1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 1 - Trường TH Lê Văn Tám

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 214,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Tập hợp thành 3 hàng dọc, quay thành hàng - Phổ biên nội dung, yêu cầu bài học ngang.[r]

Trang 1

Trang 32

LỊCH BÁO GIẢNG

(tuần 9)

Thứ

Đạo đức Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ Học vần Bài 35: uơi - ươi

Học vần Bài 35: uơi - ươi

Thứ hai

10/10

Học vần Bài 36: ay, â - ây Học vần Bài 36: ay, â - ây Tốn Luyện tập chung

Âm nhạc Ơn tập bài hát: Lý cây xanh

Thứ ba

11/10

Thủ cơng Xé, dán hình cây đơn giản Học vần Bài 37: Ơn tập

Học vần Bài 37: Ơn tập Tốn Kiểm tra giữa học kì I TNXH Hoạt động và nghỉ ngơi

Thứ tư

12/10

Thể dục Đứng đưa hai tay dang ngang Đứng đưa hai tay lên

cao chếch chữ V Học vần Bài 38: eo - ao Học vần Bài 38: eo - ao

Mỹ thuật Xem tranh phong cảnh

Thứ năm

13/10

Học vần Tập viết tuần 7: xưa kia, mùa dưa Học vần Tập viết tuần 8: đồ chơi, tươi cười Tốn Phép trừ trong phạm vi 3

Thứ sáu

14/10

Sinh hoạt tuần 9 Sinh hoạt cuối tuần 9

Trang 2

Trang 33

Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 2011

Tiết 1: Môn: ĐẠO ĐỨC

Bài: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

II Đồ dùng dạy - học:

- SGK, vở BT đạo đức

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: Gia đình em (tiết 2)

-?: Tự kể về gia đình của mình?

-?: Sống trong gđ em được quan tâm như thế nào?

-?: Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng

- GV nhận xét, ghi điểm

III Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- GV ghi tên bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em

nhỏ

2 Bài giảng:

a Hoạt động 1: quan sát tranh

- GV cho HS q.sát tranh 1 thảo luận nêu nội dung tranh

- ?: Anh cho em quả gì? Nét mặt của anh như thế nào?

-?: Em cầm bằng mấy tay? Em đã nói lời gì?

- GV gọi đại diện từng cặp trình bày

- GV nhận xét, bổ sung, tuyên dương

- GV cho HS q.sát tranh 2:

-?: Chị đã giúp em việc gì?

-?: Hai chị em chơi với nhau như thế nào?

- GV: Anh chị em trong gia đình phải thương yêu nhau

và hoà thuận với nhau.

b.Hoạt động 2: Phân tích tình huống tranh bài 2

- GV cho HS mở sách trang 12 quan sát và cho biết

trong tranh vẽ gì?

-?: Theo em bạn Lan chọn cách giải quyết nào trong tình

huống sau:

- Cho lớp hát 1 bài

- HS tự kể về gia đình mình

- 1HS trả lời

- HS trả lời

- HS nhắc lại

- HS nêu lại nội dung tranh

- Anh đưa em quả cam, nét mặt của người anh rất vui

- Em cầm bằng 2 tay, em nói lời cảm

ơn

- HS thảo luận từng cặp

- HS trình bày

- Chị mặc đồ cho búp bê

- Hoà thuận, vui vẻ

- Tranh 1: Bạn Lan đang chơi với em thì được cô giáo cho quà

Trang 3

Trang 34

+ Lan nhận qùa và giữ tất cả lại cho mình

+ Lan chia cho em quả bé, giữ lại quả to cho mình

+ Lan chia cho em quả to, còn lại quả to cho mình

+ Mỗi người 1 nửa quả bé và 1 nửa quả to

+ Nhường cho em bé chọn trước

- GV cho HS q.sát tranh 2

- GV cho HS thảo luận nhóm 4

+ Đưa cho em mượn và để mặc em tự chơi

+ Cho em mượn và hướng dẫn cách chơi, cách giữ gìn đồ

chơi khỏi hỏng

+ Nếu em là bạn Hùng em chọn cách giải quyết nào? Vì

sao?

- GV nhận xét, bổ sung

3 Củng cố, dặn dò:

-?: Anh chị thì phải như thế nào với em bé?

-?: Là anh chị trong gia đình em phải làm gì?

- GV nhận xét tiết học

- Về thực hành các điều đã dạy

- Về nhà xem trước bài mới

- HS chọn cách giải quyết

- Tranh 2: Bạn Hùng có 1 chiếc ô tô đồ chơi, em bé thấy và đòi mượn chơi

- HS thảo luận nhóm

- HS tự nêu cách giải quyết

- HS tự trả lời

- HS tự trả lời

Tiết 2+3: Môn: HỌC VẦN

Bài: UÔI - ƯƠI

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc được : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng.

- Viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

II Đồ dùng dạy - học:

- SGK, vở tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra bài cũ:

- GV Gọi 1-2 HS đọc bài : ui - ưi

- Viết: cái túi, gửi quà

- GV nhận xét - ghi điểm

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Hôm nay, chúng ta tiếp tục học thêm hai vần

mới nữa GV ghi tên bài : uôi - ươi

- GV đọc mẫu và cho HS đọc

2 Bài mới:

a Học vần uôi

* Nhận diện vần: uôi

- GV nêu: Vần uôi được tạo nên bởi uô và i

- GV cho HS ghép vần uôi

- HS đọc

- HS viết bảng con

- HS đọc đồng thanh

Trang 4

Trang 35

- So sánh uôi –ôi

- GV đánh vần mẫu: uôi

- GV chỉnh sửa

-?: Muốn có tiếng chuối ta thêm âm gì, dấu gì?

- GV cho HS ghép tiếng: chuối

GV đánh vần mẫu: Chờ – uôi –chuôi – sắc

-chuối

- GV cho HS q.sát tranh 1: Tranh vẽ gì?

- GV ghi bảng: nải chuối

- GV cho HS đọc từ

- GV cho HS đọc lại phần vừa lập

b Học vần ươi

* Nhận diện vần: ươi

- GV nêu: Vần ươi được tạo nên bởi ươ và i

- GV cho HS ghép vần ươi

- So sánh uôi – ươi

- GV đánh vần mẫu (ươi): ươ – i - ươi và cho

HS đánh vần

- GV chỉnh sửa

- Muốn có tiếng bưởi ta thêm âm gì, dấu gì?

- GV cho HS ghép tiếng: bưởi

- GV đánh vần mẫu: bờ – ươi – hỏi – bưởi cho

HS đánh vần tiếng

- GV giúp đỡ, sửa sai

- GV cho HS q.sát tranh 2, hỏi: Tranh vẽ gì?

- GV ghi bảng: múi bưởi

- GV đánh vần, đọc trơn và cho HS đọc

- GV giúp đỡ, sửa sai

- GV cho HS đọc lại phần vừa lập

- GV giúp đỡ, sửa sai

* Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng: buổi tối túi lưới

tuổi thơ tươi cười

- GV cho 2 - 3 HS đọc

- GV cho HS lên gạch chân tiếng có vần vừa

học

- GV giải thích từ:

- GV đọc mẫu và cho HS đọc các từ

c Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết các vần:

uôi, ươi

- HS ghép uôi + Giống nhau: kết thúc bằng i + Khác nhau: uôi bắt đầu bằng uô

- HS phát âm cả lớp, nhóm, cá nhân

- Thêm âm ch, dấu sắc

- HS ghép: chuối

- HS đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

- nải chuối

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

- HS ghép ươi + Giống nhau: kết thúc bằng i + Khác nhau: uôi bắt đầu bằng uô, ươi bắt đầu bằng ươ

- HS phát âm cả lớp, nhóm, cá nhân

- Thêm âm b, dấu hỏi

- HS ghép: bưởi

- HS đánh vần, đọc trơn cả lớp, nhóm, cá nhân

- Múi bưởi

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

- HS đọc

- HS tìm gạch chân tiếng có vần vừa học

- HS lắng nghe

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân -HS quan sát

Trang 5

Trang 36

- GV HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa sai

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết các từ:

nải chuối, múi bưởi

- GV cho HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa sai

- GV cho HS đọc lại toàn bài

-HS viết bảng con

- HS viết bảng con

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

Tiết 2:

3 Luyện đọc:

a Luyện đọc:

- GV cho HS đọc lại bài ở tiết 1

- GV theo dõi, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- GV cho HS q.sát tranh:

-?: Tranh vẽ gì?

-?: Hai chị em chơi vào thời gian nào?

- GV ghi bảng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

- GV cho 1-2 HS khá (giỏi) đọc

- GV cho HS tìm tiếng có vần vừa học

- GV đọc mẫu và cho HS đọc

- GV giúp đỡ, sửa sai

b Luyện nói

- GV gọi HS đọc chủ đề luyện nói

- GV cho HS quan sát tranh và nói theo những gợi ý sau:

-?: Tranh vẽ gì?

+ Em đã được ăn thứ này chưa?

+ Qủa chuối có màu gì ?

+ Vú sữa chín có màu gì?

+ Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?

+ Trong 3 thứ quả này em thích ăn quả nào nhất? vì sao?

c Luyện viết

- GV nêu nội dung bài viết và hướng dẫn HS viết bài

- GV nhắc nhở HS viết đúng khoảng cách, đúng độ cao

các con chữ, đều nét

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết bài

- GV thu chấm 1 số vở và chỉnh sửa – ghi điểm cho HS

3 Củng cố, dặn dò:

- GV cho 2HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà xem và đọc lại bài vừa học

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, đồng thanh

- Tranh vẽ hai chị em chơi với bộ chữ

- Buổi tối vì ngoài cửa có trăng sao

- HS đọc

- HS tìm: buổi

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS đọc tên bài luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa

- Tranh vẽ chuối, bưởi, vú sữa

- Rồi ạ

- HS trả lời

- Vũ sữa chín có màu tím

- Tháng 8 âm lịch

- HS trả lời

- HS viết vào vở tập viết

- 2HS đọc bài

Trang 6

Trang 37

Tiết 4: Môn: TOÁN

Bài: LUYỆN TẬP

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học

II Đồ dùng dạy - học:

- SGK, vở BT, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: Số 0 trong phép cộng

- GV gọi 3HS lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

III Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Tiết học trước chúng ta đã học bài Số 0 trong

phép cộng Hôm nay cô và các em sẽ đi vào bài

Luyện tập để củng cố lại kiến thức đã học

- GV ghi tên bài: Luyện tập

2 Luyện tập thực hành:

Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài Cho HS nhắc lại

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm

Bài 2: GV nêu yêu cầu bài

- GV cho 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng

con cột 3

- GV nhận xét, ghi điểm

Bài 3: GV nêu yêu cầu bài

- GV gợi ý cho HS làm bài vào vở

- GV thu chấm 1-3 bài

- GV nhận xét, sửa sai

3 Củng cố, dặn dò:

- GV tóm tắt nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại bài trên lớp và làm VBT

- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung

- Cả lớp hát 1 bài

5 + 0 = 0 + 4 = 3 + 0 =

- HS lắng nghe

- Nhắc lại đề bài

Bài 1: Tính :

- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

1 + 0 = 1 0 + 2 = 2 0 + 3 = 3

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4

2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 2 + 3 = 5

3 + 1 = 4 3 + 2 = 5 0 + 4 = 4

4 + 1 = 5 1 + 4 = 5 Bài 2: Tính

- HS thực hiện

1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5

2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5

0 + 5 = 5 5 + 0 = 5 Bài 3: > < =

2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0

5 > 2 + 1 0 + 3 < 4 1 + 0 = 0 + 1

- HS lắng nghe

Tiết 5: Môn: TẬP NÓI TIẾNG VIỆT

Bài: BÀI THƠ

I Mục đích, yêu cầu:

Trang 7

Trang 38

- HS hiểu và sử dụng được các từ ngữ: tiếng Việt, bài thơ, đọc thơ, hay

- HS biết nói lời đề nghị, yêu cầu: “Bạn đọc bài thơ cho tôi nghe đi !”

II Đồ dùng dạy - học:

- Bài thơ: Bà em, đi học

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- GV cho HS hỏi – đáp buổi sáng (trưa, chiều, tối) bạn

làm gì?

- GV nhận xét, ghi điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài: Bài thơ

- GV ghi bài lên bảng

2 Bài mới:

a Cung cấp từ ngữ.

- GV cho HS nhắc nhiều lần: Chúng em học Tiếng Việt

- GV viết và đọc bài thơ trên bảng:

BÀ EM

Bà em kém mắt

Mà đi rất nhanh

Bà không nhìn sách

Mà thuộc vanh vách

Chuyện xửa,chuyện xưa

Vũ Ngọc Bình

- GV nói: Đây là bài thơ

- GV cho HS nhắc lại

- GV nói: Bài thơ có vần, dễ thuộc

- GV đọc bài thơ và nói: “Cô giáo vừa đọc thơ”

- GV cho HS nhắc lại: “Cô giáo vừa đọc thơ”

-?: Cô giáo vừa làm gì?

- GV hướng dẫn HS trả lời khi cô giáo hỏi: Cô giáo vừa

làm gì?

- GV cho 1-2 HS hỏi tiếp: “Cô giáo vừa làm gì?”

1HS khác hỏi tiếp: “Tôi vừa làm gì ?”

1HS trả lời: “Bạn vừa đọc thơ.”

- GV nói: Bài thơ này hay và cho HS nhắc lại

- GV nhận xét

b Luyện nói câu.

- GV hướng dẫn HS tập nói câu mẫu: “Bạn đọc bài thơ

cho tôi nghe đi !”

- GV cho HS nói lời yêu cầu

- GV hướng dẫn cho HS tập đặt và trả lời câu hỏi:

- HS thực hiện

- HS chú ý

- HS thực hiện cả lớp

- HS chú ý lắng nghe

- HS thực hiện cả lớp

- HS chú ý lắng nghe và nói theo

- Cô giáo vừa đọc thơ

- HS chú ý

- HS thực hiện

- HS thực hiện

Trang 8

Trang 39

+ Bạn đề nghị tôi làm việc gì?

+ Bạn đọc thơ cho tôi nghe đi!

- GV hướng dẫn 1-2 lần Sau đó, cho HS hỏi –đáp

- GV giúp đỡ, sửa sai

c Thực hành theo tình huống.

- GV nêu tình huống:

- Đây là đoạn trò chuyện giữa 2 HS:

+ A: Đây là bài gì?

+ B: Đây là bài thơ

+ A: Bài thơ viết bằng tiếng nào?

+ B : bài thơ viết bằng Tiếng Việt

+ A: bạn đọc bài thơ cho tôi nghe đi!

+ B: Bài thơ có hay không?

+ A: Bài thơ hay

- GV cho 2 HS tập nói với tình huống trên

- GV nhận xét

- GV hát bài hát: Đi học và cho HS hát theo

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- GV dặn các em về nhà cùng nhau hỏi – đáp bài đã học

hôm nay

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

-Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2011 Tiết 1+2: Môn: HỌC VẦN

Bài: AY, Â - ÂY

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc được: ay, â – ây, máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ay, â – ây, máy bay, nhảy dây

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chạy, máy bay, đi bộ, đi xe

II Đồ dùng dạy - học:

- Giáo viên: Bảng ôn

- Học sinh: SGK, vở tập viết

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- GV cho 2HS đọc bài: uôi, ươi

- 2HS lên bảng viết: tuổi thơ, túi lưới

- GV nhận xét - ghi điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ học bài: ay, â - ây

- GV ghi tên bài

- Lớp hát

- HS đọc

- HS viết

- HS lắng nghe

- HS phát âm lại các vần đó

Trang 9

Trang 40

2 Bài giảng:

a Học vần ay

* Nhận diện vần:

-?: Vần ay được ghép từ mấy con chữ?

- GV cho HS ghép vần ay

- GV đánh vần mẫu: a – y – ay

- GV sửa sai

-?: Có vần ay, muốn có tiếng bay ta thêm âm gì?

- GV cho HS ghép tiếng: bay

- GV đánh vần mẫu và cho HS đánh vần tiếng

(bay): bờ - ay – bay

- Gv giúp đỡ, sửa sai

- GV cho HS q.sát tranh 1, hỏi: Tranh vẽ gì?

- GV ghi bảng: máy bay

- GV đọc mẫu và cho HS đọc lại phần vừa lập

- GV giúp đỡ, sửa sai

b Học vần â - ây

* Nhận diện vần:

- GV cho HS đọc: â

-?: Vần ây được ghép từ mấy con chữ?

- GV cho HS ghép vần ây

- GV đánh vần mẫu: (ây) â - y – ây và cho HS đánh

vần

- GV chỉnh sửa

-?: Có vần ây muốn có tiếng (dây) ta thêm âm gì?

- GV cho HS ghép tiếng: dây

- GV đánh vần mẫu tiếng (dây): dờ - ây – dây và

cho HS đánh vần tiếng

- GV giúp đỡ sửa sai

- GV cho HS q.sát tranh 2, hỏi: Tranh vẽ gì?

- GV ghi bảng: nhảy dây

- GV đọc mẫu và cho HS đọc

- GV giúp đỡ, sửa sai

- GV đánh vần, đọc trơn và cho HS đọc

- GV giúp đỡ, sửa sai

* Đọc từ ứng dụng

- GV ghi bảng: cối xay vây cá

ngày hội cây cối

- GV đọc và cho 2-3 HS đọc

- GV cho HS lên gạch chân tiếng có vần vừa học

- GV giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu và cho HS đọc

* Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết các vần:

- Vần ay được tạo nên bởi 2 con chữ a và y

- HS ghép: ay

- HS đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

- Âm b

- HS ghép: bay

- HS đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

- máy bay

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

- Vần ây được tạo nên bởi 2 con chữ â và y

- HS ghép: ây

- HS đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

- Âm d

- HS ghép: dây

- HS đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

- Các bạn đang nhảy dây

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

- HS đọc

- HS tìm và gạch chân tiếng mới

- HS lắng nghe

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

Trang 10

Trang 41

ay,ây

- GV cho HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa sai

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết các từ: máy

bay, nhảy dây

- GV cho HS viết bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- GV cho HS đọc lại toàn bài

-HS viết bảng con

- HS theo dõi – quan sát

- HS viết bảng con

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

TIẾT 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- GV cho HS đọc lại phần đã học ở tiết 1

- GV giúp đỡ, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- GV giới thiệu tranh SGK

-?: Tranh vẽ gì?

-?: Mỗi giờ ra chơi các em thường chơi trò gì?

- GV ghi bảng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé

gái thi nhảy dây

- GV cho HS tìm tiếng có vần vừa học

- GV đọc mẫu và cho HS đọc

b Luyện nói

- GV cho HS đọc chủ đề luyện nói

- GV cho HS q.sát tranh và nói theo gợi ý sau:

-?: Tranh vẽ gì?

-?: Bố mẹ em đi làm bằng gì?

-?: Em đã được đi máy bay chưa?

-?: Em đã nhìn thấy máy bay chưa?

-?: Khi đi xe hoặc đi bộ em phải chú ý điều gì?

- GV nhận xét, tuyên dương

c Luyện viết

- GV nêu nội dung bài viết

- GV hướng dẫn và nhắc nhở HS viết đúng

khoảng cách, đúng độ cao các con chữ, đều nét và

nhắc HS tư thế ngồi viết bài

- GV thu chấm 1 số bài

- GV nhận xét – sửa sai – ghi điểm

4 Củng cố dặn dò:

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

- HS quan sát

- Tranh vẽ giờ ra chơi các bạn cùng nhau vui đùa dưới sân trường

- HS tự trả lời

- HS tìm: chạy, nhảy dây

- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

- HS đọc tên bài luyện nói: Chạy, bay, đi bộ,

đi xe

- HS quan sát

- Tranh vẽ: bạn trai chạy, bạn gái đi bộ, bạn nhỏ đi xe, máy bay đang bay

- HS tự trả lời

- Chưa được đi máy bay

- Em đã nhìn thấy máy bay, bay trên bầu trời

- Chú ý khi qua đường, tránh TNGT

- HS viết bài vào vở

- HS nộp vở

Ngày đăng: 01/04/2021, 20:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w