Đưa con trỏ văn bản đến đầu đoạn hiện tại Câu 39: Để đánh được chữ tiếng Việt khi sử dụng các Font thuộc nhóm VNI như VNITimes, VNI-Aptima, … ta thực hiện các công việc: A.. Chọn bảng mã[r]
Trang 1Câu 25: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A File→ Page Setup… B Edit → Page Setup… C File → Print Setup… D Format → Page Setup…
Câu 26: Tên tệp do Word tạo ra cĩ phần mở rộng là gì ?
A .TXT B .COM C .EXE D .DOC
Câu 27: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu
B Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dịng trong khi ta gõ văn bản
C Các hệ soạn thảo đều cĩ phần mềm xử lí chữ Việt nên ta cĩ thể soạn thảo văn bản chữ Việt
D Trang màn hình và trang giấy luơn cĩ cùng kích thước
Câu 28: Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản, ta chọn các đoạn văn bản đĩ rồi thực hiện:
A Nháy chuột vào nút trên thanh cơng cụ B Lệnh Edit → Bullets and
Numbering…
C Lệnh Format → Bullets and Numbering… D Lệnh Insert → Bullets and
Numbering…
Câu 29: Để chọ tồn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây ?
A Ctrl + C B Ctrl + B C Ctrl + A D Ctrl + X
Câu 30: Để xem văn bản trước khi in , ta:
A Chọn File → Print Preview B View → Print Preview
C Chọn File → Page Setup D Nháy nút trên thanh cơng cụ
Câu 31: Các đối tượng chính trên màn hình làm việc của Word
A Thanh bảng chọn B Thanh cơng cụ C Thanh định dạng D Cả A, B
và C đều đúng
Câu 32: Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:
A Định dạng kí tự B Định dạng đoạn văn bản C Định dạng trang C
Cả A, B và C
Câu 33: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm cĩ:
A Phơng (Font) chữ B Kiểu chữ (Type) C Cỡ chữ và màu sắc D Cả ba ý trên đều đúng
Câu 26: Muốn lưu van bản, ta thực hiện: (Chọn câu sai)
A Nháy nút ` (Save) trên thanh cơng cụ B Chọn lệnh File -> Save
C Nhấn tổ hợp phím Alt + S D Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Câu 27: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai
A Word hỗ trợ việc tạo bảng biểu và tính tốn trong bảng
B Word hỗ trợ cơng cụ tìm kiếm và thay thế
C Word được tích hợp vào hề điều hành Windows nên ta khơng cần phải cài đặt phần mềm
này
D Word giúp người sử dụng cĩ thể nhanh chĩng tạo mới, chỉnh sửa và lưu văn bản trong máy
tính
Câu 28: Để xem văn bản trước khi in, ta thực hiện:
A File -> Page Setup B File -> Print Preview
Câu 29: Chức năng chính của thanh tiêu đề phần mềm Microsoft Word là?
A Chứa lệnh biên tập văn bản B Tên văn bản đang làm việc
C Chứa lệnh định dạng văn bản D Chứa các công cụ vẽ
Câu 30: Cách nào sau đây khơng thể tạo được bảng?
A Chọn Table -> Insert Table từ menu B Bấm nút Insert Table trên thanh cơng cụ.
Trang 2C Chọn Insert -> Table từ menu D Chọn View -> Toolbars -> Tables and
Borders để hiển thị thanh cơng cụ Tables and Borders rồi sử dụng nút Draw Table để kẻ bảng
Câu 31: Microsoft Word là phần mềm
Câu 32: Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn, trước hết ta chọn chữ cái cần tạo rồi thực hiện:
A Lệnh Insert, chọn Drop Cap và thiết đặt trong mục Position
B Lệnh Format, chọn Drop Cap và thiết đặt trong mục Position
C Lệnh Format, chọn Character
D Lệnh Tools, chọn Option
Câu 33: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A Format/Paragraph Mở hộp thoại định dạng đoạn văn bản
d Format/Page setup Mở hộp thoại định dạng trang
B File/Page setup Mở hộp thoại định dạng trang
C Format/Font Mở hộp thoại định dạng ký tự
Câu 34: Để đưa con trỏ về đầu trang văn bản tiếp theo ta thực hiện:
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + PageDown D Nhấn phím Home
Câu 35: Để cĩ thể soạn thảo văn bản tiếng Việt, trên máy tính thơng thường cần phải cĩ các
thành phần sau:
A A và B;
B B và C;
Hãy chọn phương án đúng.
C Chương trình Vietkey;
D Chương trình gõ và bộ phơng chữ tiếng Việt;
E Phần mềm soạn thảo văn bản;
Câu 36: Cách nào sau đây được dùng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nĩ
A Chọn Copy trong bảng chọn Edit
B Chọn Cut trong bảng chọn File và chọn Paste trong bảng chọn Edit
C Chọn Copy trong bảng chọn File, chuyển con trỏ đến vị trí mới và chọn Paste trong bảng
chọn Edit
D Chọn Cut trong bảng chọn Edit, chuyển con trỏ đến vị trí mới và chọn Paste trong bảng
chọn Edit
Câu 37: Để khởi động phần mềm MS Word, ta
Hãy chọn các phương án đúng.
Câu 38: Để xĩa phần văn bản được chọn, ta
Hãy chọn các phương án đúng.
Câu 39: Khi nhấn phím Home, sẽ thực hiện việc nào sau đây?
A Đưa con trỏ văn bản đến đầu dịng hiện tại B Đưa con trỏ văn bản đến cuối dịng hiện
tại
C Đưa con trỏ văn bản đến cuối văn bản D Đưa con trỏ văn bản đến đầu đoạn hiện tại Câu 40: Để đánh được chữ tiếng Việt khi sử dụng các Font thuộc nhĩm VNI như VNI-Times, VNI-Aptima, … ta thực hiện các cơng việc:
Trang 3A Chọn bảng mó TCVN3 (ABC) B Chọn bảng mó Unicode
C Chọn bảng mó VNI Windows D Chọn kiểu gừ VNI
Cõu 41: Ta cú thể dựng thước canh ngang trờn màn hỡnh để điều chỉnh:
A Biờn phải đoạn văn bản B Biờn trỏi đoạn văn bản
C Vị trớ dũng 1 và những dũng cũn lại D Cỏc cõu A, B, C đều đỳng
Cõu 42: Chửực naờng cuỷa thanh traùng thaựi laứ?
A Cho bieỏt teõn vaờn baỷn ủang laứm vieọc B Chửựa caực leọnh bieõn taọp vaờn baỷn
C Chửựa caực leọnh ủũnh daùng vaờn baỷn D Cho bieỏt traùng thaựi hieọn taùi cuỷa vaờn baỷn Cõu 43: Để định dạng danh sỏch liệt kờ, ta thực hiện:
A Edit -> Bullest and Numbering B Insert -> Bullest and Numbering
C File -> Bullest and Numbering D Format -> Bullest and Numbering
Cõu 44: Một số thuộc tớnh định dạng trang văn bản đú là:
C Kớch thước lề trỏi, lề phải D Cả ba ý trờn đều đỳng
Cõu 45: Giả sử ta đang soạn thảo một văn bản và muốn tỡm kiếm một từ hay một cụm từ thỡ ta
thực hiện:
C Lệnh Edit / Replace D Lệnh Edit / Undo Typing
Cõu 46: Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta
Cõu 47: Khởi động phần mềm Word trong Windows, ta thực hiện theo những cách nào?
C Nháy đúp chuột lên biểu tợng của Word trên màn hình nền; D Start All Programs
Microsoft Word
Cõu 48: Để gộp nhiều ụ thành một ụ, sau khi chọn cỏc ụ cần gộp, ta thực hiện:
A Table -> Insert -> Cell B Merge Cell
C Table -> Merge Cell D Table -> Delete -> Cell
Cõu 49: Trong cỏc cỏch sắp xếp trỡnh tự cụng việc sau, trỡnh tự nào là hợp lý nhất khi soạn thảo
một văn bản?
A Chỉnh sửa > Trỡnh bày > Gừ văn bản > In ấn;
B Gừ văn bản > Chỉnh sửa > Trỡnh bày > In ấn;
C Gừ văn bản > Trỡnh bày > Chỉnh sửa > In ấn;
D Gừ văn bản > Trỡnh bày > In ấn > Chỉnh sửa.
Cõu 50: ẹeồ goừ ủửụùc chửừ Vieọt trong maựy tớnh, caàn choùn phoõng chửừ phuứ hụùp vụựi boọ maừ Vụựi boọ maừ TCVN3 phuứ hụùp phoõng chửừ naứo?
Cõu 51: Kộo thả chữ vào ụ trống sao cho đỳng nhất
5 Page Down 6 Shift7 Kớ tự đứng sau 8 Kớ tự đứng trước
9 Trang văn bản 10 End 11 Sang phải
- Phớm ………(2)……… dựng để xuống dũng và kết thỳc đoạn;
- phớm để di chuyển con trỏ soạn thảo…………(11)…………một kớ tự;
- Phớm Delete để xúa ………(7)……… Con trỏ soạn thảo;
- Phớm Page up để di chuyển con trỏ soạn thảo lờn một………(4)…………
- Phớm BackSpace để xúa …………(8)………… Con trỏ soạn thảo
- Phớm ………(5)……… để di chuyển con trỏ soạn thảo xuống một trang màn hỡnh
Trang 4- Phớm…………(3)……… để di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dũng
- Phớm…………(10)……… để di chuyển con trỏ soạn thảo về cuối dũng
Cõu 52: Trong soạn thảo word muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ
đè ta nhấn phím
Cõu 53: Để chốn thờm ụ, hàng hay cột, trước hết ta cần đưa trỏ chuột vào ụ, hàng hay cột bờn
cạnh ụ, hàng hay cột cần chốn rồi thực hiện:
A Lệnh Format, chọn Columns
B Lệnh Insert, chọn Symbol
C Lệnh Table, chọn Insert và chỉ rừ vị trớ của đối tượng cần chốn
D Lệnh Insert, chọn Table
Cõu 54: Để xoỏ phần văn bản đó được chọn và ghi vào bộ nhớ đệm, ta: (chọn cõu sai)
A Nhấn tổ hợp phớm Ctrl + X
B Chọn lệnh Edit -> Cut
C Nhỏy chuột vào nỳt ` (Cut) trờn thanh cụng cụ chuẩn
D Chọn lệnh Edit -> Paste
Cõu 55: Ta đó bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thỏo và lựa chọn gừ theo kiểu Talex và bộ mó
Unicode Những phụng chữ nào sau đõy của Word cú thể được sử dụng để hiển thị rừ tiếng Việt
A Vn Times, Time New Roman, Arial B VNI times, Arial, VN Avant
C Tahoma, Verdana, Time New Roman D Vn Times, VN Courier
Cõu 56: Nỳt lệnh trờn thanh cụng cụ dựng để
- HẾT
-Cõu 27: Nỳt lệnh trờn thanh cụng cụ dựng để
Cõu 28: Để định dạng danh sỏch liệt kờ, ta thực hiện:
A Edit -> Bullest and Numbering B Insert -> Bullest and Numbering
C File -> Bullest and Numbering D Format -> Bullest and Numbering
Cõu 29: Để thay thế cụm từ "Khoa học" bằng cụm từ "Tin học", nhấn Ctrl + H, rồi nhập
A "Khoa học" vào Find What, "Tin học" vào Replace With
B Khụng thay thế được
C "Khoa học" vào Find With, "Tin học" vào Replace What
D "Tin học" vào Find What, "Khoa học" vào Replace With
Cõu 30: Để gừ văn bản tiếng Việt hiện nay thụng thường chỳng ta dựng biện phỏp nào trong cỏc
biện phỏp sau đõy?
A Dựng phần mềm soạn thảo chuyờn dụng cho tiếng Việt;
B Dựng bộ gừ tiếng Việt.
C Dựng phụng chữ tiếng Việt TCVN;
D Dựng bàn phớm chuyờn dụng cho tiếng Việt;
Cõu 31: Để tạo chữ cỏi lớn đầu đoạn văn, trước hết ta chọn chữ cỏi cần tạo rồi thực hiện:
A Lệnh Insert, chọn Drop Cap và thiết đặt trong mục Position
B Lệnh Format, chọn Drop Cap và thiết đặt trong mục Position
C Lệnh Format, chọn Character
D Lệnh Tools, chọn Option
Cõu 32: Phaựt bieồu naứo sai trong caực phaựt bieồu sau?
Trang 5A Format/Paragraph Mụỷ hoọp thoaùi ủũnh daùng ủoaùn vaờn baỷn
d Format/Page setup Mụỷ hoọp thoaùi ủũnh daùng trang
B File/Page setup Mụỷ hoọp thoaùi ủũnh daùng trang
C Format/Font Mụỷ hoọp thoaùi ủũnh daùng kyự tửù
Cõu 33: Để khởi động phần mềm MS Word, ta
Hóy chọn cỏc phương ỏn đỳng.
Cõu 34: Ta đó bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thỏo và lựa chọn gừ theo kiểu Talex và bộ mó
Unicode Những phụng chữ nào sau đõy của Word cú thể được sử dụng để hiển thị rừ tiếng Việt
A Vn Times, Time New Roman, Arial B VNI times, Arial, VN Avant
C Tahoma, Verdana, Time New Roman D Vn Times, VN Courier
Cõu 35: Để ngắt trang, ta đặt con trỏ văn bản ở vị trớ muốn ngắt trang, sau đú:
A Thực hiện lệnh Insert, chọn Break chọn Column Break trong hộp thoại Break, cuối cựng
chọn OK
B Cả ba cỏch trờn đều sai
C Thực hiện lệnh Insert, chọn Break chọn Next Page trong hộp thoại Break, cuối cựng
chọn OK
D Thực hiện lệnh Insert, chọn Break chọn Page Break trong hộp thoại Break, cuối cựng
chọn OK
Cõu 36: Cỏch nào sau đõy khụng thể tạo được bảng?
A Bấm nỳt Insert Table trờn thanh cụng cụ B Chọn Insert -> Table từ menu.
C Chọn Table -> Insert Table từ menu D Chọn View -> Toolbars -> Tables and
Borders để hiển thị thanh cụng cụ Tables and Borders rồi sử dụng nỳt Draw Table để kẻ bảng
Cõu 37: Để xúa phần văn bản được chọn, ta
Hóy chọn cỏc phương ỏn đỳng.
Cõu 38: Khi nhấn phớm Home, sẽ thực hiện việc nào sau đõy?
A Đưa con trỏ văn bản đến đầu dũng hiện tại B Đưa con trỏ văn bản đến cuối dũng hiện
tại
C Đưa con trỏ văn bản đến cuối văn bản D Đưa con trỏ văn bản đến đầu đoạn hiện tại Cõu 39: Để đỏnh được chữ tiếng Việt khi sử dụng cỏc Font thuộc nhúm VNI như VNI-Times, VNI-Aptima, … ta thực hiện cỏc cụng việc:
A Chọn bảng mó TCVN3 (ABC) B Chọn bảng mó Unicode
C Chọn bảng mó VNI Windows D Chọn kiểu gừ VNI
Cõu 40: Trong cỏc phỏt biểu dưới đõy, phỏt biểu nào là sai?
A Nếu từ được gừ vào ụ Find What là "Sapa" thỡ tất cả cỏc từ sau đều được tỡm thấy "SaPa",
"SAPA", "sapa", "Sapa"
B Chức năng thay thế cho phộp thay một từ bằng một từ hoặc một cụm từ với điều kiện số lượng
kớ tự tỡm và thay thế phải bằng nhau
C Chức năng thay thế cho phộp xoỏ một từ bằng một từ hoặc một cụm từ trong văn bản
D Chức năng tỡm kiếm cho phộp tỡm một từ hoặc một cụm từ
Cõu 41: Trong cỏc bộ mó dưới đõy, bộ mó nào khụng hỗ trợ tiếng Việt?
Cõu 42: Khởi động phần mềm Word trong Windows, ta thực hiện theo những cách nào?
Trang 6C Nháy đúp chuột lên biểu tợng của Word trên màn hình nền; D Start All Programs
Microsoft Word
Cõu 43: Một số thuộc tớnh định dạng trang văn bản đú là:
C Kớch thước lề trỏi, lề phải D Cả ba ý trờn đều đỳng
Cõu 44: Ta cú thể dựng thước canh ngang trờn màn hỡnh để điều chỉnh:
A Biờn phải đoạn văn bản B Biờn trỏi đoạn văn bản
C Cỏc cõu A, B, C đều đỳng D Vị trớ dũng 1 và những dũng cũn lại.
Cõu 45: Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta
Cõu 46: Chửực naờng cuỷa thanh traùng thaựi laứ?
A Chửựa caực leọnh bieõn taọp vaờn baỷn B Chửựa caực leọnh ủũnh daùng vaờn baỷn
C Cho bieỏt traùng thaựi hieọn taùi cuỷa vaờn baỷn D Cho bieỏt teõn vaờn baỷn ủang laứm vieọc Cõu 47: Để gộp nhiều ụ thành một ụ, sau khi chọn cỏc ụ cần gộp, ta thực hiện:
A Table -> Insert -> Cell B Merge Cell
C Table -> Merge Cell D Table -> Delete -> Cell
Cõu 48: Chửực naờng cuỷa thanh coõng cuù chuaồn laứ?
A Chửựa moọt soỏ bieồu tửụùng leọnh ủũnh daùng vaờn baỷn
B Chửựa caực baỷng choùn leọnh
C Chửựa moọt soỏ bieồu tửụùng leọnh bieõn taọp vaờn baỷn
D Chửựa moọt soỏ bieồu tửụùng leọnh veừ hỡnh trong vaờn baỷn
Cõu 49: Chức năng của phớm End?
A Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu văn bản B Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dũng
C Di chuyển con trỏ chuột về đầu dũng D Di chuyển con trỏ soạn thảo về cuối dũng Cõu 50: Để xoỏ phần văn bản đó được chọn và ghi vào bộ nhớ đệm, ta: (chọn cõu sai)
A Chọn lệnh Edit -> Cut
B Nhấn tổ hợp phớm Ctrl + X
C Nhỏy chuột vào nỳt ` (Cut) trờn thanh cụng cụ chuẩn
D Chọn lệnh Edit -> Paste
Cõu 51: Trong soạn thảo word muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ
đè ta nhấn phím
Cõu 52: Để chốn thờm ụ, hàng hay cột, trước hết ta cần đưa trỏ chuột vào ụ, hàng hay cột bờn
cạnh ụ, hàng hay cột cần chốn rồi thực hiện:
A Lệnh Format, chọn Columns
B Lệnh Insert, chọn Symbol
C Lệnh Table, chọn Insert và chỉ rừ vị trớ của đối tượng cần chốn
D Lệnh Insert, chọn Table
Cõu 53: Để đỏnh được chữ tiếng Việt khi sử dụng cỏc Font hệ thống của Windows như Arial, Times New Roman, … ta thực hiện cỏc cụng việc:
A Chọn kiểu bỏ dấu VNI B Cả 3 thao tỏc đều đỳng
Cõu 54: Để chốn một bảng vào văn bản, ta thực hiện:
A Table -> Delete -> Table B Insert -> Table
C Table -> Insert -> Cell D Table -> Insert -> Table
Cõu 55: Một số thuộc tớnh định dạng kớ tự cơ bản gồm cú:
Trang 7A Cỡ chữ và màu sắc B Kiểu chữ (Style) C Phông chữ (Font) D Tất cả đều đúng Câu 56: Để có thể soạn thảo văn bản tiếng Việt, trên máy tính thông thường cần phải có các
thành phần sau:
A B và C;
Hãy chọn phương án đúng.
B Phần mềm soạn thảo văn bản;
C A và B;
D Chương trình gõ và bộ phông chữ tiếng Việt;
E Chương trình Vietkey;
- HẾT