Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Tập hợp thành 3 hàng dọc, quay thành hàng - Phổ biên nội dung, yêu cầu bài học ngang.[r]
Trang 1Trang 32
LỊCH BÁO GIẢNG
(tuần 9)
Thứ
Đạo đức Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ Học vần Bài 35: uơi - ươi
Học vần Bài 35: uơi - ươi
Thứ hai
10/10
Học vần Bài 36: ay, â - ây Học vần Bài 36: ay, â - ây Tốn Luyện tập chung
Âm nhạc Ơn tập bài hát: Lý cây xanh
Thứ ba
11/10
Thủ cơng Xé, dán hình cây đơn giản Học vần Bài 37: Ơn tập
Học vần Bài 37: Ơn tập Tốn Kiểm tra giữa học kì I TNXH Hoạt động và nghỉ ngơi
Thứ tư
12/10
Thể dục Đứng đưa hai tay dang ngang Đứng đưa hai tay lên
cao chếch chữ V Học vần Bài 38: eo - ao Học vần Bài 38: eo - ao
Mỹ thuật Xem tranh phong cảnh
Thứ năm
13/10
Học vần Tập viết tuần 7: xưa kia, mùa dưa Học vần Tập viết tuần 8: đồ chơi, tươi cười Tốn Phép trừ trong phạm vi 3
Thứ sáu
14/10
Sinh hoạt tuần 9 Sinh hoạt cuối tuần 9
Trang 2Trang 33
Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Môn: ĐẠO ĐỨC
Bài: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, vở BT đạo đức
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ: Gia đình em (tiết 2)
-?: Tự kể về gia đình của mình?
-?: Sống trong gđ em được quan tâm như thế nào?
-?: Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng
- GV nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- GV ghi tên bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em
nhỏ
2 Bài giảng:
a Hoạt động 1: quan sát tranh
- GV cho HS q.sát tranh 1 thảo luận nêu nội dung tranh
- ?: Anh cho em quả gì? Nét mặt của anh như thế nào?
-?: Em cầm bằng mấy tay? Em đã nói lời gì?
- GV gọi đại diện từng cặp trình bày
- GV nhận xét, bổ sung, tuyên dương
- GV cho HS q.sát tranh 2:
-?: Chị đã giúp em việc gì?
-?: Hai chị em chơi với nhau như thế nào?
- GV: Anh chị em trong gia đình phải thương yêu nhau
và hoà thuận với nhau.
b.Hoạt động 2: Phân tích tình huống tranh bài 2
- GV cho HS mở sách trang 12 quan sát và cho biết
trong tranh vẽ gì?
-?: Theo em bạn Lan chọn cách giải quyết nào trong tình
huống sau:
- Cho lớp hát 1 bài
- HS tự kể về gia đình mình
- 1HS trả lời
- HS trả lời
- HS nhắc lại
- HS nêu lại nội dung tranh
- Anh đưa em quả cam, nét mặt của người anh rất vui
- Em cầm bằng 2 tay, em nói lời cảm
ơn
- HS thảo luận từng cặp
- HS trình bày
- Chị mặc đồ cho búp bê
- Hoà thuận, vui vẻ
- Tranh 1: Bạn Lan đang chơi với em thì được cô giáo cho quà
Trang 3Trang 34
+ Lan nhận qùa và giữ tất cả lại cho mình
+ Lan chia cho em quả bé, giữ lại quả to cho mình
+ Lan chia cho em quả to, còn lại quả to cho mình
+ Mỗi người 1 nửa quả bé và 1 nửa quả to
+ Nhường cho em bé chọn trước
- GV cho HS q.sát tranh 2
- GV cho HS thảo luận nhóm 4
+ Đưa cho em mượn và để mặc em tự chơi
+ Cho em mượn và hướng dẫn cách chơi, cách giữ gìn đồ
chơi khỏi hỏng
+ Nếu em là bạn Hùng em chọn cách giải quyết nào? Vì
sao?
- GV nhận xét, bổ sung
3 Củng cố, dặn dò:
-?: Anh chị thì phải như thế nào với em bé?
-?: Là anh chị trong gia đình em phải làm gì?
- GV nhận xét tiết học
- Về thực hành các điều đã dạy
- Về nhà xem trước bài mới
- HS chọn cách giải quyết
- Tranh 2: Bạn Hùng có 1 chiếc ô tô đồ chơi, em bé thấy và đòi mượn chơi
- HS thảo luận nhóm
- HS tự nêu cách giải quyết
- HS tự trả lời
- HS tự trả lời
Tiết 2+3: Môn: HỌC VẦN
Bài: UÔI - ƯƠI
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc được : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng.
- Viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, vở tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- GV Gọi 1-2 HS đọc bài : ui - ưi
- Viết: cái túi, gửi quà
- GV nhận xét - ghi điểm
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục học thêm hai vần
mới nữa GV ghi tên bài : uôi - ươi
- GV đọc mẫu và cho HS đọc
2 Bài mới:
a Học vần uôi
* Nhận diện vần: uôi
- GV nêu: Vần uôi được tạo nên bởi uô và i
- GV cho HS ghép vần uôi
- HS đọc
- HS viết bảng con
- HS đọc đồng thanh
Trang 4Trang 35
- So sánh uôi –ôi
- GV đánh vần mẫu: uôi
- GV chỉnh sửa
-?: Muốn có tiếng chuối ta thêm âm gì, dấu gì?
- GV cho HS ghép tiếng: chuối
GV đánh vần mẫu: Chờ – uôi –chuôi – sắc
-chuối
- GV cho HS q.sát tranh 1: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: nải chuối
- GV cho HS đọc từ
- GV cho HS đọc lại phần vừa lập
b Học vần ươi
* Nhận diện vần: ươi
- GV nêu: Vần ươi được tạo nên bởi ươ và i
- GV cho HS ghép vần ươi
- So sánh uôi – ươi
- GV đánh vần mẫu (ươi): ươ – i - ươi và cho
HS đánh vần
- GV chỉnh sửa
- Muốn có tiếng bưởi ta thêm âm gì, dấu gì?
- GV cho HS ghép tiếng: bưởi
- GV đánh vần mẫu: bờ – ươi – hỏi – bưởi cho
HS đánh vần tiếng
- GV giúp đỡ, sửa sai
- GV cho HS q.sát tranh 2, hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: múi bưởi
- GV đánh vần, đọc trơn và cho HS đọc
- GV giúp đỡ, sửa sai
- GV cho HS đọc lại phần vừa lập
- GV giúp đỡ, sửa sai
* Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng: buổi tối túi lưới
tuổi thơ tươi cười
- GV cho 2 - 3 HS đọc
- GV cho HS lên gạch chân tiếng có vần vừa
học
- GV giải thích từ:
- GV đọc mẫu và cho HS đọc các từ
c Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết các vần:
uôi, ươi
- HS ghép uôi + Giống nhau: kết thúc bằng i + Khác nhau: uôi bắt đầu bằng uô
- HS phát âm cả lớp, nhóm, cá nhân
- Thêm âm ch, dấu sắc
- HS ghép: chuối
- HS đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
- nải chuối
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
- HS ghép ươi + Giống nhau: kết thúc bằng i + Khác nhau: uôi bắt đầu bằng uô, ươi bắt đầu bằng ươ
- HS phát âm cả lớp, nhóm, cá nhân
- Thêm âm b, dấu hỏi
- HS ghép: bưởi
- HS đánh vần, đọc trơn cả lớp, nhóm, cá nhân
- Múi bưởi
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
- HS đọc
- HS tìm gạch chân tiếng có vần vừa học
- HS lắng nghe
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân -HS quan sát
Trang 5Trang 36
- GV HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết các từ:
nải chuối, múi bưởi
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
- GV cho HS đọc lại toàn bài
-HS viết bảng con
- HS viết bảng con
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
Tiết 2:
3 Luyện đọc:
a Luyện đọc:
- GV cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV theo dõi, sửa sai
* Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS q.sát tranh:
-?: Tranh vẽ gì?
-?: Hai chị em chơi vào thời gian nào?
- GV ghi bảng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- GV cho 1-2 HS khá (giỏi) đọc
- GV cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV đọc mẫu và cho HS đọc
- GV giúp đỡ, sửa sai
b Luyện nói
- GV gọi HS đọc chủ đề luyện nói
- GV cho HS quan sát tranh và nói theo những gợi ý sau:
-?: Tranh vẽ gì?
+ Em đã được ăn thứ này chưa?
+ Qủa chuối có màu gì ?
+ Vú sữa chín có màu gì?
+ Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
+ Trong 3 thứ quả này em thích ăn quả nào nhất? vì sao?
c Luyện viết
- GV nêu nội dung bài viết và hướng dẫn HS viết bài
- GV nhắc nhở HS viết đúng khoảng cách, đúng độ cao
các con chữ, đều nét
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết bài
- GV thu chấm 1 số vở và chỉnh sửa – ghi điểm cho HS
3 Củng cố, dặn dò:
- GV cho 2HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem và đọc lại bài vừa học
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Tranh vẽ hai chị em chơi với bộ chữ
- Buổi tối vì ngoài cửa có trăng sao
- HS đọc
- HS tìm: buổi
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS đọc tên bài luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa
- Tranh vẽ chuối, bưởi, vú sữa
- Rồi ạ
- HS trả lời
- Vũ sữa chín có màu tím
- Tháng 8 âm lịch
- HS trả lời
- HS viết vào vở tập viết
- 2HS đọc bài
Trang 6Trang 37
Tiết 4: Môn: TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, vở BT, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ: Số 0 trong phép cộng
- GV gọi 3HS lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Tiết học trước chúng ta đã học bài Số 0 trong
phép cộng Hôm nay cô và các em sẽ đi vào bài
Luyện tập để củng cố lại kiến thức đã học
- GV ghi tên bài: Luyện tập
2 Luyện tập thực hành:
Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài Cho HS nhắc lại
- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm
Bài 2: GV nêu yêu cầu bài
- GV cho 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng
con cột 3
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 3: GV nêu yêu cầu bài
- GV gợi ý cho HS làm bài vào vở
- GV thu chấm 1-3 bài
- GV nhận xét, sửa sai
3 Củng cố, dặn dò:
- GV tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài trên lớp và làm VBT
- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
- Cả lớp hát 1 bài
5 + 0 = 0 + 4 = 3 + 0 =
- HS lắng nghe
- Nhắc lại đề bài
Bài 1: Tính :
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
1 + 0 = 1 0 + 2 = 2 0 + 3 = 3
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4
2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 2 + 3 = 5
3 + 1 = 4 3 + 2 = 5 0 + 4 = 4
4 + 1 = 5 1 + 4 = 5 Bài 2: Tính
- HS thực hiện
1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5
0 + 5 = 5 5 + 0 = 5 Bài 3: > < =
2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0
5 > 2 + 1 0 + 3 < 4 1 + 0 = 0 + 1
- HS lắng nghe
Tiết 5: Môn: TẬP NÓI TIẾNG VIỆT
Bài: BÀI THƠ
I Mục đích, yêu cầu:
Trang 7Trang 38
- HS hiểu và sử dụng được các từ ngữ: tiếng Việt, bài thơ, đọc thơ, hay
- HS biết nói lời đề nghị, yêu cầu: “Bạn đọc bài thơ cho tôi nghe đi !”
II Đồ dùng dạy - học:
- Bài thơ: Bà em, đi học
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS hỏi – đáp buổi sáng (trưa, chiều, tối) bạn
làm gì?
- GV nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài: Bài thơ
- GV ghi bài lên bảng
2 Bài mới:
a Cung cấp từ ngữ.
- GV cho HS nhắc nhiều lần: Chúng em học Tiếng Việt
- GV viết và đọc bài thơ trên bảng:
BÀ EM
Bà em kém mắt
Mà đi rất nhanh
Bà không nhìn sách
Mà thuộc vanh vách
Chuyện xửa,chuyện xưa
Vũ Ngọc Bình
- GV nói: Đây là bài thơ
- GV cho HS nhắc lại
- GV nói: Bài thơ có vần, dễ thuộc
- GV đọc bài thơ và nói: “Cô giáo vừa đọc thơ”
- GV cho HS nhắc lại: “Cô giáo vừa đọc thơ”
-?: Cô giáo vừa làm gì?
- GV hướng dẫn HS trả lời khi cô giáo hỏi: Cô giáo vừa
làm gì?
- GV cho 1-2 HS hỏi tiếp: “Cô giáo vừa làm gì?”
1HS khác hỏi tiếp: “Tôi vừa làm gì ?”
1HS trả lời: “Bạn vừa đọc thơ.”
- GV nói: Bài thơ này hay và cho HS nhắc lại
- GV nhận xét
b Luyện nói câu.
- GV hướng dẫn HS tập nói câu mẫu: “Bạn đọc bài thơ
cho tôi nghe đi !”
- GV cho HS nói lời yêu cầu
- GV hướng dẫn cho HS tập đặt và trả lời câu hỏi:
- HS thực hiện
- HS chú ý
- HS thực hiện cả lớp
- HS chú ý lắng nghe
- HS thực hiện cả lớp
- HS chú ý lắng nghe và nói theo
- Cô giáo vừa đọc thơ
- HS chú ý
- HS thực hiện
- HS thực hiện
Trang 8Trang 39
+ Bạn đề nghị tôi làm việc gì?
+ Bạn đọc thơ cho tôi nghe đi!
- GV hướng dẫn 1-2 lần Sau đó, cho HS hỏi –đáp
- GV giúp đỡ, sửa sai
c Thực hành theo tình huống.
- GV nêu tình huống:
- Đây là đoạn trò chuyện giữa 2 HS:
+ A: Đây là bài gì?
+ B: Đây là bài thơ
+ A: Bài thơ viết bằng tiếng nào?
+ B : bài thơ viết bằng Tiếng Việt
+ A: bạn đọc bài thơ cho tôi nghe đi!
+ B: Bài thơ có hay không?
+ A: Bài thơ hay
- GV cho 2 HS tập nói với tình huống trên
- GV nhận xét
- GV hát bài hát: Đi học và cho HS hát theo
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn các em về nhà cùng nhau hỏi – đáp bài đã học
hôm nay
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
-Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2011 Tiết 1+2: Môn: HỌC VẦN
Bài: AY, Â - ÂY
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc được: ay, â – ây, máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ay, â – ây, máy bay, nhảy dây
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chạy, máy bay, đi bộ, đi xe
II Đồ dùng dạy - học:
- Giáo viên: Bảng ôn
- Học sinh: SGK, vở tập viết
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- GV cho 2HS đọc bài: uôi, ươi
- 2HS lên bảng viết: tuổi thơ, túi lưới
- GV nhận xét - ghi điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ học bài: ay, â - ây
- GV ghi tên bài
- Lớp hát
- HS đọc
- HS viết
- HS lắng nghe
- HS phát âm lại các vần đó
Trang 9Trang 40
2 Bài giảng:
a Học vần ay
* Nhận diện vần:
-?: Vần ay được ghép từ mấy con chữ?
- GV cho HS ghép vần ay
- GV đánh vần mẫu: a – y – ay
- GV sửa sai
-?: Có vần ay, muốn có tiếng bay ta thêm âm gì?
- GV cho HS ghép tiếng: bay
- GV đánh vần mẫu và cho HS đánh vần tiếng
(bay): bờ - ay – bay
- Gv giúp đỡ, sửa sai
- GV cho HS q.sát tranh 1, hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: máy bay
- GV đọc mẫu và cho HS đọc lại phần vừa lập
- GV giúp đỡ, sửa sai
b Học vần â - ây
* Nhận diện vần:
- GV cho HS đọc: â
-?: Vần ây được ghép từ mấy con chữ?
- GV cho HS ghép vần ây
- GV đánh vần mẫu: (ây) â - y – ây và cho HS đánh
vần
- GV chỉnh sửa
-?: Có vần ây muốn có tiếng (dây) ta thêm âm gì?
- GV cho HS ghép tiếng: dây
- GV đánh vần mẫu tiếng (dây): dờ - ây – dây và
cho HS đánh vần tiếng
- GV giúp đỡ sửa sai
- GV cho HS q.sát tranh 2, hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: nhảy dây
- GV đọc mẫu và cho HS đọc
- GV giúp đỡ, sửa sai
- GV đánh vần, đọc trơn và cho HS đọc
- GV giúp đỡ, sửa sai
* Đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng: cối xay vây cá
ngày hội cây cối
- GV đọc và cho 2-3 HS đọc
- GV cho HS lên gạch chân tiếng có vần vừa học
- GV giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu và cho HS đọc
* Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết các vần:
- Vần ay được tạo nên bởi 2 con chữ a và y
- HS ghép: ay
- HS đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
- Âm b
- HS ghép: bay
- HS đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
- máy bay
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
- Vần ây được tạo nên bởi 2 con chữ â và y
- HS ghép: ây
- HS đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
- Âm d
- HS ghép: dây
- HS đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
- Các bạn đang nhảy dây
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
- HS đọc
- HS tìm và gạch chân tiếng mới
- HS lắng nghe
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
Trang 10Trang 41
ay,ây
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết các từ: máy
bay, nhảy dây
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- GV cho HS đọc lại toàn bài
-HS viết bảng con
- HS theo dõi – quan sát
- HS viết bảng con
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
TIẾT 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- GV cho HS đọc lại phần đã học ở tiết 1
- GV giúp đỡ, sửa sai
* Đọc câu ứng dụng:
- GV giới thiệu tranh SGK
-?: Tranh vẽ gì?
-?: Mỗi giờ ra chơi các em thường chơi trò gì?
- GV ghi bảng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé
gái thi nhảy dây
- GV cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV đọc mẫu và cho HS đọc
b Luyện nói
- GV cho HS đọc chủ đề luyện nói
- GV cho HS q.sát tranh và nói theo gợi ý sau:
-?: Tranh vẽ gì?
-?: Bố mẹ em đi làm bằng gì?
-?: Em đã được đi máy bay chưa?
-?: Em đã nhìn thấy máy bay chưa?
-?: Khi đi xe hoặc đi bộ em phải chú ý điều gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
c Luyện viết
- GV nêu nội dung bài viết
- GV hướng dẫn và nhắc nhở HS viết đúng
khoảng cách, đúng độ cao các con chữ, đều nét và
nhắc HS tư thế ngồi viết bài
- GV thu chấm 1 số bài
- GV nhận xét – sửa sai – ghi điểm
4 Củng cố dặn dò:
- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- HS quan sát
- Tranh vẽ giờ ra chơi các bạn cùng nhau vui đùa dưới sân trường
- HS tự trả lời
- HS tìm: chạy, nhảy dây
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
- HS đọc tên bài luyện nói: Chạy, bay, đi bộ,
đi xe
- HS quan sát
- Tranh vẽ: bạn trai chạy, bạn gái đi bộ, bạn nhỏ đi xe, máy bay đang bay
- HS tự trả lời
- Chưa được đi máy bay
- Em đã nhìn thấy máy bay, bay trên bầu trời
- Chú ý khi qua đường, tránh TNGT
- HS viết bài vào vở
- HS nộp vở