HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HS: NTCĐ lớp GV:KTBC: Bài 18 - Luyện đọc lại bài T1 GTBM Đọc CN, CL HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ, Qsát tranh ứng dụng- Thảo luận đọc mẫu - Đọc thầm câu ứng dụng H[r]
Trang 1Ký duyệt của chuyên môn
………
………
………
………
……….………
Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012
Tiết 1
TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 27: ÔN TẬP LUYỆN TẬP (31)TĐ2: TOÁN
I MỤC TIÊU
- Đọc được: p, ph, nh, g, g, q, qu, gi,
ng, ngh,y,tr; các từ ngữ và câu ứng
dụng từ bài 22 đến bài 27
- Viết được: p, ph, nh, g, g, q, qu, gi,
ng, ngh,y,tr; các từ ngữ ứng dụng
- Giải được các bài toán về nhiều hơn,
ít hơn
II ĐỒ DÙNG
GV: Tranh vẽ SGK
HS: Bộ chữ
Que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC: Viết, đọc bài 26
GTBM
- HD đọc bảng ôn- Đọc các chữ và âm
vừa học trong tuần
HD ghép chữ thành tiếng
G: đọc mẫu
H: Đọc theo
HS: luyện đọc bảng ôn
- Đọc CN, CL
Ghép chữ vừa học
GV: HD viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng, giải thích- đọc mẫu
- Hd tìm tiếng mới
HS: Luyện viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng
- Tìm tiếng mới
- Đọc lại toàn bài
HS: NTCĐ lớp: Ktra VBT ở nhà:
Mở sgk trang 31
- Đọc thầm yc bài tập 2 Thảo luận
Giải theo tóm tắt
làm BT2, 3 H: 1 em lên bảng làm, CL làm vào vở,
tự ktra vở G: Nx chữa bài
HD làm BT4
HS: NTCĐ lớp
- Đọc yc bài tập 4 Lên bảng làm CN
CL làm vào vở
Tự đổi vở ktra
G + H nxét, đánh giá và chữa bài (Nếu
H làm chưa đúng) Bài 1(H khá giỏi): G hd 1H lên chữa bài
H+G nxét chữa bài
- Nxét giờ học nhắc nhở H
Trang 2Tiết 2
TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 27:ÔN TẬP (T2) NGƯỜI THẦY CŨTĐ2: TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng bảng ôn T1
- Đọc đúng câu ứng dụng
- Luyện viết vở TV
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn
truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
- Nêu được ND: Người thầy thạt đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp
đẽ (Trả lời được các câu hỏi trong sgk)
II ĐỒ DÙNG
GV: Tranh minh hoạ sgk
HS: Vở BT
GV: tranh MH sgk HS: Vở BT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HS: NTCĐ lớp
- Luyện đọc lại bài T1
Đọc CN, CL
Qsát tranh ứng dụng- Thảo luận
- Đọc thầm câu ứng dụng
GV: Gthiệu câu ứng dụng- đọc mẫu
HD đọc- gthích
HD viết VTV
HS: Luyện đọc câu ứng dụng (CN,
CL)
- Luyện viết vở TV
- Đổi vở Ktra chữa lỗi
GV: Chấm chữa bài
Hd luyện nói
- H: Đọc tên bài luyện nói
G: Hd qsát tranh và nêu CH gợi ý
H: TL nhóm đôi
Đại diện nhóm trình bày
H+ G nhận xét- dặn dò H Cbị bài sau
GV:KTBC: Bài 18 GTBM
HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ, đọc mẫu
HD đọc câu, đoạn, cả bài
HS: NTCĐ lớp
- Đọc nối tiếp câu, đoạn
- Đọc CN, N
- Các nhóm thi đọc, chú ý cách ngắt nghỉ
GV: Gọi H đọc bài: CN, N
HD đọc phần chú giải
HS: NTCĐ lớp
- Đọc phần chú giải sgk
- Đọc lại toàn bài
- đọc thầm các câu hỏi trong sgk-
H đọc toàn bài
Trang 3TĐ1: TOÁN
KIỂM TRA NGƯỜI THẦY CŨ (T2)TĐ2: TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU
- Đánh giá H kiến thức của môn Toán:
Về nhận biết số lượng trong phạm vi
10; đọc, viết các số; nhận biết thứ tự
mỗi số trong dãy số từ 1 đến 10; nhận
biết hình vuông, hình tròn, hình tam
giác
(đã nêu trong T1)
II ĐỒ DÙNG
GV: ND kiểm tra
HS: Giấy KT
SGK VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: Nêu yc của bài KT
HD viết vào giấy KT
Bài 1: Viết số
Bài 2: Số: 1, 2, 3, 4, 5
5, 4, 3 , 2, 1, 0
Bài 3: Điền dấu <,>.=
8 9 7 7 10 6
8 5 3 9 4 8
Bài 4: Số
Có mấy hình vuông?
Có mấy hình tam giác?
H làm bài
NT thu bài
HS: Đọc lại ND bài T1
- Đọc các câu hỏi sgk
- Mỗi đoạn ứng với 1 câu hỏi
GV: Nêu các câu hỏi
? bố Dũng đến trường làm gì?
? Khi gặp thầy giáo cũ bố của Dũng thể hiện sự kính trọng NTN?
HS: đọc các câu hỏi Tluận cặp đôi
- Trả lời lần lượt các câu hỏi sgk
GV: Gọi H trả lời CH
HD đọc lại bài H: Tự phân vai- tự dựng lại câu chuyện
H: Kể: CN, N Đại diện thi kể H+ G nxét đánh giá
G nhận xét giờ học
Trang 4Tiết 4
TĐ1: ĐẠO ĐỨC
GIA ĐÌNH EM TĐ2: CHĂM LÀM VIỆC NHÀĐẠO ĐỨC
I MỤC TIÊU
- Bước đầu nêu được trẻ em có quyền
được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
- Nêu được những việc của trẻ em cần
làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép,
vâng lời ông bà cha mẹ
- Sau bài học H : + Nêu được: trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ ông bà, cha mẹ + Tham gia một số việc nhà phù hợp với khả năng
II ĐỒ DÙNG
GV: TMH
HS:
HS: VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC: Ktra bài 6
GTBM
- Khởi động hát bài : Cả nhà thương
nhau
GV: Hd h/s kể về gđình mình
HD qsát tranh vở BT (tr13)
2HS: Qsát tranh VBT (Tr13)T luận
cặp kể về gia đình mình
- Kể theo ND tranh
Môic cặp kể một tranh
- Đại diện nhóm kể, NTCĐ lớp
GV: Gọi đại diện nhóm trình bày
H +G nxét, đánh giá
HD đóng vai theo tranh 4
H: Tự đóng vai theo nhóm
Đại diện cặp trình bày
H +G : nxét đánh giá
HS: NTCĐ lớp
Mở VBT Đọc bài thơ: Khi nẹ vắng nhà T.Luận cặp đôi (Tr12)
GV: Gthiệu bài học
- Nêu câu hỏi: BT1
?: Em có nhận xét gì về việc làm của bạn trong tranh
HS: Thảo luận CH BT1
Đọc yc BT2 bày tỏ ý kiến bằng thẻ
GV: Gọi H TLCH
HD làm BT3- VBT (12) H+G: Nxét- đánh giá
Trang 5TĐ1: THỂ DỤC
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- TRÒ CHƠI
“ĐI QUA ĐƯỜNG LỘI”
TĐ2: THỂ DỤC
ĐỘNG TÁC TOÀN THÂN- ĐI
ĐỀU
I MỤC TIÊU
- Tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng
- Đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Nhận biết đúng hướng để xoay người
theo đúng hướng
- Thực hiện được động tác dàn hàng, dồn
hàng
- Tham gia được vào trò chơi
- Thực hiện được các động tác: vươn thở, tay, chân, lườn bụng
- Bước đầu biết thực hiện được động tác toàn thân, nhảy của bài TDPTC
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
II ĐỒ DÙNG
- Sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Còi
- Sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Còi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
G:Nhận lớp phổ biến ND y/c của bài
H:chạy nhẹ trên sân 2 hàng dọc, đi
thường theo vòng tròn, hít thở sâu
G:Tổ chức trò chơi “Diệt các con vật có
hại”
H:Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, nghỉ
(Cán sự lớp điều khiển)
G:Cho H ôn lại 1 lần
Cho H dàn hàng, dồn hàng
Đi thường theo nhịp
H:Tập theo tổ
G:Tổ chức cho H thi tính điểm
Cho H ôn trò chơi “Qua đường lội
H:Đứng vỗ tay và hát
G+H: Hệ thống bài bài
G:N/x tiết học – giao việc về nhà
H ôn (Cán sự lớp ĐK)
H Thực hiện các động tác: vươn thở, tay, chân, lườn bụng
G:Dạy ĐT toàn thân
Cho H ôn cả 6ĐT (Hô- Làm mẫu) H:Tự ôn 2 hàng dọc
H:Tập theo tổ Cho H chơi trò chơi “Bịt mắt bắt dê”
H:Đứng vỗ tay và hát G+H: Hệ thống bài bài G:N/x tiết học – giao việc về nhà
Trang 6Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012
Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 27: ÔN TẬP
TĐ2: TOÁN
KI LÔ GAM
I MỤC TIÊU
- Đọc được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi,
ng, ngh, y, tr; các từ ngữ và câu ứng
dụng từ bài 22 đến bài 27
- Viết được: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi,
ng, ngh, y, tr; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe và kể lại được một đoạn tuyện
theo tranh truyện kể: tre ngà.
- So sánh được nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thường
- Biết Ki lô gam là đơn vị đo khối lượng; đọc, viết được tên và kí hiệu của nó
- Thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo kg
II ĐỒ DÙNG
Bộ chữ học TV lớp 1
G: Sử dụng tranh vẽ trong SGK
GV:Cân dĩa, túi gạo, ngô, đường
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
G:KT H đọc câu ư/d bài 27 n/x – cho
điểm
GT:Bài mới
H:Thảo luận tìm âm đã học (N)
G:Treo bảng phụ
Cho H đọc lại 1lần
H: Lên bảng chỉ đọc
G:Gọi H đọc – chỉ bất kỳ
G:Đọc âm bất kỳ – H đọc
G:Đọc âm - H nhặt chữ cài
H:Tìm chữ trên sách báo
G:Đưa ra báo H tìm
G:KT kết quả tính điểm
H/d đọc cho H viết
2H lên bảng - Cả lớp viết bảng con
G:Chữa lỗi -Đọc từ khác
H:Đọc lại âm đầu trên bảng
H cầm trên tay phải 1 quyển sách, tay trái 1 quyển vở hởi quyển nào nặng hơn, quyển nào nhẹ hơn?
KL: Muốn biết ta phải cân vật đó HS: Qsát- thảo luận về những bộ phận của cái cân
GV: Gthiệu cái cân đĩa
- Thực hành cân cho H qsát Cân đưa ra một số tình huống cho H tập trả lời
Gthiệu ki lô gam- quả cân 1 kg
- Cân các vật xem nặng, nhẹ NTN ta dùng đơn vị đo là kg
Viết Ki lô gam G: Ghi bảng Ki lô gam viết tắt là kg Cho H đọc lại
Gthiệu: Quả cân 2 kg, 3 kg
HD thực hành: BT1, BT2 HS: NTCĐ lớp
H: Làm BT vào vở ô li Gọi H lên chữa trên bảng lớp GV: Gọi H nhận xét
GV: Nhận xét chữa bài và đánh giá
HD h/s khá gỏi làm BT3 HS: Nhắc lại đơn vị đo khối lượng ki
lô gam- cách viết ki lô gam
Trang 7TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 27: ÔN TẬP (T2) TĐ2: CHÍNH TẢ NGƯỜI THẦY CŨ (Tập chép)
I MỤC TIÊU
(đã ghi ở T1) Chép lại chính xác CT, trình bày
đúng đoạn văn xuôi
Làm đúng các bài tập phân biệt ui,
uy, tr/ch hoặc iên/iêng
II ĐỒ DÙNG
- GV: Sử dụng tranh MH trong sgk
- HS: Vở TV1
- Bảng phụ chép ND bài CT
- H: VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
*Luyện tập
Luyện đọc
HS: H đọc lại toàn bài tiết1
H:Lên bảng đọc cá nhân
G:Gọi 1 vài H đọc lại (Chỉ bất kỳ )
Cho H đọc câu ư/d
H:Đọc SGK (CN,N)
G:kể chuyện “Tre ngà”2 lần
H:Tập kể từng tranh trong nhóm
G:y/c đại diện từng nhóm thi kể
H:kể
G+H: rút ra ý nghĩa chuyện
Dặn dò về nhà
2H:Lên bảng tìm – viết 2chữ có vần
ai, ay
G:N/x – chữ
GT:Bài –h/d tập chép Đọc bài 1 lần
2H:Đọc lại bài chính tả
G:H/d H tìm hiểu nắm ND bài Cho H viết từ khó (chỉnh sửa)
H:Viết bài vào vở
Tự soát lỗi chính tả
G:Chấm chữ bài H/d làm BT
2H: Lên bảg – cả lớp làm vào bảng con
G:KT kết quả cho điểm H/d làm BT3
2H làm bài trên bảng – CL làm vào vở
G:KT kết quả đánh giá Dặn về nhà
Trang 8Tiết 3
TĐ1: TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 NGƯỜI THẦY CŨTĐ2: KỂ CHUYỆN
I MỤC TIÊU
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Làm được tính cộng trong phạm vi 3
- H xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện (BT1)
- Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện (BT2)
II ĐỒ DÙNG
GV: 3 quả cam, 3 bông hoa
H+G: Bộ đồ dùng học Toán 1
GV: Mũ bộ đọi, kính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC: VBT
GTBM:
YC h/s lấy đồ dùng
- HD h/s học phép cộng 1+1=2
Sử dụng đồ dùng trực quan để gthiệu
H nhìn nêu lại Bài toán
Rút ra phép tính- HD h/s đọc lại
H: Đọc phép tính
- Gthiệu phép cộng 1 + 2= 3;
2 + 1 = 3 (tương tự)
-G HD đọc bảng cộng và Hd làm BT 1,
2,3
HS: NTCĐ lớp
H:Đọc bảng cộng 3(CN,N,CL)
H: Tự làm BT
GV: Gọi đại diện nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét đánh giá
- Cho H đọc lại bảng cộng 3
Nhận xét tiết học- nhắc nhở
HS: Chép bảng cộng 3
HS: 2 em nối tiếp đọc chuyện Thầy giáo cũ
HS: NTCĐ lớp qsát tranh- đọc lại bài TĐ Người thầy cũ
GV: GTbài- Nêu MĐ y/c
- Cho H nêu tên nhân vật trong chuyện
HD kể chuyện
HS: Tập kể trong nhóm (toàn chuyện)
GV: Gọi H thi kể trước lớp
- HD phân vai kể chuyện Lần 1: GV làm người dẫn chuyện Y/c H dựng lại câu chuyện theo 3 vai
HS: dựng lại chuyện Lần 2: Thực hiện trước lớp
GV: Chỉnh sửa, nhắc nhở thêm Nhận xét tiết học- nhắc nhở H
Trang 9TĐ1 MỸ THUẬT
VẼ MÀU VÀO HÌNH QUẢ (TRÁI)
CÂY
TĐ2: MỸ THUẬT
VẼ TRANH: ĐỀ TÀI EM ĐI
HỌC
I MỤC TIÊU
-H nhận biết được màu sắc và vẻ đẹp của
một số loại quả quen biết
- Chọn được màu phù hợp để vẽ vào hình
các quả
- Tô được màu vào quả theo ý thích
- Hiểu nội dung đề tài
- Biết vẽ tranh Đề tài em đi học
- Vẽ được tranh đề tài em đi học
II ĐỒ DÙNG
GV: 1 số quả thật, tranh ảnh các loại quả
HS: Vở vẽ, màu vẽ
GV: Tranh, ảnh đề tài em đi học, Hình minh hoạ HD vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: Kt sự chuẩn bị của H
Gthiệu bài
HD qsát mãu và nhận xét
HS: Qsát- thảo luận tên quả, màu
HD: Vẽ- HD hình minh hoạ
HD: Cách vẽ hình, sắp xếp hình
HD: Cách vẽ màu
HD thực hành
HS: Thực hành vẽ
GV: Gọi H trình bày
GV: Chọn 1 số bài đẹp- HD h/s nhận xét
HS: Hoàn thiện bài
GV: Nhận xét bài vẽ- HD về nhà
HS: NTCĐ lớp
- Ktra ĐDHT
GV:Gthiệu bài Gthiệu tranh, ảnh h/d tìm chọn đề tài
HD: Vẽ- HD hình minh hoạ HD: Cách vẽ hình, sắp xếp hình HD: Cách vẽ màu
HD thực hành
HS: Thực hành vẽ GV: Chọn một số bài đẹp cho H nhận xét, đánh giá
Dặn dò về nhà
Trang 10Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012
Tiết 1
TĐ1: HỌC VẦN
CHỮ THƯỜNG, CHỮ HOA CHỮ HOA : E, ÊTĐ2: TẬP VIẾT
I MỤC TIÊU
- Bước đầu nhận diện được chữ in
hoa
- Đọc được câu ứng dụng và các chữ
in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :
Ba Vì
- Viết đúng hai chữ hoa E, Ê (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ- E hoặc Ê), chữ và câu ứng dụng: Em (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ- E hoặc Ê) Em yêu trường em (3 lần)
II ĐỒ DÙNG
GV: Bảng chữ thường, chữ hoa GV: Mẫu chữ E, Ê viết hoa
Bảng phụ: Chép sẵn ND bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
G HD H quan sát bảng chữ in hoa
H: đọc các âm đã học (CN, N, CL)
- Qsát bảng chữ in thường, chữ in
hoa, đọc thầm
GV: YC h/s qsát nhận diện chữ in
hoa nào giống chữ in thường, chữ in
hoa nào không giống?
HS: Nêu đọc chữ thường, chữ hoa
GV: Chỉ chữ hoa HS đọc (GV che
chữ thường)
HS: Lên bảng đọc
H cả lớp đọc lại một lần
Nghỉ dãn cách
HS: Viết bảng con chữ hoa Đ (CL) Đẹp
- Qsát chữ hoa E, Ê nhận xét mẫu chữ, các nét,độ cao của các con chữ GV: GTB nêu mục đích YC giờ học
H nêu nhận xét về chữ hoa E, Ê GV: Viết mẫu + nêu quy trình
HS: Luyện viết bảng con- Gv nhận xét chỉnh sửa
HS: Đọc từ ứng dụng Tập viết tiếng
Em vào bảng con GV: Sửa lỗi - HD viết vở
GV: Chấm chữa bài- nhận xét bài viết
HD học ở nhà
Trang 11TĐ1: HỌC VẦN
CHỮ THƯỜNG, CHỮ HOA (T2) LUYỆN TẬPTĐ2: TOÁN
I MỤC TIÊU
(đã ghi ở T1) - Nhắc lại được các dụng cụ đo khối
lượng: cân đĩa, cân đồng hồ (cân bàn)
- Làm được tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg
II ĐỒ DÙNG
G: Tranh minh hoạ SGK
H: SGK
- GV: Cái cân đồng hồ, 1 túi ngô, túi gạo
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HS: NTCĐ lớp
H:Đọc lại bảng Chữ thường- Chữ
hoa
H: Đọc lại phần đã học ở T1
Qsát tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng
GV: Gthiệu câu ứng dụng- gthích -
đọc mẫu câu ứng dụng
HD đọc câu ư/d
HS: NTCĐ luyện đọc câu ư/d
(CN,N,CL)
GV: Gọi H đọc lại- Gthiệu tranh bài
Luyện nói- Gọi H đọc tên bài luyện
nói
HD: trả lời câu hỏi gợi ý theo tranh
HS: Thảo luận cặp đôi luyện nói theo
chủ đề
- Đại diện lên trình bày
H+G: Nhận xét đánh giá
GV: Viết bảng: 6kg +20 kg = HS: đọc, nêu kết quả phép tính Gthiệu cái cân đồng hồ
HD cách cân
HS: lên thực hành cân Ghi lại kết quả
Nhận xét, đánh giá
GV: Nhận xét bài 1- Gthiệu cân bàn-
HD cách cân
- HD làm Bt 3 cột 1 (H khá làm cả bài 3) Bài 4
HS: NTCĐ lớp làm sau đó lên chữa bài
GV: Gọi H nhận xét, chữa bài và đánh giá
Nhắc nhở H chuẩn bị bài sau
Trang 12Tiết 3
TĐ1: TOÁN
LUYỆN TẬP
TĐ2: TẬP ĐỌC
THỜI KHOÁ BIỂU
I MỤC TIÊU
- Làm được tính cộng trong phạm vi 3;
tập biểu thị tình huống trong hình vẽ
bằng phép tính cộng
- Đọc đúng rõ ràng, dứt khoát Thời khoá biểu; nghỉ hơi đúng theo từng cột, từng dòng
- Nêu được tác dụng của Thời khoá biểu (trả lời được câu hỏi 1,2,4)
II ĐỒ DÙNG
GV: Chuẩn bị phiếu bài tập 3, Bảng
phụ BT 5 (a)
GV: Kẻ sẵn TKB
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
H đọc Bảng cộng 3
GTBM- Ghi bảng
Bài tập 1: H đọc YC- HD cách làm
1H lên làm trên bảng lớp- CL làm vào
vở
H+G: Nhận xét chữa bài
G HD làm bài 2, Bài 3 cột 1 (H khá
làm cả bài) Các nhóm làm trên PBT
HS: NTCĐ lớp
H: làm bài 2 , Bài 3
NT kiểm tra kquả báo cáo
GV: Ktra kết quả bài 2
- Nhận xét chữa bài (nếu cần)
Gọi đại diện lên dán Kq bài 3
H+G Nhận xét đánh giá
G: HD làm bài 5a
HS: NTCĐ lớp làm bài 5a (CN)
đại diện lên chữa bài trên bảng phụ
H+G: Nhận xét đánh giá
G: Nhận xét tiết học- nhắc nhở H
GV: Gọi 2 H đọc Mục lục sách Tuần 7
H+G nhận xét Gthiệu bài mới Đọc mẫu- HD đọc HS: Luyện đọc theo nhóm
GV: YC các nhóm thi đọc (Tính điểm)
HD đọc cách 2
HS: NTCĐ lớp HS: Đọc theo cách 2 (N)
GV:HD h/s tìm hiểu bài
- Nêu CH - HS T.lời Gọi 2 HS đọc thời khoá biểu của lớp
- Nhắc nhở H thói quen sử dụng TKB
Trang 13TĐ1: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
THỰC HÀNH: ĐÁNH RĂNG VÀ
RỬA MẶT
TĐ2: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
ĂN UỐNG ĐẦY ĐỦ
I MỤC TIÊU
- Thực hiện được đánh răng rửa mặt
đúng cách
- Biết ăn đủ chất, uống đủ nước sẽ giúp cơ thể chóng lớn và khoẻ mạnh
II ĐỒ DÙNG
GV: Bàn chải, cốc, khăn mặt (mô hình
răng, kem, chậu, xà phòng gáo múc
nước, bàn chải)
G+H: SGK; VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC: VBT
GTBM: Cho lớp hát 1 bài
Chơi trò chơi khởi động
Gthiệu mô hình răng- HD qsát mặt
trong, ngoài, mặt nhai của hàm răng
HS: Qsát nhóm - Thảo luận
GV: Gọi H trình bày kết quả thảo luận
GV: Chốt ý
HD chải răng (làm mẫu)
Gọi 1 H lên thực hiện
HD rửa mặt
1 H lên thực hiện
G: Phát mô hình răng- Khăn mặt HD
thực hành
HS: Thực hành đánh răng, rửa mặt
GV: Gọi H nhắc lại cách đánh răng, rửa
mặt
HS: NTCĐ lớp xem lại bài cũ- qsát SGK bài 7
GV: KTBC- 1 H nhắc tên bài học T6
GTBM:
HD làm BT1 trong vở BT (miệng) H: TLCH - trao đổi cặp đôi “Kể cho nhau nghe về con người và bữa ăn hàng ngày”
HS: Thảo luận nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm trình bày-
bổ sung và kết luận Gọi H nêu lợi ích của việc ăn uống đầy đủ
HS: Kể theo nhóm nói về những thức ăn trong bữa ăn của gđình mình
- Đại diện lên kể trước lớp GV: Nhận xét, bổ sung và kết luận