Teaching/learning aids: * §µi vµ b¨ng c¸t xÐt dïng cho Unit 2 * Tranh ¶nh vÒ ?tªn cña c¸c th¸ng trong n¨m II.Teaching procedure H§HT Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh g[r]
Trang 1Ngày soạn:15/8/2010
Ngày giảng:17/8/2010
Tuần 1 Unit one: My Homeland
Section A(1,2,3)
I Overview
1 Objectives:
-HS bước đầu biết cách hỏi và trả lời từ đâu tới
2.Language focus.
Ngữ âm:
where , from, England, America
Từ vựng:
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am
Where are you from? I'm from Vietnam
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
II Teaching procedure
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
4ph
9-10ph
Warm up
Giáo viên gọi hs giới thiệu tên
băng tiếng việt
1 Look, listen and repeat
- Khuyến khích HS tả nội dung
tranh bằng tiếng việt hoặc tiếng
anh (ai? ở đâu? nói gì?) Lưu ý học
sinh tình huống hai bạn hỏi và trả
lời từ đâu tới
- GV yêu cầu một số cặp đọc bài
hội thoại trước lớp, cả lớp nghe và
cho nhận xét
- Lưu ý:
* Câu hỏi với where dùng để hỏi
hs giới thiệu tên mình cho cả
lớp
- HS nhìn tranh, nghe băng một lượt
- HS nhìn tranh, nghe đoạn hội thoại theo băng và nhắc lại hai lần
- Làm việc theo cặp, HS đọc lại bài hội thoại
- Một số cặp đọc bài hội thoại trước lớp, cả lớp nghe và cho nhận xét
Hướng dẫn
HS thực hiện
Hướng dẫn
HS thực hiện
Trang 210ph
nơi chốn ( từ đâu tới)
* From là giới từ dùng trong câu
trả lời chỉ phương hướng (từ đâu tới
2 Look and say
SHS S.A, SBT Bt.1
- GV khuyến khích HS tả nội dung
các tranh bằng tiếng việt: Bốn bạn
đại diện từ bốn nước khác nhau:
Vietnam, Singapore, England,
America
- GV yêu cầu HS chỉ vào bốn bạn
và nói lại tên của bốn nước
Lưu ý:
- Bốn bạn đến bốn nước khác nhau:
nam(from Vietnam); Li Li (from
Singapore); Peter (from America);
và Lida (from England)
- Tên nước Việt Nam viết liền và
không dấu trong tiếng anh:
Vietnam
Đáp án:
SBT BT 1
Names of the students: Alan, Mai,
Lida, Peter
Names of the countries: America,
England, Singapore, Vietnam
3 Let's talk
SHS S.A, SBT BT.2
- Khuyến khích HS tả nội dung tình
huống trong trong SGK (ví dụ: hai
HS hỏi và trả lời từ đâu tới) và nhận
xét cách sử dụng câu hỏi và câu trả
lời:
A:Where are you from?
B: I'm from
- GV làm mẫu nếu HS chưa hiểu rõ
nhịêm vụ cần thực hiện
- Yêu cầu một số cặp đóng vai
trước lớp, HS khác nghe và cho ý
kiến nhận xét
Lưu ý:
- Trong câu trả lời HS có thể thay
tên nước bằng tên thành phố/thị
HS nhìn các từ và đọc theo GV tên của bốn nước kèm theo tranh
-HS chỉ vào bốn bạn và nói lại tên của bốn nước
- HS đọc mẫu câu hỏi và đáp ai
từ đâu tới Ví dụ: Where are you from? I'm from Vietnam
- Thep cặp, HS lần lượt đóng vai theo tranh
- Một vài cặp xung phong
đóng vai trước lớp, HS khác nghe và cho nhận xét
- HS làm BT 1 trong SBT
Theo cặp, HS hỏi và tra lời từ
đâu tới dựa vào các câu gợi ý trong SGK
-Một số cặp đóng vai trước lớp, HS khác nghe và cho ý kiến nhận xét
Hướng dẫn
HS
Hướng dẫn
HS thực hiện
Hướng dẫn
HS thực hiện
Trang 3xã/phố/làng, chỉ nơi đến Ví dụ:
I'm from Hanoi
Comments………
………
……
Trang 4Ngày soạn:17/8/2010
Ngày giảng:19,20/8/2010
Tuần 1 Unit one: My Homeland
Section A(4,5,6,7)
I Overview
1 Objectives:
-HS biết cách hỏi và trả lời ai từ đâu tới
2.Language focus.
Ngữ âm:
where , from, England, America, who friend America
Từ vựng:
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am
Where are you from? I'm from Vietnam
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
* Một số bản đồ của bốn nước: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐHT 4ph
9ph
9ph
Warm up and review
Giáo viên gọi hs giới thiệu tên mình
bằng tiếng Anh
Gv nghe và cho điểm
4 Listen and check
SHS S.A, SBT BT.3
- GV cho HS nói về nội dung tranh
trước khi nghe Pre-listening)
- Bật băng hai lần
-Cho HS nghe lại băng
Đáp án:
1 b 2.b
5 Say it right
hs giới thiệu tên mình cho cả
lớp bằng tiếng Anh
HS nói về nội dung tranh trước khi nghe Pre-listening)
- HS nghe và đánh dấu tranh
được nói đến (While-listening)
- HS nói kết quả vừa làm trước lớp, HS khác cho nhận xét
- HS nghe lại băng một lần vừa
để kiểm tra lại bài làm, vừa nhớ lời nói trong băng(Post-listening)
Hướng dẫn
HS thực hiện
Trang 56ph
1ph
SHS S.A, SBT Bt.4
- Thông qua màu sắc, cho HS xác
định hai con chữ wh trong các từ
where và who, cụm phụ âm fr trong
các từ from và friend và con chữ e
trong các từ England và America
- Bật băng
6 Let's write
SHS S.A, SBT BT.5
- GV nêu yêu cầu của bài tập
7 Let's play
1 GV nêu mục đích trò chơi (nghe
c\và chỉ ra các nhân vật được nhắc tới
và cách chơi( chơi theo nhóm từ 4 - 5
HS)
- GV chia lớp thành nhiều nhóm
khoảng 4-5 HS(theo bàn học)
- GV lần lượt nói các câu chỉ tên của
các nhân vật và họ từ đâu tới, HS
nghe và chỉ vào các nhân vật được
nói trên cho nhóm trưởng theo dõi
xem các bạn trong nhóm có mắc lỗi
không
Homework/link:
-xem trước section B và làm bài tập
- HS nghe và nhắc lại các từ, - Theo nhóm hoặc cá nhân, HS
đọc thành tiếng các từ
- Đại diện một số HS đọc lại các từ trước lớp, cả lớp nghe và cho nhận xét hoặc sửa lỗi cho bạn.(nếu có)
- HS làm BT 4 trong SBT
- Theo cặp hoặc nhóm, HS đọc các câu còn thiếu, thảo luận và
dự đoán các thông tin
-Một số HS đọc lời bài tập của mình trước lớp,HS khác nghe
và cho nhận xét
Mỗi bàn cử một nhóm trưởng theo dõi kết quả bài làm của bạn
Các nhóm xem tranh và thảo luận bằng Tiếng Anh xem các nhận xật trong tranh là những
ai và từ đâu tới
- Theo cá nhân, HS điền thông tin còn thiếu vào các chỗ trống
- HS nói đáp án trước lớp, cả
lớp nghe và cho nhận xét hoặc sửa lỗi cho bạn( nếu có)
- nhóm nào không mắc lỗi là nhóm thắng cuộc
- HS làm BT trong SBT
Hướng dẫn
HS thực hiện
Hướng dẫn
HS thực hiện
Hướng dẫn
HS thực hiện
Trang 6trong s¸ch bµi tËp
Comments………
………
……
Trang 7Ngày soạn:23/8/2009
Ngày giảng:25/8/2009
Tuần 2 Unit one: My Homeland
Section B(1,2,3)
I Overview
1 Objectives:
-HS biết cách hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới
2.Language focus.
Ngữ âm:
where , from, England, America, who friend America
Từ vựng:
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am from….,He is……,She is…
Where are you from? I'm from Vietnam.Where is he/she from? He is……,She is…
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
* Một số bản đồ của bốn nước: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh
II.Teaching procedure
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB
4ph
10ph
Warm up and review
- Gọi một số HS lên chào và
giới thiệu tên mình và giới
thiệu từ đâu đến trước lớp
-GV nghe và cho điểm
1.listen and repeat
- Khuyến khích HS nói nội
dung tranh
- Cho HS nhìn tranh- nghe
băng hai lần và đọc theo
đoạn hội thoại
- GV bật băng
- GV giải thích
- Where’s he/ she
from?
- He/ she’s from
England
- Cả lớp nghe và góp ý
- HS khác nghe và góp ý
- Cả lớp đọc thầm và tìm cấu trúc mới
- HS nghe và nhắc lại
làm việc theo cặp -Một số cặp đóng vai ,HS khác nghe
Hướng dẫn
HS
Gợi ý
Trang 810ph
1ph
1ph
- Cho HS làm việc theo cặp
-Gọi HS xung phong đóng
vai lời thoại trước lớp
2.Let’s talk
-Hướng dẫn HS thảo luận
và làm việc theo nhóm
-Cho HS đóng vai
-Gọi HS xung phong đóng
vai lời thoại trước lớp
-Cho HS làm bài tập 6
3.Lisen and number
-khuyến khích HS trao để
hiểu rõ các tình huống
trong bài
-Bật băng ,yêu cầu HS nghe
và nói đáp án trước lớp
-Yêu cầu HS đóng vai trước
lớp
Bật băng
Lời bài nghe
1 This is LiLi She’s from
Singapore
2 That’s Peter He’s my
friend He’s from
American
3 A: Who’s that?
B: That’s Alan
A: Where is he
from?
B: He’s from Singapore
4 A: This is my friend,
Linda
B: Is she from America?
A: No, She’s from England
Consolidation
- yc HS nói lại nội dung đã
luyện qua các phần
và cho nhận xét
-Thảo luận về nhiệm vụ cần làm theo nhóm và đưa ra từ cụm từ điền vào chỗ trống trong đoạn hội thoại
-Đóng vai theo lơi thoại trong SGK
-Một số cặp đóng vai ,HS khác nghe
và cho nhận xét
-HS làm bài tập 6 -Trao đổi về tình huống trong bài
-Nghe và đánh số thứ tự được nói tới -Nói đáp án trước lớp,Hs khác nghe và cho nhận xét
-Kiểm tra kết quả vừa làm
- HS khác nghe và bổ sung Chèp vao vở
Gợi ý tại chỗ
Hướng dẫn
HS
Trang 9Homework: Giao bài tập
về nhà
Comments………
………
Ngày soạn:25/8/2009
Ngày giảng:27,28/8/2009
Tuần 2 Unit one: My Homeland
Section B(4,5,6,7)
I Overview
1 Objectives:
- HS đọc hiểu đoạn văn giới thiệu về bản thân thông qua trả lời các câu hỏi
- HS viết theo chủ điểm em từ đâu đến
- HS ôn lại các từ chỉ địa danh đã học trong bài thông qua trò chơi hoàn thành ô chữ
- HS ôn tập, củng cố và hiểu rõ thêm chức năng các cấu trúc cơ bản đã học trong toàn
bài
-HS biết cách hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới
2.Language focus.
Ngữ âm:
where , from, England, America, who friend America
Từ vựng:
* Câu hỏi: where
* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore
* Giới từ: from
Ngữ pháp:I am from….,He is……,She is…
Where are you from? I'm from Vietnam.Where is he/she from?
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1
* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida
* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh
* Một số bản đồ của bốn nước: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh
II.Teaching procedure
Trang 10Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐHT 4ph
8-10’
8-10’
5-6ph
6ph
Warm up and review
Giáo viên gọi hs giới thiệu
tên mình bằng tiếng
Anh,chào hỏi nhau khi mới
gặp lần đầu
Gv nghe và cho điểm
4 Read and answer
- GV nói rõ nhiệm vụ cần
thực hiện
- Cho HS thảo luận theo
nhóm về nội dung tranh
- yc HS đọc hiểu nội dung
đoạn văn và trả lời các câu
hỏi
- yc HS làm việc theo cặp
một HS hỏi HS khác trả lời
- Gọi một số cặp hỏi và trả
lời trước lớp
5.Let’s write
- Gọi HS nói nhiệm vụ cần
làm
- yc HS đoán từ, cụm từ còn
thiếu
- Cho HS 3 phút để hoàn
thành câu
- Gọi một số HS nói trước
lớp
6 Let’s play
- Khuyến khích HS nói
cách chơi dựa vào tình
huống trong tranh
- Cho HS làm việc theo
nhóm nhỏ
- yc một số HS đọc đáp án
trước lớp
7.Summary
- yc HS nhìn bảng phần
summary và trả lời câu hỏi
HS giới thiệu tên mình và chào hỏi nhau cho cả lớp nghe bằng tiếng Anh
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm
- Làm việc cá nhân
- Cặp mở
- HS khác cho nhận xét
-Nói nhiệm vụ cần làm -Thảo luận theo cặp hoạc nhóm nhỏ
-Theo cá nhân ,HS điền từ vào chỗ trống -Một hoặc hai HS viết câu đã hoàn
thành lên bảng,Hs khac xem và cho nhận xét
Lắng nghe
- Cả lớp chơi trò chơi
- HS khác nghe và nhận xét
-Nhận xét bảng có mấy cột mấy dòng,thảo luận về ý nghĩa chức năng của cột dòng trong bảng
Hướng dẫn
HS
Hướng dẫn
HS
Gợi ý tại chỗ
Hướng dẫn
HS
Trang 111-2ph
1ph
- Bảng có mấy cột?
- mấy dòng?
- yc HS thảo luận về chức
năng của mỗi cột, mỗi dòng
Consolidation
- yc HS nói về nội dung
chính của bài học
Homework:
-BT8,9,10,11,12 SBT
-xem trước unit 2 section A
(1,2,3)
- HS khác nghe và nhận xét
Comments………
………
Trang 12Ngày soạn:6/9/2009
Ngày giảng:8/9/2009
Tuần 3:UNIT 2
Happy birthday Section A(1,2,3)
I Overview
1 Objectives:
- HS nghe và làm quyen với tình huống hỏi thời gian sinh nhật theo tháng
- HS có khả năng hỏi và trả lời thòi gian sinh ra ,sinh nhật theo tháng
- HS hỏi và trả lời tự do về thời gian được sinh ra /sinh nhật theo tháng
2.Language focus.
Ngữ âm:
September June January December July May
Từ vựng:
* Câu hỏi: when
* Tên của tháng trong năm:riêng: September, June, January, December, July May,…
* Giới từ chỉ thời gian trong năm:in
Ngữ pháp:When’s your birthday? It’s in…
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2
* Tranh ảnh về ?tên của các tháng trong năm
II.Teaching procedure
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐHT 4ph
12ph
Warm up and review
- yc HS lên bảng làm BT
- GV kiểm tra vở của một
số HS
1.Look,listen and repeat
- Yêu cầu HS nhìn tranh và
tả tranh
- GV bật băng
- Bật lại băng
- Giới thiệu từ và cách dùng
cấu trúc mới
When is your birthday?
It is in May.
- Cho HS làm việc theo cặp
đọc lại bài hội thoại
- Gọi một số HS đóng vai
trước lớp
2.Look and say
- HS làm bài trên bảng
- HS khác cho nhận xét
- HS nói cá nhân
- HS nghe băng 1 lượt
- Nhìn tranh – Nghe – Nhắc lại 2 lần
- HS lắng nghe- đọc đồng thanh và chép vào vở
- Đọc theo cặp
- HS khác nghe và nhận xét
Hướng dẫn
HS thực hiện
Hướng dẫn
HS thực hiện
Hướng dẫn
HS thực hiện
Trang 1310ph
1ph
1ph
- Yêu cầu tả tranh bằng
tiếng Việt
- Cho HS nhìn tờ lịch và
đọc theo GV tên của 12
tháng trong năm
- Cho HS đọc câu mẫu khi
hỏi và trả lời về thời gian
sinh/ sinh nhật:
When’s your birthday?
It’s in May
- Cho HS lần lượt hỏi và trả
lời theo cặp
- Gọi các cặp đóng vai các
nhân vật trước lớp
3.Let ’ s talk
- Khuyến khích HS thảo
luận về mục tiêu và nhiệm
vụ cần làm
- Yêu cầu HS thảo luận theo
cặp để xác định thời gian
sinhnhật thật của mình
- Cho HS làm việc theo cặp
dựa vào gợi ý trong SGK
- Gọi một số cặp đóng vai
trước lớp
C Consolidation
- Yc HS nhắc lại nd đã học
ở từng phần trong bài
Homework: xem trước
phần 4,5,6,7(section A)
- HS nói cá nhân
- HS đọc đồng thanh
- Hoạt động nhóm đôi
- HS khác nghe và nhận xét
-Miêu tả HS trong tranh là ai,từ đâu tới, đang nói gì
-Làm việc theo cặp,thảo luận và điền
từ vào chỗ trống -Theo cặp ,HS đóng vai hỏi đáp về sức khoẻ
-Đóng vai trước lớp ,HS khác nghe và cho ý kiến nhận xét
- HS khác nghe và góp ý
Hướng dẫn
HS thực hiện
Comments………
………
Trang 14Ngày soạn:8/9/2009
Ngày giảng:10,11/2009
Tuần 3 UNIT 2
Happy birthday Section A(4,5,6,7)
I Overview
1 Objectives:
- HS nghe hiểu các tình huống trong đó HS nói và trả lời các câu hỏi về thời gian
được sinh ra /sinh nhật
- HS luyện tập phát âm các âm được thể hiện qua hai con chữ giống nhau trong các từ chỉ một số tháng trong năm
- HS có thể hoàn thành các câu còn thiếu chỉ tuổi và thời gian được sinh ra /sinh nhật theo tháng
-HS có thể đọc thơ chứa các câu hỏi chỉ các tháng trong năm
2.Language focus.
Ngữ âm:
September June January December July May
Từ vựng:
* Câu hỏi: when
* Tên của tháng trong năm:riêng: September, June, January, December, July May,…
* Giới từ chỉ thời gian trong năm:in
Ngữ pháp:When’s your birthday? It’s in…
3 Teaching/learning aids:
* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2
* Tranh ảnh về ?tên của các tháng trong năm
II.Teaching procedure
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐHT 4ph
8ph
Warm up and review
- YC một số cặp HS hỏi và
trả lời thời gian sinh/ sinh
nhật Gv nghe và cho điểm
4.Listen and check
- Yc HS nói về nội dung
tranh trước khi nghe
- Nói yc của bài
- Cho HS nghe băng hai lần
- Gọi một số HS nói kết quả
- Cho HS nghe lại một lần
- Yc HS đọc lại lời thoại
- HS khác nghe và cho nhận xét
-HS tả nội dung tranh trước khi nghe
-HS nghe và đánh dấu tranh được nói
đến
-HS nói kết quả vừa làm được trước lớp,HS khác cho nhận xét
-HS nghe lại 1 lần để kiểm tra lại bài
Hướng dẫn
HS thực hiện
Hướng dẫn
HS thực hiện