PHẦN TRẮC NGHIỆM 5đ: HÃY KHOANH TRÒN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá PROGRAM dùng để?. Khai báo tên chương trìnhA[r]
Trang 1THPT NGUYấN
Họ và tờn:………
Lớp:……….
Đề 1 (Lớp thường)
Cõu 1: ! mụ $% cụng )*+& ,-& /0 1* )2* 34 5' &6,7 8*9$ $:,2& ta 3; <='( cõu +'6
A While…do B For…do C If then… D
Cõu 2: Trong ngụn '(@ A0 trỡnh Turbo Pascal tờn nào E'( trong cỏc tờn sau:
Cõu 3:Đoạn chương trỡnh sau đưa ra màn hỡnh kết quả nào:
…
For i:= 1 to 10 do
Write(i);
….
A Đưa ra 10 cấu cỏch B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C Khụng đưa ra gỡ cả D 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
Cõu 4: Cõu lệnh if nào sau đõy đỳng:
A IF a= 5 THEN a:= d+1 ELSE a:= d+2; B IF a= 5 THEN a:= d+1 ELSE a:= d+2
C IF a= 5 THEN a:= d+1; ELSE a:= d+2; D IF a= 5 THEN a= d+1 ELSE a= d+2;
Cõu 5: Giỏ $:I 8*9' 9" trong cõu +'6 /0 )2* 34 5' 8*9$ $:,2& <1'( lựi cú /& *!"
Cõu 6:
Cho đoạn chương trình Pascal sau:
Program cb1;
Var x,y: real;
Begin
Write('x= '); readln(x);
Y:=x*x*x+5*x*x+4*x+5;
Writeln('y=',y);
End
Chương trình trên tính giá trị của biẻu thức
nào trong các biểu thức sau:
A y=x+2x+3x+4x+5
B y=x3+5x2+4x+5
C y=(x+2)(x+3)(x+4)+5
D y= x4+2x3+3x2+4x+5
Cõu 7:
Hóy cho 8*9$ P9$ Q% &R7 ?1' &6,S'( trỡnh sau 3T 6*!' $6I lờn màn hỡnh '6, $69 nào?
… A:=8;
If a mod 2 = 0 then write(’a chia het cho 2’) else
write(’a khong chia het cho 2’);
…
Đỏp ỏn
VW TRA X VY I Z X 2009-2010
Trang 2.
Write(‘nhap vao hai so bat ki :’); readln(a,b); (1) If a > b then max := a ; (2)
Else max := b ; (3)
Writeln(‘Max hai so la:’, max) ; (4)
….
A Dũng 1 B Dũng 2 C Dũng 3 D Dũng 4 II Cõu 1: (1điểm) Cho chương trình sau: Program Vi_du2; {dòng 1} Var a, b, c = Integer; {dòng 2} Begin {dòng 3} Clrscr; {dòng 4} a:= 200; {dòng 5} b:= 220 {dòng 6} c = a*b; {dòng 7} Write(‘ket qua la :’, c); {dòng 8} Readln {dòng 9} End. {dòng 10} Hãy chỉ ra những dòng có lỗi sai và sửa lại cho đúng. Cõu 2: (2điểm) Hóy viết chương trình tớnh 8*! $6f& sau g*9$ x ,-& '6A0 $i bàn phớm
1 2
1 2
2
x khi x
x khi x
z
Cõu 3: (3điểm) Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên dương a, b từ bàn phím Tính và
đưa ra màn hình tổng các số lẻ và tổng các số chẵn trong phạm vi từ a đến b
Trang 3:,j'( THPT ;7 Tùng
k và tên:………
20llllllllllllll
I
Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá PROGRAM dùng để?
A Khai báo tên E/ trình B Khai báo 8G
C Khai báo E 0H D Khai báo I
Câu 2: | x | được viết như thế nào trong Pascal?
A abs(x) B abs<x>
Câu 3: Trong Pascal câu lệnh gán có dạng nào?
A <tên 8G>9J8L M>< B <tên 8G>94J8L M><
C <tên 8G>4J8L M>< D <tên 8G><J8L M><
Câu 4: Khi $6n& 6*+' /0o câu +'6 for i:=a to b do<câu +'6r <i'( 1* khi nào?
A Khi N + H <câu H> n P B Khi N + H <câu H> b-a P
C Khi N + H <câu H> b-a+1 P D Khi N + H <câu H> a-b+1 P
Câu 5: Cú pháp câu +'6 /0 )2* 34 5' 8*9$ $:,2&
A IF JS 3H> THEN <câu H>< B for J8G G#>94JVS> to <GTC> do <câu
H><
B.While J 3H> do<câu H> D for J8G G#>94JV> to <GTC> do <câu
H><
Câu 6: Kết quả của biểu thức: (3>2) or (5<1)and (7*2 mod 2>0) là:
Câu 7: Cho ?1' &6,S'( tình '6, sau: s2* khai báoT,i:word)
p:=15;q:=5;
C:=p; p:=q; q:=c;
Write(‘p=’,p,’ q=’,q);
Kết quả hiển thị lên màn hình như thế nào?
A.p=15; q=15 B.p=15 q=15 C.p=5 q=15 D.p=5; q=15
Câu 8: s2* input(a=4;b=5) thì output(a,b) '6A' ,-& sau khi $6n& 6*+' &6,S'( trình sau là:
Var a,b,x:byte;
Begin Write(‘nhap a,b’);readln(a,b);
If a>b then begin a:=a-b; b:=b-a; end Else a:=b;
End;
Câu 9: Em hãy cho 8*9$ P9$ Q% &R7 ?1' &6,S'( trình sau
S:=2;
For i:=1 to 5 do s:=s+i;
Write(s);
Câu 10: g*9' 9" trong câu +'6 /0 )2* 34 5' 8*9$ $:,2& có $6! có P*! <@ *+ là gì?
A 'L 2X += 3L 2X nguyên C 'L ký += 3L 2X +
B 'L 2X nguyên, 3L ký + D
II
Câu > ZG E/ trình tính * S= 2+ 2 2 2 12 …cho G khi s>1000
3
1 2
1 1
1
N
Câu 2( > Hãy ]% trình tính 8L M sau 8I hai cách G y E^ ]% _ bàn phím
0 2
0 2
2 3
y khi y
y khi y
y z
Câu G: a]% trình tính * 24a]% trình tính * s=1-1*22+1*2*32+…+ (-1)n-11*2*3*…*n2 Zc n E^
VW TRA X VY I Z X 2009-2010
v 109
Trang 4k và tờn:………
20llllllllllllll
I
Câu 1: Hãy chọn phương án đúng nhất Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào là từ khoá trong Pascal?
Câu 2:Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là sai ?
A c:=PI*11; B b:=b+1; C a:=3.15; D x:=14,5;
Câu 3: Biến A có thể nhận các giá trị 2; 3; 5; 7; 8; và biến B có thể nhận các giá trị 0.3; 0.6; 0.9; 10.2; 11.5
Khai báo nào tron các khai báo sau là đúng ?
A Var A, B: Integer; C Var A, B: Real;
B Var A: Integer; B: Real; D Var A: Real; B: Integer;
Cõu 4: Cỳ phỏp &R7 cõu +'6 /0 )2* 34 5' /0 8*9$ $:,2&
A TaUJ8L M 3H> DO <cõu H><
B FOR < 8G G#4 <giỏ 1 P > TO <giỏ 1 X> DO < cõu H>
C FOR < 8G G#> := <giỏ 1 X> DOWNTO <giỏ 1 P > DO < cõu H><
D B và C
Cõu 5: *w P*+' trong cõu +'6 while-do là
A L M logic C L M logic f 8L M quan H
B L M quan H D L M logic và 8L M quan H
Cõu 6:Cỳ phỏp cõu +'6 ghi <@ *+ ra màn hỡnh:
A write(bt1,bt2,…,btn) B
B.write(bt1,bt2,…,btn) ; D
Cõu 7: Cho ?1' &6,S'( trỡnh sau:
…
T:= 5;
For i:=5 downto 1 do t:=t+3;
'G K h T là:
A.20 B.15 C.-10 D.6
Cõu 8: Cho ?1' &6,S'( trỡnh sau
khoi:=’d’; avan:=8; v:=7;
If khoi=’a’ then tb:=avan+v;
If khoi=’c’ then tb:=(v*2+avan)/3
Else tb:=avan*2
Kết quả của chương trỡnh là:
Cõu 9: Trong ngụn '(@ A0 trỡnh Pascal, cõu +'6 nào )*9$ E'(
A WHILE a>100 DO i:=i+1 B WHILE a>5 DO a:=a+7 C while a>100 do i:=i+1; D WHILE a>5
DO a:=a+7; Cõu 10: Hóy cho 8G k E/ trỡnh sau cho 3G K s 8I bao nhiờu?
S:=2;
For i:=3 to 5 do S:=s+i*i;
Writeln (‘s=’,s);
A s=14 B s=52 C s=12 D.50
II
Cõu 1. ZG E/ trỡnh tớnh H a= 8-9-10-…-n 8I hai cỏch Zc n ]% _ bàn phớm.(n>=3)
Cõu 2. Hóy ]% trỡnh tớnh 8L M sau G u, v E^ ]% _ bàn phớm
v u khi u
v u khi v u
u y
10
1 3
2 3
Cõu G: a]% trỡnh tớnh * 24a]% trỡnh tớnh * s=1-1*22+1*2*32+…+ (-1)n-11*2*3*…*n2 Zc n
v 107
Trang 5:,j'( THPT ;7 Tựng
k và tờn:………
20llllllllllllll
I
Câu 1: Hãy chọn phương án đúng nhất Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào là từ khoá trong Pascal?
Câu 2:Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là sai ?
A c:=PI*11 B b:=b+1; C a:=3.15; D x:=14.5;
Câu 3: Biến B có thể nhận các giá trị 2; 3; 5; 7; 8; và biến A có thể nhận các giá trị 0.3; 0.6; 0.9; 10.2; 11.5
Khai báo nào tron các khai báo sau là đúng ?
A Var A, B: Integer; C Var A, B: Real;
B Var A: Integer; B: Real; D Var A: Real; B: Integer;
Cõu 4: Cỳ phỏp &R7 cõu +'6 /0 )2* 34 5' /0 &6,7 8*9$ $:,2&
A TaUJ8L M 3H> DO <cõu H><
B FOR < 8G G#4 <giỏ 1 P > TO <giỏ 1 X> DO < cõu H>
C FOR < 8G G#> := <giỏ 1 X> DOWNTO <giỏ 1 P > DO < cõu H><
D B và C
Cõu 5: *w P*+' trong cõu +'6 while-do là
A L M logic C L M logic f 8L M quan H
B L M quan H D L M logic và 8L M quan H
Cõu 6:Cỳ phỏp cõu +'6 '6A0 <@ *+ $i bàn phớm:
A write(bt1,bt2,…,btn) B
B.write(bt1,bt2,…,btn) ; D
Cõu 7: Cho ?1' &6,S'( trỡnh sau:
…
T:= 8;
For i:=5 downto 2 do t:=t+2;
'G K h T là:
A.20 B.15 C.17 D.16
Cõu 8: Cho ?1' &6,S'( trỡnh sau
khoi:=’c’; avan:=8; v:=7;
If khoi=’a’ then tb:=avan+v;
If khoi=’c’ then tb:=(v*2+avan)/3
Else tb:=avan*2
Kết quả của chương trỡnh là:
Cõu 9: Trong ngụn '(@ A0 trỡnh Pascal, cõu +'6 nào )*9$ E'(
A WHILE a>100 DO i:=i+1 B WHILE a>5 DO a:=a+7 C while a>100 do i:=i+1; D WHILE a>5
DO a:=a+7; Cõu 10: Hóy cho 8G k E/ trỡnh sau cho 3G K s 8I bao nhiờu?
S:=5;
For i:=3 to 5 do S:=s+i*i;
Writeln (‘s=’,s);
A s=16 B s=50 C s=55 D.55
II
Cõu 3. ZG E/ trỡnh tớnh H a= 32-42-52-…-n2 … cho G khi a<-100 8I hai cỏch 0c n ]% _ bàn phớm (n>=3)
Cõu 4. Hóy ]% trỡnh tớnh 8L M sau 8I hai cỏch G a,b E^ ]% _ bàn phớm
b a khi b a
b a khi b a y
|
|
Cõu G: a]% trỡnh tớnh * 24a]% trỡnh tớnh * s=1-1*22+1*2*32+…+ (-1)n-11*2*3*…*n2 Zc n
VW TRA X VY I Z X 2009-2010
v 105
... sau là:Var a,b,x:byte;< /i>
Begin Write(‘nhap a,b’);readln(a,b);< /i>
If a>b then begin a:=a-b; b:=b-a; end Else a:=b;< /i>
End;< /i>
Câu 9:... 2’);< /i>
…< /i>
Đỏp ỏn< /i>
VW TRA X VY I Z X 200 9-2 010
Trang 2S:=2;< /i>
For i: =3 to S:=s +i* i;< /i>
Writeln (‘s=’,s);< /i>
A s=14 B s=52 C s=12 D.50
II
Cõu