1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Lớp 4 - Tuần 13 - Năm học 2009-2010 (Chuẩn kiến thức kỹ năng chia 2 cột)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 300,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II: ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mẫu thêu móc xích được thêu bằng len hoặc sợi trên bìa, bải khác màu có kích thước đủ lớnchiều dại mũi thêu khoảng 2cm và một số sản phẩm được thêu trang trí bằng [r]

Trang 1

Tuần 13

Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009

Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 I MụC tiêu : * Trọng tâm: Giúp HS biết cách và có kĩ năng nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11 - áp dụng để giải các bài toán có liên quan II hoạt động dạy và học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 Bài cũ : - Gọi 3 em làm lại bài 1 SGK 2 Bài mới : HĐ1: HD cách nhân nhẩm trong trường hợp tổng 2 chữ số bé hơn 10 - GT phép nhân : 27 x 11 và yêu cầu HS đặt tính để tính - Cho HS nhận xét kết quả 297 với 27 để rút ra KL: "Để có 297 ta đã viết 9 (là tổng của 2 và 7) xen giữa 2 chữ số của 27" - Cho HS làm 1 số VD HĐ2: HD nhân nhẩm trong tr ường hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10 - Cho HS thử nhân nhẩm 48 x 11 theo cách trên - Yêu cầu HS đặt tính và tính : 48

11

48

48

528

- HDHS rút ra cách nhân nhẩm - Cho HS làm miệng 1 số ví dụ

HĐ3: Luyện tập Bài 1 : - Cho HS làm VT rồi trình bày miệng - Gọi HS nhận xét Bài 3: - Gọi 1 em đọc đề - 3 em lên bảng - 1 em lên bảng tính 27

11

27

27

297

 35 x 11 = 385 43 x 11 = 473

- Có thể HS viết 12 xen giữa 4 và 8 để có tích 4128 hoặc là đề xuất cách khác  4 + 8 = 12  viết 2 xen giữa 4 và 8 và thêm 1 vào 4, đợc 528  92 x 11 = 1012 46 x 11 = 506

 34 x 11 = 374 95 x 11 = 1045

82 x 11 = 902

- 1 em đọc

Toán

Trang 2

- Gợi ý HS nêu các cách giải

- Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi 2 em

lên bảng giải 2 cách

Bài 4 :

- Gọi HS đọc BT

- Yêu cầu thảo luận nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày

3 Dặn dò:

- Nhận xét

- CB : Bài 62

- Có 2 cách giải

C1 : 11 x 17 = 187 (HS)

11 x 15 = 165 (HS)

187 + 165 = 352 (HS)

C2 : (17 + 15) x 11 = 352 (HS)

-1 HS đọc đề

- Nhóm 4 em thảo luận rồi trình bày kết quả

 b: đúng; a, c, d : sai

- Lắng nghe

Người tìm đường lên các vì sao

I MụC đích, yêu cầu :

* Trọng tâm: Đọc rành mạch,trôi chảy (aX toàn bài, ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc đúng tên riêng a# ngoài (Xi - ôn - cốp - xki) ; biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn câu chuyện

- Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với nội dung bài

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: thiết kế, khí cầu, sa hoàng, tâm niệm, tôn thờ.

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công a# mơ tìm đaf lên các vì sao (Trả lời (aX các CH SGK )

II đồ dùng dạy học :

- Tranh ảnh về khinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS đọc bài Vẽ trứng và TLCH

2 Bài mới:

* GT bài: Một trong những aời đầu tiên

tìm đaf lên khoảng không vũ trụ là nhà

bác học Xi-ôn-cốp-xki ngaf Nga Ông đã

gian khổ, vất vả nha thế nào để tìm (aợc

đaf lên các vì sao, bài học hôm nay

giúp các em hiểu điều đó

HĐ1: HD Luyện đọc

- 1 HS đọc

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết hợp

- 2 em lên bảng

- Lắng nghe

- Xem tranh minh họa chân dung Xi-ôn-cốp-xki

- 1HS đọc cả bài

- Đọc 2 laX :

Tập đọc

Trang 3

sửa sai phát âm và ngắt hơi

- Gọi HS đọc chú giải

- Cho nhóm luyện đọc

- GV đọc diễn cảm : giọng trang trọng,

cảm hứng ca ngợi, khâm phục

HĐ2: HD tìm hiểu bài

- Chia lớp thành nhóm 4 em để các em tự

điều khiển nhau đọc và TLCH

+ Xi-ôn-cốp-xki mơ aớc điều gì ?

+ Ông kiên trì thực hiện mơ aớc của mình

a thế nào ?

+ Nguyên nhân chính giúp ông thành công

là gì ?

- GT thêm về Xi-ôn-cốp-xki

+ Em hãy đặt tên khác cho truyện ?

+ Câu chuyện nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, gọi 1 số em nhắc lại

HĐ3: HD đọc diễn cảm

- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện

đọc "Từ đầu hàng trăm lần"

- Yêu cầu luyện đọc

- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn

- Kết luận, cho điểm

3 Dặn dò:

- Em học (aX gì qua bài tập đọc trên

- Nhận xét

- CB : Văn hay chữ tốt

HS1: Từ đầu bay (aợc HS2: TT tiết kiệm thôi HS3: TT các vì sao HS4: Còn lại

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em luyện đọc

- Lắng nghe

- Nhóm 4 em đọc thầm và TLCH Đại diện các nhóm TLCH, đối thoại aớc lớp da#

sự HD của GV

 mơ a# đaX bay lên bầu trời

 sống kham khổ để dành tiền mua sách vở

và dụng cụ thí nghiệm Ông kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng, trở thành aơng tiện bay tới các vì sao

 có aớc mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực và quyết tâm thực hiện a# mơ

 ^aời chinh phục các vì sao, Từ mơ aớc bay lên bầu trời

 Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu, kiên trì bền

bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công -a# mơ bay lên các vì sao

- 4 em đọc, lớp theo dõi tìm giọng đọc

đúng

- 1 em đọc diễn cảm, lớp nhận xét

- Nhóm 2 em luyện đọc

- 3 em thi đọc

- HS nhận xét

- Lắng nghe

Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ (tiếp theo)

I.MụC tiêu :

Đạo đức

Trang 4

* Trọng tâm: Biết thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ bằng một số việc làm cụ thể trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình

- Biết (aX con cháu phải hiếu thảo với ông, bà, cha mẹ Để đền đáp công lao của ông bà, cha mẹ đẫ sinh thành, nuôi nấng, dạy dỗ mình

- Biết thực hiện những hành vi, những việc làm thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà, cha

mẹ trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình

- HS biết kính yêu ông bà, cha mẹ

II đồ dùng dạy học :

- au tầm các câu chuyện, thơ, bài hát, ca dao, tranh vẽ nói về lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Vì sao chúng ta phải hiếu thảo với ông bà,

cha mẹ ?

- Em đã thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà,

cha mẹ a thế nào ?

2 Bài mới:

HĐ1: Đóng vai (Bài 3)

- Chia nhóm 4 em, nhóm 1- 3 đóng vai theo

tình huống 1 và nhóm 4 - 7 đóng vai theo

tình huống 2

- Gọi các nhóm lên đóng vai

- Gợi ý để lớp phỏng vấn HS đóng vai cháu,

ông (bà)

- KL : Con cháu hiếu thảo cần phải quan

tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, nhất là khi

ông bà, cha mẹ ốm đau, già yếu

HĐ2: Bài 4

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi

- Gọi 1 số em trình bày

- Khen các em biết hiếu thảo với ông bà, cha

mẹ và nhắc nhở các em khác học tập

HĐ3: Bài 5 - 6

- Yêu cầu HS trình bày, giới thiệu các sáng

tác hoặc a liệu au tầm đaX

3 Dặn dò:

- Nhận xét

- Cb bài sau

- 1 em trả lời

- 1 số em trả lời

- Nhóm 4 em thảo luận chuẩn bị đóng vai

- 2 nhóm lên đóng vai

- Lớp phỏng vấn vai cháu về cách ca xử

và vai ông (bà) về cảm xúc khi nhận (aợc sự quan tâm, chăm sóc của con cháu

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm đôi

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

- 2 em cùng bàn trao đổi nhau

- 3 - 5 em trình bày

- Lắng nghe

- Thảo luận cả lớp

- HS tự giác trình bày

- Lắng nghe

Trang 5

Nước bị ô nhiễm

I MụC tiêu :

* Trọng tâm: HS nêu (aX đặc điểm chính của a# sạch và a# bị ô nhiễm

- ^a# sạch: trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khoae con af1

- ^a# bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép; chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con af1

- Có ý thức sử dụng a# sạch và không bị ô nhiễm

II Đồ dùng dạy học :

- Dặn HS chuẩn bị theo nhóm :

 chai aớc ao, chai na# lọc ; hai chai không ; hai phễu lọc và bông

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Trình bày vai trò của na# đối với cơ thể

ng-af

- Con ngaf còn sử dụng aớc vào những việc

gì khác ?

2 Bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu về một số đặc điểm của nước

trong tự nhiên

- Chia nhóm và yêu cầu nhóm trar báo cáo

về việc chuẩn bị đồ dùng làm TN

- Yêu cầu HS đọc các mục Quan sát và Thực

hành trang 52 SGK để làm TN

- GV kiểm tra kết quả và nhận xét, khen ngợi

+ Tại sao aớc sông, hồ, ao hoặc dùng rồi đục

hơn aớc ma, aớc máy ?

HĐ2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nước bị

ô nhiễm và nước sạch

- Yêu cầu các nhóm thảo luận và đa0 ra các

tiêu chuẩn về aớc sạch và aớc bị ô nhiễm

theo mẫu : màu - mùi - vị - vi sinh vật - các

chất hòa tan

- Yêu cầu mở SGK ra đối chiếu

- GV kết luận a mục Bạn cần biết.

+ Na# ô nhiễm là aớc a thế nào ?

+ ^aớc sạch là aớc a thế nào ?

- 2 em lên bảng

- Nhóm aởng báo cáo

- HS làm việc theo nhóm

- Các nhóm trình bày kết quả

 bị lẫn nhiều đất, cát hoặc có phù sa hoặc aớc hồ ao có nhiều tảo sinh sống nên có màu xanh

- HS tự thảo luận, không xem SGK

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm tự đánh giá xem nhóm mình làm đúng / sai ra sao

- HS nhận xét, bổ sung

- HS trả lời

Khoa học

Trang 6

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS đọc mục Bạn cần biết

- Dặn HS tìm hiểu về nguyên nhân gây ô

nhiễm aớc ở địa phac và tác hại do nguồn

aớc bị ô nhiễm gây ra

- 2 em đọc

- Lắng nghe

_

Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

Nhân với số có ba chữ số

I MụC tiêu :

* Trọng tâm: Biết cách nhân với số có ba chữ số

- Tính (aX giá trị của biểu thức

- áp dụng để giải các bài toán có liên quan

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS giải lại bài 1 2 trong SGK

2 Bài mới :

HĐ1: HD tìm cách tính 164 x 123

- Viết lên bảng và nêu phép tính : 164 x 123

- HDHS đa về dạng 1 số nhân với 1 tổng để

tính

HĐ2: GT cách đặt tính và tính

- Giúp HS rút ra nhận xét : Để tính 164 x 123

ta phải thực hiện 3 phép nhân và 1 phép cộng 3

số

- Gợi ý HS suy nghĩ đến việc viết gọn các phép

tính này trong một lần đặt tính

- GV vừa chỉ vừa nói :

 492 là tích riêng thứ nhất

 328 là tích riêng thứ hai, viết lùi sang trái một

cột

 164 là tích riêng thứ ba, tiết tục viết lùi sang

trái 1 cột nữa

HĐ3: Luyện tập

Bài 1 :

- Cho HS làm BC

- 2 em lên bảng

- 1 em đọc phép tính

 164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)

= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3

= 16 400 + 3 280 + 492

= 20 172 - HS trả lời - HD thực hành tac tự nha nhân với số có 2 chữ số 164

123

492

328

164

20172

- HS lần ,aợt làm BC từng bài, 3 em

Toán

Trang 7

 79 608, 145 375, 665 415

- Gọi HS nhận xét, cho điểm

Bài 2 : Dành cho HS khá

- Gọi HS đọc đề

- Cho HS tính Vn rồi nêu từng kết quả, GV viết

lên bảng

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- HS tự làm bài rồi chữa bài

- Gọi HS nhận xét, ghi điểm

3 Dặn dò:

- Nhận xét

- Nhắc HS yếu học thuộc bảng nhân

- CB : Bài 63

lên bảng

- HS nhận xét

- HS làm vào VT

- 1 em đọc

- HS làm Vn rồi trình bày

- Lớp nhận xét

- HS làm vào VT

- 1 em đọc

- HS làm VT, 1 em lên bảng

Diện tích mảnh aờn :

125 x 125 = 15 625 (m2)

- Lắng nghe

Nghe viết: Người tìm đường lên các vì sao

I MụC tiêu:

* Trọng tâm:Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Ng ười tìm đường lên các vì sao

- Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu l/ n, các âm chính (âm giữa vần) i/ iê

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 1 em đọc cho 2 em viết bảng và cả lớp

viết Vn các từ ngữ có vần ac{ aơng

2 Bài mới :

* GT bài: Nêu MĐ - YC tiết dạy

HĐ1: HD nghe viết

- GV đọc đoạn văn

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm DTR và từ ngữ

khó viết

- Đọc cho HS viết BC 1 số từ

- Đọc cho HS viết

- Đọc cho HS soát lỗi

- GV chấm vở, nhận xét và HD sửa lỗi

HĐ2: HD làm bài tập

Bài 2a:

 aờn aợc, thịnh aợng, vay maXW

a-ơng máng

- Theo dõi SGK

 Xi-ôn-cốp-xki

 mơ a#W gãy chân, rủi ro, thí nghiệm

- HS viết BC

- HS viết bài

- HS soát lỗi

- HS tự chấm bài

- 1 em đọc

Chính tả

Trang 8

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Phát bút dạ cho 2 nhóm các nhóm còn lại

làm VBT

- Gọi các nhóm dán phiếu lên bảng

- Nhận xét, kết luận

 long lanh, lặng lẽ, lửng lờ

 não nùng, năng nổ, non nớt

Bài 3b:

- Gọi HS đọc BT 3b

- Yêu cầu trao đổi nhóm đôi và tìm từ Phát

giấy A4 cho 5 nhóm

- GV chốt lời giải đúng

3 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu viết các từ mới tìm đợc vào sổ tay

từ ngữ

- Nhóm 4 em thảo luận tìm từ ghi vào VBT hoặc phiếu

- HS nhận xét, bổ sung thêm từ

- 1em đọc các từ trên phiếu

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em tìm từ viết vào phiếu hoặc

VT rồi dán phiếu lên bảng

- HS nhận xét

kim khâu tiết kiệm tim

- Lắng nghe

Mở rộng vốn từ : ý chí- Nghị lực

I.MụC tiêu :

* Trọng tâm:Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị luwcjcuar con af_ a# đầu biết tìm từ (BT1), đặt câu (BT2), viết đoạn văn ngắn (BT3) có sử dụng các từ ngữ a# vào chủ điểm đang học

- Luyện tập mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trên, hiểu sâu thêm các từ ngữ thuộc chủ

điểm

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS nêu 3 cách thể hiện mức độ của đặc

điểm, tính chất

- Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác

nhau của các đặc điểm : đỏ - xinh

2 Bài mới:

* GT bài:

- Nêu MĐ - YC cần đạt của tiết học

* HD làm bài tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc BT1

- Chia nhóm 4 em yêu cầu thảo luận, tìm từ

- 2 em trả lời

- 2 em lên bảng

- Lắng nghe

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

- Thảo luận trong nhóm

Luyện Từ và Câu

Trang 9

Phát phiếu cho 2 nhóm

- Gọi nhóm khác bổ sung

- Nhận xét, kết luận

a quyết tâm, bền chí, vững lòng, vững dạ,

kiên trì

b gian khó, gian khổ, gian lao, gian truân,

thử thách, chông gai

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi 1 số em trình bày

VD :

- Gian khổ không làm anh nhụt chí (DT)

- Công việc ấy rất gian khổ (TT)

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Đoạn văn yêu cầu viết về ND gì ?

+ Bằng cách nào em biết (aợc aời đó ?

- Lu ý : Có thể mở đầu hoặc kết thúc đoạn

văn bằng một thành ngữ hay tục ngữ

- Giúp các em yếu tự làm bài

- Gọi HS trình bày đoạn văn

- Nhận xét, cho điểm

3 Dặn dò:

- Nhận xét

- Chuẩn bị bài 26

- Dán phiếu lên bảng

- Bổ sung các từ nhóm bạn cha0 có

- Đọc các từ tìm đaX

- Làm VBT

- 1 em đọc

- HS làm VBT

- 1 số em trình bày

- Lớp nhận xét

- 1 em đọc

 một aời do có ý chí, nghị lực nên đã vaX qua nhiều thử thách, đạt đaX thành công

 bác hàng xóm của em

 aời thân của em

 em đọc trên báo

- 1 số em đọc các câu thành ngữ, tục ngữ

đã học hoặc đã biết

- HS suy nghĩ, viết đoạn văn vào VBT

- 5 em tiếp nối trình bày đoạn văn

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn có đoạn hay nhất

- Lắng nghe

_

Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009

Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)

I MụC tiêu :

Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0

II hoạt động dạy và học :

Toán

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ :

- Gọi HS giải lại bài 1 SGK

2 Bài mới :

HĐ1: GT cách đặt tính và tính

- Cho cả lớp đặt tính và tính, gọi 1 em lên

bảng

- Cho HS nhận xét để rút ra :

 Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0

 Có thể bỏ bớt, không cần viết tích riêng

này mà vẫn dễ dàng thực hiện phép cộng

- HDHS viết phép tính dạng gọn hơn, la/ ý

viết tích 516 lùi sang bên trái hai cột so với

tích thứ nhất

HĐ2: Luyện tập

Bài 1 :

- Cho HS làm BC

 159 515, 173 404, 264 418

Bài 2 :

- Cho HS tự quan sát kiểm tra để phát hiện

phép nhân nào đúng, phép nhân nào sai và

giải thích tại sao

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- HD phân tích đề : Muốn biết 375 con gà ăn

trong 10 ngày hết bao nhiêu kg thức ăn ta

phải biết gì tra# ?

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, ghi điểm

3 Dặn dò:

- Nhận xét

- CB : Bài 64

- 3 em lên bảng

- HS làm Vn, 1 em lên bảng

258

203

774

000

516

52374

258

203

774

516

52374

- HS làm BC, 3 em lần laX lên bảng - HS nhận xét  tích thứ nhất : đặt tính sai  tích thứ hai : đặt tính sai  tích thứ ba : đúng - 1 em đọc đề  Ta phải biết 375 con gà trong 1 ngày ăn hết bao nhiêu kg thức ăn - HS làm VT, 1 em lên bảng 104 x 375 = 39 000 (g) = 39 (kg) 39 x 10 = 390 (kg) - Lắng nghe

Văn hay chữ tốt

I MụC tiêu :

Tập đọc

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w