bộ chữ học vần , bảng con
G: 7 bó một chục que tính và 14 que tính rời
H:Bảng cài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
H: NTCĐ lớp
Đoc- viết : n, nơ, m, mơ
Đọc câu ứng dụng SGK
G: Giới thiệu bài mới( tranh minh họa)
HD học sinh nhận diện chữ d, đ Hướng
dẫn cách phát âm và đánh vần tiếng
H:Cài âm, cài tiếng, đánh vần , đọc
trơn.(CN,CL)
G: HD so sánh d,đ Đọc tiếng, từ ứng
dụng, giải thích từ
NTCĐlớp
Đọc tiếng, từ ứng dụng
Tìm tiếng có âm vừa học
G: HD viết chữ d, đ, dê, đò Viết mẫu,
nêu quy trình viết
H: Viết bảng con( CL)
H+ G: Nhận xét , chỉnh sửa
H: Đọc lại bài ( CN, CL)
G: KTVBT- giới thiệu bài mới
HD hs thực hiện phép cộng 49 + 25 Thao tác trên que tính như SGK H: Thao tác trên bảng cài, lên bảng thực hiện phép tính.Nhắc lại cách tính
G: Nhận xét, giao việc
H: NTCĐlớp làm BT
+ Bài 1: Tính (cột 1,2,3) H: Làm vào vở, lên bảng thực hiện H+G: Nhận xét, chữa bài
+ Bài 3: Giải toán H: Đọc bài toán, phân tích bài toán, nêu cách giải
- Làm bài CN đổi vở KT kết quả G: KT , nhận xét , đánh giá
G Giao BT về nhà
Trang 7TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 14: D - Đ (TIẾT 2) TĐ2: CHÍNH TẢ BÍM TÓC ĐUÔI SAM (Tập chép)
I MỤC TIÊU
- Đọc lại bài T1
- Đọc được câu ứng dụng, hiểu rõ nghĩa
câu ứng dụng
- Dựa vào tranh nói được câu chủ đề
- Chép chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm được BT2; BT3 a
II ĐỒ DÙNG
G: Tranh minh họa phần luyện nói
H: Vở bài tập
G: Bảng lớp chép sẵn đoạn viết H: Vở bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nhóm trưởng chỉ đạo lớp
- Đọc nối tiếp lại bài T1
- Từng hs lên bảng chỉ đọc
- Đọc trong SGK
G: Cho hs quan sát tranh minh họa ,từ
ứng dụng đọc mẫu HD hs nhận ra nghĩa
của từ mới
H: Tìm tiếngcó âm vừa học đọc ( CN,
CL)
G: HD cách viết
H: Nhóm trưởng bao quát lớp
- Viết vào VTV đổi vở nhận xét
G: Thu vở chấm điểm và nhận xét
-HD hs luyện nói theo tranh-TLCH
H: Quan sát tranh ,luyện nói( CN, CL)
- Đọc lại toàn bài( CL)
H: Viết từ bảng lớp, bảng con
G: Nhận xét , đánh giá
G: Đọc bài chép trên bảng
2H: Nhìn bảng đọc lại , thảo luận câu hỏi
+ Đoạn văn nói cuộc trò chuyện giữa
ai với ai?
+ Vì sao Hà không khóc nữa?
+ Bài chính tả có những dấu gì?
G kết luận
H: Tập viết bảng con, bảng lớp từ ngữ viết dễ lẫn
G: HD hs cách trình bày bài viết H: Nhìn bảng chép vào vở
G: Thu vở chấm điểm ,nhận xét
H: Đọc yêu cầu BT
Cả lớp làm bài vào VBT chữa bài H+G: Nhận xét chốt lời giải đúng G: Nêu quy tắc chính tả với iê/yê H: Nhắc lại quy tắc- lớp làm vào VBT
G: Nêu YC bài tập ,HD cách làm H: Làm vào VBT đổi vở KT chéo G: Nhận xét , đánh giá
G Nhận xét giờ học , giao BT về nhà
Trang 8Tiết 3
TĐ1: TOÁN
LUYỆN TẬP (TR 24) BÍM TÓC ĐUÔI SAMTĐ2: KỂ CHUYỆN
I MỤC TIÊU
- Sử dụng được các từ bằng nhau , bé
hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so
sánh các số trong phạm vi 100
-Dựa theo tranh kể lại được đoạn 1, đoạn 2 của câu chuyện (BT1); bước đầu kể lại được đoạn 3 bằng lời của mình(BT2)
- Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện
II ĐỒ DÙNG
H: VBT H+G: Tranh minh họa SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
H: NTCĐlớp
Điền dấu 5…4; 1…2
G: Nhận xét, đánh giá,giới thiệu bài mới,
giao việc HD làm BT1
+ Bài 1: Điền dấu >,<,=
H: Làm trên bảng lớp, VBT.Kiểm tra
chéo kết quả
G: Nhận xét , đánh giá.HD làm BT2
+ Bài2: Viết theo mẫu
H: NTCĐ lớp tự làm vào vở , nối tiếp
nhau đọc kết quả
H+G: Nhận xét , chữa bài , nêu yêu cầu,
HD cách làm BT3
+ Bài 3 : Làm cho bằng nhau
H: Nhóm trưởng bao quát lớp làm vào vở
, KT chéo kết quả
H+G: Nhận xét, chữa bài
G: KTBC , giới thiệu bài mới ( tranh minh họa)
- Kể mẫu 2-3 lượt theo tranh
H: Quan sát tranh , đọc nội dung dưới tranh nhớ lạ nội dung câu chuyện đã học
- Kể nối tiếp đoạn 1,2câu chuyện theo tranh (N, CN)
H kể lại đoạn 3 của câu chuyện theo lời của mình
H: Thi kể trước lớp nối tiếp từng đoạn
H+G: Nhận xét , bình chọn bạn kể hay nhất
Nhận xét giờ học , giao việc VN
Trang 9TĐ1 MỸ THUẬT
VẼ HÌNH TAM GIÁC
TĐ2: MỸ THUẬT
VẼ TRANH : ĐỀ TÀI VƯỜN
CÂY
I MỤC TIÊU
- Chỉ ra được hình tam giác
- Tập vẽ hình tam giác
- Vẽ được một số đồ vật có dạng hình
tam giác
- Nêu được hình dáng, màu sắc, vẻ đẹp của một số loại cây
- Tập vẽ hai hoặc ba cây đơn giản
- Vẽ được tranh vườn cây đơn giản ( hai hoặc ba cây)và vẽ màu theo ý thích
II ĐỒ DÙNG
G: Hình mẫu
H:Vở tập vẽ, bút chì , tẩy
G: Một số tranh ảnh về vườn cây H: Vở tập vẽ, bút chì, sáp màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
G: KT sự chuẩn bị của H
- Giới thiệu bài mới( tranh)
HD hs quan sát hình mẫu, liên hệ thực tế
để H nhận ra nhiều hình mẫu
HD cách vẽ hình tam giác
H: NT bao quát lớp
- Nêu lại cách vẽ hình tam giác
- Vẽ từng nét, vẽ nét từ trên xuống, vẽ
nét từ trái sang phải
G: HD vẽ một hình tam giác trên bảng để
H nhận ra các bước vẽ
HD vẽ một số hình tam giác khác nhau,
giao việc
H: Vẽ vào vở tập vẽ (CL)
- Đổi vở , nhận xét bài của bạn
G: Nhận xét , khen ngợi
H: NT kiểm tra sự chuẩn bị của các bạn
- Quan sát tranh mẫu, thảo luận nhóm
+ Vườn cây có những loại cây nào? + Em hãy kể những loại cây mà em biết ?
G: HD tìm chọn nội dung đề tài,
HD cách vẽ tranh
- Vẽ hình dáng các loại cây khác nhau
- Vẽ thêm một số chi tiết cho vườn cây thêm sinh động, vẽ màu theo ý thích
H: NTCĐ lớp thực hành vẽ vào vở tập vẽ
G: HD cách đánh giá H: Đổi vở nhận xét bài của bạn , tự đánh giá
Trang 10ÂM NHẠC ( TIẾT HỌC CHUNG )
HỌC BÀI HÁT : MỜI BẠN VUI MÚA CA
Nhac và lời : Phạm Tuyên
I MỤC TIÊU
-Học sinh hát đúng giai điệu, thuộc lời ca,
-Học sinh hát đồng đều, rõ lời
-H hát kết hợp gõ đệm theo phách, theo nhịp
II CHUẨN BỊ
G: Bảng phụ chép sẵn lời ca
H: Bộ gõ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
NỘI DUNG CÁCH TIẾN HÀNH
1.Kiểm tra bài cũ (4 ).
Hát bài : Quê hương tươi đẹp
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài (1)
2.2 Nội dung
* Dạy bài hát: Mời bạn vui múa ca
(15)
* Hát kết hợp gõ đệm theo phách,
theo tiết tấu lời ca(7)
* Hát kết hợp nhún chân theo nhịp 2
(5 )
2.3 Củng cố -dặn dò (4 )
Về nhà ôn lại bài hát cho thật thuộc
2em H+G nhận xét, đánh giá G: GT tên bài hát ,tên tác giả
G: Hát mẫu (2 lần) H: đọc lời ca theo G (cả lớp ) G: dạy từng câu 1
H: Hát theo (cả lớp)
G: Hướng dẫn -Làm mẫu (1lần) H: Dùng nhạc cụ gõ đện ( cả lớp)
G: HD làm mẫu1-2 lần H: đứng tại chỗ làm theo ( cả lớp )
G: nhận xét giờ học -Dặn dò
Trang 11Tiết 1
TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 15 : T , TH
TĐ2: TẬP VIẾT
CHỮ HOA C
I MỤC TIÊU
- Đọc được t, th, tổ , thỏ, từ và câu ứng
dụng
- Viết được : t, th, tổ, thỏ,
- Viết đúng chữ hoa C ( 1 dòng
cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : chi (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chia ngọt sẻ bùi ( 3lần)
II ĐỒ DÙNG
G: Tranh minh họa ttong SGK
H: Bộ chữ học vần, bảng con
G: Mẫu chữ hoa C H: Vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
G: KT bài cũ : Đọc viết d, đ, dê, đê
GTB mới ( tranh minh họa SGK)
HD hs nhận diện chữ t, th
- Nêu cấu tạo chữ HD hs nhận diện so
sánh t với đ
G HD phát âm , đánh vần
H: ghép chữ trên bảng cài
G: HD đánh vần , đọc trơn
H: NTCĐ lớp :
- Luyện đọc âm , tiếng, t-H chỉ chữ , đọc
trên bảng( CN, CL)
G: Gọi hs đọc lại bài CN, N, CL So sánh
hai âm vừa học
HD đọc từ ứng dụng, giải nghĩa từ
H: NTCĐ lớp
- Đọc tiếng, từ ứng dụng
- Tìm tiếng có âm vừa học
G: HD cách viết, viết mẫu
H: Viết bảng con ( CL)
- Đọc lại bài
NT: KT bài viết ở nhà của H
H quan sát chữ hoa C (chữ mẫu) H: Viết bảng con chữ C
G: HD viết câu ứng dụng
H: NTCĐ lớp Viết chữ, câu ứng dụng trên bảng con
G: HD cách viết vở
H: Viết vào VTV (CL), đổi vở nhận xét bài của bạn
G: Quan sát giúp đỡ H yếu Thu vở ,chấm điểm ,nhận xét
H: Tự chữa bài , đọc lại câu ứng dụng
Trang 12Tiết 2
TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 15: T, TH LUYỆN TẬP ( TR18)TĐ2: TOÁN
I MỤC TIÊU
- Đọc được âm, tiếng ,từ, đã học ở T1
- Viết được : t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
- Thực hiện được phép cộng dạng 9+ 5 , thuộc bảng 9 cộng với một số
- Thực hiện được phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 +
5 ; 49 + 25
- Thực hiện được phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20
- Giải được bài toán bằng một phép cộng
II ĐỒ DÙNG
G: Tranh minh họa phần luyện nói SGK
H: VBT
H: VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
H: NTCĐ lớp:
- Đọc lại bài đã học ở T1
- Từng hs lên bảng chỉ đọc
- Nối tiếp nhau đọc trong SGK
- Tìm tiếng có âm vừa học
G: Gọi hs đọc lại bài T1
HD đọc câu ứng dụng, quan sát tranh,
nêu nghĩa của câu, tìm tiêng có âm vừa
học
HD luyện viết vào vở
H: NTCĐ lớp tập viết
Hviết vào vở tập viết
Đỏi vớ kiểm tra chéo
G: Chấm bài viết, nhận xét
HD hs quan sát tranh phần luyện nói
Nêu câu hỏi gợi ý
H: NTCĐlớp tập nói theo chủ đề
- Đọc lại toàn bài ( CN, CL)
G Y/C
- Nêu yêu cầu BT 1 làm vào vở ,
KT chéo kết quả
* Bài 1: Tính nhẩm.( cột 1, 2, 3)
* Bài2: Tính ( thực hiện trên bảng lớp)
G: Chữa BT 1,2 giao BT 3
* Bài 3 : Điền dấu ( cột 1)
H: Làm bài CN trên bảng con G: Nhận xét , đánh giá
* Bài 4: Giải toán H: Đọc bài toán, phân tích bài toán, nêu cách giải
Làm vào VBT, chữa bài G: Nhận xét , chốt kết quả đúng H: Chữa bài